Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201062354-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Dân Quyền
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201052563
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã, nguồn vốn hỗ trợ xã hội hóa và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 17:15:00 đến ngày 2020-10-31 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,999,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHUÔN VIÊN
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 59,5636 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,5956 100m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 59,5636 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 14,3864 m2
5 Tháo dỡ mái fibro xi măng bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 345,4512 m2
6 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 10,1296 m3
7 Tháo dỡ trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 279,0136 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 41,84 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 9,288 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 114,6173 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 13,9507 m3
12 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,5181 100m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 151,81 m3
14 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 58 cây
15 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 58 gốc
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,5673 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,5673 100m3
18 Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 11,0378 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 11,0378 100m3
20 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 11,0378 100m3
21 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 11,0378 100m3
22 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 10,0344 100m3
23 Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 9,6 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 9,4116 m3
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,2 100 m
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3,2 100 m
27 Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3,8872 m3
28 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 10,36 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 19,5936 m2
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,0505 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 18,9372 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 47,1803 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5,5675 m3
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 209,176 m2
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 15,18 m3
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,8336 100m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,1027 tấn
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 259 cái
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 131,975 m3
40 Lát gạch Tezzarro 400x400 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2.630,5 m2
B CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 7,84 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,6133 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,784 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3,088 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0061 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1506 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0688 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,6718 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1221 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0267 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,139 tấn
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4,956 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5,809 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3,4571 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,3034 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2128 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2021 tấn
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 62,948 m2
19 Trát trần, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 17,822 m2
20 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 23,72 m
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 82,6676 m2
22 Sản xuất lắp đặt biển hiệu chữ alu gương nổi 2 mặt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 ck
23 Sản xuất lắp dựng cổng thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 306,27 Kg
24 Bản lề cối Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 bộ
25 Khóa cửa cổng 3 bộ + chốt cổng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 bộ
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8 m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2206 100m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5,5157 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 7,3543 m3
30 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 10,3029 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 11,0957 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 11,6001 m3
33 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4,69 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 350,294 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 53,196 m2
36 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 208,16 m
37 Đắp mũ trụ tường rào Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 40 cái
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 403,49 m2
C NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,512 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,512 m3
3 Gia công cột bằng thép hình Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,094 tấn
4 Lắp dựng cột thép các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,094 tấn
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0557 tấn
6 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0557 tấn
7 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1306 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1306 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,494 100m2
10 Tôn úp sườn Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 11 m
D NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6,5436 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,798 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,457 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,66 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,6085 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0598 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0135 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0553 100m2
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,8 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,9 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6,1776 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1056 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0106 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0096 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,584 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1718 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0228 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,144 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,6 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1351 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,176 100m2
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,5413 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 27,368 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 27,368 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 14,8064 m2
26 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3,6 m
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 7,7284 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 39,3408 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 27,368 m2
30 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6,38 mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,8 m2
31 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6,38 mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4,32 m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0229 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0121 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0042 100m2
35 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1105 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1105 tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2341 100m2
38 Tôn úp nóc Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 13,716 m
39 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m 18w Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 bộ
40 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
41 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
42 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
43 Đế âm tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 bộ
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 10 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 15 m
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 25 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 60 m
E CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC THÀNH PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 9,3132 m3
2 Bốc xếp phế thải rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 12,8197 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 12,8197 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5,2598 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0175 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,4335 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,2017 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 11,8259 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1056 m3
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0102 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0202 100m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 39,532 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 40,46 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 39,532 m2
15 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6.38 ly Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 7,92 m2
16 Khung đỡ bàn thí nghiệm Hóa học + Sinh Học (sơn tĩnh điện) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 405 kg
17 Khung đỡ bàn thí nghiệm Hóa học + Sinh Học (Bàn giáo viên sơn tĩnh điện) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 25,76 kg
18 Tháo lắp lại bảng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
19 Mặt bàn thí nghiệm bằng đá Granit nhân tạo phòng hóa học và sinh vật Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 27,84 m2
20 Chậu INOX+ vòi+ pk Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 22 bộ
21 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,592 100m
22 Lắp đặt tê, cút nhựa PPR D25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 46 cái
23 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 22 cái
24 Lắp đặt kép inox 15 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 22 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,174 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,286 100m
28 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 22 cái
29 Lắp đặt tê nhựa thu PVC D90/48 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 22 cái
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,9 100 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 210 m
32 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 210 m
33 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 120,3 m
34 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,9815 m3
35 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,9815 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,9908 m3
F NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2239 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1439 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3,8256 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3,0093 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1584 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,5396 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5,652 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5,3572 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 9,8938 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 21,3002 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,6686 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,283 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,4763 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0148 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0748 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,4656 tấn
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,5274 tấn
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6 cái
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 69,188 m2
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 97,006 m2
21 Trát trần, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 48,4768 m2
22 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 36,932 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 44,68 m
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 56,3697 m2
25 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x400 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 86,228 m2
26 Đắp biểu tượng, các hình trang trí Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 công
27 Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính mờ dày 6,38ly Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 7,945 m2
28 Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính mờ dày 6,38ly Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,7 m2
29 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính mờ dày 6,38ly Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,7 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 13,345 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 145,4828 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 90,9195 m2
33 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0712 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0712 tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,3618 100m2
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,3552 100m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1053 100m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,419 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,0832 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,9911 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 7,2296 m3
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 38,676 m2
43 Đánh màu xi măng nguyên chất Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 37,476 m2
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1239 tấn
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0878 tấn
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 16 1cấu kiện
47 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 hộp
48 Lắp đặt đế nhựa âm tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6 bộ
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
50 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
51 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 80 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 12 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 53 m
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 65 m
56 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, 40w Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8 bộ
57 Băng dính cách điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cuộn
58 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 bể
59 Lắp đặt giắc co PPR D50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
60 Lắp đặt ren ngoài PPR D50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
61 Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,037 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,147 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,386 100m
64 Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 cái
65 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
66 Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 20 cái
67 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 16 cái
68 Lắp đặt côn, tê nhựa PPR D25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 58 cái
69 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 14 cái
70 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR D25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
71 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 28 cái
72 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,3 100 m
73 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
74 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,8 m3
75 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,7906 m3
76 Van phao inox Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
77 Kép kẽm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 30 cái
78 Lắp đặt tê kẽm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 12 cái
79 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,425 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,714 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 34mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,07 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 42mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,028 100m
83 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5 cái
84 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 21 cái
85 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 17 cái
86 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5 cái
87 Lắp đặt côn thu, ĐK 90/34mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 12 cái
88 Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC, ĐK 34mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8 cái
89 Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC, ĐK 42mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 16 cái
90 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 bộ
91 Lắp đặt xi phông chậu rửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 bộ
92 Dây cấp chậu rửa + tiểu nam Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 12 bộ
93 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 18 bộ
94 Lắp đặt chậu xí bệt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 12 bộ
95 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8 bộ
96 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 12 cái
97 Thùng đựng giấy Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
98 Bảng chỉ dẫn nhà vệ sinh Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
99 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->