Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201062354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Dân Quyền |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201052563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã, nguồn vốn hỗ trợ xã hội hóa và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 17:15:00 đến ngày 2020-10-31 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,999,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 59,5636 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5956 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 59,5636 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14,3864 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái fibro xi măng bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 345,4512 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,1296 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 279,0136 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 41,84 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9,288 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 114,6173 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 13,9507 | m3 |
| 12 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,5181 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 151,81 | m3 |
| 14 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 58 | cây |
| 15 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 58 | gốc |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,5673 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,5673 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11,0378 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11,0378 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11,0378 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11,0378 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,0344 | 100m3 |
| 23 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9,6 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9,4116 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,2 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,2 | 100 m |
| 27 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,8872 | m3 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,36 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 19,5936 | m2 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,0505 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18,9372 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 47,1803 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,5675 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 209,176 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15,18 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8336 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,1027 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 259 | cái |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 131,975 | m3 |
| 40 | Lát gạch Tezzarro 400x400 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2.630,5 | m2 |
| B | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,6133 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,784 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,088 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0061 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1506 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,6718 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1221 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0267 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,139 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,956 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,809 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,4571 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3034 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2128 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2021 | tấn |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 62,948 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 17,822 | m2 |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 23,72 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 82,6676 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp đặt biển hiệu chữ alu gương nổi 2 mặt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | ck |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cổng thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 306,27 | Kg |
| 24 | Bản lề cối | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Khóa cửa cổng 3 bộ + chốt cổng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2206 | 100m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,5157 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,3543 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,3029 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11,0957 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11,6001 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,69 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 350,294 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 53,196 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 208,16 | m |
| 37 | Đắp mũ trụ tường rào | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 40 | cái |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 403,49 | m2 |
| C | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,512 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,512 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,094 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,094 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0557 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0557 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1306 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1306 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,494 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp sườn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11 | m |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,5436 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,798 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,457 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,66 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,6085 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0598 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0135 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0553 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,8 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,9 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,1776 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1056 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0106 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,584 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1718 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0228 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,6 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1351 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5413 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 27,368 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 27,368 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14,8064 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,6 | m |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,7284 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 39,3408 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 27,368 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6,38 mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,8 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6,38 mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0229 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0121 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1105 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1105 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2341 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 13,716 | m |
| 39 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m 18w | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Đế âm tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 25 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 60 | m |
| E | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC THÀNH PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9,3132 | m3 |
| 2 | Bốc xếp phế thải rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12,8197 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12,8197 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,2598 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0175 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4335 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,2017 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11,8259 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1056 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0102 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 39,532 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 40,46 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 39,532 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6.38 ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,92 | m2 |
| 16 | Khung đỡ bàn thí nghiệm Hóa học + Sinh Học (sơn tĩnh điện) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 405 | kg |
| 17 | Khung đỡ bàn thí nghiệm Hóa học + Sinh Học (Bàn giáo viên sơn tĩnh điện) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 25,76 | kg |
| 18 | Tháo lắp lại bảng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Mặt bàn thí nghiệm bằng đá Granit nhân tạo phòng hóa học và sinh vật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 27,84 | m2 |
| 20 | Chậu INOX+ vòi+ pk | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,592 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tê, cút nhựa PPR D25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 46 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép inox 15 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,174 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,286 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa thu PVC D90/48 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,9 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 210 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 210 | m |
| 33 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 120,3 | m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,9815 | m3 |
| 35 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,9815 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,9908 | m3 |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2239 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1439 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,8256 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,0093 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1584 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,5396 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,652 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,3572 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9,8938 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 21,3002 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,6686 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,283 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4763 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0148 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0748 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4656 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5274 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 69,188 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 97,006 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 48,4768 | m2 |
| 22 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 36,932 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 44,68 | m |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 56,3697 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x400 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 86,228 | m2 |
| 26 | Đắp biểu tượng, các hình trang trí | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | công |
| 27 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính mờ dày 6,38ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,945 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính mờ dày 6,38ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,7 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính mờ dày 6,38ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,7 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 13,345 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 145,4828 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 90,9195 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0712 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0712 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3618 | 100m2 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3552 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1053 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,419 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,0832 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,9911 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,2296 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 38,676 | m2 |
| 43 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 37,476 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1239 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0878 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 80 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 53 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 65 | m |
| 56 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, 40w | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | bộ |
| 57 | Băng dính cách điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cuộn |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bể |
| 59 | Lắp đặt giắc co PPR D50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ren ngoài PPR D50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,037 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,147 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,386 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, tê nhựa PPR D25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 58 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR D25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 28 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3 | 100 m |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,8 | m3 |
| 75 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,7906 | m3 |
| 76 | Van phao inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 77 | Kép kẽm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê kẽm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,425 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,714 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 34mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,028 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 21 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 17 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn thu, ĐK 90/34mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC, ĐK 34mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC, ĐK 42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt xi phông chậu rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | bộ |
| 92 | Dây cấp chậu rửa + tiểu nam | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | bộ |
| 96 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | cái |
| 97 | Thùng đựng giấy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 98 | Bảng chỉ dẫn nhà vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi