Gói thầu: Gói thầu số 3 - Xây lắp hệ thống phun sương dập bụi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201060766-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 3 - Xây lắp hệ thống phun sương dập bụi
Số hiệu KHLCNT 20200891243
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chủ sở hữu (Khấu hao tài sản cố định)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-24 11:16:00 đến ngày 2020-11-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,007,388,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo hành Công trình 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
9 Chi phí an toàn 1 Khoản
10 Chi phí quản lý kỹ thuật 1 Khoản
B Hạng mục: Phần xây dựng
C Xây dựng móng
1 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,76 1m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,69 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,48 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
10 Gia công lắp đặt mã chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,78 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1369 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1369 100m3
D Xây dựng khung tháp
1 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,36 tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,36 tấn
3 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,63 tấn
4 Lắp dựng hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,63 tấn
5 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 tấn
6 Lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 tấn
7 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 tấn
8 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m2
E Xây dựng sân bơm
1 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 1m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,75 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8909 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,98 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, Bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,84 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,09 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 100m2
10 Gia công bản mã chân cột 300x300x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
11 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 tấn
13 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,966 100m2
15 Gia công lắp dựng Bu lông M18x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
16 Gia công lắp dựng Bu lông M20x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
17 Gia công lắp dựng Bu lông M14x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
18 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
19 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
20 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 tấn
21 Gia công hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,57 m2
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m3
25 Cắt sân bê tông chiều dày 6,2 cm làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 10m
26 Đổ ma tít khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 m
F Xây dựng tuyến đường ống về 2 sân bơm
1 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
3 Bu lông M18x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
G Trạm bơm nguồn
1 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Khớp nối cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
3 Van một chiều DN 80, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Van khóa hai chiều DN80, PN 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đèn pha dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
7 Đầu nối bích DN 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp vành bích thép, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
9 Đầu nối bích nối ống DN 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính côn, cút 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính côn, cút 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 100m
13 Lắp đặt Đai giữ ống D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265 cái
14 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 1m
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
H Lắp đặt đường cấp nước tại sân bơm
1 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m
3 Van một chiều DN100, PN 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Van khóa hai chiều DN 100, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Van Y lọc nước DN 100, pN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Ống thép DN 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
7 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cặp bích
8 Lắp bích thép, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
9 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Tê thép DN 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Gioăng cao su, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Gioăng cao su, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
15 Bu lông, đai ốc, vòng đệm M16x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 100m
18 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Gioăng làm kín DN75, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
20 Đầu nối ống HDPE DN75, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Lắp vành bích thép, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
22 Côn HDPE 75 - 63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Gioăng làm kín DN63, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối nối
24 Đầu nối ống HDPE DN63, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
25 Lắp bích thép, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
26 Van khóa mặt bích DN65, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I Hào trôn ống nước
1 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 1m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,75 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,75 m3
J Điện động lực
1 Lắp đặt Tủ điện 0,4kV, KT: 800x600x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
2 Lắp đặt Cáp điện lực Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV (3x25+1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
3 Lắp đặt Cáp điện lực Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV (3x70+1x50)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
4 Lắp đặt Cáp điện lực Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
5 Lắp đặt Cáp điện lực Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
6 Lắp đặt Cáp điện lực Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
7 Lắp đặt Cáp điện lực Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
8 Phao báo hiệu mức nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
12 Đầu cốt đồng hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 kg
K Hào cáp điện
1 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 690 1m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,75 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,5 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m3
5 Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.550 1000v
6 Rải ni nông lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,55 100m2
7 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,75 m3
9 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
10 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cọc
11 Dây nối đất ngoài trời mạ kẽm thép dẹp 60x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
12 Chân giữ dây nối đất trong nhà mạ kẽm thép dẹp 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
13 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 1m
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m3
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
18 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Thép tròn mạ kẽm D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
20 Dây nối đất ngoài trời mạ kẽm thép dẹp 60x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
21 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc 63x63x6, L=1,5m/cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
22 Bu lông M14x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 1m
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
25 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,2 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,2 m3
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
L Điện động lực bơm cấp nguồn
1 Lắp đặt tủ điện động lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Cáp điện lực Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV (3x25+1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
3 Cáp điện lực Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV (4X16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
4 Lắp đặt phao báo mức nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
6 Đầu cốt đồng hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 7m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
8 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bể
M Xây dựng Trạm biến áp
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,32 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
8 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
9 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
10 Dây nối đất ngoài trời mạ kẽm thép dẹp 60x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
N Cung cấp và lắp đặt thiết bị
1 Cung cấp và lắp đặt Thiết bị phun sương dập bụi bơm cao áp dạng tháp cố định, phun 100 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 HT
2 Cung cấp và lắp đặt Trạm biến áp 400KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
3 Cung cấp và lắp đặt Tủ RMU 2 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Cung cấp và lắp đặt Hệ thống lọc nước công nghiệp (40m3/ngày đêm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 HT
5 Cung cấp và lắp đặt Thiết bị phun sương dập bụi cao áp dạng tháp cố định, phun 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 HT
6 Cung cấp và lắp đặt Máy bơm nước ly tâm đa cấp trục đứng điện áp 380 V công suất 15 KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Cung cấp và lắp đặt Máy bơm nước ly tâm đa cấp trục đứng điện áp 380 V công suất 7,5 KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Cung cấp và lắp đặt Máy bơm nước ly tâm đa cấp trục đứng điện áp 380 V công suất 2,2KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->