Gói thầu: Gói thầu số 3 - Xây lắp hệ thống phun sương dập bụi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201060766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 - Xây lắp hệ thống phun sương dập bụi |
| Số hiệu KHLCNT | 20200891243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chủ sở hữu (Khấu hao tài sản cố định) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-24 11:16:00 đến ngày 2020-11-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,007,388,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo hành Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí an toàn | 1 | Khoản | |
| 10 | Chi phí quản lý kỹ thuật | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục: Phần xây dựng | |||
| C | Xây dựng móng | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,76 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,69 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,48 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 10 | Gia công lắp đặt mã chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,78 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1369 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1369 | 100m3 |
| D | Xây dựng khung tháp | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | tấn |
| 3 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,63 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,63 | tấn |
| 5 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | tấn |
| 7 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m2 |
| E | Xây dựng sân bơm | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,75 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8909 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,98 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, Bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,84 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m2 |
| 10 | Gia công bản mã chân cột 300x300x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | 100m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng Bu lông M18x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 16 | Gia công lắp dựng Bu lông M20x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 17 | Gia công lắp dựng Bu lông M14x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 18 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 19 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 20 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | tấn |
| 21 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,57 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m3 |
| 25 | Cắt sân bê tông chiều dày 6,2 cm làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | 10m |
| 26 | Đổ ma tít khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| F | Xây dựng tuyến đường ống về 2 sân bơm | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Bu lông M18x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| G | Trạm bơm nguồn | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Khớp nối cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 3 | Van một chiều DN 80, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Van khóa hai chiều DN80, PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đèn pha dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 7 | Đầu nối bích DN 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp vành bích thép, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 9 | Đầu nối bích nối ống DN 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Đai giữ ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | 1m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| H | Lắp đặt đường cấp nước tại sân bơm | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m |
| 3 | Van một chiều DN100, PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Van khóa hai chiều DN 100, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Van Y lọc nước DN 100, pN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Ống thép DN 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cặp bích |
| 8 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Tê thép DN 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Gioăng cao su, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Gioăng cao su, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M16x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Gioăng làm kín DN75, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 20 | Đầu nối ống HDPE DN75, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp vành bích thép, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 22 | Côn HDPE 75 - 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Gioăng làm kín DN63, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 24 | Đầu nối ống HDPE DN63, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 25 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 26 | Van khóa mặt bích DN65, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | Hào trôn ống nước | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,75 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,75 | m3 |
| J | Điện động lực | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện 0,4kV, KT: 800x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Cáp điện lực Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp điện lực Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV (3x70+1x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp điện lực Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp điện lực Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp điện lực Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp điện lực Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Phao báo hiệu mức nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 12 | Đầu cốt đồng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| K | Hào cáp điện | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,75 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m3 |
| 5 | Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.550 | 1000v |
| 6 | Rải ni nông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | 100m2 |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,75 | m3 |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cọc |
| 11 | Dây nối đất ngoài trời mạ kẽm thép dẹp 60x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 12 | Chân giữ dây nối đất trong nhà mạ kẽm thép dẹp 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 13 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | 1m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Thép tròn mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 20 | Dây nối đất ngoài trời mạ kẽm thép dẹp 60x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 21 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc 63x63x6, L=1,5m/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 22 | Bu lông M14x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| L | Điện động lực bơm cấp nguồn | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện động lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cáp điện lực Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Cáp điện lực Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV (4X16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt phao báo mức nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Đầu cốt đồng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bể |
| M | Xây dựng Trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,32 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 8 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 10 | Dây nối đất ngoài trời mạ kẽm thép dẹp 60x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| N | Cung cấp và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Thiết bị phun sương dập bụi bơm cao áp dạng tháp cố định, phun 100 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | HT |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Trạm biến áp 400KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Tủ RMU 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống lọc nước công nghiệp (40m3/ngày đêm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | HT |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Thiết bị phun sương dập bụi cao áp dạng tháp cố định, phun 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | HT |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm nước ly tâm đa cấp trục đứng điện áp 380 V công suất 15 KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm nước ly tâm đa cấp trục đứng điện áp 380 V công suất 7,5 KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm nước ly tâm đa cấp trục đứng điện áp 380 V công suất 2,2KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi