Gói thầu: 01.XL: Xây dựng LaboLabo kiểm nghiệm thực phẩm tại Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Tĩnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201060454-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng LaboLabo kiểm nghiệm thực phẩm tại Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20201060188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn giảm chi thường xuyên sự nghiệp ngành y tế năm 2018, năm 2019.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-24 08:16:00 đến ngày 2020-11-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,304,251,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 31,0544 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,7949 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,7518 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 17,5518 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 16,3513 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,3243 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,0416 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,6027 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,2789 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 74,9483 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,4547 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,0013 m3
13 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 31,8157 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,2379 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,925 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,925 100m3/1km
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,5544 100m3
18 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 11,232 m2
19 Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 29,016 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15,741 m2
B PHẦN THÂN
1 Sơn tường ngoài nhà không bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15,741 m2
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15,785 m3
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,3857 100m2
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,6514 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,1307 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,7071 tấn
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,789 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,0087 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,2504 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,9417 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 29,7571 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,4326 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,6143 tấn
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 68,9961 m3
15 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,4852 100m2
16 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,6647 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,1634 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2382 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2208 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,5832 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,6693 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,3603 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 81,5938 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 40,5403 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12,7743 m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9,4032 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12,0948 m3
28 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 321,65 m2
29 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 102,819 m2
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,5048 m3
C BẬC CẤP CẦU THANG
1 Gia công xà gồ thép Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,7569 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,7569 tấn
3 Ke chống bão ( 1m / 2cái) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 430 cái
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,999 100m2
5 Tôn úp nóc Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 32,54 md
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 26,784 1m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 393 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 74,1929 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 286,7228 m2
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 512,7455 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 48,52 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 286,7168 m2
13 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 643,26 m2
14 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 166,6 m
15 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 59 m
16 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9,8136 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 448,1348 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8,7853 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 70,1146 m2
20 Quét sika chống thấm (2 lớp sika + 1 lớp khò nóng) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 78,8999 m2
21 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 42,264 m2
22 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,9275 m2
23 Sản xuất lan can sắt cầu thang sơn tĩnh điện Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 16,86 m2
24 Lắp dựng lan can sắt Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 16,86 m2
25 Trụ lan can gỗ (bao gồm sơn PU) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
26 Sản xuất tay vịn gỗ (bao gồm sơn PU) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 16,86 m
27 Sản xuất lắp dựng bàn đá đê chậu rửa Inox Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 bộ
28 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 246,56 m2
29 Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa đi mở quay 2 cánh, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 28,08 m2
30 Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa đi mở quay 1 cánh, phụ kiện 3 bản lề 3D, 01 bộ khóa đơn điểm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15,96 m2
31 Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa sổ mở quay, tay nắm phụ kiện bản lề chữ A, thanh cài đơn điểm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 51,87 m2
32 Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa sổ mở hất 0.5-0,8 m2, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm. Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,19 m2
33 Vách kính cố định,kính dày 6,38 ly. Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,74 m2
34 Sản xuất cửa dùng thanh nhôm, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa sổ mở hất 0.5-0,8 m2, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm. Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 25,92 m2
35 Sản xuất hoa sắt bảo vệ của sắt vuông 12x12 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 36,5064 m2
36 Sản xuất hoa sắt bảo vệ của sắt vuông 16x16 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,4592 m2
37 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 51,87
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 51,87 m2
39 Cửa thủy lực 02 cánh, kính cường lực 10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,24 m2
40 Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Bàn lề Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
41 Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Kẹp trên, dưới Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
42 Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Kẹp L Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
43 Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Ngổng chế Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
44 Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Tay nắm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
45 Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: Đế sập Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 m
46 Phụ kiện cửa thủy lực 01 cánh: khoá Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
47 Vách kính cường lực dày 10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 33,792 m2
48 Bả matit vào tường Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 905,7455 m2
49 Bả matit vào cột, dầm, trần Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.265,4196 m2
50 Sơn tường ngoài nhà đã bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 393 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.778,1651 m2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,2554 100m2
D PHẦN BỂ PHỐT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,7663 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,249 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,3588 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,7177 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0298 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1749 tấn
7 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0987 tấn
8 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,3222 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,0213 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,1617 m3
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 11 tấn
12 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 27,44 m2
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20,5276 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 27,44 m2
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0576 100m3
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện 600x800 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện phòng Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7 tủ
3 Lắp đặt LED găn trần 600x600 hộp vuông ánh sáng trắng Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 35 bộ
4 Lắp đặt đèn sát trần D300 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 16 bộ
5 Lắp đặt đèn cầu thang Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 bộ
6 Lắp đặt ô cắm đôi Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 29 cái
7 Lắp đặt quạt trần Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 cái
8 Lắp đặt quạt hút Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 cái
9 Lắp đặt công tắc 4 hạt Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
10 Lắp đặt công tắc 3 hạt Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 hạt Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
14 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
15 Lắp đặt các automat 2 pha 60A Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
16 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 cái
17 Lắp đặt các automat 2 pha 30A Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5 cái
18 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7 cái
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 65 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 50 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 71 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 252 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 388 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 152 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 400 m
F PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công, đóng cọc chống sét Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 cọc
2 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 m
3 Bật sắt chẻ đuôi cá thép dẹt 40x4 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5 cái
4 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 cái
5 Gia công, đóng cọc chống sét Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5 cọc
6 Bật sắt chẻ đuôi cá thép dẹt 40x4 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12 cái
7 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 62 m
8 Hộp kiểm tra điện trở Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 hộp
9 Đào mương tiếp địa Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,36 1m3
10 Đắp mương tiếp địa Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,36 m3
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy MFZ4: Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 bình
2 Bình chữa cháy CO2 MT3 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 bình
3 Hộp đựng bình chữa cháy chuyên dụng: Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 hộp
4 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy: Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 bộ
H PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,24 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,58 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,32 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 36 cái
15 Lắp đặt cút ren trong D21 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 cái
19 Lắp đặt nút bịt, ĐK 21mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5 cái
20 Lắp đặt lưới Inox chắn côn trùng Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
I PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt van ren - Đường kính42mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
2 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 34mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
3 Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
4 Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5 cái
5 Lắp đặt van phao hình cầu D32 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
6 Lắp đặt xí bệt Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 bộ
7 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 bộ
9 Lắp đặt chậu Inox Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 bộ
10 Lắp đặt gương soi Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
11 Lắp đặt chậu tiểu nam Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 bộ
12 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 bể
13 Lắp đặt máy bơm nước Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
J PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8 cái
3 Lắp đặt rọ chắn rác Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,28 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,98 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,42 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,04 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,02 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7 cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 16 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 13 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 cái
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
23 Lắp đặt nút bịt, ĐK 110mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
24 Lắp đặt nút bịt, ĐK 76mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
25 Lắp đặt nút bịt, ĐK 27mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5 cái
26 Phễu thu nước sàn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
27 Lưới chắn côn trùng Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 cái
28 Kệ kê chậu rửa Inox Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->