Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201041557-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hà Mãn, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200968412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 11:36:00 đến ngày 2020-10-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,120,631,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BỂ TỰ HOẠI - NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng, đất C1 | Chương V - E HSMT | 0,2907 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0919 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 2,1281 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,199 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=8mm | Chương V - E HSMT | 0,1813 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 6,9765 | m3 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 11,327 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 74,962 | m2 |
| 10 | Đánh mầu thành bể | Chương V - E HSMT | 44,734 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 1,1409 | m3 |
| 12 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D=6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,096 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 11 | cấu kiện |
| B | PHẦN CỌC - NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V - E HSMT | 10,517 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D=6mm | Chương V - E HSMT | 3,2462 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D=12mm | Chương V - E HSMT | 0,4668 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 8,6853 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D=22mm | Chương V - E HSMT | 0,176 | tấn |
| 6 | Mua thép tấm gia công mặt bích | Chương V - E HSMT | 1.470,588 | 0.0 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (vận dụng mã hiệu tính NC, MTC, VLP) | Chương V - E HSMT | 1,4006 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V - E HSMT | 1,4006 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 85,613 | m3 |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 13,58 | 100m |
| 11 | Mua thép tấm làm bản mã nối cọc | Chương V - E HSMT | 373,484 | kg |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, vận dụng mã hiệu tính NC, VLP, MTC | Chương V - E HSMT | 118 | mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - E HSMT | 5,225 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,0522 | 100m3 |
| C | PHẦN MÓNG - NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng, đất C1 | Chương V - E HSMT | 1,6997 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 1,784 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 3,843 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông ót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 19,794 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=8mm | Chương V - E HSMT | 1,722 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12 mm | Chương V - E HSMT | 2,9303 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V - E HSMT | 1,631 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK20,22mm | Chương V - E HSMT | 7,7897 | tấn |
| 9 | Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 106,101 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 (vận dụng mã hiệu tính NC, MTC) | Chương V - E HSMT | 104,533 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,3612 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,7949 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,2954 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,6568 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V - E HSMT | 0,7435 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 0,9285 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 11,6467 | m3 |
| 18 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 51,1717 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,7967 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Vận dụng tính nhân công, máy ) | Chương V - E HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 6,6461 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (tính NC, MTC) | Chương V - E HSMT | 94,266 | m3 |
| 23 | Mua bê tông thương phẩm mác 150 đổ nền | Chương V - E HSMT | 95,68 | m3 |
| D | PHẦN THÂN - NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 3,162 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 0,5639 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 1,6556 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 2,2596 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 11,304 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, TD >0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 12,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 5,734 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 1,4839 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14,18mm, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 0,4436 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20,22 mm, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 7,8656 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (vận dụng tính NC, MTC) | Chương V - E HSMT | 45,918 | m3 |
| 12 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V - E HSMT | 46,6068 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - E HSMT | 9,246 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 12,81 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 ( vận dụng tính NC, MTC) | Chương V - E HSMT | 118,5265 | m3 |
| 16 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V - E HSMT | 120,3079 | m3 |
| E | VÌ KÈO THÉP - NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Mua bu lông neo M20 cấp bền 6.6 ( bao gồm đai ốc + vòng đệm) | Chương V - E HSMT | 56 | bộ |
| 2 | Mua bu lông M14 liên kết của giằng mái, giằng đứng | Chương V - E HSMT | 183 | bộ |
| 3 | Mua thép góc L( 50,56,80) làm giằng đứng , mái , làm vì kèo | Chương V - E HSMT | 7.261,182 | kg |
| 4 | Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã | Chương V - E HSMT | 910,151 | kg |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m( vận dụng tính NC, MTC, VLP) | Chương V - E HSMT | 7,951 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép( vận dụng tính NC, MTC, VLP) | Chương V - E HSMT | 2,5713 | tấn |
| 7 | Mua thép hình C100x50x15x2 làm xà gồ mái | Chương V - E HSMT | 2.635,6173 | kg |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V - E HSMT | 7,951 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 2,5713 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( sơn tổng hợp) | Chương V - E HSMT | 809,158 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng | Chương V - E HSMT | 13,7683 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Chương V - E HSMT | 48,8 | m |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 1,269 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6 mm, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 0,2059 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 0,023 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14,18mm, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 1,146 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 9,02 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - E HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6 mm, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 0,0063 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 0,1949 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK16 mm, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 0,0477 | tấn |
| 22 | Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,546 | m3 |
| F | KIẾN TRÚC - NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm- Chiều dày <=33cm, chiều cao <=28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 134,018 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm- Chiều dày <=11cm, chiều cao <=28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,485 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao <=28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,937 | m3 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 47,507 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 564,558 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1.089,831 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 204,6063 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 857,832 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 174,019 | m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 387,016 | m2 |
| 11 | Khò màng chống thẩm chuyên dụng dày 3mm | Chương V - E HSMT | 641,486 | m2 |
| 12 | Vữa tự chảy 1cm | Chương V - E HSMT | 408,516 | m2 |
| 13 | Chống thấm cổ ống thoát nước | Chương V - E HSMT | 34 | cái |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 532,96 | m |
| 15 | Công tác ốp gạch thẻ 6x24cm vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 13,728 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 141,654 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 6x24 cm | Chương V - E HSMT | 93,18 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng đá granite | Chương V - E HSMT | 9,7548 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.301,721 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.462,614 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V - E HSMT | 42,8 | m2 |
| 22 | Đánh bóng bề mặt sàn bê tông bằng máy | Chương V - E HSMT | 529,488 | m2 |
| 23 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 529,488 | m2 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Chương V - E HSMT | 30 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 480,5 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 120x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 37,704 | m2 |
| 27 | Mua thép đặc 12x12 làm hoa sắt | Chương V - E HSMT | 0,362 | tấn |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (vận dụng tính NC, MTC, VLP) | Chương V - E HSMT | 0,353 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 24,84 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 14,9904 | m2 |
| 31 | Cửa đi khung nhôm định hình, kính trắng 6.38mm, nhôm dày 1.4-2mm nhôm việt pháp | Chương V - E HSMT | 64,896 | m2 |
| 32 | Cửa phòng cháy sơn tĩnh điện | Chương V - E HSMT | 5,76 | m2 |
| 33 | Khóa cửa chống cháy | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Tay co thủy lực | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Cửa sổ lùa khung nhôm định hình, kính trắng 6.38mm, nhôm dày 1.4-2mm | Chương V - E HSMT | 40,894 | m2 |
| 36 | Cửa sổ lật khung nhôm định hình, kính trắng 6.38mm, nhôm dày 1.4-2mm | Chương V - E HSMT | 1,44 | m2 |
| 37 | Mua khóa tay bẻ | Chương V - E HSMT | 28 | bộ |
| 38 | Khóa tay nắm | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 39 | Vách kính khung nhôm định hình hệ 65, kính 6,38mm | Chương V - E HSMT | 118,766 | m2 |
| 40 | Lam chắn nắng hệ lam chữ C | Chương V - E HSMT | 139,174 | m2 |
| 41 | Vách compact ngăn vệ sinh | Chương V - E HSMT | 24,571 | m2 |
| 42 | Trần thạch cao chịu nước 600x600 | Chương V - E HSMT | 42,8 | m2 |
| 43 | Hệ trần nhôm Clip in 600x600 độ dày nhôm 0.6mm | Chương V - E HSMT | 613,095 | m2 |
| 44 | Gia công khung đỡ bàn bếp | Chương V - E HSMT | 30,0121 | kg |
| 45 | Lát đá granite bề mặt chậu rửa | Chương V - E HSMT | 4,452 | m2 |
| 46 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM 6,5x10,5x22, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,655 | m3 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V - E HSMT | 18,216 | m2 |
| 48 | Trụ gỗ cầu thang lim nam phi CBG Bắc Giang 02/2020 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 49 | Tay vịn lan can bằng gỗ Lim nam phi 60x80 | Chương V - E HSMT | 9,983 | m |
| 50 | Mua thép đặc 12x12 làm lan can cầu thang | Chương V - E HSMT | 0,091 | tấn |
| 51 | Gia công lan can (vận dụng mã hiệu tính NC, MTC, VLP) | Chương V - E HSMT | 0,89 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT | 7,8195 | m2 |
| 53 | Lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 60x80 (vận dụng tính NC) | Chương V - E HSMT | 9,983 | m |
| 54 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 2,7952 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 3,7743 | m2 |
| 56 | Đào móng băng, đất C1 | Chương V - E HSMT | 0,8932 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0164 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,2627 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,6458 | m3 |
| 60 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,9608 | m3 |
| 61 | Lát nền đường dốc đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 9,2058 | m2 |
| 62 | Gia công lắp đặt lan can đường dốc bằng inox 304 lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V - E HSMT | 42,399 | kg |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,114 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 6mm | Chương V - E HSMT | 0,028 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,278 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 2,04 | m3 |
| 67 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 84,96 | m2 |
| 68 | Thép hộp sơn tĩnh điện | Chương V - E HSMT | 845,9472 | kg |
| 69 | Mua thép bản | Chương V - E HSMT | 124,152 | kg |
| 70 | Mua bu long neo D20 | Chương V - E HSMT | 30 | bộ |
| 71 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ mái sảnh ( vận dụng tính NC, M, VLP) | Chương V - E HSMT | 0,9476 | tấn |
| 72 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung mái sảnh | Chương V - E HSMT | 0,9476 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 55,661 | m2 |
| 74 | Mua kính cường lực dày 12mm | Chương V - E HSMT | 60,48 | m2 |
| 75 | Lắp dựng mái kính sảnh ( vận dụng mã hiệu tính NC) | Chương V - E HSMT | 53,76 | m2 |
| 76 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1,1924 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,3073 | m3 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,2418 | m2 |
| 79 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,6254 | m3 |
| 80 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 4,8399 | m3 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V - E HSMT | 29,435 | m2 |
| 82 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,54 | m3 |
| 83 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1,419 | m3 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,36 | m2 |
| 85 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,7532 | m3 |
| 86 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 2,0982 | m3 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,257 | m2 |
| 88 | Mua thép hộp làm khung biển hiệu | Chương V - E HSMT | 81,639 | kg |
| 89 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (vận dụng tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 0,08 | tấn |
| 90 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Chương V - E HSMT | 0,08 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 7,2828 | m2 |
| 92 | Cắt tên công trình bằng alumium | Chương V - E HSMT | 9,765 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 14,2167 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao > 3,6m- Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E HSMT | 5,295 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao > 3,6m- Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V - E HSMT | 5,295 | 100m2 |
| G | ĐIỆN , CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 40mm | Chương V - E HSMT | 2 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5 | Chương V - E HSMT | 6 | 100m |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | Chương V - E HSMT | 5 | 1 cột |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Chương V - E HSMT | 3 | 1 cột |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 6Ampe | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E HSMT | 8 | bảng |
| 8 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - E HSMT | 16 | 1 đầu cáp |
| 9 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m( vận dụng mã hiệu tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Đèn cao áp LED 150W gồm cả chóa | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 11 | Đèn chùm 4 LED -4x9W | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn chùm ( vận dụng tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - E HSMT | 0,9 | 100m |
| 14 | Đào móng, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 8 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 4,5 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90( cát tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,0275 | 100m3 |
| 17 | Băng cảnh báo cáp điện khổ 30cm | Chương V - E HSMT | 25 | m |
| 18 | Đào móng, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 66,5 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,3122 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 ( cát tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 21 | Băng cảnh báo cáp điện khổ 30cm | Chương V - E HSMT | 140 | m |
| 22 | Đào móng, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 23 | Bê tông móng, mác 150, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,825 | m3 |
| 24 | Khung móng bulong | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50mm | Chương V - E HSMT | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện( tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Tiếp địa V63x6-2500mm | Chương V - E HSMT | 3 | cọc |
| 28 | Đào móng, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 30 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,2 | m3 |
| 31 | Khung móng Bulong M24x300x300x675 | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D50/40mm | Chương V - E HSMT | 0,02 | 100m |
| 33 | Tiếp địa V63x6-2500mm | Chương V - E HSMT | 5 | cọc |
| 34 | Thép D10 nối tiếp địa- thái nguyên | Chương V - E HSMT | 7,7 | kg |
| 35 | Tai bắt tiếp địa | Chương V - E HSMT | 0,6 | kg |
| 36 | Vữa xi măng chèn cột | Chương V - E HSMT | 0,031 | m3 |
| 37 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện (tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 38 | Tủ điện vỏ tôn KT 400x400x150 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt tủ điện nhà thể thao (vận dụng tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 40 | Tủ điện vỏ tôn KT 350x250x150 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt tủ điện tầng 2 (vận dụng tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 40A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1 cực 40A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực 40A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1 cực 32A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1 cực 25A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1 cực 20A | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1 cực 16A | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt đảo chiều | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V - E HSMT | 32 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 58 | lắp đặt đế âm cho công tắc ổ cắm | Chương V - E HSMT | 62 | hộp |
| 59 | Lắp đặt đèn tuýp LED T8 - dài 1,2m -1x18W | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn trang trí LED dowlight âm trần 7W | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn ốp trần 18w | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn óp trần vuông 20W | Chương V - E HSMT | 7 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 âm trần | Chương V - E HSMT | 48 | bộ |
| 64 | lắp đặt đèn pha led 100W gắn tường | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt treo tường D450 60W | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1.4m-80W | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 4 x 10mm2 | Chương V - E HSMT | 150 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2x 10mm2 | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2 | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 | Chương V - E HSMT | 600 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 600 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2 | Chương V - E HSMT | 150 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 150 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 650 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25mm | Chương V - E HSMT | 550 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20/16 | Chương V - E HSMT | 200 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16/12mm | Chương V - E HSMT | 650 | m |
| 78 | Móc treo quạt thép D16 | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 79 | Đào móng, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0229 | 100m3 |
| 81 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D15, L=2.4m | Chương V - E HSMT | 2 | cọc |
| 82 | Dây đồng trần M50 | Chương V - E HSMT | 5,61 | m |
| 83 | Cáp CU/PVC -50mm2 | Chương V - E HSMT | 3,85 | m |
| 84 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 85 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25/20mm | Chương V - E HSMT | 3,85 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 1X 50mm2( vận dụng tính NC) | Chương V - E HSMT | 3,85 | m |
| 88 | Lắp đặt tiếp địa (vận dụng tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 89 | đo điện trở nối đất | Chương V - E HSMT | 1 | ca |
| 90 | Đào móng, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 0,1296 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1296 | 100m3 |
| 92 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 7 | cọc |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 94 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - E HSMT | 90 | m |
| 95 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V - E HSMT | 35 | m |
| 96 | đo điện trở nối đất | Chương V - E HSMT | 1 | ca |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - E HSMT | 0,01 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V - E HSMT | 0,06 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - E HSMT | 0,25 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - E HSMT | 0,25 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - E HSMT | 0,12 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút PPR 90 độ D50 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút PPR 90 độ D40 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút PPR 90 độ D32 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút PPR 90 độ D25 | Chương V - E HSMT | 25 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút PPR 90 độ D20 | Chương V - E HSMT | 22 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR 90 độ D20 ren trong | Chương V - E HSMT | 22 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê PPR 90 độ - ren trong D25( vận dụng mã hiệu NC, M) | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 109 | Lắp tê PPR 90 độ - ren trong D50/40 vận dụng mã hiệu tính NC, M | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê PPR D32vận dụng mã hiệu tính NC, M | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê PPR D25vận dụng mã hiệu tính NC, M | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê thu PPR D40/32 vận dụng mã hiệu tính NC, M | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê thu PPR D32/25 vận dụng mã hiệu tính NC, M | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê thu PPR D25/20 vận dụng mã hiệu tính NC, M | Chương V - E HSMT | 22 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 119 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 25 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 0,4 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 1,35 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 0,16 | 100m |
| 124 | Lắp đặt Y- tê nhựa UPVC D110 (vận dụng mã hiệu tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt Y- tê nhựa UPVC D90 (vận dụng mã hiệu tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt Y- tê nhựa UPVC D76 (vận dụng mã hiệu tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt Y- tê nhựa UPVC D42 (vận dụng mã hiệu tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt chếch cút UPVC 135 độ D110mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt chếch cút UPVC 135 độ D90mm | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 130 | Lắp đặt chếch cút UPVC 135 độ D76mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt chếch cút UPVC 135 độ D42mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D90mm | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D76mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D42mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn thu D110/90 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn thu D90/76 | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn thu D76/42 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn thu D110/76 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn thu D90/76 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - E HSMT | 11 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 144 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều D40 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều 32 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều D25 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D32 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D25 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt van phao D25 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 153 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| H | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 3,1173 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1778 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 12,16 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V - E HSMT | 0,143 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Chương V - E HSMT | 3,7764 | tấn |
| 6 | Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 30,856 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250( vận dụng tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 30,4 | m3 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V - E HSMT | 25,4 | m2 |
| 9 | Làm băng cản nước PVC liên kết mạch xử lý chống thấm tại vị trí mạch ngưng | Chương V - E HSMT | 101,6 | m |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Chương V - E HSMT | 2,382 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK=8mm, cao <=6m | Chương V - E HSMT | 0,6392 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ĐK= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,249 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, cao <=6m | Chương V - E HSMT | 1,4838 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, cao <=6m | Chương V - E HSMT | 2,5501 | tấn |
| 15 | Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, bê tông hao hụt 1.015 | Chương V - E HSMT | 29,402 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250(vận dụng tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 28,967 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - E HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=10mm, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 0,143 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 3,7598 | tấn |
| 20 | Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 30,673 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (vận dụng tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 30,22 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0142 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,0205 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,0685 | tấn |
| 25 | Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, bê tông | Chương V - E HSMT | 0,158 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (vận dụng tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 0,156 | m3 |
| 27 | Quét xi măng gốc polymer chống thấm bể nước ngầm 2 lớp | Chương V - E HSMT | 296,895 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 111,76 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 138,55 | m2 |
| 30 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 138,5 | m2 |
| 31 | Đánh mầu thành bể vận dụng mã hiệu | Chương V - E HSMT | 104,725 | m2 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,417 | 100m3 |
| I | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 0,1048 | 100m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1,9835 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1,6878 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,266 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Chương V - E HSMT | 0,015 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm | Chương V - E HSMT | 0,002 | tấn |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0656 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E HSMT | 0,784 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch XM (10,5x6x22) cm, chiều dày <=11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,7687 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0037 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,0002 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,0015 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,0132 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0169 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,0018 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,0153 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,093 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 26,136 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 26,675 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 26,136 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 26,675 | m2 |
| 23 | Mua thép hộp mạ kẽm 40x40x2mmm làm xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 43,8192 | kg |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,043 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,043 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 0,1214 | 100m2 |
| 27 | Phụ kiện máng nước khổ 600mm, dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 3 | m |
| 28 | Mua thép hộp mạ kẽm sản xuất cánh cửa sắt | Chương V - E HSMT | 10,047 | kg |
| 29 | Mua tôn lá dày 0,5 mm sản xuất cánh cửa sắt | Chương V - E HSMT | 7,4235 | kg |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt ( vận dụng tính NC,M,VLP) | Chương V - E HSMT | 0,011 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E HSMT | 1,8 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 7,56 | 1 m2 |
| 33 | Bản lề | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 34 | khóa cửa minh khai | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 37 | mua đế âm cho công tắc | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Mua tủ điện điều khiển | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp tủ điện (vận dụng tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| J | SAN NỀN: | |||
| 1 | Mua cát để san nền | Chương V - E HSMT | 2.844,0702 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (90%) (vận dụng tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 25,5966 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (10%) ( vận dụng tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 2,8441 | 100m3 |
| K | CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ: | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 0,2842 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,2254 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,244 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,28 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,0087 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V - E HSMT | 0,2151 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,3798 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, Đk 6mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,012 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, Đk 14mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,09 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1197 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, mác 200, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,6582 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22, , chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,329 | m3 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - E HSMT | 59,4 | m2 |
| 14 | Mua thép hộp 50x50x2;100x50x4; 40x20x1.4 làm cổng | Chương V - E HSMT | 2.194,326 | kg |
| 15 | Mua thép lá dày 1mm làm cổng | Chương V - E HSMT | 81,4178 | kg |
| 16 | Gia công cổng sắt (vận dụng tính NC, M, VLP) | Chương V - E HSMT | 1,7519 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E HSMT | 21,756 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 64,6772 | m2 |
| 19 | Bánh xe, đường ray | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 20 | Bản lề Mính Khai | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 21 | Mua thép hộp 50x50x2;100x50x4; 40x20x1.4 làm cổng | Chương V - E HSMT | 172,2576 | kg |
| 22 | Mua thép lá dày 1mm làm cổng | Chương V - E HSMT | 29,1375 | kg |
| 23 | Gia công cổng sắt (vận dụng tính NC, M, VLP) | Chương V - E HSMT | 0,1966 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E HSMT | 7,77 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 13,89 | m2 |
| 26 | Bánh xe, đường ray | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 27 | Bản lề Mính Khai | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| L | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 3,3141 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( vận dụng tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 2,3752 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,3224 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,314 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 17,621 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 1,145 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 1,57 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,595 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-16mm | Chương V - E HSMT | 3,818 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Chương V - E HSMT | 41,801 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 54,152 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 28,488 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,1315 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,4907 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,7961 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,7701 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,1181 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 14mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,6863 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 1,173 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,619 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 10,264 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 420,8912 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 229,503 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 650,394 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=6mm | Chương V - E HSMT | 0,333 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=10mm | Chương V - E HSMT | 2,4551 | tấn |
| 27 | Bê tông nan hoa, bê tông M150, đá 1x2, PCB30- đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 6,564 | m3 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - E HSMT | 1.364 | cái |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 494,6448 | m2 |
| M | SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Chương V - E HSMT | 2.124,4 | m2 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 6,3732 | 100m3 |
| 3 | Mua bê tông thương phẩm M250 đổ sân | Chương V - E HSMT | 323,4399 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, đá 1x2, mác 250, PCB30 | Chương V - E HSMT | 318,66 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V - E HSMT | 77,8 | 10m |
| 6 | Nhựa đường chèn khe | Chương V - E HSMT | 848,9925 | kg |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Chương V - E HSMT | 21,06 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 2.124,4 | m2 |
| N | BỒN HOA: | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 8,19 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,65 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,825 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 10,3675 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 6x24cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 126,75 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 1,9691 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1563 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,6409 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,6331 | m3 |
| 10 | Đất màu bồn cây | Chương V - E HSMT | 171,2 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo màu xám, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 145 | m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo màu đỏ, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 77,2 | m2 |
| 13 | Cỏ nhật nhân tạo | Chương V - E HSMT | 572 | m2 |
| 14 | Cây hoa tuyết sơn phi hồng | Chương V - E HSMT | 35 | cây |
| 15 | Cây cảm tú cầu | Chương V - E HSMT | 38 | cây |
| 16 | Cây thông cảnh | Chương V - E HSMT | 8 | cây |
| O | NHÀ ĐỂ XE: | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( vận dụng tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 0,0827 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, mác 100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,73 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,0146 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0462 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 0,0884 | tấn |
| 9 | Mua thép tròn D113.5 dày 3.2mm làm cột | Chương V - E HSMT | 215,7504 | kg |
| 10 | Mua thép tấm làm bản mã dày 6mm | Chương V - E HSMT | 61,824 | kg |
| 11 | Bu lông M20 | Chương V - E HSMT | 40 | cái |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình (vận dụng tính NC, M, VLP) | Chương V - E HSMT | 0,4819 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,4819 | tấn |
| 14 | Mua thép hộp, thép ống làm mái | Chương V - E HSMT | 482,001 | kg |
| 15 | Gia công xà gồ thép (vận dụng tính NC, M, VLP) | Chương V - E HSMT | 0,4725 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,4726 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 0,9814 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 41,7256 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,688 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,9013 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1772 | 100m3 |
| 23 | Nilon lót nền | Chương V - E HSMT | 105,84 | m2 |
| 24 | Mua bê tông thương phẩm mác 200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 10,1886 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (vận dụng tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 10,038 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,443 | m2 |
| 27 | Đánh bóng mặt nền | Chương V - E HSMT | 105,84 | m2 |
| 28 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V - E HSMT | 1,134 | 10m |
| 29 | Nhựa đường chèn khe | Chương V - E HSMT | 10,9998 | kg |
| P | RÃNH THOÁT NƯỚC B400 L = 196M: | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 0,6326 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Chương V - E HSMT | 16,072 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 19,404 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( vận dụng tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 0,2102 | 100m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 176,4 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 (vận dụng mã hiệu VL,M) | Chương V - E HSMT | 78,4 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,6272 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính D=10mm | Chương V - E HSMT | 0,9328 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính D=8mm | Chương V - E HSMT | 0,1223 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 11,76 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - E HSMT | 196 | cấu kiện |
| Q | HỐ GA (SL: 07. CÁI): | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1979 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,9193 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,92 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 10,5 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 7 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0174 | 100m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính D=10mm | Chương V - E HSMT | 0,0885 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính D=8mm | Chương V - E HSMT | 0,0087 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 0,98 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - E HSMT | 14 | cấu kiện |
| R | CỐNG TRÒN D400: | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 0,343 | 100m3 |
| 2 | Mua cống tròn D400 mác 350; dày 40mm | Chương V - E HSMT | 21 | m |
| 3 | Mua đế cống D400 | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính <= 600mm( tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 9 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm (tính NC) | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V - E HSMT | 9 | mối nối |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90( vận dụng tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 0,069 | 100m3 |
| S | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05 kênh | Chương V - E HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Đế, đầu báo khói quang điện | Chương V - E HSMT | 17 | đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu khói quang điện | Chương V - E HSMT | 1,7 | 10 đầu |
| 4 | Chuông báo cháy | Chương V - E HSMT | 3 | chuông |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - E HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 6 | Nút nhấn báo cháy | Chương V - E HSMT | 3 | nút |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V - E HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 8 | Đèn báo cháy | Chương V - E HSMT | 3 | đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - E HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn | Chương V - E HSMT | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V - E HSMT | 2 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt ác quy dự phòng 12VDC | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V - E HSMT | 350 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 250 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK16 | Chương V - E HSMT | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt cút nối ống D16 | Chương V - E HSMT | 60 | cái |
| 18 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Chương V - E HSMT | 150 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng xông nối ống D16 | Chương V - E HSMT | 60 | cái |
| 20 | Hộp chia 2 ngả, 3 ngả D16 | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 10x2x0,5mm2 | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 22 | Đèn thoát hiểm | Chương V - E HSMT | 7 | đèn |
| 23 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V - E HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 24 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - E HSMT | 4 | đèn |
| 25 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - E HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 26 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V - E HSMT | 1 | m3 |
| 27 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1 | m3 |
| T | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đục lỗ thông tường xây gạch, tường dày <=11cm, tiết diện lỗ <=0,04 | Chương V - E HSMT | 4 | lỗ |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Chương V - E HSMT | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Chương V - E HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/65mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65/50mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 15 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1 | m³ |
| 16 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Chương V - E HSMT | 10 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 100mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện chữa cháy Q>=63m3/h; H>=48m | Chương V - E HSMT | 1 | 1 máy |
| 21 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy diezel chữa cháy Q>=63m3/h; H>=48m | Chương V - E HSMT | 1 | 1 máy |
| 22 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ bơm | Chương V - E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 24 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Chương V - E HSMT | 0,48 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | Chương V - E HSMT | 0,45 | 100m |
| 26 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Chương V - E HSMT | 45 | m³ |
| 27 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 43,4697 | m³ |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Chương V - E HSMT | 78,4278 | m2 |
| 29 | Lắp đặt góc chữa cháy ĐK50mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50 (16bar) + khớp nối | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháy 350x600x200mm | Chương V - E HSMT | 7 | giá |
| 33 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 500x600x180mm | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 34 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa ra D65 mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 36 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - E HSMT | 7 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bình chữa cháy C02 -MT3 | Chương V - E HSMT | 7 | bình |
| 38 | Lắp đặt bình bọt BC - MFZ4 | Chương V - E HSMT | 14 | bình |
| U | PHẦN THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 05 kênh | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy: Q>=63m3/h; H>= 40m | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm Diezel chữa cháy: Q>= 63m3/h; H>= 40m | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển bơm | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| V | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế đá công viên | Kích thước: D1200xW350xH400. Chất liệu: Cát, đá, xi măng, lõi cốt thép, ghế đá mài Granite phun sơn phủ bóng bảo vệ ngoài trời | 12 | chiếc |
| 2 | Xích đu và cầu trượt công viên | Chất liệu Sắt và nhựa Composite được sơn bằng công nghệ sơn tĩnh điện. Kích thước (DxRxC): 600x280x210cm | 1 | Bộ |
| 3 | Máy đi bộ trên không. | Khung chính làm từ thép tròn, sơn chống rỉ, bộ phận đặt chân khi tập làm từ kim loại. Kích thước lắp đặt: 120x75x115cm. | 3 | Bộ |
| 4 | Máy tập xoay em. | Khung chính làm từ thép tròn, sơn chống rỉ, bộ phận đặt chân khi tập làm từ kim loại. Kích thước lắp đặt: 120x75x115cm. | 3 | Bộ |
| 5 | Máy tập trèo thuyền. | Kích thước 1330*1000*1180mm, thép ống chống gỉ. | 3 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi