Gói thầu: Gói thầu số 02: Đài quan sát + hàng rào + SLMB + sân nền + mái che

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201062475-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Đài quan sát + hàng rào + SLMB + sân nền + mái che
Số hiệu KHLCNT 20201052636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 16:42:00 đến ngày 2020-11-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,281,948,742 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Đài Quan sát
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 11,3113 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 6,3253 m3
3 Đắp cát nền móng công trình 19,1735 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 6,976 m3
5 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II 0,96 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 0,16 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 3,738 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,248 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 6,912 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 4,1 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,44 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,1232 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 0,2376 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m 0,356 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0442 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,3272 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0909 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0675 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2462 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0518 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,275 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0784 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 12 mm, cao <=4 m 0,7972 tấn
24 Xây gạch ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 8,64 m3
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 62 m2
26 Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 36,12 m2
27 Sản xuất cột bằng thép hình 1,314 tấn
28 Sản xuất cột bằng thép tấm 0,5569 tấn
29 Sản xuất cột bằng thép hình 1,1478 tấn
30 Sản xuất cột bằng thép tấm 0,5049 tấn
31 Sản xuất dầm khung 3,6671 tấn
32 Sản xuất dầm khung 0,5049 tấn
33 Sản xuất dầm sàn 0,6879 tấn
34 Sản xuất dầm sàn 0,5875 tấn
35 Sản xuất dầm sàn 0,0644 tấn
36 Sản xuất giằng mái thép 3,7659 tấn
37 Sản xuất giằng mái thép 1,0903 tấn
38 Sản xuất thang sắt 2,5446 tấn
39 Sản xuất thang sắt 0,0141 tấn
40 Sản xuất thang sắt 0,0543 tấn
41 Sản xuất thang sắt 1,5879 tấn
42 Sản xuất thang sắt 0,6104 tấn
43 Sản xuất thang sắt 0,8878 tấn
44 Sản xuất thang sắt 0,8022 tấn
45 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,3168 tấn
46 Sản xuất giằng mái thép 0,6492 tấn
47 Sản xuất xà gồ thép 0,6492 tấn
48 Sản xuất xà gồ thép 0,0232 tấn
49 Lắp dựng cột thép 1,314 tấn
50 Lắp dựng cột thép 0,5569 tấn
51 Lắp dựng cột thép 1,1478 tấn
52 Lắp dựng cột thép 0,5049 tấn
53 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn 3,6671 tấn
54 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn 0,5049 tấn
55 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn 0,6879 tấn
56 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn 0,5875 tấn
57 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn 0,0644 tấn
58 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 3,7659 tấn
59 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 1,0903 tấn
60 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn 2,5446 tấn
61 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn 0,0141 tấn
62 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn 0,0543 tấn
63 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 1,5879 tấn
64 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,6104 tấn
65 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,8878 tấn
66 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,8022 tấn
67 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,3168 tấn
68 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,6492 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép 0,6492 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép 0,0232 tấn
71 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,5545 100m2
72 Lắp đặt kim thu sét loại kim Bán kính bảo vệ cấp 4: =88m 1 cái
73 Hộp kiểm tra điện trở đất 1 1 tủ
74 Lắp đặt ống PVC fi 27 4 10m
75 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 40 m
76 Lắp khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện <=240mm, cao <=30m 15 công/bộ
77 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng. 10,4 m
78 bulong D16x70 1.984 Cái
79 bulong D25x400 48 Cái
80 bulong D12x50 98 Cái
81 bulong D25x70 240 Cái
82 bulong D14x70 204 Cái
B Hạng mục: San lấp
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II 13,3913 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m Đất cấp II 12,7247 100m3
3 Đắp bờ kênh mương (đắp mở rộng, ĐM nhân công nhân hệ số 1,15) Dung trọng <= 1,45 tấn/m3 37,52 m3
4 San đầm đất (không yêu cầu độ đầm chặt (ĐM NC, MTC nhân HS 0,9 so với ĐM đầm K=0,85) bằng Máy đầm 9T 15,7694 100m3
C Hạng mục: Sân nền
1 Trải tấm nhựa chống mất nước xi măng 390,72 m2
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,438 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 1,2965 tấn
4 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250, dày 120 46,8864 m3
D Hạng mục: Hàng rào
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II 5,1975 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 1,284 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m: 1,5858 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 2,5108 100m2
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40: 8,278 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 17,41 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =6mm, ở độ cao <=4 m 0,3995 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính = 6mm, cao <= 4 m: 0,2371 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính = 12mm, cao <= 4 m: 0,9407 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =14mm, ở độ cao <=4 m 2,5018 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,0669 tấn
12 Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40: 156,2 m2
13 Trát gờ đà kiểng, vữa XM M75, PCB40 604 m
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 167,48 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 28,8 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 118,4 m
17 Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 99,2 m
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 14,748 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 20,8721 m3
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 117,92 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 282,3485 m2
22 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,32 m3
23 Gia công khung sắt V32x3, khung hàng rào 1,1143 tấn
24 Gia công gai nhọn, sắt hộp 16x16x1.8, khung hàng rào 0,2466 tấn
25 Gia công gai vòng, sắt dẹt 20x2, khung hàng rào 0,1572 tấn
26 Gia công khung sắt dẹt 30x3, khung hàng rào 0,1357 tấn
27 Gia công lưới B40 389,12 m2
28 Lắp dựng lan can sắt 437,76 m2
29 Gia công khung cánh, thép hộp 50x100x2 0,1256 tấn
30 Gia công khung cánh, thép hộp 50x50x2 0,0531 tấn
31 Gia công song sắt cong, sắt dẹt 30x3 0,0165 tấn
32 Gia công song sắt hộp 16x16x1.8 0,0518 tấn
33 Gia công pano cổng bằng thép tấm dày 1mm 0,0267 tấn
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 22,08 m2
35 Gia công Boulon đường kính Φ8 0,0032 tấn
36 Gia công Boulon đường kính Φ10 0,0006 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0469 tấn
38 Gia công thép ray dưới V50x5 0,0709 tấn
39 Gia công khung bánh xe ray dưới, sắt tấm dày 5mm 0,0064 tấn
40 Gia công thép ray trên C40x40x2 0,0188 tấn
41 Gia công khung bánh xe ray trên, sắt hộp 30x30x1.4 0,0018 tấn
42 Lắp dựng hoa sắt cửa 50,605 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 630,3375 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 1 nước phủ 752,7485 m2
45 SXLD bộ chữ inox mạ màu vàng 1 Bộ
E Hạng mục: Nâng cấp sửa chữa mái che sân sau
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m 2,7224 tấn
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng 0,2197 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép 0,1677 tấn
4 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 3,2061 100m2
5 Tháo dỡ cửa 1,71 m2
6 Tháo dỡ thiết bị điện 5 bộ
7 Tháo dỡ dây điện đôi 20 m
8 Đào móng, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 17,6904 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 0,0194 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,1138 100m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng chữ nhật 0,0883 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,1056 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1776 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0503 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0336 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 1,944 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,944 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 0,048 m3
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 229,27 m2
20 Sản xuất cột bằng thép hình 0,2033 tấn
21 Sản xuất cột bằng thép hình 0,0053 tấn
22 Lắp dựng cột thép 0,2033 tấn
23 Lắp dựng cột thép 0,0053 tấn
24 Lắp dựng cột thép 0,0029 tấn
25 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,6792 tấn
26 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,025 tấn
27 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,7041 tấn
28 Sản xuất cột bằng thép hình 0,3051 tấn
29 Sản xuất cột bằng thép hình 0,0299 tấn
30 Sản xuất cột bằng thép tấm 0,082 tấn
31 Lắp dựng cột thép 0,4169 tấn
32 Sản xuất giằng mái thép 0,3919 tấn
33 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,3919 tấn
34 Sản xuất xà gồ thép 1,0358 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép 1,0358 tấn
36 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 2,6586 100m2
37 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,1616 100m2
38 Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m 0,1579 100m2
39 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 2,6437 100m2
40 Lắp đặt ống PVC fi 27 0,2 10m
41 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 2 m
42 Lắp khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện <=240mm, cao <=30m 3 công/bộ
43 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng. 2,4  m
44 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 1 cái
45 Lắp đặt cầu chì hộp 1 pha 10A 6 cái
46 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 5 bộ
47 Lắp đặt công tắc 5 bảng
48 Lắp đặt ổ cắm 3 bảng
49 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm 3 hộp
50 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm 3 hộp
51 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm 1 hộp
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 150 m
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 120 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 80 m
55 Lắp dựng máng xối tôn 20,4 m
56 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=114mm 0,24 100m
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo 3 cái
58 Lắp đặt Quả cầu chắn rác đk 100 1 cái
59 Lắp đặt bas Inox, giữ đường ống 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->