Gói thầu: Gói thầu số 02: Đài quan sát + hàng rào + SLMB + sân nền + mái che
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201062475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Đài quan sát + hàng rào + SLMB + sân nền + mái che |
| Số hiệu KHLCNT | 20201052636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 16:42:00 đến ngày 2020-11-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,281,948,742 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Đài Quan sát | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 11,3113 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 6,3253 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | 19,1735 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 6,976 | m3 | |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 0,96 | 100m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 0,16 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 3,738 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,248 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | 6,912 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 4,1 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,44 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,1232 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 0,2376 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m | 0,356 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0442 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3272 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0909 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0675 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2462 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0518 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,275 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0784 | tấn | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 12 mm, cao <=4 m | 0,7972 | tấn | |
| 24 | Xây gạch ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | 8,64 | m3 | |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 62 | m2 | |
| 26 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 36,12 | m2 | |
| 27 | Sản xuất cột bằng thép hình | 1,314 | tấn | |
| 28 | Sản xuất cột bằng thép tấm | 0,5569 | tấn | |
| 29 | Sản xuất cột bằng thép hình | 1,1478 | tấn | |
| 30 | Sản xuất cột bằng thép tấm | 0,5049 | tấn | |
| 31 | Sản xuất dầm khung | 3,6671 | tấn | |
| 32 | Sản xuất dầm khung | 0,5049 | tấn | |
| 33 | Sản xuất dầm sàn | 0,6879 | tấn | |
| 34 | Sản xuất dầm sàn | 0,5875 | tấn | |
| 35 | Sản xuất dầm sàn | 0,0644 | tấn | |
| 36 | Sản xuất giằng mái thép | 3,7659 | tấn | |
| 37 | Sản xuất giằng mái thép | 1,0903 | tấn | |
| 38 | Sản xuất thang sắt | 2,5446 | tấn | |
| 39 | Sản xuất thang sắt | 0,0141 | tấn | |
| 40 | Sản xuất thang sắt | 0,0543 | tấn | |
| 41 | Sản xuất thang sắt | 1,5879 | tấn | |
| 42 | Sản xuất thang sắt | 0,6104 | tấn | |
| 43 | Sản xuất thang sắt | 0,8878 | tấn | |
| 44 | Sản xuất thang sắt | 0,8022 | tấn | |
| 45 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,3168 | tấn | |
| 46 | Sản xuất giằng mái thép | 0,6492 | tấn | |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép | 0,6492 | tấn | |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép | 0,0232 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cột thép | 1,314 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cột thép | 0,5569 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cột thép | 1,1478 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cột thép | 0,5049 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | 3,6671 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | 0,5049 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | 0,6879 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | 0,5875 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | 0,0644 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 3,7659 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 1,0903 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | 2,5446 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | 0,0141 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | 0,0543 | tấn | |
| 63 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 1,5879 | tấn | |
| 64 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,6104 | tấn | |
| 65 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,8878 | tấn | |
| 66 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,8022 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,3168 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,6492 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6492 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0232 | tấn | |
| 71 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,5545 | 100m2 | |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét loại kim Bán kính bảo vệ cấp 4: =88m | 1 | cái | |
| 73 | Hộp kiểm tra điện trở đất | 1 | 1 tủ | |
| 74 | Lắp đặt ống PVC fi 27 | 4 | 10m | |
| 75 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | 40 | m | |
| 76 | Lắp khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện <=240mm, cao <=30m | 15 | công/bộ | |
| 77 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng. | 10,4 | m | |
| 78 | bulong D16x70 | 1.984 | Cái | |
| 79 | bulong D25x400 | 48 | Cái | |
| 80 | bulong D12x50 | 98 | Cái | |
| 81 | bulong D25x70 | 240 | Cái | |
| 82 | bulong D14x70 | 204 | Cái | |
| B | Hạng mục: San lấp | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 13,3913 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m Đất cấp II | 12,7247 | 100m3 | |
| 3 | Đắp bờ kênh mương (đắp mở rộng, ĐM nhân công nhân hệ số 1,15) Dung trọng <= 1,45 tấn/m3 | 37,52 | m3 | |
| 4 | San đầm đất (không yêu cầu độ đầm chặt (ĐM NC, MTC nhân HS 0,9 so với ĐM đầm K=0,85) bằng Máy đầm 9T | 15,7694 | 100m3 | |
| C | Hạng mục: Sân nền | |||
| 1 | Trải tấm nhựa chống mất nước xi măng | 390,72 | m2 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,438 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 1,2965 | tấn | |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250, dày 120 | 46,8864 | m3 | |
| D | Hạng mục: Hàng rào | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 5,1975 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,284 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m: | 1,5858 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 2,5108 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40: | 8,278 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 17,41 | m3 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =6mm, ở độ cao <=4 m | 0,3995 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính = 6mm, cao <= 4 m: | 0,2371 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính = 12mm, cao <= 4 m: | 0,9407 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =14mm, ở độ cao <=4 m | 2,5018 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0669 | tấn | |
| 12 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40: | 156,2 | m2 | |
| 13 | Trát gờ đà kiểng, vữa XM M75, PCB40 | 604 | m | |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 167,48 | m2 | |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 28,8 | m2 | |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 118,4 | m | |
| 17 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | 99,2 | m | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 14,748 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 20,8721 | m3 | |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 117,92 | m2 | |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 282,3485 | m2 | |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,32 | m3 | |
| 23 | Gia công khung sắt V32x3, khung hàng rào | 1,1143 | tấn | |
| 24 | Gia công gai nhọn, sắt hộp 16x16x1.8, khung hàng rào | 0,2466 | tấn | |
| 25 | Gia công gai vòng, sắt dẹt 20x2, khung hàng rào | 0,1572 | tấn | |
| 26 | Gia công khung sắt dẹt 30x3, khung hàng rào | 0,1357 | tấn | |
| 27 | Gia công lưới B40 | 389,12 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | 437,76 | m2 | |
| 29 | Gia công khung cánh, thép hộp 50x100x2 | 0,1256 | tấn | |
| 30 | Gia công khung cánh, thép hộp 50x50x2 | 0,0531 | tấn | |
| 31 | Gia công song sắt cong, sắt dẹt 30x3 | 0,0165 | tấn | |
| 32 | Gia công song sắt hộp 16x16x1.8 | 0,0518 | tấn | |
| 33 | Gia công pano cổng bằng thép tấm dày 1mm | 0,0267 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 22,08 | m2 | |
| 35 | Gia công Boulon đường kính Φ8 | 0,0032 | tấn | |
| 36 | Gia công Boulon đường kính Φ10 | 0,0006 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0469 | tấn | |
| 38 | Gia công thép ray dưới V50x5 | 0,0709 | tấn | |
| 39 | Gia công khung bánh xe ray dưới, sắt tấm dày 5mm | 0,0064 | tấn | |
| 40 | Gia công thép ray trên C40x40x2 | 0,0188 | tấn | |
| 41 | Gia công khung bánh xe ray trên, sắt hộp 30x30x1.4 | 0,0018 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 50,605 | m2 | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 630,3375 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 1 nước phủ | 752,7485 | m2 | |
| 45 | SXLD bộ chữ inox mạ màu vàng | 1 | Bộ | |
| E | Hạng mục: Nâng cấp sửa chữa mái che sân sau | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | 2,7224 | tấn | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | 0,2197 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | 0,1677 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 3,2061 | 100m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa | 1,71 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện | 5 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ dây điện đôi | 20 | m | |
| 8 | Đào móng, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 17,6904 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,0194 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1138 | 100m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng chữ nhật | 0,0883 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,1056 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1776 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0503 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0336 | tấn | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 1,944 | m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,944 | m3 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | 0,048 | m3 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 229,27 | m2 | |
| 20 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,2033 | tấn | |
| 21 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,0053 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cột thép | 0,2033 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cột thép | 0,0053 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cột thép | 0,0029 | tấn | |
| 25 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,6792 | tấn | |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,025 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,7041 | tấn | |
| 28 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,3051 | tấn | |
| 29 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,0299 | tấn | |
| 30 | Sản xuất cột bằng thép tấm | 0,082 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cột thép | 0,4169 | tấn | |
| 32 | Sản xuất giằng mái thép | 0,3919 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,3919 | tấn | |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | 1,0358 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0358 | tấn | |
| 36 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,6586 | 100m2 | |
| 37 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,1616 | 100m2 | |
| 38 | Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m | 0,1579 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 2,6437 | 100m2 | |
| 40 | Lắp đặt ống PVC fi 27 | 0,2 | 10m | |
| 41 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | 2 | m | |
| 42 | Lắp khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện <=240mm, cao <=30m | 3 | công/bộ | |
| 43 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng. | 2,4 | m | |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cầu chì hộp 1 pha 10A | 6 | cái | |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 5 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt công tắc | 5 | bảng | |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm | 3 | bảng | |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | 3 | hộp | |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | 3 | hộp | |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | 1 | hộp | |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 150 | m | |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 120 | m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 80 | m | |
| 55 | Lắp dựng máng xối tôn | 20,4 | m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=114mm | 0,24 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | 3 | cái | |
| 58 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác đk 100 | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt bas Inox, giữ đường ống | 10 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi