Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201053424-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Vĩnh Trụ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201053203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ theo khả năng cân đối ngân sách hằng năm; Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-24 18:17:00 đến ngày 2020-11-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,272,098,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG NHÀ CHÍNH
1 Đào móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.738,412 1m3
2 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 532,605 100m
3 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.673,6 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 100m2
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1452 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7841 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8998 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,268 tấn
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9929 100m2
10 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,5245 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6744 100m2
12 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1733 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2279 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4491 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6446 tấn
16 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1422 m3
17 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,5773 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7008 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1978 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7181 m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8459 100m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5294 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8554 100m3
25 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,8514 m3
26 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5907 1m3
27 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7712 m3
28 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0009 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7156 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,518 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,2 m
32 Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,022 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,496 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,496 m2
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8637 m3
36 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5647 m3
37 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2824 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,6794 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0196 m3
40 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,1992 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,199 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,199 m2
43 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,447 m2
44 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,1 m
45 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,9661 1m3
46 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3114 100m2
47 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0173 m3
48 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8152 m3
49 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9833 m3
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4365 100m2
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4909 tấn
52 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0318 m3
53 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 298 cái
54 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,882 m2
55 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,515 m2
56 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1cái
57 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6553 m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3731 100m3
59 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3731 100m3
60 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7923 m3
61 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3949 m3
62 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1153 tấn
63 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,072 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1669 tấn
65 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,784 100m2
66 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6782 100m2
67 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1575 m3
68 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6268 100m2
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4447 tấn
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4483 tấn
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4446 tấn
72 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4652 m3
73 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1331 tấn
74 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7953 100m2
75 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,6729 m3
76 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0862 m3
77 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0604 tấn
78 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3473 tấn
79 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4308 100m2
80 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2794 m3
81 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1475 m3
82 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5186 m3
83 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4971 100m2
84 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m2
85 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,854 m3
86 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9582 100m2
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5354 tấn
88 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2009 tấn
89 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,0296 m3
90 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0656 tấn
91 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2262 100m2
92 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,9074 m3
93 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6354 m3
94 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1986 m3
95 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1871 tấn
96 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1373 tấn
97 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3457 100m2
98 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1279 m3
99 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,693 m3
100 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,458 m3
101 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3544 100m2
102 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0903 tấn
103 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4676 tấn
104 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,3364 m2
105 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,655 tấn
106 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,655 tấn
107 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0418 tấn
108 Lắp dựng giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0418 tấn
109 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3846 tấn
110 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3846 tấn
111 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 688,4942 1m2
112 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9408 100m2
113 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,75 m
114 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0092 100m2
115 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2541 m3
116 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9286 m3
117 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0648 m3
118 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0852 100m2
119 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0848 tấn
120 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5327 tấn
121 Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8373 m3
122 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3933 100m2
123 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1048 tấn
124 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8174 m3
125 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,542 m2
126 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,86 m
127 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,8 m2
128 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,8 m2
129 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,8 m2
130 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4142 tấn
131 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9144 1m2
132 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,284 m2
133 Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ nhóm 3 KT 70x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,76 md
134 Trụ cầu thang gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 799,491 m2
136 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.165,3652 m2
137 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,5 m2
138 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 702,1 m2
139 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 539,9376 m2
140 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,79 m2
141 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,76 m
142 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 970,18 m
143 Đắp đấu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
144 Đắp đấu đỉnh vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
145 Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,418 m2
146 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,154 m2
147 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 801,6506 m2
148 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.168,252 m2
149 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.522,4996 m2
150 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.765,5826 m2
151 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 925,169 m2
152 Đắp hoa văn trống đồng lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
153 Đắp hoa văn trống đồng nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
154 SX và lắp dựng lan can con tiện xi măng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
155 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 100m2
156 Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2178 m3
157 Thi công trần bằng tấm tôn phẳng có khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 413,9878 m2
158 Phào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,24 md
159 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5124 tấn
160 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,3312 1m2
161 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 tấn
162 Cánh cửa đi gỗ nhóm III, pano đặc dày 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,3276 m2
163 Cánh cửa đi gỗ nhóm III, pano kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3451 m2
164 Cánh cửa sổ gỗ nhóm III, pano gỗ dày 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7816 m2
165 Cánh cửa sổ gỗ nhóm III, pano kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,3077 m2
166 Khuôn cửa đơn, gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 536,1 md
167 Nẹp cửa, gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 670,6252 md
168 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 536,1 1md
169 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,763 1m2
170 Khóa tay gạt Việt tiệp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
171 Cửa đi vỏ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt kính đơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
172 Phụ kiện cửa đi trượt 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
173 Sản xuất hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.280,55 kg
174 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2696 m2
175 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8398 100m2
176 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 100m2
177 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0888 100m2
178 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
179 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
180 Lắp đặt đèn trang trí âm trần 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
181 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
182 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
183 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
184 Công tắc chỉnh dòng cho quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
185 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bảng
186 Lắp đặt mặt đế ổ cắm, công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
187 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.030 m
188 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
189 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
190 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m2
191 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
192 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
193 Thép dưỡng cáp D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
194 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
195 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
196 Tủ điện tổng 400x700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
197 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
198 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
199 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
200 Tủ chứa bình cứu hoả 400x600x220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
201 Bình cứu hoả CO2-MT5-5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
202 Bảng tiêu lệnh, bảng chỉ dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
203 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 100m
204 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
205 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
206 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
207 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
208 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
209 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
210 Bật thép D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
211 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
212 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
213 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2925 1m3
214 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,293 m3
B PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
2 Ghế tựa hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 cái
3 Bục phát biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Bục tượng bác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Loa Array Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp
6 Loa 12 tần số đầy đủ hai chiều, tần số : 40Hz-20kHz, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp
7 Loa Sub Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp
8 Cục đẩy công suất -2800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Chiếc
9 Cục đẩy công suất -9800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
10 Loa vệ tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Chiếc
11 Cục đẩy công suất (Mô hình 2 kênh 8 ohm stereo: 2x900W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
12 Mixer Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
13 Vang số Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
14 Micro không dây cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Micro cổ ngỗng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Bộ ổn định nguồn âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Tủ rack âm thanh gỗ (Kích thước: 830mm x 600mm x 800mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Giá treo loa vệ tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Giắc Canon đực, cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
20 Giắc Neutrik Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
21 Dây loa Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->