Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201061949-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201049082
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên (kinh phí bù học phí)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 18:51:00 đến ngày 2020-11-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,885,213,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO MỘT SỐ PHÒNG HỌC TẦNG 10-11
1 Tháo dỡ bàn ghế, vận chuyển tập kết ra ngoài để thi công và vận chuyển lắp đặt lại vào các phòng Quy định tại Chương V 430 bộ
2 Tháo dỡ sàn gỗ hư hỏng các phòng học Quy định tại Chương V 130,5
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công Quy định tại Chương V 130,5
4 Bốc xếp phế thải các loại Quy định tại Chương V 9,14
5 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Quy định tại Chương V 9,14 m3
6 Vận chuyển phế thải đổ đi Quy định tại Chương V 9,14
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 Quy định tại Chương V 130,5
8 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 130,5
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , sơn lại 2 nước phủ Quy định tại Chương V 309,35
10 Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Quy định tại Chương V 309,35
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 673,14
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Quy định tại Chương V 673,14
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công Quy định tại Chương V 98,54
14 Bốc xếp phế thải các loại Quy định tại Chương V 1,97
15 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Quy định tại Chương V 1,97 m3
16 Vận chuyển phế thải đổ đi Quy định tại Chương V 1,97
17 Quét 2 lớp dung dịch chống thấm vào tường Quy định tại Chương V 98,54
18 Trát vữa xi măng vào tường, cột Quy định tại Chương V 98,54
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 98,54
20 Nhân công lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển dàn giáo thi công Quy định tại Chương V 10 công
21 Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Quy định tại Chương V 187,35
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , sơn lại 2 nước phủ Quy định tại Chương V 187,35
23 Cửa sổ, vách kính bằng kính dán an toàn, chiều dày kính 6,38mm , phụ kiện đồng bộ Quy định tại Chương V 6,62
24 Phá lớp vữa trát tường bị bong tróc, thấm mốc Quy định tại Chương V 143,88
25 Trát vữa xi măng vào tường, cột Quy định tại Chương V 143,88
26 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Quy định tại Chương V 167,26
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 311,14
28 Bốc xếp phế thải các loại Quy định tại Chương V 2,88
29 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Quy định tại Chương V 2,88 m3
30 Vận chuyển phế thải đổ đi Quy định tại Chương V 2,88
B CẢI TẠO TRONG KHU VỆ SINH TẦNG TRỆT-1 1
1 Tháo dỡ trần nhôm, vận chuyển đến khu tập kết xếp gọn để tận dụng tấm lắp lại Quy định tại Chương V 356,22
2 Tháo dỡ trần Quy định tại Chương V 159,58
3 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Quy định tại Chương V 122,4
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn Quy định tại Chương V 303,6 m
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí Quy định tại Chương V 113 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa Quy định tại Chương V 48 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu nam Quy định tại Chương V 69 bộ
8 Tháo dỡ vách ngăn Quy định tại Chương V 287,48
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Quy định tại Chương V 1.024,97
10 Phá lớp vữa trát tường, bằng thủ công Quy định tại Chương V 260,29
11 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm Quy định tại Chương V 41,32
12 Phá dỡ nền gạch lát bằng thủ công Quy định tại Chương V 497,95
13 Bốc xếp phế thải các loại Quy định tại Chương V 102,19
14 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Quy định tại Chương V 102,19 m3
15 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Quy định tại Chương V 102,19
16 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo Quy định tại Chương V 102,19
17 Vận chuyển phế thải đổ đi Quy định tại Chương V 102,19
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm chiều dày ≤11cm, vữa xi măng mác 50 Quy định tại Chương V 16,89
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Quy định tại Chương V 253,69
20 Ốp lại tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 30x60cm Quy định tại Chương V 1.041,06
21 Sơn tường không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ, tường phía trên gạch ốp. Quy định tại Chương V 253,69
22 Khoan rút lõi sàn đi ống thoát nước, đường kính lỗ khoan 120mm Quy định tại Chương V 66 lỗ
23 Khoan rút lõi sàn đi ống thoát nước, đường kính lỗ khoan 90mm Quy định tại Chương V 110 lỗ
24 Chống thấm cổ ống bằng vữa không co Quy định tại Chương V 176 lỗ
25 Dán lưới thủy tinh chân tường chống nứt khu vệ sinh, chiều rộng 30cm Quy định tại Chương V 464,22 m
26 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 493,56
27 Quét dung dịch chống thấm nền khu vệ sinh, quét 2 lớp Quy định tại Chương V 607,42
28 Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn 30x30cm. Quy định tại Chương V 493,56
29 Gia công và lắp dựng khuôn cửa đơn, gỗ dổi Quy định tại Chương V 9,8 m
30 Gia công và lắp dựng cửa panô đặc, gỗ dổi Quy định tại Chương V 3,32 m2
31 Lắp dựng cửa vào khuôn Quy định tại Chương V 41,4
32 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, tấm chịu ẩm KT 60x60cm Quy định tại Chương V 26
33 Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm Quy định tại Chương V 144,52
34 Lắp đặt trần phẳng bằng tấm trần nhôm, khung xương, vật tư phụ làm mới, tấm tận dụng Quy định tại Chương V 323,04
35 Gia công và lắp dựng khung bàn đá chậu rửa Quy định tại Chương V 24 bộ
36 Gia công và lắp dựng mặt bàn chậu rửa bằng đá Granite tự nhiên Quy định tại Chương V 41,71
37 Gia công và lắp dựng tấm vách ngăn compact khu vệ sinh (làm mới ) Quy định tại Chương V 161,06
38 Gia công và lắp dựng tấm vách ngăn compact khu vệ sinh (Tận dụng lại vách cũ, bổ sung thay thế một số phụ kiện hư hỏng) Quy định tại Chương V 151,34
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Quy định tại Chương V 246 m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Quy định tại Chương V 414 m
41 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Quy định tại Chương V 660 m
42 Lắp đặt đèn trang trí âm trần D110, công suất theo thiết kế Quy định tại Chương V 127 bộ
43 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm Quy định tại Chương V 0,67 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm Quy định tại Chương V 0,51 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Quy định tại Chương V 0,2 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Quy định tại Chương V 0,52 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Quy định tại Chương V 0,89 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Quy định tại Chương V 1,94 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Quy định tại Chương V 1,56 100m
50 Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Quy định tại Chương V 172 cái
51 Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính 20mm Quy định tại Chương V 172 cái
52 Lắp đặt cút trơn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Quy định tại Chương V 128 cái
53 Lắp đặt cút trơn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Quy định tại Chương V 68 cái
54 Lắp đặt cút trơn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Quy định tại Chương V 45 cái
55 Lắp đặt cút trơn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Quy định tại Chương V 12 cái
56 Lắp đặt cút trơn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm Quy định tại Chương V 2 cái
57 Lắp đặt cút trơn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm Quy định tại Chương V 5 cái
58 Lắp đặt Tê đều PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Quy định tại Chương V 23 cái
59 Lắp đặt Tê đều PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm Quy định tại Chương V 2 cái
60 Lắp đặt Tê thu PPR nối bằng phương pháp hàn, DN25-DN20mm, chiều dày 4,2mm Quy định tại Chương V 90 cái
61 Lắp đặt Tê thu PPR nối bằng phương pháp hàn, DN40-DN20mm, chiều dày 5,4mm Quy định tại Chương V 1 cái
62 Lắp đặt Tê thu PPR nối bằng phương pháp hàn, DN40-DN25mm, chiều dày 5,4mm Quy định tại Chương V 12 cái
63 Lắp đặt Tê thu PPR nối bằng phương pháp hàn, DN40-DN32mm, chiều dày 6,7mm Quy định tại Chương V 22 cái
64 Lắp đặt Tê thu PPR nối bằng phương pháp hàn, DN50-DN40mm, chiều dày 8,3mm Quy định tại Chương V 8 cái
65 Lắp đặt Tê thu PPR nối bằng phương pháp hàn, DN63-DN40mm, chiều dày 10,5mm Quy định tại Chương V 12 cái
66 Lắp đặt côn thu PPR nối bằng phương pháp hàn, DN25-DN20, chiều dày 4,2mm Quy định tại Chương V 57 cái
67 Lắp đặt côn thu PPR nối bằng phương pháp hàn, DN32-DN25, chiều dày 5,4mm Quy định tại Chương V 35 cái
68 Lắp đặt côn thu PPR nối bằng phương pháp hàn, DN32-DN20, chiều dày 5,4mm Quy định tại Chương V 11 cái
69 Lắp đặt côn thu PPR nối bằng phương pháp hàn, DN40-DN32, chiều dày 6,7mm Quy định tại Chương V 1 cái
70 Lắp đặt côn thu PPR nối bằng phương pháp hàn, DN40-DN25, chiều dày 6,7mm Quy định tại Chương V 11 cái
71 Lắp đặt côn thu PPR nối bằng phương pháp hàn, DN50-DN40, chiều dày 8,3mm Quy định tại Chương V 3 cái
72 Lắp đặt côn thu PPR nối bằng phương pháp hàn, DN63-DN50, chiều dày 8,3mm Quy định tại Chương V 3 cái
73 Lắp đặt van ren đường kính 40mm Quy định tại Chương V 23 cái
74 Lắp đặt van ren đường kính 50mm Quy định tại Chương V 3 cái
75 Lắp đặt van ren đường kính 63mm Quy định tại Chương V 3 cái
76 Lắp đặt van giảm áp DN50mm Quy định tại Chương V 1 cái
77 Lắp đặt van giảm áp DN63mm Quy định tại Chương V 1 cái
78 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Quy định tại Chương V 2 cái
79 Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm Quy định tại Chương V 4 cái
80 Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm Quy định tại Chương V 4 cái
81 Lắp đặt ống nhựa PVC class 3, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D140mm Quy định tại Chương V 0,49 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PVC class 3, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D110mm Quy định tại Chương V 0,96 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PVC class 3, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D75mm Quy định tại Chương V 0,72 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PVC class 3, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D110mm Quy định tại Chương V 1,22 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PVC class 3, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D90mm Quy định tại Chương V 2,9 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PVC class 3, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D75mm Quy định tại Chương V 0,24 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PVC class 3, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D48mm Quy định tại Chương V 0,39 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PVC class 3, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D42mm Quy định tại Chương V 0,43 100m
89 Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, DN75-DN42 Quy định tại Chương V 22 100m
90 Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D140mm Quy định tại Chương V 4 cái
91 Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm Quy định tại Chương V 74 cái
92 Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm Quy định tại Chương V 99 cái
93 Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D75mm Quy định tại Chương V 10 cái
94 Lắp đặt tê giảm 45 độ PVC, nối bằng phương pháp dán keo, D140-110 Quy định tại Chương V 22 cái
95 Lắp đặt tê giảm 45 độ PVC, nối bằng phương pháp dán keo, D140-75 Quy định tại Chương V 4 cái
96 Lắp đặt tê giảm 45 độ PVC, nối bằng phương pháp dán keo, D110-90 Quy định tại Chương V 22 cái
97 Lắp đặt tê giảm 45 độ PVC, nối bằng phương pháp dán keo, D110-75 Quy định tại Chương V 16 cái
98 Lắp đặt tê giảm 45 độ PVC , nối bằng phương pháp dán keo, D90-42 Quy định tại Chương V 33 cái
99 Lắp đặt tê giảm 45 độ PVC, nối bằng phương pháp dán keo, D75-48 Quy định tại Chương V 22 cái
100 Lắp đặt cút PVC , nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm Quy định tại Chương V 22 cái
101 Lắp đặt cút PVC , nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Quy định tại Chương V 88 cái
102 Lắp đặt chếch PVC , nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm Quy định tại Chương V 8 cái
103 Lắp đặt chếch PVC , nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Quy định tại Chương V 236 cái
104 Lắp đặt chếch PVC , nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Quy định tại Chương V 198 cái
105 Lắp đặt chếch PVC , nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm Quy định tại Chương V 60 cái
106 Lắp đặt chếch PVC , nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm Quy định tại Chương V 66 cái
107 Lắp đặt chếch PVC , nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Quy định tại Chương V 88 cái
108 Lắp đặt côn thu PVC , nối bằng phương pháp dán keo, DN140-75 Quy định tại Chương V 1 cái
109 Lắp đặt côn thu PVC , nối bằng phương pháp dán keo, D110-75 Quy định tại Chương V 1 cái
110 Lắp đặt côn thu PVC , nối bằng phương pháp dán keo, D90-42 Quy định tại Chương V 11 cái
111 Lắp đặt nút bịt PVC, đường kính 140mm Quy định tại Chương V 4 cái
112 Lắp đặt nút bịt PVC, đường kính 110mm Quy định tại Chương V 30 cái
113 Lắp đặt nút bịt PVC, đường kính 90mm Quy định tại Chương V 33 cái
114 Lắp đặt nút bịt PVC, đường kính 75mm Quy định tại Chương V 11 cái
115 Vật tư phụ ty ren, giá đỡ cố định ống trục đứng Quy định tại Chương V 12 tầng
116 Lắp đặt chậu xí bệt (lắp mới) Quy định tại Chương V 36 bộ
117 Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) Quy định tại Chương V 33 bộ
118 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả cảm ứng Quy định tại Chương V 23 bộ
119 Lắp đặt chậu rửa Quy định tại Chương V 47 bộ
120 Lắp đặt vòi chậu rửa Quy định tại Chương V 47 bộ
121 Lắp đặt vòi rửa mạ kẽm Quy định tại Chương V 24 bộ
122 Lắp đặt ga thu nước Quy định tại Chương V 58 cái
123 Lắp đặt vòi xịt xí Quy định tại Chương V 69 cái
124 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (VL tận dụng) Quy định tại Chương V 24 cái
125 Lắp đặt gương soi Quy định tại Chương V 24 cái
126 Kép inox D15 Quy định tại Chương V 172 cái
127 Dây cấp nước D15 cấp cho các thiết bị khu vệ sinh Quy định tại Chương V 172 cái
128 Lắp đặt máy sấy tay công suất 1800w (máy tận dụng) Quy định tại Chương V 24 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->