Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201061949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201049082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên (kinh phí bù học phí) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 18:51:00 đến ngày 2020-11-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,885,213,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO MỘT SỐ PHÒNG HỌC TẦNG 10-11 | |||
| 1 | Tháo dỡ bàn ghế, vận chuyển tập kết ra ngoài để thi công và vận chuyển lắp đặt lại vào các phòng | Quy định tại Chương V | 430 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ sàn gỗ hư hỏng các phòng học | Quy định tại Chương V | 130,5 | m² |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 130,5 | m² |
| 4 | Bốc xếp phế thải các loại | Quy định tại Chương V | 9,14 | m³ |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Quy định tại Chương V | 9,14 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Quy định tại Chương V | 9,14 | m³ |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Quy định tại Chương V | 130,5 | m² |
| 8 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 130,5 | m² |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , sơn lại 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 309,35 | m² |
| 10 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 309,35 | m² |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 673,14 | m² |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 673,14 | m² |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 98,54 | m² |
| 14 | Bốc xếp phế thải các loại | Quy định tại Chương V | 1,97 | m³ |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Quy định tại Chương V | 1,97 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Quy định tại Chương V | 1,97 | m³ |
| 17 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm vào tường | Quy định tại Chương V | 98,54 | m² |
| 18 | Trát vữa xi măng vào tường, cột | Quy định tại Chương V | 98,54 | m² |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 98,54 | m² |
| 20 | Nhân công lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển dàn giáo thi công | Quy định tại Chương V | 10 | công |
| 21 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 187,35 | m² |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , sơn lại 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 187,35 | m² |
| 23 | Cửa sổ, vách kính bằng kính dán an toàn, chiều dày kính 6,38mm , phụ kiện đồng bộ | Quy định tại Chương V | 6,62 | m² |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường bị bong tróc, thấm mốc | Quy định tại Chương V | 143,88 | m² |
| 25 | Trát vữa xi măng vào tường, cột | Quy định tại Chương V | 143,88 | m² |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 167,26 | m² |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 311,14 | m² |
| 28 | Bốc xếp phế thải các loại | Quy định tại Chương V | 2,88 | m³ |
| 29 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Quy định tại Chương V | 2,88 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Quy định tại Chương V | 2,88 | m³ |
| B | CẢI TẠO TRONG KHU VỆ SINH TẦNG TRỆT-1 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhôm, vận chuyển đến khu tập kết xếp gọn để tận dụng tấm lắp lại | Quy định tại Chương V | 356,22 | m² |
| 2 | Tháo dỡ trần | Quy định tại Chương V | 159,58 | m² |
| 3 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 122,4 | m² |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn | Quy định tại Chương V | 303,6 | m |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Quy định tại Chương V | 113 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Quy định tại Chương V | 48 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu nam | Quy định tại Chương V | 69 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn | Quy định tại Chương V | 287,48 | m² |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại Chương V | 1.024,97 | m² |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 260,29 | m² |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Quy định tại Chương V | 41,32 | m³ |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 497,95 | m² |
| 13 | Bốc xếp phế thải các loại | Quy định tại Chương V | 102,19 | m³ |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Quy định tại Chương V | 102,19 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Quy định tại Chương V | 102,19 | m³ |
| 16 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Quy định tại Chương V | 102,19 | m³ |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Quy định tại Chương V | 102,19 | m³ |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm chiều dày ≤11cm, vữa xi măng mác 50 | Quy định tại Chương V | 16,89 | m³ |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Quy định tại Chương V | 253,69 | m² |
| 20 | Ốp lại tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 30x60cm | Quy định tại Chương V | 1.041,06 | m² |
| 21 | Sơn tường không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ, tường phía trên gạch ốp. | Quy định tại Chương V | 253,69 | m² |
| 22 | Khoan rút lõi sàn đi ống thoát nước, đường kính lỗ khoan 120mm | Quy định tại Chương V | 66 | lỗ |
| 23 | Khoan rút lõi sàn đi ống thoát nước, đường kính lỗ khoan 90mm | Quy định tại Chương V | 110 | lỗ |
| 24 | Chống thấm cổ ống bằng vữa không co | Quy định tại Chương V | 176 | lỗ |
| 25 | Dán lưới thủy tinh chân tường chống nứt khu vệ sinh, chiều rộng 30cm | Quy định tại Chương V | 464,22 | m |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 493,56 | m² |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm nền khu vệ sinh, quét 2 lớp | Quy định tại Chương V | 607,42 | m² |
| 28 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn 30x30cm. | Quy định tại Chương V | 493,56 | m² |
| 29 | Gia công và lắp dựng khuôn cửa đơn, gỗ dổi | Quy định tại Chương V | 9,8 | m |
| 30 | Gia công và lắp dựng cửa panô đặc, gỗ dổi | Quy định tại Chương V | 3,32 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Quy định tại Chương V | 41,4 | m² |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, tấm chịu ẩm KT 60x60cm | Quy định tại Chương V | 26 | m² |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm | Quy định tại Chương V | 144,52 | m² |
| 34 | Lắp đặt trần phẳng bằng tấm trần nhôm, khung xương, vật tư phụ làm mới, tấm tận dụng | Quy định tại Chương V | 323,04 | m² |
| 35 | Gia công và lắp dựng khung bàn đá chậu rửa | Quy định tại Chương V | 24 | bộ |
| 36 | Gia công và lắp dựng mặt bàn chậu rửa bằng đá Granite tự nhiên | Quy định tại Chương V | 41,71 | m² |
| 37 | Gia công và lắp dựng tấm vách ngăn compact khu vệ sinh (làm mới ) | Quy định tại Chương V | 161,06 | m² |
| 38 | Gia công và lắp dựng tấm vách ngăn compact khu vệ sinh (Tận dụng lại vách cũ, bổ sung thay thế một số phụ kiện hư hỏng) | Quy định tại Chương V | 151,34 | m² |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Quy định tại Chương V | 246 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Quy định tại Chương V | 414 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Quy định tại Chương V | 660 | m |
| 42 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D110, công suất theo thiết kế | Quy định tại Chương V | 127 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm | Quy định tại Chương V | 0,67 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | Quy định tại Chương V | 0,51 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Quy định tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Quy định tại Chương V | 0,52 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Quy định tại Chương V | 0,89 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Quy định tại Chương V | 1,94 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Quy định tại Chương V | 1,56 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Quy định tại Chương V | 172 | cái |
| 51 | Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính 20mm | Quy định tại Chương V | 172 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút trơn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Quy định tại Chương V | 128 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút trơn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Quy định tại Chương V | 68 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút trơn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Quy định tại Chương V | 45 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút trơn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút trơn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút trơn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê đều PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Quy định tại Chương V | 23 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê đều PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê thu PPR nối bằng phương pháp hàn, DN25-DN20mm, chiều dày 4,2mm | Quy định tại Chương V | 90 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê thu PPR nối bằng phương pháp hàn, DN40-DN20mm, chiều dày 5,4mm | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê thu PPR nối bằng phương pháp hàn, DN40-DN25mm, chiều dày 5,4mm | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê thu PPR nối bằng phương pháp hàn, DN40-DN32mm, chiều dày 6,7mm | Quy định tại Chương V | 22 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê thu PPR nối bằng phương pháp hàn, DN50-DN40mm, chiều dày 8,3mm | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê thu PPR nối bằng phương pháp hàn, DN63-DN40mm, chiều dày 10,5mm | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thu PPR nối bằng phương pháp hàn, DN25-DN20, chiều dày 4,2mm | Quy định tại Chương V | 57 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu PPR nối bằng phương pháp hàn, DN32-DN25, chiều dày 5,4mm | Quy định tại Chương V | 35 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu PPR nối bằng phương pháp hàn, DN32-DN20, chiều dày 5,4mm | Quy định tại Chương V | 11 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thu PPR nối bằng phương pháp hàn, DN40-DN32, chiều dày 6,7mm | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thu PPR nối bằng phương pháp hàn, DN40-DN25, chiều dày 6,7mm | Quy định tại Chương V | 11 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thu PPR nối bằng phương pháp hàn, DN50-DN40, chiều dày 8,3mm | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thu PPR nối bằng phương pháp hàn, DN63-DN50, chiều dày 8,3mm | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm | Quy định tại Chương V | 23 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren đường kính 50mm | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren đường kính 63mm | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt van giảm áp DN50mm | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van giảm áp DN63mm | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 3, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D140mm | Quy định tại Chương V | 0,49 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 3, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D110mm | Quy định tại Chương V | 0,96 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 3, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D75mm | Quy định tại Chương V | 0,72 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 3, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D110mm | Quy định tại Chương V | 1,22 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 3, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D90mm | Quy định tại Chương V | 2,9 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 3, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D75mm | Quy định tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 3, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D48mm | Quy định tại Chương V | 0,39 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 3, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D42mm | Quy định tại Chương V | 0,43 | 100m |
| 89 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, DN75-DN42 | Quy định tại Chương V | 22 | 100m |
| 90 | Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D140mm | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm | Quy định tại Chương V | 74 | cái |
| 92 | Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm | Quy định tại Chương V | 99 | cái |
| 93 | Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D75mm | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê giảm 45 độ PVC, nối bằng phương pháp dán keo, D140-110 | Quy định tại Chương V | 22 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê giảm 45 độ PVC, nối bằng phương pháp dán keo, D140-75 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê giảm 45 độ PVC, nối bằng phương pháp dán keo, D110-90 | Quy định tại Chương V | 22 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê giảm 45 độ PVC, nối bằng phương pháp dán keo, D110-75 | Quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê giảm 45 độ PVC , nối bằng phương pháp dán keo, D90-42 | Quy định tại Chương V | 33 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê giảm 45 độ PVC, nối bằng phương pháp dán keo, D75-48 | Quy định tại Chương V | 22 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút PVC , nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Quy định tại Chương V | 22 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút PVC , nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Quy định tại Chương V | 88 | cái |
| 102 | Lắp đặt chếch PVC , nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt chếch PVC , nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Quy định tại Chương V | 236 | cái |
| 104 | Lắp đặt chếch PVC , nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Quy định tại Chương V | 198 | cái |
| 105 | Lắp đặt chếch PVC , nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Quy định tại Chương V | 60 | cái |
| 106 | Lắp đặt chếch PVC , nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Quy định tại Chương V | 66 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch PVC , nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Quy định tại Chương V | 88 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn thu PVC , nối bằng phương pháp dán keo, DN140-75 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn thu PVC , nối bằng phương pháp dán keo, D110-75 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn thu PVC , nối bằng phương pháp dán keo, D90-42 | Quy định tại Chương V | 11 | cái |
| 111 | Lắp đặt nút bịt PVC, đường kính 140mm | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt nút bịt PVC, đường kính 110mm | Quy định tại Chương V | 30 | cái |
| 113 | Lắp đặt nút bịt PVC, đường kính 90mm | Quy định tại Chương V | 33 | cái |
| 114 | Lắp đặt nút bịt PVC, đường kính 75mm | Quy định tại Chương V | 11 | cái |
| 115 | Vật tư phụ ty ren, giá đỡ cố định ống trục đứng | Quy định tại Chương V | 12 | tầng |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt (lắp mới) | Quy định tại Chương V | 36 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Quy định tại Chương V | 33 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả cảm ứng | Quy định tại Chương V | 23 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa | Quy định tại Chương V | 47 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Quy định tại Chương V | 47 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa mạ kẽm | Quy định tại Chương V | 24 | bộ |
| 122 | Lắp đặt ga thu nước | Quy định tại Chương V | 58 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi xịt xí | Quy định tại Chương V | 69 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (VL tận dụng) | Quy định tại Chương V | 24 | cái |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Quy định tại Chương V | 24 | cái |
| 126 | Kép inox D15 | Quy định tại Chương V | 172 | cái |
| 127 | Dây cấp nước D15 cấp cho các thiết bị khu vệ sinh | Quy định tại Chương V | 172 | cái |
| 128 | Lắp đặt máy sấy tay công suất 1800w (máy tận dụng) | Quy định tại Chương V | 24 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi