Gói thầu: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201064741-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG KHANG VŨ |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201052759 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-24 15:38:00 đến ngày 2020-11-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 201,418,483 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,200,000 VNĐ ((Hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, bàn ghế, vật dụng | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 69,58 | m2 |
| 2 | Xếp lại bàn ghế | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 69,58 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 2,255 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cửa sổ lá sách sắt kính | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,855 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhà vệ sinh | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 1,72 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa xếp sắt | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | m2 |
| 7 | Sơn cửa xếp sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 9 | Sơn lan can gác, hoa sắt hàng rào sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa sổ | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 3,255 | m2 |
| 11 | Sơn hoa sat cửa sổ sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 3,255 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ quạt treo tường | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tắc 1 hạt | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 14 | Tháo dỡ ổ cắm ba | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 15 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ đèn led đuôi tròn | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Đèn led đuôi tròn xoay xiên | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Đèn led đuôi tròn xoay thẳng | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần Senko HT200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt treo tường (5 cái: 4 cái tận dụng, 1 cái mua mới) | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 26 | Tháo dỡ dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 27 | Tháo dỡ dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 28 | Tháo dỡ ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 29 | Tháo dỡ ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 30 | Tháo dỡ ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt CB 16A 1 Cực - SINO- PS45N/C1016 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 38 | Cung cấp băng keo đen quấn dây điện | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 39 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ gương soi | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ vòi rửa 1 vòi | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ phễu thu D100 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt giá treo | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa Binh Minh, đk=114mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa Binh Minh, đk=90mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa Binh Minh, đk=27mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa Binh Minh, đk=21mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 56 | Cung cấp co lơi 114 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Cung cấp co 114 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Cung cấp co lơi 90 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Cung cấp co 90 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Cung cấp nối thẳng 27 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Cung cấp co 27 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Cung cấp co T27 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Cung cấp van 27 thau | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Cung cấp nối thẳng 21 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Cung cấp co 21 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Cung cấp co T 21 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Cung cấp co thau ren trong 21 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Cung cấp nút bịt ren ngoài thau 21 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Cung cấp T thau ren trong 21 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Cung cấp keo dán ống nước | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 1 | kg |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,483 | m3 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 9,66 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 9,66 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch mem loại thường 400x400mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 1,995 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch 400x400mm vào tường bằng gạch mem loại thường | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 78 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 35,33 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch mem loại thường 400x400mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 35,33 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ ván sàn gác cũ | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 19,6 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,235 | tấn |
| 82 | Tháo dỡ trần | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 48,02 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 38,22 | m2 |
| 84 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 1,71 | m3 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 17,1 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 17,1 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 34,2 | m2 |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 3,43 | m |
| 90 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,177 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép C12.5x45x1,5 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép hộp vuông 40x40 dày 1.4mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 95 | Làm mặt sàn gác bằng tấm Cemboard dày 12mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 19,6 | 1m2 |
| 96 | Dán Simili vào mặt sàn gác | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 23,52 | m2 |
| 97 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 2,184 | m3 |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 3,072 | m3 |
| 99 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 100 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 1,394 | m3 |
| 102 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,988 | m3 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,551 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,944 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,218 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 13,3 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 13,3 | m2 |
| 115 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 26,6 | m |
| 116 | Gia công, lắp dựng cửa cổng sơn tổng hợp 3 lớp | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 117 | Gia công, lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 118 | Gia công, lắp dựng khung hàng rào sắt B40 (tận dụng khung lưới B40 cũ) | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 119 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 31,36 | m2 |
| 120 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép mái tạm sân trước | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | tấn |
| 121 | Sản xuất xà gồ thép, tận dụng xà gồ cũ | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,281 | tấn |
| 122 | Cung cấp xà gồ hộp 80x40 dày 1.4mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 33,323 | kg |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,177 | tấn |
| 125 | Lợp mái bằng tôn múi Pomina AZ50 chiều day 3 dem - tôn lạnh, một lớp | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,417 | 100m2 |
| 126 | Lợp mái tạm bằng tôn cũ tận dụng | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 0,343 | 100m2 |
| 127 | Làm trần thạch cao Vĩnh Tường + khung xương | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 58,31 | m2 |
| 128 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 268,525 | m2 |
| 129 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 309,525 | m2 |
| 130 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 3,43 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Maxilite | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 239,86 | m2 |
| 132 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Maxilite | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 73,095 | m2 |
| 133 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 30,08 | m2 |
| 134 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 4,512 | m3 |
| 135 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật | 30,08 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi