Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201059454-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200925861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân bổ theo Quyết định số 31/QĐ-UBND ngày 03/3/2020 của UBND thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-24 10:20:00 đến ngày 2020-11-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,502,267,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sân bóng đá
1 Đào nền đường -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,075 100m3
2 Mua đất đắp nền sân bóng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.012,5 m3
3 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,125 100m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,075 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp theo -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,075 100m3
6 Bồi đất trồng cỏ sân bóng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 810 m3
7 Trồng cỏ lá tre sân bóng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.050 m2
8 Khung thành sân bóng đá 11 người Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lưới khung thành sân bóng đá 11 người Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8573 100m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5804 100m2
12 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,216 m3
13 Rãnh bê tông chữ U đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,2 m
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 242 cái
15 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8126 100m3
16 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0447 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp theo-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0447 100m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,697 100m2
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9392 m3
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6259 tấn
21 Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3596 100m3
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8304 100m2
23 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,912 m3
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6744 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6101 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1086 tấn
27 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,782 m3
28 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1827 100m3
29 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1769 100m3
30 Vận chuyển đất tiếp theo-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1769 100m3
31 Lắp đặt bu lông M16x400 ngàm trụ tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 692 cái
32 Gia công hàng rào lưói thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.280,3 m2
B Sân chạy điền kinh
1 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2677 100m3
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6769 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6769 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6769 100m2
5 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3774 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3774 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3774 100tấn
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6769 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6769 100m2
10 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2516 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2516 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2516 100tấn
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6769 100m2
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3176 m2
C Sân cầu lông
1 Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2129 100m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 100m2
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,014 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3392 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1334 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0872 tấn
7 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9545 m3
8 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1532 100m3
9 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6267 tấn
10 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6267 tấn
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5555 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5555 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,0901 1m2
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
15 Bu lông neo M16x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
16 Bu lông liên kết cột M18x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
17 Bu lông liên kết xà gồ M12x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 448 cái
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8078 100m2
19 Gia công lắp dựng cửa đi cửa nhôm kính + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m2
20 Gia công lắp dựng cửa sổ cửa nhôm kính + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
21 Bạt mái che sân cầu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,4 m2
22 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0817 100m3
23 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8174 100m2
24 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8174 100m2
25 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8174 100m2
26 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1153 100tấn
27 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1153 100tấn
28 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1153 100tấn
29 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8174 100m2
30 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8174 100m2
31 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 100tấn
32 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 100tấn
33 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 100tấn
34 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8174 100m2
35 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9128 m2
36 Trụ căng lưới cầu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
37 Lưới cầu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Ghế trọng tài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D Sân nhảy cao
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3101 100m3
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1011 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1011 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1011 100m2
5 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4373 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4373 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4373 100tấn
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1011 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1011 100m2
10 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2915 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2915 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2915 100tấn
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1011 100m2
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m2
15 Xà đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Xà kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Bộ trụ sào nhảy cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E Sân nhảy xa
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,69 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0418 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9522 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2709 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,006 m3
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2772 100m2
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0444 100m2
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
10 Đắp cát hố nhảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m3
11 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ ván dậm nhảy và thành hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5511 1m3 cấu kiện
12 2. Phần đường nhảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
13 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1165 100m3
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,165 100m2
15 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,165 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,165 100m2
17 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1643 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1643 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1643 100tấn
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,165 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,165 100m2
22 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1095 100tấn
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1095 100tấn
24 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1095 100tấn
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,165 100m2
26 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,075 m2
F Sân đường nội bộ
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8467 100m3
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,467 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,467 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,467 100m2
5 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1938 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1938 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1938 100tấn
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,467 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,467 100m2
10 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7959 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7959 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7959 100tấn
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,467 100m2
G Bồn cây
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5507 100m2
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,767 m3
3 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,34 m
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 275 cái
5 Bồi đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,578 m3
6 Trồng cỏ lạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 617,89 m2
7 Đào hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,44 m3
8 Trồng cây bàng Đài Loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Cây
H Khu thay đồ
1 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4167 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,24 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1031 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,1 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,312 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,96 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,4298 m2
8 Láng tạo dốc sê nô mái, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,558 m2
9 Lát gạch đất nung- KT 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
10 Ốp tường trang trí mặt ngoài bằng gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,955 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,7418 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,06 m2
13 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1616 100m3
14 Bê tông nền, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0407 m3
15 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8694 m2
16 Ốp tường WC bằng gạch ceramic KT 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,89 m2
17 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8694 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8694 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8694 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic- KT 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5378 m2
21 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4392 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2191 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0796 m2
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
25 Lát đá bậc tam cấp, chân cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,104 m2
26 Gia công lắp dựng lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,036 m2
27 Gia công lắp dựng cửa đi cửa nhôm kính + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
28 Gia công lắp dựng cửa sổ, vách kính nhôm kính + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,544 m2
29 Vách ngăm compact WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 m2
30 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1284 100m3
31 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0852 100m2
32 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,673 m3
33 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2092 100m2
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1323 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1705 tấn
36 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1749 m3
37 Ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6755 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2269 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5303 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5658 m3
41 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0428 100m3
42 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2288 100m2
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0505 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1793 tấn
45 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2584 m3
46 Ván khuôn gỗ xà dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2912 100m2
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1456 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3448 tấn
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2242 m3
50 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7704 100m2
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9489 tấn
52 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5943 m3
53 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1379 100m2
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0349 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
56 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0384 m3
57 Ván khuôn giằng đỉnh tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0806 100m2
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0577 tấn
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4433 m3
60 Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng Led 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
61 Lắp dựng cột đèn cao áp cao 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 cột
62 Cột đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 cột
63 Bóng đèn hắt pha bóng led 200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
64 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤3kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
65 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
67 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt tủ điện sân bóng TĐ-SB(8MCB) âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt atomat MCB-1P-16A, 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
70 Lắp đặt các Atomat RCBO - 2P - 20A, 30MA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
71 Lắp đặt các Atomat MCB - 2P - 32A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC(2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
73 Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVCE/PVC(2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
74 Lắp đặt dây điện Cu/PVC(1x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
75 Lắp đặt dây điện Cu/PVC(1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
76 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC(1x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
77 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC ĐK D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
78 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE xoắn ĐK D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
79 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE ĐK D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
80 Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x5 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
81 Thanh thép dẹt 40x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
82 Lắp đặt cáp tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
83 Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 100m3
84 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m2
85 Bê tông móng rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 m3
86 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m3
87 Bu lông neo móng M24x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 0.0
88 Cọc tiếp địa L63*63*6 dài 2m mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 0.0
89 Dây tiếp địa D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,6 m
90 Lắp đặt nối góc 135 - ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
91 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100 m
92 Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8875 100m3
93 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,596 100 m
94 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,874 m3
95 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,6 m
96 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5581 100m3
97 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8875 100m3
98 Vận chuyển đất tiếp theo-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8875 100m3
99 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
100 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
101 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
102 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
103 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
106 Phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Lắp đặt van khoá D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp đặt van khóa D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
114 Nối ren ngoài D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
115 Nối ren ngoài D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
116 Nối ren ngoài D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
117 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
118 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
119 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
120 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
121 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
122 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
123 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
124 Lắp đặt tê đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
125 Lắp đặt zắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
126 Lắp đặt zắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
127 Lắp đặt zắc co D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
132 Thoát sàn Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 0.0
133 Lắp đặt Tê chếch ĐK 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
134 Lắp đặt Tê chếch ĐK 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
135 Lắp đặt Tê chếch ĐK 90x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
136 Lắp đặt Tê chếch ĐK 90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 Lắp đặt cút chếch 45độ - ĐK D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
138 Lắp đặt cút chếch 45độ - ĐK D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 Lắp đặt cút chếch 45độ - ĐK D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
140 Lắp đặt cút chếch 45độ - ĐK D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
141 Lắp đặt cút vuông - ĐK D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
142 Lắp đặt cút vuông - ĐK D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 Lắp đặt cút vuông - ĐK D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Lắp đặt cút vuông - ĐK D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Lắp đặt côn nhựa - ĐK D42x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
146 Lắp đặt côn nhựa - ĐK D90x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
147 Lắp đặt măng xông - ĐK D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
148 Lắp đặt măng xông - ĐK D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
149 Lắp đặt măng xông - ĐK D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
150 Lắp đặt Tê thông tắc - ĐK D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
151 Lắp đặt Tê thông tắc - ĐK D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
152 Lắp đặt Xi phông ĐK 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Lắp đặt Xi phông ĐK 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
154 Lắp đặt nút bịt thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 Lắp đặt nút bịt thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
156 Lắp đặt Tê thu - ĐK D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
157 Lắp đặt Tê thu - ĐK D110x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
158 Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1134 100m3
159 Ván khuôn bê tông lót móng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 100m2
160 Bê tông móng rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3658 m3
161 Ván khuôn móng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
162 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0761 tấn
163 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0512 tấn
164 Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2254 m3
165 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3818 m3
166 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,742 m2
167 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0267 100m2
168 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0412 tấn
169 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6766 m3
170 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
171 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0251 100m3
172 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0883 100m3
173 Vận chuyển đất tiếp theo-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0883 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->