Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201052686-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201050447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-24 10:43:00 đến ngày 2020-11-03 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,512,638,230 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA KHỐI NHÀ HiỆU BỘ (PHẦN PHÁ DỠ)
1 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén: Phá dỡ nền gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 1m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén: Phá dỡ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,39 1m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén: Phá dỡ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,992 1m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén: Phá dỡ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,536 1m3
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1bộ
9 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,17 1m2
10 Tháo dở thiết bị điện hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công 3.5/7
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,698 1m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,73 1m2
13 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.677,682 1m2
14 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.100,649 1m2
15 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.586,795 1m2
16 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 100m3
B PHẦN CẢI TẠO
1 ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,88 1m2
2 ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,66 1m2
3 Làm trần bằng tấm thạch cao, trần phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,26 1m2
4 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.438,28 1m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 1m3
6 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,96 1m2
7 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,08 1m2
8 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,15 1m2
9 SXLD cửa đi thép hộp dày 1.4 kính dày 6.38ly (đã bao gồm hoa sắt bảo vệ kính và hoa sắt bảo vệ lỗ cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,05 1m2
10 SXLD cửa sổ thép hộp dày 1.4 kính dày 6.38ly (đã bao gồm hoa sắt bảo vệ kính và hoa sắt bảo vệ lỗ cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,56 1m2
11 SXLD vách kính thép hộp dày 1.4 kính dày 6.38ly (đã bao gồm hoa sắt bảo vệ kính và hoa sắt bảo vệ lỗ cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,88 1m2
12 SXLDHT cổng ngõ inox theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,68 1m2
13 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,698 1m2
14 Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,73 1m2
15 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.264,477 1m2
16 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.182,909 1m2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.677,682 1m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.769,704 1m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,96 1m2
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,198 100m2
21 Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,648 100m2
C TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,3 m2
2 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén: Phá dỡ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 1m3
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,22 1m2
4 Tháo dỡ và lắp dựng bảng điện tử hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,22 1m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,22 1m2
7 SXLD chữ inox cao 300 " trường trung học cơ sở trần hưng đạo" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 SXLD chữ inox cao 200 " thầy mẫu mực - trò chăm ngoan - trường khang trang - lớp thân thiện" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 100m3
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,782 1m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,076 1m3
12 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 1 tấn
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m3
15 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,747 1m3
16 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,482 1m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,988 1m3
18 Ván khuôn xà dầm , giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 1 tấn
20 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,148 1m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 1 tấn
24 Xây gạch bê tông 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,794 1m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,05 1m3
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,836 1m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,734 100m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 1m3
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
30 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,34 1m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,44 1m2
32 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,94 1m2
33 Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 1m
34 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,34 1m2
35 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,38 1m2
36 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,72 1m2
37 ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8 1m2
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 100m2
D PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt căng tơ điện vào bảng đã có sẵn 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 3 pha, Cường độ dòng điện <=150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 3 pha, Cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt các automat 3 pha, Cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cái
8 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1 cái
9 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cái
10 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cái
11 Mặt công tắc 1,2,3 lổ 10A + Mặt aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
12 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 1 cái
13 Lắp đặt quạt điện, quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
14 Mặt viền đơn ổ cắm ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
15 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 2 bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 bộ
16 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 bộ
17 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
18 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
19 Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện dày 2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
20 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281 hộp
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 hộp
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
23 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây <=25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
24 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
25 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.400 m
26 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.200 m
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.200 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=48 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
30 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén: Phá dỡ bê tông không có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 1m3
31 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 1m3
32 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m3
33 Xây gạch bê tông (5 x 10 x 20), xây móng, Chiều dày <= 30cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 1m3
34 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m3
E NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt hộp đựng 6 cái
F PHẦN THÁO DỠ - KHỐI NHÀ LỚP HỌC PHÍA BẮC
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.109,624 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.679,354 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.822,938 m2
G PHẦN CẢI TẠO - KHỐI NHÀ LỚP HỌC PHÍA BẮC
1 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.109,642 1m2
2 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.932,58 1m2
3 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.109,642 1m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.932,58 1m2
5 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,496 1m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,2 1m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,946 100m2
8 Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,043 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->