Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201052686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201050447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-24 10:43:00 đến ngày 2020-11-03 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,512,638,230 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA KHỐI NHÀ HiỆU BỘ (PHẦN PHÁ DỠ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén: Phá dỡ nền gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 1m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén: Phá dỡ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,39 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén: Phá dỡ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,992 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén: Phá dỡ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | 1m3 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1bộ |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,17 | 1m2 |
| 10 | Tháo dở thiết bị điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công 3.5/7 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,698 | 1m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,73 | 1m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.677,682 | 1m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100,649 | 1m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.586,795 | 1m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | 100m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,88 | 1m2 |
| 2 | ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,66 | 1m2 |
| 3 | Làm trần bằng tấm thạch cao, trần phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,26 | 1m2 |
| 4 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.438,28 | 1m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 1m3 |
| 6 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,96 | 1m2 |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,08 | 1m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,15 | 1m2 |
| 9 | SXLD cửa đi thép hộp dày 1.4 kính dày 6.38ly (đã bao gồm hoa sắt bảo vệ kính và hoa sắt bảo vệ lỗ cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,05 | 1m2 |
| 10 | SXLD cửa sổ thép hộp dày 1.4 kính dày 6.38ly (đã bao gồm hoa sắt bảo vệ kính và hoa sắt bảo vệ lỗ cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,56 | 1m2 |
| 11 | SXLD vách kính thép hộp dày 1.4 kính dày 6.38ly (đã bao gồm hoa sắt bảo vệ kính và hoa sắt bảo vệ lỗ cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,88 | 1m2 |
| 12 | SXLDHT cổng ngõ inox theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | 1m2 |
| 13 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,698 | 1m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,73 | 1m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.264,477 | 1m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.182,909 | 1m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.677,682 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.769,704 | 1m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,96 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,198 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,648 | 100m2 |
| C | TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén: Phá dỡ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | 1m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,22 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ và lắp dựng bảng điện tử hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,22 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,22 | 1m2 |
| 7 | SXLD chữ inox cao 300 " trường trung học cơ sở trần hưng đạo" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | SXLD chữ inox cao 200 " thầy mẫu mực - trò chăm ngoan - trường khang trang - lớp thân thiện" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | 1m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,076 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 1 tấn |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | 1m3 |
| 16 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,482 | 1m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,988 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm , giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 1 tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | 1m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1 tấn |
| 24 | Xây gạch bê tông 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,794 | 1m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | 1m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | 1m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 1m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 30 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,34 | 1m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,44 | 1m2 |
| 32 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,94 | 1m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | 1m |
| 34 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,34 | 1m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,38 | 1m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,72 | 1m2 |
| 37 | ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m2 |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt căng tơ điện vào bảng đã có sẵn 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha, Cường độ dòng điện <=150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha, Cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha, Cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 11 | Mặt công tắc 1,2,3 lổ 10A + Mặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 14 | Mặt viền đơn ổ cắm ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 2 bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 19 | Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 20 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây <=25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.200 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.200 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén: Phá dỡ bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 1m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 1m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông (5 x 10 x 20), xây móng, Chiều dày <= 30cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| E | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | 6 | cái | |
| F | PHẦN THÁO DỠ - KHỐI NHÀ LỚP HỌC PHÍA BẮC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.109,624 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.679,354 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.822,938 | m2 |
| G | PHẦN CẢI TẠO - KHỐI NHÀ LỚP HỌC PHÍA BẮC | |||
| 1 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.109,642 | 1m2 |
| 2 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.932,58 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.109,642 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.932,58 | 1m2 |
| 5 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,496 | 1m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,2 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,946 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,043 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi