Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201062912-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200957697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngấn sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-24 08:24:00 đến ngày 2020-11-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,665,495,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 856,9886 m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 441,1627 100m
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo thiết kế được phê duyệt 48,5997 m3
4 Phủ cát đen đầu cọc tre Theo thiết kế được phê duyệt 48,5998 m3
5 Đắp cát vàng hạt trung, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 336,91 m3
6 Ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,3358 100m2
7 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 38,7923 m3
8 Ván khuôn móng băng Theo thiết kế được phê duyệt 2,0717 100m2
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 4,2613 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 2,8933 tấn
11 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 7,923 tấn
12 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 171,4149 m3
13 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,7001 100m2
14 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,1079 tấn
15 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,0476 tấn
16 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được phê duyệt 1,8525 tấn
17 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 6,4173 m3
18 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 57,1973 m3
19 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,859 m3
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được phê duyệt 0,1233 100m2
21 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 2,6872 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,8655 100m2
23 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,4112 tấn
24 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,808 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 11,5135 m3
26 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 309,87 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 5,4709 100m3
28 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 401,3 m3
29 Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 403,9824 m2
30 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 36,9906 m3
31 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 3,4076 m3
32 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,2312 tấn
33 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 3,4076 m3
B Bể phốt
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được phê duyệt 0,0123 100m2
2 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 0,8484 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được phê duyệt 0,0344 100m2
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,1456 tấn
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,0839 tấn
6 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 1,5237 m3
7 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây bể chứa Theo thiết kế được phê duyệt 3,4035 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 23,5305 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 4,5158 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Theo thiết kế được phê duyệt 23,5305 m2
11 Ngâm nước bể phốt Theo thiết kế được phê duyệt 1 bể
12 Ống thông bể phốt Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
13 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,0342 100m2
14 Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,0516 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 0,7239 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo thiết kế được phê duyệt 7 cấu kiện
C Phần thân
1 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 4,191 100m2
2 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 2,7535 tấn
3 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 1,3692 tấn
4 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 5,1191 tấn
5 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 28,625 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 8,1119 100m2
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 2,3101 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 11,5128 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,7608 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 67,2103 m3
11 Ván khuôn sàn mái Theo thiết kế được phê duyệt 10,7958 100m2
12 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 13,4251 tấn
13 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,0186 tấn
14 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 126,7339 m3
15 Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái Theo thiết kế được phê duyệt 1.267,3408 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 302,6983 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế được phê duyệt 321,2903 m2
18 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 2,0146 100m2
19 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,5062 tấn
20 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 1,3927 tấn
21 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 15,4407 m3
22 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 204,7394 m3
23 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 14,5356 m3
24 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 60,7716 m3
25 Đắp nền móng công trình Theo thiết kế được phê duyệt 6,1505 m3
26 Lót ni lông chống mất nước Theo thiết kế được phê duyệt 47,3112 m2
27 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 3,3118 m3
D Phần hoàn thiện
1 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 811,1165 m2
2 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1.079,584 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1.011,352 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 647,1855 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 719,0295 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 196,87 m
7 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo thiết kế được phê duyệt 25,9 m2
8 Sản xuất, lắp đặt lan can inox Theo thiết kế được phê duyệt 649,36 kg
9 Mua, lắp đặt chụp inox D60.5 Theo thiết kế được phê duyệt 79 cái
10 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 959,331 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 76,4121 m2
12 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Theo thiết kế được phê duyệt 10,35 m2
13 Ốp tường khu vệ sinh - kích thước gạch 300x600mm, XM PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 314,328 m2
14 Ốp tường trong phòng học - kích thước gạch 300x600mm, XM PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 268,272 m2
15 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,143 m2
16 Bộ khung giá đỡ bệ mặt đá bằng inox hộp Theo thiết kế được phê duyệt 6 bộ
17 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo thiết kế được phê duyệt 80,5068 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 2.457,38 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 1.720,031 m2
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo thiết kế được phê duyệt 14,2151 100m2
21 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế được phê duyệt 3,6358 100m2
E Cầu thang
1 Ván khuôn cầu thang thường Theo thiết kế được phê duyệt 0,6638 100m2
2 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,8556 tấn
3 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,367 tấn
4 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 7,2379 m3
5 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m Theo thiết kế được phê duyệt 1,8841 m3
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 62,1998 m2
7 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 64,7048 m2
8 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 90 m
9 Quét dầu bóng bề mặt granito: Theo thiết kế được phê duyệt 64,7048 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 62,2 m2
11 Trụ thang gỗ lim Nam Phi Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
12 Sản xuất, gia công, lắp đặt lan can inox Theo thiết kế được phê duyệt 201,33 kg
13 Sản xuất lắp dựng bậc thang thép D16 lên mái Theo thiết kế được phê duyệt 14 bậc
14 Sản xuất + lắp dựng nắp cửa lên mái bằng tôn hoa Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
15 Khóa nắp cửa lên mái + khuy móc Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
F Phần cửa
1 Mua sẵn, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo thiết kế được phê duyệt 66,24 m2
2 Mua sẵn, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính mờ an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo thiết kế được phê duyệt 30,9 m2
3 Mua sẵn, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo thiết kế được phê duyệt 100,8 m2
4 Mua sẵn, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính mờ an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo thiết kế được phê duyệt 4,32 m2
5 Mua sẵn vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm Theo thiết kế được phê duyệt 97,438 m2
6 Sản xuất, gia công sen hoa cửa inox Theo thiết kế được phê duyệt 936,492 kg
G Mái tôn
1 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 2,2325 m3
2 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 8,2159 m3
3 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,5368 100m2
4 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,2789 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 4,015 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 24,4317 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 24,4317 m2
8 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo thiết kế được phê duyệt 1,3053 tấn
9 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo thiết kế được phê duyệt 0,1803 tấn
10 Gia công xà gồ thép D10 Theo thiết kế được phê duyệt 0,0345 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 1,52 tấn
12 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45 mm Theo thiết kế được phê duyệt 2,8815 100m2
13 Tôn úp nóc, ốp sườn dày 0.45mm khổ 600 Theo thiết kế được phê duyệt 55,45 m
14 Ke chống bão Theo thiết kế được phê duyệt 2.010 cái
15 Bu lông M12x30 Theo thiết kế được phê duyệt 500 cái
H Tam cấp + bồn hoa
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được phê duyệt 0,0364 100m2
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 0,6884 m3
3 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 4,3181 m3
4 Đắp cát tôn nền ram dốc Theo thiết kế được phê duyệt 3,1941 m3
5 Lót nilong chống mất nước Theo thiết kế được phê duyệt 10,5651 m2
6 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 1,0565 m3
7 Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 10,5651 m2
8 Cắt rãnh tạo nhám ram dốc Theo thiết kế được phê duyệt 1 HT
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 2,8106 m2
10 Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 105,2851 m2
11 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 149,035 m
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 2,8106 m2
I Sân bê tông
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo thiết kế được phê duyệt 233 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được phê duyệt 41,7 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo thiết kế được phê duyệt 0,4869 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 133,18 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế được phê duyệt 0,5327 100m3
6 Lót nilong chống mất nước Theo thiết kế được phê duyệt 949,7 m2
7 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 94,97 m3
8 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo thiết kế được phê duyệt 31 10m
9 Lát gạch TERRAZZO 400x400 mm Theo thiết kế được phê duyệt 949,7 m2
J Rãnh thoát nước
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 51,9734 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được phê duyệt 0,2786 100m2
3 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 9,1058 m3
4 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước Theo thiết kế được phê duyệt 13,4614 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 100,584 m2
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 37,26 m2
7 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,2665 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 4,7131 m3
9 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được phê duyệt 0,2342 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo thiết kế được phê duyệt 123 cấu kiện
K Phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 3,1659 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được phê duyệt 20,0087 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ Theo thiết kế được phê duyệt 0,2318 100m3
L Phần Điện
1 Mua, lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x300x150mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
2 Mua, lắp đặt tủ điện âm tường KT 300x200x150mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 hộp
3 Mua, lắp đặt tủ điện âm tường 2-4 modul Theo thiết kế được phê duyệt 12 hộp
4 Mua, lắp đặt aptomat 2P-100A Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 Mua, lắp đặt aptomat 2P-80A Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
6 Mua, lắp đặt aptomat 2P-32A Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
7 Mua, lắp đặt aptomat 1P-16A Theo thiết kế được phê duyệt 36 cái
8 Mua, lắp đặt aptomat 1P-10A Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
9 Mua, lắp đặt bộ đèn LED lớp học treo trần 1x18W Theo thiết kế được phê duyệt 108 bộ
10 Mua, lắp đặt bộ đèn LED chiếu sáng bảng 1x18W Theo thiết kế được phê duyệt 24 bộ
11 Mua, lắp đặt đèn LED ốp trần 9W, D=270mm Theo thiết kế được phê duyệt 23 bộ
12 Mua, lắp đặt đèn LED gắn tường 5W Theo thiết kế được phê duyệt 28 bộ
13 Mua, lắp đặt quạt Quạt trần (cả chiết áp) Theo thiết kế được phê duyệt 48 cái
14 Móc treo quạt trần Theo thiết kế được phê duyệt 48 cái
15 Mua, lắp đặt quạt treo tường Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
16 Mua, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được phê duyệt 30 cái
17 Mua, lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
18 Mua, lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
19 Hạt đèn báo màu đỏ Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
20 Mua, lắp đặt công tắc đảo chiều đơn Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
21 Mua, lắp đặt ô cắm đôi Theo thiết kế được phê duyệt 36 cái
22 Mua, lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường Theo thiết kế được phê duyệt 94 hộp
23 Mua, lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 80x80x50mm Theo thiết kế được phê duyệt 80 hộp
24 Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 130 m
25 Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 15 m
26 Mua, lắp đặt dây đơn E Cu//PVC 1x16mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 6 m
27 Mua, lắp đặt dây đơn E Cu//PVC 1x10mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 15 m
28 Mua, lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x 6mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 420 m
29 Mua, lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x 2,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 550 m
30 Mua, lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x 1,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 3.200 m
31 Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 Theo thiết kế được phê duyệt 1.200 m
32 Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 Theo thiết kế được phê duyệt 150 m
33 Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 Theo thiết kế được phê duyệt 300 m
34 Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy D32 Theo thiết kế được phê duyệt 15 m
35 Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 15 m
36 Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m Theo thiết kế được phê duyệt 2 cọc
37 Đồng dẹt 40x4 Theo thiết kế được phê duyệt 3,72 kg
M Chống sét
1 Mua, lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1,1m mạ kẽm Theo thiết kế được phê duyệt 26 cái
2 Kéo rải dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm Theo thiết kế được phê duyệt 200 m
3 Kéo rải dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4 Theo thiết kế được phê duyệt 38 m
4 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 dài 2.5m Theo thiết kế được phê duyệt 8 cọc
5 Bầu sứ chân kim thu sét Theo thiết kế được phê duyệt 26 quả
6 Bật sắt đỡ dây thu sét Theo thiết kế được phê duyệt 107 cái
7 Đai thép + bulong nở M12 Theo thiết kế được phê duyệt 33 bộ
8 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
N Phần cấp nước
1 Mua, lắp đặt ống HDPE, D=20mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,7 100 m
2 Mua, lắp đặt ống PPR, D=20mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,8 100m
3 Mua, lắp đặt ống PPR, D=25mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,58 100m
4 Mua, lắp đặt ống PPR, D=32mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,15 100m
5 Mua, lắp đặt ống PPR, D=40mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,15 100m
6 Mua, lắp đặt cút PPR D=20mm Theo thiết kế được phê duyệt 18 cái
7 Mua, lắp đặt cút PPR, D=25mm Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
8 Mua, lắp đặt cút PPR, D=32mm Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
9 Mua, lắp đặt cút PPR, D=40mm Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
10 Mua, lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mm Theo thiết kế được phê duyệt 54 cái
11 Tê thép ren ngoài D20 Theo thiết kế được phê duyệt 24 cái
12 Mua, lắp đặt tê PPR, d=20mm Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
13 Mua, lắp đặt tê PPR, d=32mm Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
14 Mua, lắp đặt tê PPR, d=40mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
15 Mua, lắp đặt tê PPR, d=25/20mm Theo thiết kế được phê duyệt 15 cái
16 Mua, lắp đặt tê PPR, d=32/20mm Theo thiết kế được phê duyệt 21 cái
17 Mua, lắp đặt tê PPR, d=40/32mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
18 Mua, lắp đặt côn PPR, D=32/20mm Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
19 Mua, lắp đặt côn PPR, D=25/20mm Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
20 Mua, lắp đặt côn PPR, D=32/25mm Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
21 Mua, lắp đặt côn PPR, D=40/32mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
22 Mua, lắp đặt côn PPR, D=40/25mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
23 Rắc co PPR trơn D32mm Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
24 Mua, lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D=40mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
25 Mua, lắp đặt đầu nối ren trong PPR D=20mm Theo thiết kế được phê duyệt 14 cái
26 Đai giữ ống inox D20mm Theo thiết kế được phê duyệt 40 cái
27 Đai giữ ống inox D25mm Theo thiết kế được phê duyệt 25 cái
28 Đai giữ ống inox D32mm Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
29 Đai giữ ống inox D40mm Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
30 Măng sông PPR D20mm Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
31 Măng sông PPR D25mm Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
32 Măng sông PPR D32mm Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
33 Măng sông PPR D40mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
O Phần thoát nước
1 Mua, lắp đặt ống PVC, D=34mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
2 Mua, lắp đặt ống PVC, D=42mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,09 100m
3 Mua, lắp đặt ống PVC, D=60mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,88 100m
4 Mua, lắp đặt ống PVC, D=75mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,4 100m
5 Mua, lắp đặt ống PVC, D=90mm Theo thiết kế được phê duyệt 2,3 100m
6 Mua, lắp đặt ống PVC, D=110mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,85 100m
7 Mua, lắp đặt cút PVC, d=34mm Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
8 Mua, lắp đặt cút PVC, d=42mm Theo thiết kế được phê duyệt 18 cái
9 Mua, lắp đặt cút PVC, d=90mm Theo thiết kế được phê duyệt 13 cái
10 Mua, lắp đặt chếch PVC, d=34mm Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
11 Mua, lắp đặt chếch PVC, d=60mm Theo thiết kế được phê duyệt 36 cái
12 Mua, lắp đặt chếch PVC, d=75mm Theo thiết kế được phê duyệt 67 cái
13 Mua, lắp đặt chếch PVC, d=90mm Theo thiết kế được phê duyệt 35 cái
14 Mua, lắp đặt chếch PVC, d=110mm Theo thiết kế được phê duyệt 105 cái
15 Mua, lắp đặt Y PVC, d=34mm Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
16 Mua, lắp đặt Y PVC, d=60mm Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
17 Mua, lắp đặt Y PVC, d=75mm Theo thiết kế được phê duyệt 24 cái
18 Mua, lắp đặt Y PVC, d=90mm Theo thiết kế được phê duyệt 15 cái
19 Mua, lắp đặt Y PVC, d=110mm Theo thiết kế được phê duyệt 36 cái
20 Mua, lắp đặt Y PVC, d=90/60mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
21 Mua, lắp đặt Y PVC, d=110/60mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
22 Mua, lắp đặt Y PVC, d=90/75mm Theo thiết kế được phê duyệt 30 cái
23 Mua, lắp đặt Y PVC, d=110/90mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
24 Mua, lắp đặt côn PVC, d=60/34mm Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
25 Mua, lắp đặt côn PVC, d=60/42mm Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
26 Mua, lắp đặt côn PVC, d=75/42mm Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
27 Mua, lắp đặt côn PVC, d=90/75mm Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
28 Mua, lắp đặt côn PVC, d=110/60mm Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
29 Đầu chụp thông hơi D60 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
30 Cầu chắn rác D90 Theo thiết kế được phê duyệt 13 cái
31 Đai giữ ống D60mm inox dày 2mm Theo thiết kế được phê duyệt 30 cái
32 Đai giữ ống D75mm inox dày 2mm Theo thiết kế được phê duyệt 20 cái
33 Đai giữ ống D90mm inox dày 2mm Theo thiết kế được phê duyệt 90 cái
34 Đai giữ ống D110mm inox dày 2mm Theo thiết kế được phê duyệt 50 cái
35 Nút bịt thông tắc PVC D60 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
36 Nút bịt thông tắc PVC D75 Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
37 Nút bịt thông tắc PVC D110 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
38 Măng sông nối ống PVC D60 Theo thiết kế được phê duyệt 15 cái
39 Măng sông nối ống PVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 45 cái
40 Măng sông nối ống PVC D110 Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
41 Xi phông PVC D76 Theo thiết kế được phê duyệt 48 cái
P Phần thiết bị
1 Mua, lắp đặt xí bệt Theo thiết kế được phê duyệt 24 bộ
2 Mua, lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế được phê duyệt 24 cái
3 Mua, lắp đặt hộp đựng giấy Theo thiết kế được phê duyệt 24 cái
4 Mua, lắp đặt Lava bo - khu vệ sinh chung Theo thiết kế được phê duyệt 6 bộ
5 Mua, lắp đặt Lava bo - các phòng học Theo thiết kế được phê duyệt 12 bộ
6 Mua, lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế được phê duyệt 18 bộ
7 Mua, lắp đặt gương soi Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
8 Xiphong Lavabo Theo thiết kế được phê duyệt 18 cái
9 Mua, lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế được phê duyệt 12 bộ
10 Van xả chậu tiểu nam Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
11 Mua, lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mm Theo thiết kế được phê duyệt 48 cái
12 Van chặn D20 Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
13 Van chặn D32 Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
14 Van chặn D40 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
15 Van bi D20 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
16 Van góc D20 Theo thiết kế được phê duyệt 24 cái
17 Van Phao cơ D20 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
18 Mua, lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo thiết kế được phê duyệt 1 bể
Q Phòng cháy chữa cháy
1 Mua, lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy Theo thiết kế được phê duyệt 3 1 tủ
2 Lắp bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo thiết kế được phê duyệt 3 bảng
3 Bình chữa cháy bọt Co2 3kg Theo thiết kế được phê duyệt 3 bình
4 Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kg Theo thiết kế được phê duyệt 3 bình
R Điện ngoài nhà
1 Đào móng cột điện, rộng <=1m, sâu >1m, đất C1 Theo thiết kế được phê duyệt 19,188 1m3
2 Ván khuôn móng cột, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,126 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 0,33 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,0197 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 2,9687 m3
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 15,889 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I Theo thiết kế được phê duyệt 0,1849 100m3
8 Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cọc
9 Kéo rải dây thép chống sét dưới đất Fi =12mm Theo thiết kế được phê duyệt 7,5338 m
10 Cờ bắt bu lông thép dẹt 50x4 Theo thiết kế được phê duyệt 6,3 kg
11 Đầu cốt đồng M35 Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
12 Mua, lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,09 100m
13 Mua, lắp đặt cáp đồng làm dây tiếp địa 1x 35mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 24 m
14 Kéo rải dây thép chống sét dưới đất Fi =16mm Theo thiết kế được phê duyệt 8,1646 m
15 Dây buộc thép D2,5mm cố định dây tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 0,5777 kg
16 Mua cột điện bê tông LT8,0/5/160 Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cột
17 Vận chuyển cột điện; xe tải thùng 10 tấn Theo thiết kế được phê duyệt 1 ca
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên Theo thiết kế được phê duyệt 3 1 cấu kiện
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống Theo thiết kế được phê duyệt 3 1 cấu kiện
20 Lắp dựng cột bê tông LT8,0/5/160, chiều cao cột ≤10m Theo thiết kế được phê duyệt 3 1 cột
21 Tấm móc D20 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
22 Khóa néo cáp Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->