Gói thầu: Gói thầu 21 XL-SCLBS2020: Thi công xây lắp các công trình SCL bổ sung năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201054728-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu 21 XL-SCLBS2020: Thi công xây lắp các công trình SCL bổ sung năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201054546
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 14:33:00 đến ngày 2020-11-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 682,469,839 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đại tu các tủ RMU không đảm bảo vận hành (các TBA: Công ty Xây lắp điện, TT UBKH Nhà Nước, Văn Chương 5, Khâm Thiên 4, Pháo Đài Láng, Hàng Bột 2, Nhà Dầu 1, Đèn đường cầu 361, Quốc Tử Giám, Mỹ Nghệ Thịnh Hào)
B Phần A cấp - Thiết bị
1 Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn 24kV-630A-16kA (2CD+1CC) trọn bộ Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn 24kV-630A-16kA (2CD+1CC) trọn bộ 9 tủ
2 Tủ RMU trọn bộ 4 ngăn 24kV-630A-16kA (3CD+1CC) trọn bộ Tủ RMU trọn bộ 4 ngăn 24kV-630A-16kA (3CD+1CC) trọn bộ 1 tủ
C Phần A cấp - Vật liệu
1 Đầu cáp T-Plug - 24kV-3x50-CU T-plug 24kV 3x50 CU 1 bộ
2 Đầu cốt đồng M95 M95 20 cái
3 Đầu cốt đồng M50 M50 110 cái
D Phần B thực hiện
E Phần B cấp - Vật liệu
1 Băng báo hiệu cáp 10 m
2 Mốc báo hiệu cáp 3 viên
3 Cát đen đổ nền 3,17 m3
4 Gạch đặc 220x105x60 180 viên
5 Vỏ tủ RMU 3 ngăn 2 vỏ
6 Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn trong nhà (TL: 50,144 kg/bộ) 52,87 kg
7 Biển báo an toàn 20 cái
8 Biển tên tủ 10 cái
9 Cát vàng chống chuột 1,5 m3
10 Keo bọt chống chuột 6 bình
11 Dây đồng mềm tiếp địa M95 30 m
12 Dây đồng mềm tiếp địa M50 20 m
F Phần nhân công B thực hiện
G Lắp đặt thiết bị
1 Lắp tủ điện cao áp <= 35kV 10 tủ
2 Tháo tủ điện cao áp <= 35kV 9 tủ
H Lắp đặt vật liệu - Định mức 4970
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 6,3 10đầu
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 3 10đầu
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 3,17 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,02 100m2
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,18 1000viên
I Lắp đặt vật liệu - Định mức 228
1 Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 240 mm2 cấp điện áp 22kV 21 bộ
2 Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 70 mm2 cấp điện áp 22kV 10 bộ
3 Lắp vỏ tủ RMU 4 ngăn 2 vỏ
4 Lắp đặt biển báo 30 bộ
5 Lắp đặt giá đỡ tủ RMU 3 ngăn trong nhà 1 bộ
6 Tháo , lắp đặt dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 0,495 km
7 Thu hồi giá đỡ tủ RMU 1 bộ
8 Thu hồi vỏ tủ RMU 4 ngăn 1,5 vỏ
J Lắp đặt vật liệu - Định mức TT10
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 20 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén 1,2 m3
3 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 4,5 m3
4 Làm mốc báo hiệu cáp 3 viên
K Phần máy thi công B thực hiện
L Thiết bị
1 Ô tô tải 5 tấn chở tủ trung thế 4,5 Chuyến
2 Cần trục vận chuyển tủ trung thế 4,5 ca
3 Xe nâng 2T lắp tủ điện cao áp <= 35kV (9 tủ) 2,88 ca
M Phần máy thi công thuê ngoài
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư 1 Chuyến
2 Máy thi công ép cốt <=240mm2 2,85 ca
3 Máy thi công ép cốt <=70mm2 0,75 ca
4 Máy thi công cắt đường BTXM dày 10cm 20 m
5 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén 1,2 m3
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 0,057 m3
N Phần hoàn trả HTKT
1 Hoàn trả đường BTXM 6 m2
O Đại tu các tủ RMU trên địa bàn Quận Đống Đa năm 2020 (các trạm Viện năng lượng nguyên tử, Khâm Thiên Ga, Khâm Thiên 7, M5 Tower, Dịch vụ Láng Trung, Láng Trung 6, A3 Nam Đồng, Hào Nam 6) và thay vỏ tủ RMU
P Phần A cấp - Thiết bị
1 Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn 24kV-630A-16kA (2CD+1CC) trọn bộ Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn 24kV-630A-16kA (2CD+1CC) trọn bộ 4 cái
2 Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn 24kV-630A-16kA (3CD+1CC) trọn bộ Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn 24kV-630A-16kA (3CD+1CC) trọn bộ 3 cái
3 Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn 24kV-630A-16kA (2CD+1CC) trọn bộ Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn 24kV-630A-16kA (2CD+1CC) trọn bộ 1 cái
Q Phần A cấp - Vật liệu
1 Đầu cốt đồng M95 M95 16 cái
2 Đầu cốt đồng M50 M50 100 cái
R Phần B thực hiện
1 Băng báo hiệu cáp 30 m
2 Mốc báo hiệu cáp 8 viên
3 Cát đen đổ nền 9,51 m3
4 Gạch đặc 220x105x60 540 viên
5 Vỏ tủ RMU 4 ngăn 3 vỏ
6 Vỏ tủ RMU 3 ngăn 3 vỏ
7 Biển báo an toàn 16 cái
8 Biển tên tủ 8 cái
9 Cát vàng chống chuột 3,25 m3
10 Keo bọt chống chuột 12 bình
11 Xi măng PC30 1.422,34 kg
12 Cát vàng 2,711 m3
13 Đá dăm 2x4 4,246 m3
14 Thép D6-8 D6-8 80,4 kg
15 Gỗ ván khuôn 0,556 m3
16 Cát đen xây 0,044 m3
17 Xi măng trắng 0,553 kg
18 Gạch thẻ ốp bệ móng 3 m2
19 Dây đồng mềm tiếp địa M95 24 m
20 Dây đồng mềm tiếp địa M50 18 m
S Phần nhân công B thực hiện
T Lắp đặt thiết bị
1 Lắp tủ điện cao áp <= 35kV 8 tủ
2 Tháo tủ điện cao áp <= 35kV 8 tủ
U Lắp đặt vật liệu - Định mức 4970
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 5,7 10đầu
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 2,7 10đầu
V Lắp đặt vật liệu - Định mức 228
1 Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 240 mm2 cấp điện áp 22kV 19 bộ
2 Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 70 mm2 cấp điện áp 22kV 9 bộ
3 Lắp vỏ tủ RMU 4 ngăn 3 vỏ
4 Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn 3 vỏ
5 Lắp đặt biển báo 24 bộ
6 Tháo , lắp đặt dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 0,57 km
7 Thu hồi vỏ tủ RMU 4 ngăn 3 vỏ
8 Thu hồi vỏ tủ RMU 3 ngăn 3 vỏ
W Lắp đặt vật liệu - Định mức TT10
X Móng tủ RMU 4 ngăn
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 0,56 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp II bằng thủ công 1,486 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 0,029 tấn
4 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,152 100m2
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 1,696 m3
6 Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU 0,162 m3
7 ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU 1,26 m2
8 Láng nền xi măng chiều dầy 2cm 1,612 m2
Y Móng tủ RMU 3 ngăn
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 2,885 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp II bằng thủ công 2,356 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 0,051 tấn
4 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,263 100m2
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 2,653 m3
6 Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU 0,2448 m3
7 ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU 1,992 m2
8 Láng nền xi măng chiều dầy 2cm 1,612 m2
Z Phần máy thi công thuê ngoài
AA Thiết bị
1 Ô tô tải 5 tấn chở tủ trung thế 4 Chuyến
2 Cần trục vận chuyển tủ trung thế 4 ca
3 Xe nâng 2T lắp tủ điện cao áp <= 35kV (8 tủ) 2,56 ca
AB Phần máy thi công thuê ngoài
1 Ô tô tải 5 tấn chở vật tư 1 Chuyến
2 Máy thi công ép cốt <=240mm2 2,85 ca
3 Máy thi công ép cốt <=70mm2 0,675 ca
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm (Máy cắt uốn 5kW) 0,0322 ca
5 Máy thi công đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 (Máy trộn bê tông 250lít và Máy đầm bàn 1,5Kw) 4,7558 m3
6 Máy cắt gạch 1.7kW (ốp bệ tủ RMU) 0,6504 ca
7 Máy trộn vữa 150lít (Láng nền xi măng chiều dầy 2cm) 1,2896 ca
8 Máy thi công cắt đường BTXM dày 10cm 60 m
9 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén 3,6 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 0,171 m3
AC Phần hoàn trả HTKT
1 Hoàn trả đường BTXM 18 m2
AD Đại tu tủ điện hạ thế các đội QLĐ 1, 3, 5, 6 năm 2020
AE Phần thiết bị A cấp
AF Hạng mục: TBA Kios số 4 Hàng Đẫy
1 Tủ điện hạ thế trong nhà, trạm kios 600V-1000A(1000A+2x400A+2x250A+160A) (Tận dụng tủ TBA Tổng cục Địa Chính) 1 tủ
AG Hạng mục: TBA Phan Văn Trị
1 Tủ điện hạ thế trong nhà, trạm kios 600V-1000A(1000A+2x400A+1x250A) (Tận dụng tủ TBA Văn Chương 6) 1 tủ
AH Hạng mục: TBA Dệt 10-10
1 Tủ điện hạ thế ngoài trời, trạm treo 600V-630A(630A+400A+2x250A+100A) 1 tủ
AI Hạng mục: TBA Hàng Đẫy
1 Tủ điện hạ thế trong nhà, trạm xây 600V-1600A(1600A+5x400A+250A) 1 tủ
AJ Hạng mục: TBA Thái Hà 10
1 Tủ điện hạ thế ngoài trời, trạm treo 600V-630A(630A+400A+2x250A+100A) 1 tủ
AK Hạng mục: TBA Trung Liệt 2 - M2
1 Tủ điện hạ thế ngoài trời, trạm 1 cột 600V-630A(630A+400A+2x250A+100A) 1 tủ
AL Hạng mục: TBA Đại Học Thủy Lợi 6
1 Tủ điện hạ thế ngoài trời, trạm kios 600V-1000A(1000A+2x400A) (Tận dụng tủ TBA Đoàn Thị Điểm) 1 tủ
AM Hạng mục: TBA Bất Động Sản 2
1 Tủ điện hạ thế trong nhà, trạm xây 600V-630A(630A+400A+2x250A+100A) 1 tủ
AN Hạng mục: TBA Hàng Bột 1
1 Tủ điện hạ thế trong nhà, trạm xây 600V-630A(630A+400A+2x250A) (Tận dụng tủ TBA Văn Chương 6) 1 tủ
2 Tủ điện hạ thế trong nhà, trạm xây 600V-1600A(1600A+5x400A+250A) 1 tủ
AO Hạng mục: TBA TT Kinh Tế Đối Ngoại
1 Tủ điện hạ thế ngoài trời, trạm treo 600V-630A(630A+400A+2x250A+100A) 1 tủ
AP Phần vật liệu A cấp
AQ Hạng mục: TBA Kios số 4 Hàng Đẫy
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 84 m
2 Đầu cốt M35 M35 2 cái
3 Đầu cốt M240 M240 14 cái
AR Hạng mục: TBA Phan Văn Trị
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 84 m
2 Đầu cốt M35 M35 2 cái
3 Đầu cốt M240 M240 14 cái
4 Aptomat 3 pha 250A-36kA 1 cái
AS Hạng mục: TBA Dệt 10-10
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 56 m
2 Đầu cốt M35 M35 2 cái
3 Đầu cốt M240 M240 14 cái
AT Hạng mục: TBA Hàng Đẫy
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 110 m
2 Đầu cốt M35 M35 2 cái
3 Đầu cốt M240 M240 22 cái
AU Hạng mục: TBA Thái Hà 10
1 Đầu cốt M35 M35 2 cái
AV Hạng mục: TBA Trung Liệt 2 - M2
1 Đầu cốt M35 M35 2 cái
AW Hạng mục: TBA Đại Học Thủy Lợi 6
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 63 m
2 Đầu cốt M35 M35 2 cái
3 Đầu cốt M240 M240 14 cái
4 Hộp đầu cáp hạ thế 4x150 (Đã bao gồm đầu cốt nhôm A150) 4 cái
5 Aptomat 3 pha 250A-36kA Aptomat 3 pha 250A-36kA 2 cái
AX Hạng mục: TBA Bất Động Sản 2
1 Đầu cốt M35 M35 2 cái
AY Hạng mục: TBA Hàng Bột 1
1 Đầu cốt M35 M35 2 cái
AZ Hạng mục: TBA TT Kinh Tế Đối Ngoại
1 Đầu cốt M35 M35 2 cái
BA Phần VTTB B cấp
BB Hạng mục: TBA Kios số 4 Hàng Đẫy
1 Dây đồng mềm nhiều sợi M35 3 m
2 Ống nhựa xoắn HDPE-F195/150 10 m
3 Biển tên tủ 1 Cái
4 Biển an toàn 1 Cái
5 Biển sơ đồ điện 1 Cái
6 Ống co ngót nóng cho cáp 240 2,8 m
7 Khóa tủ hạ thế cầu 6 1 Cái
8 Băng dính cách điện 3 Cuộn
BC Hạng mục: TBA Phan Văn Trị
1 Dây đồng mềm nhiều sợi M35 3 m
2 Ống nhựa xoắn HDPE-F195/150 10 m
3 Biển tên tủ 1 Cái
4 Biển an toàn 1 Cái
5 Biển sơ đồ điện 1 Cái
6 Ống co ngót nóng cho cáp 240 2,8 m
7 Khóa tủ hạ thế cầu 6 1 Cái
8 Băng dính cách điện 3 Cuộn
BD Hạng mục: TBA Dệt 10-10
1 Dây đồng mềm nhiều sợi M35 3 m
2 Xà đỡ cầu chì tự rơi 2.6m (42,27kg/bộ) 42,27 kg
3 Xà đỡ sứ trung gian 2.6m (39,04kg/bộ) 39,04 kg
4 Xà đỡ máy biến áp 2.6m (267,16kg/bộ) 267,16 kg
5 Ghế cách điện 2.6m (136,653kg/bộ) 136,653 kg
6 Giá đỡ ghế cách điện (76.0kg/bộ) 76 kg
7 Côlie chống trượt máy biến áp (13,306kg/bộ) 13,306 kg
8 Thang trèo TT-2,5m (31.32kg/bộ) 31,32 kg
9 Cổ dề tủ hạ thế (8,0kg/bộ) 8 kg
10 Giá đỡ cáp hạ thế (26,54kg/bộ) 26,54 kg
11 Biển tên tủ 1 Cái
12 Biển an toàn 1 Cái
13 Biển sơ đồ điện 1 Cái
14 Ống co ngót nóng cho cáp 240 2,8 m
15 Khóa tủ hạ thế cầu 6 1 Cái
16 Băng dính cách điện 3 Cuộn
BE Hạng mục: TBA Hàng Đẫy
1 Dây đồng mềm nhiều sợi M35 3 m
2 Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1600A (40,66kg/bộ) 40,66 kg
3 Biển tên tủ 1 Cái
4 Biển an toàn 1 Cái
5 Biển sơ đồ điện 1 Cái
6 Ống co ngót nóng cho cáp 240 4,4 m
7 Khóa tủ hạ thế cầu 6 1 Cái
8 Băng dính cách điện 3 Cuộn
BF Hạng mục: TBA Thái Hà 10
1 Hộp che cáp hạ áp TBA 1 cột 1 bộ
2 Hộp chụp cực MBA 1 bộ
3 Hộp che cáp trung áp TBA 1 cột 1 bộ
4 Dây đồng mềm nhiều sợi M35 3 m
5 Biển tên tủ 1 Cái
6 Biển an toàn 1 Cái
7 Biển sơ đồ điện 1 Cái
8 Khóa tủ hạ thế cầu 6 1 Cái
9 Băng dính cách điện 2 Cuộn
BG Hạng mục: TBA Trung Liệt 2 - M2
1 Dây đồng mềm nhiều sợi M35 3 m
2 Biển tên tủ 1 Cái
3 Biển an toàn 1 Cái
4 Biển sơ đồ điện 1 Cái
5 Khóa tủ hạ thế cầu 6 1 Cái
6 Băng dính cách điện 2 Cuộn
BH Hạng mục: TBA Đại Học Thủy Lợi 6
1 Dây đồng mềm nhiều sợi M35 3 m
2 Ống nhựa xoắn HDPE-F195/150 14 m
3 Cát đen 0,5437 m3
4 Biển tên tủ 1 Cái
5 Biển an toàn 1 Cái
6 Biển sơ đồ điện 1 Cái
7 Ống co ngót nóng cho cáp 240 2,8 m
8 Khóa tủ hạ thế cầu 6 1 Cái
9 Băng dính cách điện 3 Cuộn
10 Băng báo cáp 5 m
11 Sơn phản quang màu đỏ 0,7 kg
12 Sơn phản quang màu trắng 0,7 kg
13 Gạch không nung M10 210x100x60 132 Viên
14 Xi măng PCB30 31,289 kg
BI Hạng mục: TBA Bất Động Sản 2
1 Dây đồng mềm nhiều sợi M35 3 m
2 Biển tên tủ 1 Cái
3 Biển an toàn 1 Cái
4 Biển sơ đồ điện 1 Cái
5 Khóa tủ hạ thế cầu 6 1 Cái
6 Băng dính cách điện 2 Cuộn
BJ Hạng mục: TBA Hàng Bột 1
1 Dây đồng mềm nhiều sợi M35 3 m
2 Giá đỡ tủ hạ thế tổng 630A (36,42kg/bộ) 36,42 kg
3 Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1600A (40,66kg/bộ) 40,66 kg
4 Biển tên tủ 2 Cái
5 Biển an toàn 2 Cái
6 Biển sơ đồ điện 2 Cái
7 Khóa tủ hạ thế cầu 6 2 Cái
8 Băng dính cách điện 2 Cuộn
BK Hạng mục: TBA TT Kinh Tế Đối Ngoại
1 Dây đồng mềm nhiều sợi M35 3 m
2 Biển tên tủ 1 Cái
3 Biển an toàn 1 Cái
4 Biển sơ đồ điện 1 Cái
5 Khóa tủ hạ thế cầu 6 1 Cái
6 Băng dính cách điện 2 Cuộn
BL Phần nhân công B thực hiện
BM Hạng mục: TBA Kios số 4 Hàng Đẫy
BN Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp đặt lại tủ điện hạ thế trong nhà, trạm kios 600V-1000A(1000A+2x400A+2x250A+160A) 1 tủ
2 Thu hồi tủ hạ thế tổng 600V-800A 1 tủ
3 Di chuyển công tơ 3 pha điện tử 1 bộ
4 Thu hồi cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC M240 mm2 0,21 100 mét
5 Lắp đặt biển 3 cái
BO Phần nhân công áp dụng đơn giá XDCB
BP Đơn giá Áp dụng TT10
1 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 84 m
2 Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi M35 3 m
3 Lắp đặt Đầu cốt M35 0,2 10đầu
4 Lắp đặt Đầu cốt M240 1,4 10đầu
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) 0,1 100m
BQ Hạng mục: TBA Phan Văn Trị
BR Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp đặt lại tủ điện hạ thế trong nhà, trạm kios 600V-1000A(1000A+2x400A+1x250A+160A) 1 tủ
2 Thu hồi tủ hạ thế tổng 600V-800A 1 tủ
3 Lắp đặt Aptomat 3 pha 250A-36kA 1 cái
4 Lắp đặt biển 3 cái
5 Di chuyển công tơ 3 pha điện tử 1 bộ
6 Thu hồi cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC M240 mm2 0,21 100 mét
BS Phần nhân công áp dụng đơn giá XDCB
BT Đơn giá Áp dụng TT10
1 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 84 m
2 Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi M35 3 m
3 Lắp đặt Đầu cốt M35 0,2 10đầu
4 Lắp đặt Đầu cốt M240 1,4 10đầu
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) 0,1 100m
BU Hạng mục: TBA Dệt 10-10
BV Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB
1 Tháo ra lắp lại MBA 400kVA-22/0,4kV 1 máy
2 Lắp đặt Tủ điện hạ thế ngoài trời, trạm treo, trạm 1 cột 600V-630A(630A+400A+2x250A+100A) 1 tủ
3 Thu hồi tủ hạ thế tổng 600V-630A 1 tủ
4 Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi 2.6m (42,27kg/bộ) 1 bộ
5 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian 2.6m (39,04kg/bộ) 1 bộ
6 Lắp đặt Xà đỡ máy biến áp 2.6m (267,16kg/bộ) 1 bộ
7 Lắp đặt Ghế cách điện 2.6m (136,653kg/bộ) 1 bộ
8 Lắp đặt Giá đỡ ghế cách điện (76.0kg/bộ) 1 bộ
9 Lắp đặt Côlie chống trượt máy biến áp (13,306kg/bộ) 1 bộ
10 Lắp đặt Thang trèo TT-2,5m (31.32kg/bộ) 1 bộ
11 Lắp đặt Cổ dề tủ hạ thế (8,0kg/bộ) 1 bộ
12 Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế (26,54kg/bộ) 1 bộ
13 Di chuyển công tơ 3 pha điện tử 1 bộ
14 Thu hồi cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC M120 mm2 0,49 100 mét
15 Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi 2.6m 1 bộ
16 Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian 2.6m 1 bộ
17 Xà đỡ máy biến áp 2.6m 1 bộ
18 Thu hồi Ghế cách điện 2.6m 1 bộ
19 Thu hồi Giá đỡ ghế cách điện 1 bộ
20 Thu hồi Côlie chống trượt máy biến áp 1 bộ
21 Thu hồi Thang trèo TT-2,5m 1 bộ
22 Thu hồi Cổ dề tủ hạ thế 1 bộ
23 Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế 1 bộ
24 Lắp đặt biển 3 cái
BW Phần nhân công áp dụng đơn giá XDCB
BX Đơn giá Áp dụng TT10
1 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 56 m
2 Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi M35 3 m
3 Lắp đặt Đầu cốt M35 0,2 10đầu
4 Lắp đặt Đầu cốt M240 1,4 10đầu
BY Hạng mục: TBA Hàng Đẫy
BZ Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp đặt Tủ điện hạ thế trong nhà, trạm xây 600V-1600A(1600A+5x400A+250A) 1 tủ
2 Thu hồi tủ hạ thế tổng 600V-1000A 1 tủ
3 Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1600A (40,66kg/bộ) 1 bộ
4 Di chuyển công tơ 3 pha điện tử 1 bộ
5 Thu hồi cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC M240 mm2 0,63 100 mét
6 Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế trạm xây 1 bộ
7 Lắp đặt biển 3 cái
CA Phần nhân công áp dụng đơn giá XDCB
CB Áp dụng TT10
1 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 110 m
2 Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi M35 3 m
3 Lắp đặt Đầu cốt M35 0,2 10đầu
4 Lắp đặt Đầu cốt M240 2,2 10đầu
CC Hạng mục: TBA Thái Hà 10
CD Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp đặt Tủ điện hạ thế ngoài trời, trạm treo, trạm 1 cột 600V-630A(630A+400A+2x250A+100A) 1 tủ
2 Thu hồi tủ hạ thế tổng 600V-630A 1 tủ
3 Lắp đặt Hộp chụp cực MBA 1 bộ
4 Lắp đặt Hộp che cáp trung áp TBA 1 cột 1 bộ
5 Lắp đặt Hộp che cáp hạ áp TBA 1 cột 1 bộ
6 Di chuyển công tơ 3 pha điện tử 1 bộ
7 Thu hồi chụp cực MBA trạm 1 cột 1 bộ
8 Thu hồi hộp che cáp trung áp TBA 1 cột 1 bộ
9 Thu hồi hộp che cáp hạ áp TBA 1 cột 1 bộ
10 Lắp đặt biển 3 cái
CE Phần nhân công áp dụng đơn giá XDCB
CF Áp dụng TT10
1 Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi M35 3 m
2 Lắp đặt Đầu cốt M35 0,2 10đầu
CG Hạng mục: TBA Trung Liệt 2 - M2
CH Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp đặt Tủ điện hạ thế ngoài trời, trạm 1 cột 600V-630A(630A+400A+2x250A+100A) 1 tủ
2 Thu hồi tủ hạ thế tổng 600V-630A 1 tủ
3 Di chuyển công tơ 3 pha điện tử 1 bộ
4 Lắp đặt biển 3 cái
CI Phần nhân công áp dụng đơn giá XDCB
CJ Áp dụng TT10
1 Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi M35 3 m
2 Lắp đặt Đầu cốt M35 0,2 10đầu
CK Hạng mục: TBA Đại Học Thủy Lợi 6
CL Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp đặt lại tủ điện hạ thế ngoài trời, trạm kios 600V-1000A(1000A+400A+250A+160A) 1 tủ
2 Thu hồi tủ hạ thế tổng 600V-630A 1 tủ
3 Lắp đặt Aptomat 3 pha 250A-36kA 2 cái
4 Lắp đặt biển 3 cái
5 Lắp đặt Hộp đầu cáp hạ thế 4x150 (Đã bao gồm đầu cốt nhôm A150) 4 công/ 1 đầu cáp
6 Di chuyển công tơ 3 pha điện tử 1 bộ
7 Thu hồi cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC M120 mm2 0,33 100 mét
8 Thu hồi MCCB-630A 1 cái
9 Thu hồi cầu chì 250A 9 cái
CM Phần nhân công áp dụng đơn giá XDCB
CN Áp dụng TT10
1 Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 63 m
2 Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi M35 3 m
3 Lắp đặt Đầu cốt M35 0,2 10đầu
4 Lắp đặt Đầu cốt M240 1,4 10đầu
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) 0,14 100m
6 Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,22 m3
7 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 2 m2
8 Quét sơn màu đỏ trắng 2 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 0,4 m3
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,8 m3
11 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 0,012 m3
12 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 0,44 m3
13 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,01 100m2
CO Hạng mục: TBA Bất Động Sản 2
CP Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp đặt Tủ điện hạ thế trong nhà, trạm xây 600V-630A(630A+400A+2x250A+100A) 1 tủ
2 Thu hồi tủ hạ thế tổng 600V-630A 1 tủ
3 Di chuyển công tơ 3 pha điện tử 1 bộ
4 Lắp đặt biển 3 cái
CQ Phần nhân công áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi M35 3 m
2 Lắp đặt Đầu cốt M35 0,2 10đầu
CR Hạng mục: TBA Hàng Bột 1
CS Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp đặt lại tủ điện hạ thế trong nhà, trạm xây 600V-630A(630A+400A+2x250A+100A) 1 tủ
2 Lắp đặt Tủ điện hạ thế trong nhà, trạm xây 600V-1600A(1600A+5x400A+250A) 1 tủ
3 Thu hồi tủ hạ thế tổng 600V-630A 1 tủ
4 Thu hồi tủ hạ thế tổng 600V-1600A 1 tủ
5 Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng 630A (36,42kg/bộ) 1 bộ
6 Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1600A (40,66kg/bộ) 1 bộ
7 Di chuyển công tơ 3 pha điện tử 1 bộ
8 Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế trạm xây 2 bộ
9 Lắp đặt biển 6 cái
CT Phần nhân công áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi M35 3 m
2 Lắp đặt Đầu cốt M35 0,2 10đầu
CU Hạng mục: TBA TT Kinh Tế Đối Ngoại
CV Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp đặt Tủ điện hạ thế ngoài trời, trạm treo, trạm 1 cột 600V-630A(630A+400A+2x250A+100A) 1 tủ
2 Thu hồi tủ hạ thế tổng 600V-630A 1 tủ
3 Di chuyển công tơ 3 pha điện tử 1 bộ
4 Lắp đặt biển 3 cái
CW Phần nhân công áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi M35 3 m
2 Lắp đặt Đầu cốt M35 0,2 10đầu
CX Phần máy thi công
CY Hạng mục: TBA Kios số 4 Hàng Đẫy
CZ Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 1 ca
DA Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 2 tấn 0,5 ca
DB Máy thi công theo đơn giá XDCB4970
1 Máy ép cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,05 ca
2 Máy ép cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,7 ca
DC Hạng mục: TBA Phan Văn Trị
DD Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 1 ca
DE Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 2 tấn 0,5 ca
DF Máy thi công theo đơn giá XDCB4970
1 Máy ép cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,05 ca
2 Máy ép cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,7 ca
DG Hạng mục: TBA Dệt 10-10
DH Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 1 ca
DI Máy thi công không theo đơn giá XDCB
1 Cần trục bánh hơi 5T Tháo ra lắp lại MBA 400kVA-22/0,4kV 0,7 ca
2 Xe nâng 2T lắp đặt và thu hồi Tủ điện hạ thế 0,64 ca
DJ Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 2 tấn 1 ca
DK Máy thi công theo đơn giá XDCB4970
1 Máy ép cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,05 ca
2 Máy ép cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,7 ca
DL Hạng mục: TBA Hàng Đẫy
DM Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 1 ca
DN Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 2 tấn 0,5 ca
DO Máy thi công theo đơn giá XDCB4970
1 Máy ép cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,05 ca
2 Máy ép cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,1 ca
DP Hạng mục: TBA Thái Hà 10
DQ Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 1 ca
DR Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 2 tấn 0,5 ca
DS Máy thi công theo đơn giá XDCB4970
1 Máy ép cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,05 ca
DT Hạng mục: TBA Trung Liệt 2 - M2
DU Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 1 ca
DV Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 2 tấn 0,5 ca
DW Máy thi công theo đơn giá XDCB4970
1 Máy ép cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,05 ca
DX Hạng mục: TBA Đại Học Thủy Lợi 6
DY Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 1 ca
DZ Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 2 tấn 0,5 ca
EA Máy thi công theo đơn giá XDCB4970
1 Máy ép cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,05 ca
2 Máy ép cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,7 ca
EB Máy thi công theo đơn giá XDCB TT10
1 Xe ô tô Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 0,012 m3
EC Hạng mục: TBA Bất Động Sản 2
ED Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 1 ca
EE Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 2 tấn 0,5 ca
EF Máy thi công theo đơn giá XDCB4970
1 Máy ép cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,05 ca
EG Hạng mục: TBA Hàng Bột 1
EH Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 1 ca
EI Phần vật liệu
EJ Phần máy thi công thuê ngoài
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 2 tấn 0,5 ca
EK Máy thi công theo đơn giá XDCB4970
1 Máy ép cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,05 ca
EL Hạng mục: TBA TT Kinh Tế Đối Ngoại
EM Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 1 ca
EN Máy thi công không theo đơn giá XDCB
1 Xe nâng 2T lắp đặt và thu hồi Tủ điện hạ thế 0,64 ca
EO Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 2 tấn 1 ca
EP Máy thi công theo đơn giá XDCB4970
1 Máy ép cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,05 ca
EQ Phần hoàn trả HTKT
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 2 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->