Gói thầu: Gói thầu 21 XL-SCLBS2020: Thi công xây lắp các công trình SCL bổ sung năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201054728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 21 XL-SCLBS2020: Thi công xây lắp các công trình SCL bổ sung năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201054546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 14:33:00 đến ngày 2020-11-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 682,469,839 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đại tu các tủ RMU không đảm bảo vận hành (các TBA: Công ty Xây lắp điện, TT UBKH Nhà Nước, Văn Chương 5, Khâm Thiên 4, Pháo Đài Láng, Hàng Bột 2, Nhà Dầu 1, Đèn đường cầu 361, Quốc Tử Giám, Mỹ Nghệ Thịnh Hào) | |||
| B | Phần A cấp - Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn 24kV-630A-16kA (2CD+1CC) trọn bộ | Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn 24kV-630A-16kA (2CD+1CC) trọn bộ | 9 | tủ |
| 2 | Tủ RMU trọn bộ 4 ngăn 24kV-630A-16kA (3CD+1CC) trọn bộ | Tủ RMU trọn bộ 4 ngăn 24kV-630A-16kA (3CD+1CC) trọn bộ | 1 | tủ |
| C | Phần A cấp - Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cáp T-Plug - 24kV-3x50-CU | T-plug 24kV 3x50 CU | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cốt đồng M95 | M95 | 20 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | M50 | 110 | cái |
| D | Phần B thực hiện | |||
| E | Phần B cấp - Vật liệu | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 10 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | 3 | viên | |
| 3 | Cát đen đổ nền | 3,17 | m3 | |
| 4 | Gạch đặc 220x105x60 | 180 | viên | |
| 5 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | 2 | vỏ | |
| 6 | Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn trong nhà (TL: 50,144 kg/bộ) | 52,87 | kg | |
| 7 | Biển báo an toàn | 20 | cái | |
| 8 | Biển tên tủ | 10 | cái | |
| 9 | Cát vàng chống chuột | 1,5 | m3 | |
| 10 | Keo bọt chống chuột | 6 | bình | |
| 11 | Dây đồng mềm tiếp địa M95 | 30 | m | |
| 12 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | 20 | m | |
| F | Phần nhân công B thực hiện | |||
| G | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp tủ điện cao áp <= 35kV | 10 | tủ | |
| 2 | Tháo tủ điện cao áp <= 35kV | 9 | tủ | |
| H | Lắp đặt vật liệu - Định mức 4970 | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 6,3 | 10đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 3 | 10đầu | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 3,17 | m3 | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,02 | 100m2 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,18 | 1000viên | |
| I | Lắp đặt vật liệu - Định mức 228 | |||
| 1 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 240 mm2 cấp điện áp 22kV | 21 | bộ | |
| 2 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 70 mm2 cấp điện áp 22kV | 10 | bộ | |
| 3 | Lắp vỏ tủ RMU 4 ngăn | 2 | vỏ | |
| 4 | Lắp đặt biển báo | 30 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ tủ RMU 3 ngăn trong nhà | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo , lắp đặt dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,495 | km | |
| 7 | Thu hồi giá đỡ tủ RMU | 1 | bộ | |
| 8 | Thu hồi vỏ tủ RMU 4 ngăn | 1,5 | vỏ | |
| J | Lắp đặt vật liệu - Định mức TT10 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 20 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 1,2 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 4,5 | m3 | |
| 4 | Làm mốc báo hiệu cáp | 3 | viên | |
| K | Phần máy thi công B thực hiện | |||
| L | Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở tủ trung thế | 4,5 | Chuyến | |
| 2 | Cần trục vận chuyển tủ trung thế | 4,5 | ca | |
| 3 | Xe nâng 2T lắp tủ điện cao áp <= 35kV (9 tủ) | 2,88 | ca | |
| M | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 1 | Chuyến | |
| 2 | Máy thi công ép cốt <=240mm2 | 2,85 | ca | |
| 3 | Máy thi công ép cốt <=70mm2 | 0,75 | ca | |
| 4 | Máy thi công cắt đường BTXM dày 10cm | 20 | m | |
| 5 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 1,2 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,057 | m3 | |
| N | Phần hoàn trả HTKT | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM | 6 | m2 | |
| O | Đại tu các tủ RMU trên địa bàn Quận Đống Đa năm 2020 (các trạm Viện năng lượng nguyên tử, Khâm Thiên Ga, Khâm Thiên 7, M5 Tower, Dịch vụ Láng Trung, Láng Trung 6, A3 Nam Đồng, Hào Nam 6) và thay vỏ tủ RMU | |||
| P | Phần A cấp - Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn 24kV-630A-16kA (2CD+1CC) trọn bộ | Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn 24kV-630A-16kA (2CD+1CC) trọn bộ | 4 | cái |
| 2 | Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn 24kV-630A-16kA (3CD+1CC) trọn bộ | Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn 24kV-630A-16kA (3CD+1CC) trọn bộ | 3 | cái |
| 3 | Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn 24kV-630A-16kA (2CD+1CC) trọn bộ | Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn 24kV-630A-16kA (2CD+1CC) trọn bộ | 1 | cái |
| Q | Phần A cấp - Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M95 | M95 | 16 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | M50 | 100 | cái |
| R | Phần B thực hiện | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 30 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | 8 | viên | |
| 3 | Cát đen đổ nền | 9,51 | m3 | |
| 4 | Gạch đặc 220x105x60 | 540 | viên | |
| 5 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn | 3 | vỏ | |
| 6 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | 3 | vỏ | |
| 7 | Biển báo an toàn | 16 | cái | |
| 8 | Biển tên tủ | 8 | cái | |
| 9 | Cát vàng chống chuột | 3,25 | m3 | |
| 10 | Keo bọt chống chuột | 12 | bình | |
| 11 | Xi măng PC30 | 1.422,34 | kg | |
| 12 | Cát vàng | 2,711 | m3 | |
| 13 | Đá dăm 2x4 | 4,246 | m3 | |
| 14 | Thép D6-8 | D6-8 | 80,4 | kg |
| 15 | Gỗ ván khuôn | 0,556 | m3 | |
| 16 | Cát đen xây | 0,044 | m3 | |
| 17 | Xi măng trắng | 0,553 | kg | |
| 18 | Gạch thẻ ốp bệ móng | 3 | m2 | |
| 19 | Dây đồng mềm tiếp địa M95 | 24 | m | |
| 20 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | 18 | m | |
| S | Phần nhân công B thực hiện | |||
| T | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp tủ điện cao áp <= 35kV | 8 | tủ | |
| 2 | Tháo tủ điện cao áp <= 35kV | 8 | tủ | |
| U | Lắp đặt vật liệu - Định mức 4970 | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 5,7 | 10đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 2,7 | 10đầu | |
| V | Lắp đặt vật liệu - Định mức 228 | |||
| 1 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 240 mm2 cấp điện áp 22kV | 19 | bộ | |
| 2 | Lắp đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 70 mm2 cấp điện áp 22kV | 9 | bộ | |
| 3 | Lắp vỏ tủ RMU 4 ngăn | 3 | vỏ | |
| 4 | Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn | 3 | vỏ | |
| 5 | Lắp đặt biển báo | 24 | bộ | |
| 6 | Tháo , lắp đặt dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,57 | km | |
| 7 | Thu hồi vỏ tủ RMU 4 ngăn | 3 | vỏ | |
| 8 | Thu hồi vỏ tủ RMU 3 ngăn | 3 | vỏ | |
| W | Lắp đặt vật liệu - Định mức TT10 | |||
| X | Móng tủ RMU 4 ngăn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,56 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp II bằng thủ công | 1,486 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | 0,029 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,152 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 1,696 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | 0,162 | m3 | |
| 7 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | 1,26 | m2 | |
| 8 | Láng nền xi măng chiều dầy 2cm | 1,612 | m2 | |
| Y | Móng tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 2,885 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp II bằng thủ công | 2,356 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | 0,051 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,263 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 2,653 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | 0,2448 | m3 | |
| 7 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | 1,992 | m2 | |
| 8 | Láng nền xi măng chiều dầy 2cm | 1,612 | m2 | |
| Z | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| AA | Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở tủ trung thế | 4 | Chuyến | |
| 2 | Cần trục vận chuyển tủ trung thế | 4 | ca | |
| 3 | Xe nâng 2T lắp tủ điện cao áp <= 35kV (8 tủ) | 2,56 | ca | |
| AB | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 1 | Chuyến | |
| 2 | Máy thi công ép cốt <=240mm2 | 2,85 | ca | |
| 3 | Máy thi công ép cốt <=70mm2 | 0,675 | ca | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm (Máy cắt uốn 5kW) | 0,0322 | ca | |
| 5 | Máy thi công đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 (Máy trộn bê tông 250lít và Máy đầm bàn 1,5Kw) | 4,7558 | m3 | |
| 6 | Máy cắt gạch 1.7kW (ốp bệ tủ RMU) | 0,6504 | ca | |
| 7 | Máy trộn vữa 150lít (Láng nền xi măng chiều dầy 2cm) | 1,2896 | ca | |
| 8 | Máy thi công cắt đường BTXM dày 10cm | 60 | m | |
| 9 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 3,6 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,171 | m3 | |
| AC | Phần hoàn trả HTKT | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM | 18 | m2 | |
| AD | Đại tu tủ điện hạ thế các đội QLĐ 1, 3, 5, 6 năm 2020 | |||
| AE | Phần thiết bị A cấp | |||
| AF | Hạng mục: TBA Kios số 4 Hàng Đẫy | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế trong nhà, trạm kios 600V-1000A(1000A+2x400A+2x250A+160A) (Tận dụng tủ TBA Tổng cục Địa Chính) | 1 | tủ | |
| AG | Hạng mục: TBA Phan Văn Trị | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế trong nhà, trạm kios 600V-1000A(1000A+2x400A+1x250A) (Tận dụng tủ TBA Văn Chương 6) | 1 | tủ | |
| AH | Hạng mục: TBA Dệt 10-10 | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế ngoài trời, trạm treo 600V-630A(630A+400A+2x250A+100A) | 1 | tủ | |
| AI | Hạng mục: TBA Hàng Đẫy | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế trong nhà, trạm xây 600V-1600A(1600A+5x400A+250A) | 1 | tủ | |
| AJ | Hạng mục: TBA Thái Hà 10 | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế ngoài trời, trạm treo 600V-630A(630A+400A+2x250A+100A) | 1 | tủ | |
| AK | Hạng mục: TBA Trung Liệt 2 - M2 | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế ngoài trời, trạm 1 cột 600V-630A(630A+400A+2x250A+100A) | 1 | tủ | |
| AL | Hạng mục: TBA Đại Học Thủy Lợi 6 | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế ngoài trời, trạm kios 600V-1000A(1000A+2x400A) (Tận dụng tủ TBA Đoàn Thị Điểm) | 1 | tủ | |
| AM | Hạng mục: TBA Bất Động Sản 2 | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế trong nhà, trạm xây 600V-630A(630A+400A+2x250A+100A) | 1 | tủ | |
| AN | Hạng mục: TBA Hàng Bột 1 | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế trong nhà, trạm xây 600V-630A(630A+400A+2x250A) (Tận dụng tủ TBA Văn Chương 6) | 1 | tủ | |
| 2 | Tủ điện hạ thế trong nhà, trạm xây 600V-1600A(1600A+5x400A+250A) | 1 | tủ | |
| AO | Hạng mục: TBA TT Kinh Tế Đối Ngoại | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế ngoài trời, trạm treo 600V-630A(630A+400A+2x250A+100A) | 1 | tủ | |
| AP | Phần vật liệu A cấp | |||
| AQ | Hạng mục: TBA Kios số 4 Hàng Đẫy | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | 84 | m | |
| 2 | Đầu cốt M35 | M35 | 2 | cái |
| 3 | Đầu cốt M240 | M240 | 14 | cái |
| AR | Hạng mục: TBA Phan Văn Trị | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | 84 | m | |
| 2 | Đầu cốt M35 | M35 | 2 | cái |
| 3 | Đầu cốt M240 | M240 | 14 | cái |
| 4 | Aptomat 3 pha 250A-36kA | 1 | cái | |
| AS | Hạng mục: TBA Dệt 10-10 | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | 56 | m | |
| 2 | Đầu cốt M35 | M35 | 2 | cái |
| 3 | Đầu cốt M240 | M240 | 14 | cái |
| AT | Hạng mục: TBA Hàng Đẫy | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | 110 | m | |
| 2 | Đầu cốt M35 | M35 | 2 | cái |
| 3 | Đầu cốt M240 | M240 | 22 | cái |
| AU | Hạng mục: TBA Thái Hà 10 | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | M35 | 2 | cái |
| AV | Hạng mục: TBA Trung Liệt 2 - M2 | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | M35 | 2 | cái |
| AW | Hạng mục: TBA Đại Học Thủy Lợi 6 | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | 63 | m | |
| 2 | Đầu cốt M35 | M35 | 2 | cái |
| 3 | Đầu cốt M240 | M240 | 14 | cái |
| 4 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x150 (Đã bao gồm đầu cốt nhôm A150) | 4 | cái | |
| 5 | Aptomat 3 pha 250A-36kA | Aptomat 3 pha 250A-36kA | 2 | cái |
| AX | Hạng mục: TBA Bất Động Sản 2 | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | M35 | 2 | cái |
| AY | Hạng mục: TBA Hàng Bột 1 | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | M35 | 2 | cái |
| AZ | Hạng mục: TBA TT Kinh Tế Đối Ngoại | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | M35 | 2 | cái |
| BA | Phần VTTB B cấp | |||
| BB | Hạng mục: TBA Kios số 4 Hàng Đẫy | |||
| 1 | Dây đồng mềm nhiều sợi M35 | 3 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE-F195/150 | 10 | m | |
| 3 | Biển tên tủ | 1 | Cái | |
| 4 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| 5 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 6 | Ống co ngót nóng cho cáp 240 | 2,8 | m | |
| 7 | Khóa tủ hạ thế cầu 6 | 1 | Cái | |
| 8 | Băng dính cách điện | 3 | Cuộn | |
| BC | Hạng mục: TBA Phan Văn Trị | |||
| 1 | Dây đồng mềm nhiều sợi M35 | 3 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE-F195/150 | 10 | m | |
| 3 | Biển tên tủ | 1 | Cái | |
| 4 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| 5 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 6 | Ống co ngót nóng cho cáp 240 | 2,8 | m | |
| 7 | Khóa tủ hạ thế cầu 6 | 1 | Cái | |
| 8 | Băng dính cách điện | 3 | Cuộn | |
| BD | Hạng mục: TBA Dệt 10-10 | |||
| 1 | Dây đồng mềm nhiều sợi M35 | 3 | m | |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 2.6m (42,27kg/bộ) | 42,27 | kg | |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian 2.6m (39,04kg/bộ) | 39,04 | kg | |
| 4 | Xà đỡ máy biến áp 2.6m (267,16kg/bộ) | 267,16 | kg | |
| 5 | Ghế cách điện 2.6m (136,653kg/bộ) | 136,653 | kg | |
| 6 | Giá đỡ ghế cách điện (76.0kg/bộ) | 76 | kg | |
| 7 | Côlie chống trượt máy biến áp (13,306kg/bộ) | 13,306 | kg | |
| 8 | Thang trèo TT-2,5m (31.32kg/bộ) | 31,32 | kg | |
| 9 | Cổ dề tủ hạ thế (8,0kg/bộ) | 8 | kg | |
| 10 | Giá đỡ cáp hạ thế (26,54kg/bộ) | 26,54 | kg | |
| 11 | Biển tên tủ | 1 | Cái | |
| 12 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| 13 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 14 | Ống co ngót nóng cho cáp 240 | 2,8 | m | |
| 15 | Khóa tủ hạ thế cầu 6 | 1 | Cái | |
| 16 | Băng dính cách điện | 3 | Cuộn | |
| BE | Hạng mục: TBA Hàng Đẫy | |||
| 1 | Dây đồng mềm nhiều sợi M35 | 3 | m | |
| 2 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1600A (40,66kg/bộ) | 40,66 | kg | |
| 3 | Biển tên tủ | 1 | Cái | |
| 4 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| 5 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 6 | Ống co ngót nóng cho cáp 240 | 4,4 | m | |
| 7 | Khóa tủ hạ thế cầu 6 | 1 | Cái | |
| 8 | Băng dính cách điện | 3 | Cuộn | |
| BF | Hạng mục: TBA Thái Hà 10 | |||
| 1 | Hộp che cáp hạ áp TBA 1 cột | 1 | bộ | |
| 2 | Hộp chụp cực MBA | 1 | bộ | |
| 3 | Hộp che cáp trung áp TBA 1 cột | 1 | bộ | |
| 4 | Dây đồng mềm nhiều sợi M35 | 3 | m | |
| 5 | Biển tên tủ | 1 | Cái | |
| 6 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| 7 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 8 | Khóa tủ hạ thế cầu 6 | 1 | Cái | |
| 9 | Băng dính cách điện | 2 | Cuộn | |
| BG | Hạng mục: TBA Trung Liệt 2 - M2 | |||
| 1 | Dây đồng mềm nhiều sợi M35 | 3 | m | |
| 2 | Biển tên tủ | 1 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| 4 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 5 | Khóa tủ hạ thế cầu 6 | 1 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 2 | Cuộn | |
| BH | Hạng mục: TBA Đại Học Thủy Lợi 6 | |||
| 1 | Dây đồng mềm nhiều sợi M35 | 3 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE-F195/150 | 14 | m | |
| 3 | Cát đen | 0,5437 | m3 | |
| 4 | Biển tên tủ | 1 | Cái | |
| 5 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| 6 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 7 | Ống co ngót nóng cho cáp 240 | 2,8 | m | |
| 8 | Khóa tủ hạ thế cầu 6 | 1 | Cái | |
| 9 | Băng dính cách điện | 3 | Cuộn | |
| 10 | Băng báo cáp | 5 | m | |
| 11 | Sơn phản quang màu đỏ | 0,7 | kg | |
| 12 | Sơn phản quang màu trắng | 0,7 | kg | |
| 13 | Gạch không nung M10 210x100x60 | 132 | Viên | |
| 14 | Xi măng PCB30 | 31,289 | kg | |
| BI | Hạng mục: TBA Bất Động Sản 2 | |||
| 1 | Dây đồng mềm nhiều sợi M35 | 3 | m | |
| 2 | Biển tên tủ | 1 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| 4 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 5 | Khóa tủ hạ thế cầu 6 | 1 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 2 | Cuộn | |
| BJ | Hạng mục: TBA Hàng Bột 1 | |||
| 1 | Dây đồng mềm nhiều sợi M35 | 3 | m | |
| 2 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 630A (36,42kg/bộ) | 36,42 | kg | |
| 3 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1600A (40,66kg/bộ) | 40,66 | kg | |
| 4 | Biển tên tủ | 2 | Cái | |
| 5 | Biển an toàn | 2 | Cái | |
| 6 | Biển sơ đồ điện | 2 | Cái | |
| 7 | Khóa tủ hạ thế cầu 6 | 2 | Cái | |
| 8 | Băng dính cách điện | 2 | Cuộn | |
| BK | Hạng mục: TBA TT Kinh Tế Đối Ngoại | |||
| 1 | Dây đồng mềm nhiều sợi M35 | 3 | m | |
| 2 | Biển tên tủ | 1 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| 4 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 5 | Khóa tủ hạ thế cầu 6 | 1 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 2 | Cuộn | |
| BL | Phần nhân công B thực hiện | |||
| BM | Hạng mục: TBA Kios số 4 Hàng Đẫy | |||
| BN | Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt lại tủ điện hạ thế trong nhà, trạm kios 600V-1000A(1000A+2x400A+2x250A+160A) | 1 | tủ | |
| 2 | Thu hồi tủ hạ thế tổng 600V-800A | 1 | tủ | |
| 3 | Di chuyển công tơ 3 pha điện tử | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC M240 mm2 | 0,21 | 100 mét | |
| 5 | Lắp đặt biển | 3 | cái | |
| BO | Phần nhân công áp dụng đơn giá XDCB | |||
| BP | Đơn giá Áp dụng TT10 | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | 84 | m | |
| 2 | Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi M35 | 3 | m | |
| 3 | Lắp đặt Đầu cốt M35 | 0,2 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt Đầu cốt M240 | 1,4 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | 0,1 | 100m | |
| BQ | Hạng mục: TBA Phan Văn Trị | |||
| BR | Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt lại tủ điện hạ thế trong nhà, trạm kios 600V-1000A(1000A+2x400A+1x250A+160A) | 1 | tủ | |
| 2 | Thu hồi tủ hạ thế tổng 600V-800A | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 250A-36kA | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt biển | 3 | cái | |
| 5 | Di chuyển công tơ 3 pha điện tử | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC M240 mm2 | 0,21 | 100 mét | |
| BS | Phần nhân công áp dụng đơn giá XDCB | |||
| BT | Đơn giá Áp dụng TT10 | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | 84 | m | |
| 2 | Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi M35 | 3 | m | |
| 3 | Lắp đặt Đầu cốt M35 | 0,2 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt Đầu cốt M240 | 1,4 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | 0,1 | 100m | |
| BU | Hạng mục: TBA Dệt 10-10 | |||
| BV | Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại MBA 400kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế ngoài trời, trạm treo, trạm 1 cột 600V-630A(630A+400A+2x250A+100A) | 1 | tủ | |
| 3 | Thu hồi tủ hạ thế tổng 600V-630A | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi 2.6m (42,27kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian 2.6m (39,04kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ máy biến áp 2.6m (267,16kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Ghế cách điện 2.6m (136,653kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ ghế cách điện (76.0kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Côlie chống trượt máy biến áp (13,306kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Thang trèo TT-2,5m (31.32kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Cổ dề tủ hạ thế (8,0kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế (26,54kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 13 | Di chuyển công tơ 3 pha điện tử | 1 | bộ | |
| 14 | Thu hồi cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC M120 mm2 | 0,49 | 100 mét | |
| 15 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi 2.6m | 1 | bộ | |
| 16 | Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian 2.6m | 1 | bộ | |
| 17 | Xà đỡ máy biến áp 2.6m | 1 | bộ | |
| 18 | Thu hồi Ghế cách điện 2.6m | 1 | bộ | |
| 19 | Thu hồi Giá đỡ ghế cách điện | 1 | bộ | |
| 20 | Thu hồi Côlie chống trượt máy biến áp | 1 | bộ | |
| 21 | Thu hồi Thang trèo TT-2,5m | 1 | bộ | |
| 22 | Thu hồi Cổ dề tủ hạ thế | 1 | bộ | |
| 23 | Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế | 1 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt biển | 3 | cái | |
| BW | Phần nhân công áp dụng đơn giá XDCB | |||
| BX | Đơn giá Áp dụng TT10 | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | 56 | m | |
| 2 | Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi M35 | 3 | m | |
| 3 | Lắp đặt Đầu cốt M35 | 0,2 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt Đầu cốt M240 | 1,4 | 10đầu | |
| BY | Hạng mục: TBA Hàng Đẫy | |||
| BZ | Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế trong nhà, trạm xây 600V-1600A(1600A+5x400A+250A) | 1 | tủ | |
| 2 | Thu hồi tủ hạ thế tổng 600V-1000A | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1600A (40,66kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Di chuyển công tơ 3 pha điện tử | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC M240 mm2 | 0,63 | 100 mét | |
| 6 | Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế trạm xây | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt biển | 3 | cái | |
| CA | Phần nhân công áp dụng đơn giá XDCB | |||
| CB | Áp dụng TT10 | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | 110 | m | |
| 2 | Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi M35 | 3 | m | |
| 3 | Lắp đặt Đầu cốt M35 | 0,2 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt Đầu cốt M240 | 2,2 | 10đầu | |
| CC | Hạng mục: TBA Thái Hà 10 | |||
| CD | Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế ngoài trời, trạm treo, trạm 1 cột 600V-630A(630A+400A+2x250A+100A) | 1 | tủ | |
| 2 | Thu hồi tủ hạ thế tổng 600V-630A | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt Hộp chụp cực MBA | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Hộp che cáp trung áp TBA 1 cột | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Hộp che cáp hạ áp TBA 1 cột | 1 | bộ | |
| 6 | Di chuyển công tơ 3 pha điện tử | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi chụp cực MBA trạm 1 cột | 1 | bộ | |
| 8 | Thu hồi hộp che cáp trung áp TBA 1 cột | 1 | bộ | |
| 9 | Thu hồi hộp che cáp hạ áp TBA 1 cột | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt biển | 3 | cái | |
| CE | Phần nhân công áp dụng đơn giá XDCB | |||
| CF | Áp dụng TT10 | |||
| 1 | Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi M35 | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt Đầu cốt M35 | 0,2 | 10đầu | |
| CG | Hạng mục: TBA Trung Liệt 2 - M2 | |||
| CH | Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế ngoài trời, trạm 1 cột 600V-630A(630A+400A+2x250A+100A) | 1 | tủ | |
| 2 | Thu hồi tủ hạ thế tổng 600V-630A | 1 | tủ | |
| 3 | Di chuyển công tơ 3 pha điện tử | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt biển | 3 | cái | |
| CI | Phần nhân công áp dụng đơn giá XDCB | |||
| CJ | Áp dụng TT10 | |||
| 1 | Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi M35 | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt Đầu cốt M35 | 0,2 | 10đầu | |
| CK | Hạng mục: TBA Đại Học Thủy Lợi 6 | |||
| CL | Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt lại tủ điện hạ thế ngoài trời, trạm kios 600V-1000A(1000A+400A+250A+160A) | 1 | tủ | |
| 2 | Thu hồi tủ hạ thế tổng 600V-630A | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 250A-36kA | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt biển | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Hộp đầu cáp hạ thế 4x150 (Đã bao gồm đầu cốt nhôm A150) | 4 | công/ 1 đầu cáp | |
| 6 | Di chuyển công tơ 3 pha điện tử | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC M120 mm2 | 0,33 | 100 mét | |
| 8 | Thu hồi MCCB-630A | 1 | cái | |
| 9 | Thu hồi cầu chì 250A | 9 | cái | |
| CM | Phần nhân công áp dụng đơn giá XDCB | |||
| CN | Áp dụng TT10 | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | 63 | m | |
| 2 | Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi M35 | 3 | m | |
| 3 | Lắp đặt Đầu cốt M35 | 0,2 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt Đầu cốt M240 | 1,4 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | 0,14 | 100m | |
| 6 | Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,22 | m3 | |
| 7 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 2 | m2 | |
| 8 | Quét sơn màu đỏ trắng | 2 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,4 | m3 | |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,8 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,012 | m3 | |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,44 | m3 | |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,01 | 100m2 | |
| CO | Hạng mục: TBA Bất Động Sản 2 | |||
| CP | Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế trong nhà, trạm xây 600V-630A(630A+400A+2x250A+100A) | 1 | tủ | |
| 2 | Thu hồi tủ hạ thế tổng 600V-630A | 1 | tủ | |
| 3 | Di chuyển công tơ 3 pha điện tử | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt biển | 3 | cái | |
| CQ | Phần nhân công áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi M35 | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt Đầu cốt M35 | 0,2 | 10đầu | |
| CR | Hạng mục: TBA Hàng Bột 1 | |||
| CS | Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt lại tủ điện hạ thế trong nhà, trạm xây 600V-630A(630A+400A+2x250A+100A) | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế trong nhà, trạm xây 600V-1600A(1600A+5x400A+250A) | 1 | tủ | |
| 3 | Thu hồi tủ hạ thế tổng 600V-630A | 1 | tủ | |
| 4 | Thu hồi tủ hạ thế tổng 600V-1600A | 1 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng 630A (36,42kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1600A (40,66kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Di chuyển công tơ 3 pha điện tử | 1 | bộ | |
| 8 | Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế trạm xây | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt biển | 6 | cái | |
| CT | Phần nhân công áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi M35 | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt Đầu cốt M35 | 0,2 | 10đầu | |
| CU | Hạng mục: TBA TT Kinh Tế Đối Ngoại | |||
| CV | Phần nhân công không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế ngoài trời, trạm treo, trạm 1 cột 600V-630A(630A+400A+2x250A+100A) | 1 | tủ | |
| 2 | Thu hồi tủ hạ thế tổng 600V-630A | 1 | tủ | |
| 3 | Di chuyển công tơ 3 pha điện tử | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt biển | 3 | cái | |
| CW | Phần nhân công áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi M35 | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt Đầu cốt M35 | 0,2 | 10đầu | |
| CX | Phần máy thi công | |||
| CY | Hạng mục: TBA Kios số 4 Hàng Đẫy | |||
| CZ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| DA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| DB | Máy thi công theo đơn giá XDCB4970 | |||
| 1 | Máy ép cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,05 | ca | |
| 2 | Máy ép cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,7 | ca | |
| DC | Hạng mục: TBA Phan Văn Trị | |||
| DD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| DE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| DF | Máy thi công theo đơn giá XDCB4970 | |||
| 1 | Máy ép cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,05 | ca | |
| 2 | Máy ép cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,7 | ca | |
| DG | Hạng mục: TBA Dệt 10-10 | |||
| DH | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| DI | Máy thi công không theo đơn giá XDCB | |||
| 1 | Cần trục bánh hơi 5T Tháo ra lắp lại MBA 400kVA-22/0,4kV | 0,7 | ca | |
| 2 | Xe nâng 2T lắp đặt và thu hồi Tủ điện hạ thế | 0,64 | ca | |
| DJ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 2 tấn | 1 | ca | |
| DK | Máy thi công theo đơn giá XDCB4970 | |||
| 1 | Máy ép cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,05 | ca | |
| 2 | Máy ép cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,7 | ca | |
| DL | Hạng mục: TBA Hàng Đẫy | |||
| DM | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| DN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| DO | Máy thi công theo đơn giá XDCB4970 | |||
| 1 | Máy ép cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,05 | ca | |
| 2 | Máy ép cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,1 | ca | |
| DP | Hạng mục: TBA Thái Hà 10 | |||
| DQ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| DR | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| DS | Máy thi công theo đơn giá XDCB4970 | |||
| 1 | Máy ép cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,05 | ca | |
| DT | Hạng mục: TBA Trung Liệt 2 - M2 | |||
| DU | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| DV | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| DW | Máy thi công theo đơn giá XDCB4970 | |||
| 1 | Máy ép cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,05 | ca | |
| DX | Hạng mục: TBA Đại Học Thủy Lợi 6 | |||
| DY | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| DZ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| EA | Máy thi công theo đơn giá XDCB4970 | |||
| 1 | Máy ép cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,05 | ca | |
| 2 | Máy ép cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,7 | ca | |
| EB | Máy thi công theo đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Xe ô tô Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,012 | m3 | |
| EC | Hạng mục: TBA Bất Động Sản 2 | |||
| ED | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| EE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| EF | Máy thi công theo đơn giá XDCB4970 | |||
| 1 | Máy ép cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,05 | ca | |
| EG | Hạng mục: TBA Hàng Bột 1 | |||
| EH | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| EI | Phần vật liệu | |||
| EJ | Phần máy thi công thuê ngoài | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 2 tấn | 0,5 | ca | |
| EK | Máy thi công theo đơn giá XDCB4970 | |||
| 1 | Máy ép cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,05 | ca | |
| EL | Hạng mục: TBA TT Kinh Tế Đối Ngoại | |||
| EM | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| EN | Máy thi công không theo đơn giá XDCB | |||
| 1 | Xe nâng 2T lắp đặt và thu hồi Tủ điện hạ thế | 0,64 | ca | |
| EO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 2 tấn | 1 | ca | |
| EP | Máy thi công theo đơn giá XDCB4970 | |||
| 1 | Máy ép cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,05 | ca | |
| EQ | Phần hoàn trả HTKT | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 2 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi