Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS Tỉnh Tuyên Quang năm 2020 - Đợt 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201039551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS Tỉnh Tuyên Quang năm 2020 - Đợt 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201039466 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 10:15:00 đến ngày 2020-11-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,893,041,557 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TIẾP ĐẤT - (Trạm BTS TQG_TQG_TAN_BINH_2) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 26,632 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,25 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 85 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 42,3 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 18 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 86,5 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 29,882 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| B | ĐIỆN NGUỒN - (Trạm BTS TQG_TQG_TAN_BINH_2) | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 5,174 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,47 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,269 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 4,704 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 8 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 18 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 18 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 18 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 18 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 18 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 32 | 10 m | |
| C | MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER - (Trạm BTS TQG_TQG_TAN_BINH_2) | |||
| 1 | Đào móng nhà shelter | 2,753 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 1,644 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,966 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn dầm móng dài | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm móng 10<D<18 | 0,086 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm móng D<10 | 0,03 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền | 0,746 | m3 | |
| D | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (Trạm BTS TQG_TQG_TAN_BINH_2) | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,794 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 60 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 672 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 18 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 36 | cái | |
| 10 | Maní | 36 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 216 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 1.916,965 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 30 | bộ | |
| E | Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo - (Trạm BTS TQG_TQG_TAN_BINH_2) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 59,43 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 43,484 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,078 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,817 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,576 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,068 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 14,401 | m3 | |
| F | Lắp dựng cột anten, cầu cáp - (Trạm BTS TQG_TQG_TAN_BINH_2) | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 8 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| G | TIẾP ĐẤT - (Trạm BTS TQG_TQG_AN_KHANG_3) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 26,632 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,25 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 85 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 42,3 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 18 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 86,5 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 29,882 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| H | ĐIỆN NGUỒN - (Trạm BTS TQG_TQG_AN_KHANG_3) | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 0,647 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,059 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,034 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 0,588 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 1 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 4 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 4 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 4 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 4 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 4 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 4,5 | 10 m | |
| I | MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER - (Trạm BTS TQG_TQG_AN_KHANG_3) | |||
| 1 | Đào móng nhà shelter | 2,753 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 1,644 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,966 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn dầm móng dài | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm móng 10<D<18 | 0,086 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm móng D<10 | 0,03 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền | 0,746 | m3 | |
| J | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (Trạm BTS TQG_TQG_AN_KHANG_3) | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,794 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 60 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 672 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 18 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 36 | cái | |
| 10 | Maní | 36 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 216 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 1.916,965 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 30 | bộ | |
| K | Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo - (Trạm BTS TQG_TQG_AN_KHANG_3) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 59,43 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 43,484 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,078 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,817 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,576 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,068 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 14,401 | m3 | |
| L | Lắp dựng cột anten, cầu cáp - (Trạm BTS TQG_TQG_AN_KHANG_3) | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 8 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| M | TIẾP ĐẤT - (Trạm BTS TQG_SDG_HOP_THANH) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 26,632 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,25 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 85 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế | 42,3 | m | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 18 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 12 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 86,5 | m | |
| 13 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 5 | m | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 5 | m | |
| 16 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 18 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 29,882 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| N | ĐIỆN NGUỒN - (Trạm BTS TQG_SDG_HOP_THANH) | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 5,174 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,47 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,269 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 4,704 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công | 8 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 18 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 18 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 18 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 18 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 18 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 32 | 10 m | |
| O | MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER - (Trạm BTS TQG_SDG_HOP_THANH) | |||
| 1 | Đào móng nhà shelter | 2,753 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 1,644 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,966 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn dầm móng dài | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm móng 10<D<18 | 0,086 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm móng D<10 | 0,03 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền | 0,746 | m3 | |
| P | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (Trạm BTS TQG_SDG_HOP_THANH) | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,794 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,065 | tấn | |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | 135 | bộ | |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | 60 | bộ | |
| 5 | Bulong U M14 | 6 | bộ | |
| 6 | Bulong neo chân cột | 9 | bộ | |
| 7 | Cáp thép bện 1x19 | 672 | m | |
| 8 | Tăng đơ D22 | 18 | cái | |
| 9 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 36 | cái | |
| 10 | Maní | 36 | cái | |
| 11 | Khoá cáp | 216 | cái | |
| 12 | Bu long M10 L=30 | 6 | bộ | |
| 13 | Vít nở thép M12x150 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | 1.916,965 | kg | |
| 16 | Bulong M8 L=45, 1 ecu | 30 | bộ | |
| Q | Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo - (Trạm BTS TQG_SDG_HOP_THANH) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp | 59,43 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 43,484 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,078 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,817 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,576 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,068 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 14,401 | m3 | |
| R | Lắp dựng cột anten, cầu cáp - (Trạm BTS TQG_SDG_HOP_THANH) | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp dựng đèn báo không | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời | 1 | Cột | |
| 8 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 3 | m | |
| S | ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Cáp nguồn 1 pha đồng bọc 2x16mm2 đi treo và đi trong ống nhựa F48 tường và trần đến phòng máy | 4 | 10 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa F48 | 35 | m | |
| 3 | Lắp đặt nối thẳng F48 | 12 | cái | |
| 4 | Lắp đặt nối góc ống nhựa F48 | 4 | cái | |
| T | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (Trạm BTS TQG_TQG_Y_LA_7) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp địa | 0,42 | m3 | |
| 2 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 10 m | 18 | m | |
| 3 | Điện cực tiếp đất bằng ống thép mạ kẽm F42x2 | 35,514 | kg | |
| 4 | Măng sông nối tiếp địa F42x2 | 8 | cái | |
| 5 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3 mm | 2,3 | m | |
| 6 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | 9 | bộ | |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 2 | điện cực | |
| 8 | Bao tải tẩm hắc ín | 2 | bao | |
| 9 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten từ tổ đất đến chân cột anten (đi trong ống nhựa F27) | 34 | m | |
| 10 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten từ chân cột anten đến kim thu sét cột anten | 1 | cột | |
| 11 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten từ chân cột anten đến kim thu sét cột anten ( không đi trong ống nhựa F27) | 21 | m | |
| 12 | Dây tiếp đất công tác cáp đồng bọc M70mm2 trong ống nhựa F27 từ tổ đất bảng tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 30 | m | |
| 13 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 14 | Tấm đấu đất 300x100x6 | 2 | tấm | |
| 15 | Tấm đấu đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 16 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 đầu | |
| 18 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 19 | Xây bể tổ đất | 1 | Bể | |
| 20 | Đắp, lấp rãnh tiếp địa | 0,42 | m3 | |
| 21 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| U | PHÒNG MÁY BTS - (Trạm BTS TQG_TQG_Y_LA_7) | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu thi công từ tầng 1 lên mái | 2 | CN3 | |
| 2 | Gia công sản xuất giá đỡ tủ phòng máy | 0,092 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng giá đỡ tủ phòng máy | 0,092 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép 3 lớp | 3,24 | m2 | |
| 5 | Vít nở M14 | 16 | bộ | |
| 6 | Bulong M14 | 0 | bộ | |
| 7 | Thang nhôm lên mái | 1 | cái | |
| V | SẢN XUẤT CỘT ANTEN - (Trạm BTS TQG_TQG_Y_LA_7) | |||
| W | Dầm đỡ cột anten - (Trạm BTS TQG_TQG_Y_LA_7) | |||
| 1 | Gia công sản xuất thép dầm đỡ cột anten | 0,573 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng dầm đỡ cột anten | 0,573 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép 3 lớp | 16,97 | m2 | |
| 4 | Bulông M20-L430 | 8 | bộ | |
| 5 | Bu lông M16-L80 | 24 | bộ | |
| 6 | Bê tông tạo phẳng đá 1x2, M200 | 0,029 | m3 | |
| X | Sản xuất cột anten - (Trạm BTS TQG_TQG_Y_LA_7) | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 0,773 | tấn | |
| 2 | Cáp thép bện 1x19 | 470 | m | |
| 3 | Tăng đơ D22 | 24 | cái | |
| 4 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | 48 | cái | |
| 5 | Maní | 48 | cái | |
| 6 | Khoá cáp | 288 | cái | |
| 7 | Bulông M14x80 | 112 | bộ | |
| 8 | Bu lông M16x50 | 40 | bộ | |
| 9 | Bu lông M16x80 | 16 | bộ | |
| 10 | Bu lông M16x200 | 16 | bộ | |
| 11 | Bu lông M12x50 | 16 | bộ | |
| 12 | Bu lông M28x50 | 8 | bộ | |
| 13 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột + cầu cáp, móc neo | 803,762 | kg | |
| Y | LẮP DỰNG CỘT ATEN - (Trạm BTS TQG_TQG_Y_LA_7) | |||
| 1 | Vận chuyển thép để lắp dựng cột anten, cầu cáp từ tầng 1 mái | 5 | CN3 | |
| 2 | Keo hilti | 4 | hộp | |
| 3 | Máy bơm hóa chất hilti | 2 | ca | |
| 4 | Máy khoan 4,5KW | 2 | Ca | |
| 5 | Nhân công khoan | 2 | CN3 | |
| 6 | Dựng cột anten tự đứng hoàn toàn thủ công (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 30 m | 1 | cột | |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h <= 30m, chiều dài kim 1,5m | 1 | 1 cái | |
| 8 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 3 | CN3 | |
| 9 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 10 | Kg | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố neo | 0,013 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép mố neo | 0,031 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố neo đá 1x2, mác 200 | 0,106 | m3 | |
| Z | TIẾP ĐẤT - (Trạm BTS TQG_TQG_MINH_XUAN_5) | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | 15,8624 | m3 | |
| 2 | Đào hố cụm cọc tiếp đất | 3,2533 | m3 | |
| 3 | Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực | 21 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước | 7,4 | m2 | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 | 83 | m | |
| 6 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế | 1,81 | m | |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 76 | điện cực | |
| 8 | Bao tải tẩm hắc ín | 15 | Bao | |
| 9 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) | 8,163 | m | |
| 10 | Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | 1 | cột | |
| 11 | Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten | 69 | m | |
| 12 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 13 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | 4,5 | m | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | 3,762 | m | |
| 15 | Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) | 2 | tấm | |
| 16 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | 0,4 | 10 cái | |
| 17 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 18 | Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 | 0,4 | 10 cái | |
| 19 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 | 1 | Tấm | |
| 20 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 19,1157 | m3 | |
| 22 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | 1 | hệ thống | |
| AA | ĐIỆN NGUỒN - (Trạm BTS TQG_TQG_MINH_XUAN_5) | |||
| 1 | Đào hố cột điện | 3,234 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện | 0,294 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | 0,168 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột điện | 2,94 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công H=7,5m | 5 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp | 12 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết đơn | 12 | Bộ | |
| 8 | Móc kẹp siết đơn | 12 | Bộ | |
| 9 | Đai Inox | 12 | Bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 12 | Bộ | |
| 11 | Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo | 16 | 10 m | |
| AB | MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER - (Trạm BTS TQG_TQG_MINH_XUAN_5) | |||
| 1 | Đào móng nhà shelter | 2,753 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 1,644 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót | 0,027 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,966 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng độc lập | 0,107 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn dầm móng dài | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm móng 10<D<18 | 0,086 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm móng D<10 | 0,03 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền | 0,746 | m3 | |
| AC | SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (Trạm BTS TQG_TQG_MINH_XUAN_5) | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) | 5,993 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,015 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) | 5,993 | tấn | |
| 4 | Bu lông M22-2ECU-75 | 456 | bộ | |
| 5 | Bu lông M20-2ECU-65 | 106 | bộ | |
| 6 | Bu lông M16-2ECU-45 | 292 | bộ | |
| 7 | Bu lông M16-2ECU-35 | 352 | bộ | |
| 8 | Bu lông M8-2ECU-185 | 120 | bộ | |
| 9 | Bu long U - M12 L=220 | 2 | bộ | |
| 10 | Bu long M10 L=30 | 10 | bộ | |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột, cầu cáp | 6.008 | kg | |
| AD | XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT, CẦU CÁP - (Trạm BTS TQG_TQG_MINH_XUAN_5) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng thủ công đất cấp 3 | 94,444 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng bằng máy đầm độ chặt yêu cầu K=0.9 | 0,7276 | 100m3 | |
| 3 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,216 | Tấn | |
| 4 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | 0,216 | Tấn | |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng | 216 | kg | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<10 mm | 0,186 | Tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<18 mm | 1,511 | Tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D>18 mm | 0,382 | Tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng chân thang cáp | 0,355 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng đá 4x6 lót móng cột M100 | 3,844 | m3 | |
| 11 | Bê tông M200 đá 1x2 Móng cột, móng chân thang cáp | 17,844 | m3 | |
| 12 | Hiệu chỉnh bulong theo đúng phương thiết kế (Nhân công 6/7) | 2 | công | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,4 | m3 | |
| AE | Lắp dựng cột anten, cầu cáp - (Trạm BTS TQG_TQG_MINH_XUAN_5) | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) | 5,993 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) | 1 | cái | |
| 3 | Nhân công bôi mỡ | 3 | CN3/7 | |
| 4 | Mỡ bôi | 20 | kg | |
| 5 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) | 2 | m | |
| AF | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí xin hỗ trợ cấp điện | 5 | trạm | |
| 2 | Chi phí xin hỗ trợ cấp phép xây dựng | 4 | trạm | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi