Gói thầu: Gói 02 - Xây lắp và mua sắm vật tư

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201062167-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Gói 02 - Xây lắp và mua sắm vật tư
Số hiệu KHLCNT 20201061639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB của Tổng Công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 22:27:00 đến ngày 2020-10-31 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,331,146,914 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Thông số kỹ thuật theo chương V 3,3421 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Thông số kỹ thuật theo chương V 1,2359 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thông số kỹ thuật theo chương V 9,0866 100m3
4 Đất đắp nền Thông số kỹ thuật theo chương V 999,526 m3
B Sân, đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Thông số kỹ thuật theo chương V 0,1505 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Thông số kỹ thuật theo chương V 10,0313 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Thông số kỹ thuật theo chương V 150,47 m3
4 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Thông số kỹ thuật theo chương V 451,41 m
C Hệ thống thoát nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Thông số kỹ thuật theo chương V 2,707 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Thông số kỹ thuật theo chương V 19,145 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thông số kỹ thuật theo chương V 16,065 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Thông số kỹ thuật theo chương V 26,672 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Thông số kỹ thuật theo chương V 214,37 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Thông số kỹ thuật theo chương V 14,28 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Thông số kỹ thuật theo chương V 0,6576 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thông số kỹ thuật theo chương V 1,573 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Thông số kỹ thuật theo chương V 0,5943 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Thông số kỹ thuật theo chương V 9,7776 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Thông số kỹ thuật theo chương V 0,5812 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Thông số kỹ thuật theo chương V 1,7745 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thông số kỹ thuật theo chương V 1,5588 100m3
D Cấp điện chiếu sáng (Mua sắm vật tư + lắp đặt)
1 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép liền cần đơn H=9m và đèn LED chiếu sáng đường D CSD02L/100W (Cột đèn trọn bộ) Thông số kỹ thuật theo chương V 5 cột
2 Tủ điện kim loại 600x500x200x2 Thông số kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Aptomat MCCB-3P-30A-15kA Thông số kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Aptomat MCCB-1P-25A-6kA Thông số kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Aptomat MCCB-1P-20A-6kA Thông số kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Đồng hồ - Vol kế Thông số kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Đồng hồ - Ampe kế Thông số kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Chuyển mạch vôn kế Thông số kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Đèn báo pha Thông số kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Cầu chì ống 2A Thông số kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Dây dẫn CU/XLPE/PVC/PVC 2X2.5mm Thông số kỹ thuật theo chương V 200 m
12 Dây đơn CU/PVC 1X2.5mm Thông số kỹ thuật theo chương V 100 m
13 Dây đơn CU/PVC 1X1.5mm Thông số kỹ thuật theo chương V 100 m
14 Ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm Thông số kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
E Tường rào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Thông số kỹ thuật theo chương V 1,2475 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thông số kỹ thuật theo chương V 6,26 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Thông số kỹ thuật theo chương V 17,989 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Thông số kỹ thuật theo chương V 5,67 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Thông số kỹ thuật theo chương V 9,3555 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thông số kỹ thuật theo chương V 0,8505 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thông số kỹ thuật theo chương V 0,2949 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thông số kỹ thuật theo chương V 1,0286 tấn
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thông số kỹ thuật theo chương V 3,3299 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thông số kỹ thuật theo chương V 20,6843 m3
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thông số kỹ thuật theo chương V 48,576 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thông số kỹ thuật theo chương V 431,1778 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thông số kỹ thuật theo chương V 479,7558 m2
F Phần kiến trúc - Gara ô tô 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Thông số kỹ thuật theo chương V 16,128 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thông số kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thông số kỹ thuật theo chương V 1,552 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thông số kỹ thuật theo chương V 0,192 100m2
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thông số kỹ thuật theo chương V 0,1356 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Thông số kỹ thuật theo chương V 0,2145 100m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Thông số kỹ thuật theo chương V 2,1447 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Thông số kỹ thuật theo chương V 32,1709 m3
9 Gia công cột bằng thép hình Thông số kỹ thuật theo chương V 0,3428 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Thông số kỹ thuật theo chương V 0,3428 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Thông số kỹ thuật theo chương V 0,652 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Thông số kỹ thuật theo chương V 0,652 tấn
13 Gia công xà gồ thép Thông số kỹ thuật theo chương V 0,572 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Thông số kỹ thuật theo chương V 0,572 tấn
15 Bulong neo M14x400 Thông số kỹ thuật theo chương V 64 cái
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Thông số kỹ thuật theo chương V 2,3062 100m2
17 Máng nước khổ 300mm, dày 45mm Thông số kỹ thuật theo chương V 51,76 m
G Phần cấp điện (Mua sắm vật tư + lắp đặt)-Gara ô tô 1
1 Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Thông số kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Thông số kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 Thông số kỹ thuật theo chương V 30 m
4 Dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 Thông số kỹ thuật theo chương V 80 m
5 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Thông số kỹ thuật theo chương V 30 m
H Phần kiến trúc-Gara ô tô 2 + lán xe máy
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Thông số kỹ thuật theo chương V 14,112 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thông số kỹ thuật theo chương V 0,896 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thông số kỹ thuật theo chương V 1,358 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thông số kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thông số kỹ thuật theo chương V 0,1166 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Thông số kỹ thuật theo chương V 0,1221 100m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Thông số kỹ thuật theo chương V 1,2209 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Thông số kỹ thuật theo chương V 18,3135 m3
9 Gia công cột bằng thép hình Thông số kỹ thuật theo chương V 0,3081 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Thông số kỹ thuật theo chương V 0,3081 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Thông số kỹ thuật theo chương V 0,4496 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Thông số kỹ thuật theo chương V 0,4496 tấn
13 Gia công xà gồ thép Thông số kỹ thuật theo chương V 0,429 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Thông số kỹ thuật theo chương V 0,429 tấn
15 Bulong neo M14x400 Thông số kỹ thuật theo chương V 56 cái
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Thông số kỹ thuật theo chương V 1,5046 100m2
17 Tấm ốp, Máng nước khổ 300mm, dày 45mm Thông số kỹ thuật theo chương V 42,68 m
I Phần cấp điện (Mua sắm vật tư + lắp đặt)-Gara ô tô 2 + lán xe máy
1 Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Thông số kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Thông số kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 Thông số kỹ thuật theo chương V 30 m
4 Dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 Thông số kỹ thuật theo chương V 60 m
5 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Thông số kỹ thuật theo chương V 25 m
J Phần kết cấu-Nhà kho để vật tư
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thông số kỹ thuật theo chương V 0,8227 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thông số kỹ thuật theo chương V 3,752 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thông số kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Thông số kỹ thuật theo chương V 5,9203 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thông số kỹ thuật theo chương V 0,1428 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Thông số kỹ thuật theo chương V 0,9656 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thông số kỹ thuật theo chương V 0,1755 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thông số kỹ thuật theo chương V 0,3596 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thông số kỹ thuật theo chương V 0,3341 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thông số kỹ thuật theo chương V 0,6849 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thông số kỹ thuật theo chương V 0,1378 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thông số kỹ thuật theo chương V 0,1378 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thông số kỹ thuật theo chương V 2,5651 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Thông số kỹ thuật theo chương V 0,1603 100m2
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Thông số kỹ thuật theo chương V 7,4607 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Thông số kỹ thuật theo chương V 0,6783 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thông số kỹ thuật theo chương V 0,2813 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thông số kỹ thuật theo chương V 1,0262 tấn
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Thông số kỹ thuật theo chương V 3,9615 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Thông số kỹ thuật theo chương V 0,7203 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thông số kỹ thuật theo chương V 0,3023 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thông số kỹ thuật theo chương V 0,5416 tấn
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Thông số kỹ thuật theo chương V 9,3504 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Thông số kỹ thuật theo chương V 0,6156 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Thông số kỹ thuật theo chương V 0,6499 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thông số kỹ thuật theo chương V 0,1671 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thông số kỹ thuật theo chương V 0,5808 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Thông số kỹ thuật theo chương V 0,4044 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Thông số kỹ thuật theo chương V 0,944 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thông số kỹ thuật theo chương V 0,1379 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thông số kỹ thuật theo chương V 0,1148 tấn
32 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Thông số kỹ thuật theo chương V 0,6798 tấn
33 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Thông số kỹ thuật theo chương V 0,6798 tấn
34 Gia công xà gồ thép Thông số kỹ thuật theo chương V 0,4224 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Thông số kỹ thuật theo chương V 0,4224 tấn
36 Bulong neo M14x400 Thông số kỹ thuật theo chương V 76 cái
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thông số kỹ thuật theo chương V 100,7874 m2
K Phần kiến trúc
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thông số kỹ thuật theo chương V 40,6345 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thông số kỹ thuật theo chương V 7,856 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thông số kỹ thuật theo chương V 3,2906 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thông số kỹ thuật theo chương V 225,468 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thông số kỹ thuật theo chương V 225,468 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thông số kỹ thuật theo chương V 194,87 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thông số kỹ thuật theo chương V 69,0635 m2
8 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Thông số kỹ thuật theo chương V 151,6714 m2
9 Đắp phào đơn, vữa XM mác 25 Thông số kỹ thuật theo chương V 34,82 m
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thông số kỹ thuật theo chương V 415,6049 m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Thông số kỹ thuật theo chương V 2,0453 100m2
12 Tấm ốp khổ 300mm, dày 45mm Thông số kỹ thuật theo chương V 37,2 m
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Thông số kỹ thuật theo chương V 24,7416 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Thông số kỹ thuật theo chương V 24,7416 m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Thông số kỹ thuật theo chương V 0,3255 100m
16 Cầu chắn rác D90 Thông số kỹ thuật theo chương V 7 cái
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thông số kỹ thuật theo chương V 0,4329 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Thông số kỹ thuật theo chương V 13,7441 m3
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 Thông số kỹ thuật theo chương V 151,5574 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm2 Thông số kỹ thuật theo chương V 9,255 m2
21 Thi công trần bằng trần nhôm 600x600mm Thông số kỹ thuật theo chương V 112,6168 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Thông số kỹ thuật theo chương V 2,7495 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Thông số kỹ thuật theo chương V 6,1542 m3
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Thông số kỹ thuật theo chương V 24,2802 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Thông số kỹ thuật theo chương V 12,985 m2
26 Cửa nhôm kinh Thông số kỹ thuật theo chương V 51,39 m2
27 Phụ kiến cửa đi 2 cánh Thông số kỹ thuật theo chương V 6 bộ
28 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Thông số kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Phụ kiện cửa sổ Thông số kỹ thuật theo chương V 8 bộ
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Thông số kỹ thuật theo chương V 51,39 m2
31 Gia công song cửa sổ bằng inox 304 12x12x1mm Thông số kỹ thuật theo chương V 0,0905 tấn
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Thông số kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
L Phần cấp điện (Mua sắm vật tư + lắp đặt)
1 Tủ điện kim loại 600x500x200x2 Thông số kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Cầu chì ống 2A Thông số kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Đèn báo pha Thông số kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Đồng hồ - Vol kế Thông số kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Đồng hồ - Ampe kế Thông số kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Chuyển mạch vôn kế Thông số kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Bộ TY 50/5A Thông số kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Aptomat MCCB-3P-50A-18kA Thông số kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Aptomat MCB-1P-40A-6kA Thông số kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Aptomat MCB-1P-32A-6kA Thông số kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Aptomat MCB-1P-16A-6kA Thông số kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Thanh đồng 700x50x5mm Thông số kỹ thuật theo chương V 8 kg
M Tủ điện âm tường, nắp nhựa chứa 9 MCB
1 Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Thông số kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Aptomat MCB-2P-40A-6kA Thông số kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Aptomat MCB-1P-16A-6kA Thông số kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Aptomat MCB-1P-10A-6kA Thông số kỹ thuật theo chương V 1 cái
N Tủ điện âm tường, nắp nhựa chứa 4 MCCB
1 Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Thông số kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Aptomat MCB-2P-32A-6kA Thông số kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Aptomat MCB-1P-16A-6kA Thông số kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Aptomat MCB-1P-10A-6kA Thông số kỹ thuật theo chương V 2 cái
O Thiết bị , dây dẫn
1 Đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng (Cả đèn và hộp) Thông số kỹ thuật theo chương V 16 bộ
2 Đèn có chao chụp - Đèn sát trần (Cả đèn và hộp) Thông số kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Quạt hút mùi 300x300 âm trần Thông số kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Thông số kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Thông số kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Thông số kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Ổ cắm đôi Thông số kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4X10mm Thông số kỹ thuật theo chương V 30 m
9 Dây đơn CU/PVC 1X6mm Thông số kỹ thuật theo chương V 117 m
10 Dây đơn CU/PVC 1X2.5mm Thông số kỹ thuật theo chương V 600 m
11 Dây đơn CU/PVC 1X1.5mm Thông số kỹ thuật theo chương V 1.170 m
12 Dây đơn CU/PVC 1X2.5mm-E Thông số kỹ thuật theo chương V 300 m
13 Dây đơn CU/PVC 1X4mm-E Thông số kỹ thuật theo chương V 25 m
14 Dây đơn CU/PVC 1X6mm-E Thông số kỹ thuật theo chương V 59 m
15 Dây đơn CU/PVC 1X10mm-E Thông số kỹ thuật theo chương V 30 m
16 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm - chống cháy Thông số kỹ thuật theo chương V 300 m
17 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm - chống cháy Thông số kỹ thuật theo chương V 59 m
18 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Thông số kỹ thuật theo chương V 250 m
19 Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Thông số kỹ thuật theo chương V 2 hộp
20 Dây đơn CU/PVC 1X10mm-E Thông số kỹ thuật theo chương V 30 m
21 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm - chống cháy Thông số kỹ thuật theo chương V 300 m
22 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm - chống cháy Thông số kỹ thuật theo chương V 59 m
23 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Thông số kỹ thuật theo chương V 250 m
24 Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Thông số kỹ thuật theo chương V 2 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->