Gói thầu: Gói 02 - Xây lắp và mua sắm vật tư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201062167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói 02 - Xây lắp và mua sắm vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20201061639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB của Tổng Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 22:27:00 đến ngày 2020-10-31 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,331,146,914 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Thông số kỹ thuật theo chương V | 3,3421 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Thông số kỹ thuật theo chương V | 1,2359 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 9,0866 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp nền | Thông số kỹ thuật theo chương V | 999,526 | m3 |
| B | Sân, đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,1505 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Thông số kỹ thuật theo chương V | 10,0313 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 150,47 | m3 |
| 4 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Thông số kỹ thuật theo chương V | 451,41 | m |
| C | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Thông số kỹ thuật theo chương V | 2,707 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 19,145 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 16,065 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 26,672 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 214,37 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,6576 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thông số kỹ thuật theo chương V | 1,573 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,5943 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 9,7776 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,5812 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thông số kỹ thuật theo chương V | 1,7745 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 1,5588 | 100m3 |
| D | Cấp điện chiếu sáng (Mua sắm vật tư + lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép liền cần đơn H=9m và đèn LED chiếu sáng đường D CSD02L/100W (Cột đèn trọn bộ) | Thông số kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 2 | Tủ điện kim loại 600x500x200x2 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Aptomat MCCB-3P-30A-15kA | Thông số kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB-1P-25A-6kA | Thông số kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCCB-1P-20A-6kA | Thông số kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Đồng hồ - Vol kế | Thông số kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Đồng hồ - Ampe kế | Thông số kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Chuyển mạch vôn kế | Thông số kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đèn báo pha | Thông số kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Cầu chì ống 2A | Thông số kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC/PVC 2X2.5mm | Thông số kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 12 | Dây đơn CU/PVC 1X2.5mm | Thông số kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Dây đơn CU/PVC 1X1.5mm | Thông số kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Thông số kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| E | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Thông số kỹ thuật theo chương V | 1,2475 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 17,989 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 9,3555 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,8505 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,2949 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thông số kỹ thuật theo chương V | 1,0286 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 3,3299 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 20,6843 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 48,576 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 431,1778 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thông số kỹ thuật theo chương V | 479,7558 | m2 |
| F | Phần kiến trúc - Gara ô tô 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thông số kỹ thuật theo chương V | 16,128 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 1,552 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,1356 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Thông số kỹ thuật theo chương V | 2,1447 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 32,1709 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,3428 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,3428 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,652 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,652 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,572 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,572 | tấn |
| 15 | Bulong neo M14x400 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thông số kỹ thuật theo chương V | 2,3062 | 100m2 |
| 17 | Máng nước khổ 300mm, dày 45mm | Thông số kỹ thuật theo chương V | 51,76 | m |
| G | Phần cấp điện (Mua sắm vật tư + lắp đặt)-Gara ô tô 1 | |||
| 1 | Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Thông số kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thông số kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 5 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Thông số kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| H | Phần kiến trúc-Gara ô tô 2 + lán xe máy | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thông số kỹ thuật theo chương V | 14,112 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 1,358 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,1221 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Thông số kỹ thuật theo chương V | 1,2209 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 18,3135 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,3081 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,3081 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,4496 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,4496 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,429 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,429 | tấn |
| 15 | Bulong neo M14x400 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thông số kỹ thuật theo chương V | 1,5046 | 100m2 |
| 17 | Tấm ốp, Máng nước khổ 300mm, dày 45mm | Thông số kỹ thuật theo chương V | 42,68 | m |
| I | Phần cấp điện (Mua sắm vật tư + lắp đặt)-Gara ô tô 2 + lán xe máy | |||
| 1 | Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Thông số kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thông số kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Thông số kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| J | Phần kết cấu-Nhà kho để vật tư | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,8227 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 3,752 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 5,9203 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,9656 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,1755 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,3596 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,3341 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,6849 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,1378 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,1378 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 2,5651 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,1603 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 7,4607 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,6783 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,2813 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thông số kỹ thuật theo chương V | 1,0262 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 3,9615 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,7203 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,3023 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,5416 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 9,3504 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,6156 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,6499 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,1671 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,5808 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,4044 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,944 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,1379 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,1148 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,6798 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,6798 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,4224 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,4224 | tấn |
| 36 | Bulong neo M14x400 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thông số kỹ thuật theo chương V | 100,7874 | m2 |
| K | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 40,6345 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 7,856 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 3,2906 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 225,468 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thông số kỹ thuật theo chương V | 225,468 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 194,87 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 69,0635 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 151,6714 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 25 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 34,82 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thông số kỹ thuật theo chương V | 415,6049 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thông số kỹ thuật theo chương V | 2,0453 | 100m2 |
| 12 | Tấm ốp khổ 300mm, dày 45mm | Thông số kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thông số kỹ thuật theo chương V | 24,7416 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 24,7416 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,3255 | 100m |
| 16 | Cầu chắn rác D90 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,4329 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 13,7441 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 151,5574 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm2 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 9,255 | m2 |
| 21 | Thi công trần bằng trần nhôm 600x600mm | Thông số kỹ thuật theo chương V | 112,6168 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 2,7495 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 6,1542 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 24,2802 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 12,985 | m2 |
| 26 | Cửa nhôm kinh | Thông số kỹ thuật theo chương V | 51,39 | m2 |
| 27 | Phụ kiến cửa đi 2 cánh | Thông số kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Thông số kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Phụ kiện cửa sổ | Thông số kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thông số kỹ thuật theo chương V | 51,39 | m2 |
| 31 | Gia công song cửa sổ bằng inox 304 12x12x1mm | Thông số kỹ thuật theo chương V | 0,0905 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thông số kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| L | Phần cấp điện (Mua sắm vật tư + lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điện kim loại 600x500x200x2 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cầu chì ống 2A | Thông số kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha | Thông số kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Đồng hồ - Vol kế | Thông số kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đồng hồ - Ampe kế | Thông số kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Chuyển mạch vôn kế | Thông số kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bộ TY 50/5A | Thông số kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Aptomat MCCB-3P-50A-18kA | Thông số kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB-1P-40A-6kA | Thông số kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB-1P-32A-6kA | Thông số kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Thông số kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Thanh đồng 700x50x5mm | Thông số kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| M | Tủ điện âm tường, nắp nhựa chứa 9 MCB | |||
| 1 | Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB-2P-40A-6kA | Thông số kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Thông số kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Thông số kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | Tủ điện âm tường, nắp nhựa chứa 4 MCCB | |||
| 1 | Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB-2P-32A-6kA | Thông số kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Thông số kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Thông số kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| O | Thiết bị , dây dẫn | |||
| 1 | Đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng (Cả đèn và hộp) | Thông số kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Đèn có chao chụp - Đèn sát trần (Cả đèn và hộp) | Thông số kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Quạt hút mùi 300x300 âm trần | Thông số kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thông số kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Thông số kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Thông số kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi | Thông số kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4X10mm | Thông số kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Dây đơn CU/PVC 1X6mm | Thông số kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 10 | Dây đơn CU/PVC 1X2.5mm | Thông số kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 11 | Dây đơn CU/PVC 1X1.5mm | Thông số kỹ thuật theo chương V | 1.170 | m |
| 12 | Dây đơn CU/PVC 1X2.5mm-E | Thông số kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 13 | Dây đơn CU/PVC 1X4mm-E | Thông số kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 14 | Dây đơn CU/PVC 1X6mm-E | Thông số kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 15 | Dây đơn CU/PVC 1X10mm-E | Thông số kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm - chống cháy | Thông số kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 17 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm - chống cháy | Thông số kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 18 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Thông số kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 19 | Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 20 | Dây đơn CU/PVC 1X10mm-E | Thông số kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 21 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm - chống cháy | Thông số kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 22 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm - chống cháy | Thông số kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 23 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Thông số kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 24 | Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Thông số kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi