Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201050242-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Đàn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201047331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Phân bổ kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2020 nguồn hỗ trợ từ ngân sách trung ương theo Quyết định số 1958/QĐ UBND ngày 19/6/2020 của UBND tỉnh Nghệ An
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 11:11:00 đến ngày 2020-10-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,366,556,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN ĐOẠN 1
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95<br/>(5% khối lượng) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 5,97 m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95 (95% khối lượng) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 113,3688 m2
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp 3 (5% khối lượng) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 1,97 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp 3 (95% khối lượng) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 37,4612 m3
5 Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp 3 (5% khối lượng) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 2,07 m3
6 Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp 3 (95% khối lượng) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 39,3012 m3
7 Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp 1 (5% khối lượng) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 2,96 m3
8 Đào hữu cơ bằng máy đào, đất cấp 1 (95% khối lượng) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 56,2588 m3
9 Ô tô vận chuyển đất cấp 1 đi đổ ra bãi thải, cự ly vận chuyển bình quân 1Km (100% khối lượng) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 59,2188 m3
10 Đất đắp lấy tại mỏ đất trên địa bàn xã Nghĩa Thuận, Km23+100 (Phải tuyến) QL.48 đi vào mỏ 2Km, (cự ly vận chuyển bình quân 5,32Km) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 62,13 m3
11 Ô tô vận chuyển đất cấp 3 đi đổ ra bãi thải, cự ly vận chuyển bình quân 1Km (10% khối lượng) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 8,08 m3
12 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7 kg/m2 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 815,6345 m2
13 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 3cm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 815,6345 m2
14 Tưới nhựa dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 815,6345 m2
15 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7 kg/m2 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 123,83 m2
16 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 3cm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 123,83 m2
17 Tưới nhựa dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 123,83 m2
B TUYẾN ĐOẠN 2
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95<br/>(5% khối lượng) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 57,57 m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95 (95% khối lượng) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 1.093,8358 m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp 3 (100% khối lượng) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 0,3026 m3
4 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp 3 (5% khối lượng) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 4,74 m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp 3 (95% khối lượng) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 90,018 m3
6 Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp 3 (5% khối lượng) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 0,3 m3
7 Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp 3 (95% khối lượng) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 5,6678 m3
8 Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp 1 (5% khối lượng) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 12,72 m3
9 Đào hữu cơ bằng máy đào, đất cấp 1 (95% khối lượng) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 241,7497 m3
10 Đào cấp bằng thủ công, đất cấp 1 (5% khối lượng) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 3,35 m3
11 Đào cấp bằng máy đào, đất cấp 1 (95% khối lượng) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 63,5729 m3
12 Ô tô vận chuyển đất cấp 1 đi đổ ra bãi thải, cự ly vận chuyển bình quân 1Km (100% khối lượng) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 321,3927 m3
13 Đào kết cấu mặt đường cũ bằng thủ công (quy đổi đất cấp 4) (5% khối lượng) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 18,65 m3
14 Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào (quy đổi đất cấp 4) (95% khối lượng) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 354,2816 m3
15 Ô tô vận chuyển kết cấu mặt đường cũ đi đổ ra bãi thải, cự ly vận chuyển bình quân 1Km Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 372,9316 m3
16 Đất đắp lấy tại mỏ đất trên địa bàn xã Nghĩa Thuận, Km23+100 (Phải tuyến) QL.48 đi vào mỏ 2Km, (cự ly vận chuyển bình quân 5,32Km) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 1.210,16 m3
17 Ô tô vận chuyển đất cấp 3 đi đổ ra bãi thải, cự ly vận chuyển bình quân 1Km (10% khối lượng) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 10,1 m3
18 Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 605,0665 m2
19 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 605,0665 m2
20 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 5cm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 605,0665 m2
21 Tạo nhám mặt đường cũ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 605,0665 m2
22 Ghép vỉa đá hộc Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 5,665 m3
23 Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 1.318,1978 m2
24 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm 9e-hsmt) 1.318,1978 m2
25 Mặt đường đá dăm 4x6 lớp dưới dày 15cm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 1.318,1978 m2
26 Ghép vỉa đá hộc Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 16,1925 m3
27 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7 kg/m2 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 14,07 m2
28 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 5cm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 14,07 m2
29 Tưới nhựa dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 14,07 m2
30 Nâng, sơn sửa cọc tiêu Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 7 cọc
31 Sản xuất, lắp đặt tiêu phản quang Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 14 cái
32 Khoan bê tông mũi khoan D6mm, sâu ≤5cm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 28 lỗ khoan
33 Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu mới Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 35 cọc
34 Sản xuất, lắp đặt tiêu phản quang Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 70 cái
35 Khoan bê tông mũi khoan D6mm, sâu ≤5cm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 140 lỗ khoan
C TUYẾN ĐOẠN 3
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95<br/>(5% khối lượng) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 17,33 m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95 (95% khối lượng) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 329,2748 m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp 3 (5% khối lượng) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 0,89 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp 3 (95% khối lượng) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 17,0059 m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp 3 (5% khối lượng) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 0,45 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp 3 (95% khối lượng) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 8,458 m3
7 Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp 3 (5% khối lượng) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 3,62 m3
8 Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp 3 (95% khối lượng) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 68,7053 m3
9 Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp 1 (5% khối lượng) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 10,32 m3
10 Đào hữu cơ bằng máy đào, đất cấp 1 (95% khối lượng) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 196,0834 m3
11 Đào cấp bằng thủ công, đất cấp 1 (5% khối lượng) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 0,3 m3
12 Đào cấp bằng máy đào, đất cấp 1 (95% khối lượng) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 5,7658 m3
13 Đất đắp lấy tại mỏ đất trên địa bàn xã Nghĩa Thuận, Km23+100 (Phải tuyến) QL.48 đi vào mỏ 2Km, (cự ly vận chuyển bình quân 5,32Km) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 302,45 m3
14 Ô tô vận chuyển đất cấp 3 đi đổ ra bãi thải, cự ly vận chuyển bình quân 1Km (10% khối lượng) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 9,91 m3
15 Ô tô vận chuyển đất cấp 1 đi đổ ra bãi thải, cự ly vận chuyển bình quân 1Km (100% khối lượng) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 212,4692 m3
16 Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 2.008,9915 m2
17 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 2.008,9915 m2
18 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 5cm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 2.008,9915 m2
19 Tạo nhám mặt đường cũ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 2.008,9915 m2
20 Ghép vỉa đá hộc Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 16,3245 m3
21 Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 19,4287 m2
22 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 19,4287 m2
23 Mặt đường đá dăm 4x6 lớp dưới dày 15cm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 19,4287 m2
24 Ghép vỉa đá hộc Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 0,2748 m3
25 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7 kg/m2 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 90,38 m2
26 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 5cm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 90,38 m2
27 Tưới nhựa dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 90,38 m2
28 Nâng, sơn sửa cọc tiêu Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 9 cọc
29 Sản xuất, lắp đặt tiêu phản quang Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 18 cái
30 Khoan bê tông mũi khoan D6mm, sâu ≤5cm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 36 lỗ khoan
31 Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu mới Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 21 cọc
32 Sản xuất, lắp đặt tiêu phản quang Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 42 cái
33 Khoan bê tông mũi khoan D6mm, sâu ≤5cm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 84 lỗ khoan
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Công đảm bảo giao thông Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 20 Công
2 Sản xuất tổ hợp biển báo: Biển tam giác cạnh 70cm số hiệu W.245, W203b, W227 trên barie di động chắn hai đầu Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 6 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->