Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201050242-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Đàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201047331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Phân bổ kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2020 nguồn hỗ trợ từ ngân sách trung ương theo Quyết định số 1958/QĐ UBND ngày 19/6/2020 của UBND tỉnh Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 11:11:00 đến ngày 2020-10-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,366,556,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95<br/>(5% khối lượng) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 5,97 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95 (95% khối lượng) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 113,3688 | m2 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp 3 (5% khối lượng) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 1,97 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp 3 (95% khối lượng) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 37,4612 | m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp 3 (5% khối lượng) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 2,07 | m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp 3 (95% khối lượng) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 39,3012 | m3 |
| 7 | Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp 1 (5% khối lượng) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 2,96 | m3 |
| 8 | Đào hữu cơ bằng máy đào, đất cấp 1 (95% khối lượng) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 56,2588 | m3 |
| 9 | Ô tô vận chuyển đất cấp 1 đi đổ ra bãi thải, cự ly vận chuyển bình quân 1Km (100% khối lượng) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 59,2188 | m3 |
| 10 | Đất đắp lấy tại mỏ đất trên địa bàn xã Nghĩa Thuận, Km23+100 (Phải tuyến) QL.48 đi vào mỏ 2Km, (cự ly vận chuyển bình quân 5,32Km) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 62,13 | m3 |
| 11 | Ô tô vận chuyển đất cấp 3 đi đổ ra bãi thải, cự ly vận chuyển bình quân 1Km (10% khối lượng) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 8,08 | m3 |
| 12 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7 kg/m2 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 815,6345 | m2 |
| 13 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 3cm | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 815,6345 | m2 |
| 14 | Tưới nhựa dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 815,6345 | m2 |
| 15 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7 kg/m2 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 123,83 | m2 |
| 16 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 3cm | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 123,83 | m2 |
| 17 | Tưới nhựa dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 123,83 | m2 |
| B | TUYẾN ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95<br/>(5% khối lượng) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 57,57 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95 (95% khối lượng) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 1.093,8358 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp 3 (100% khối lượng) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 0,3026 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp 3 (5% khối lượng) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 4,74 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp 3 (95% khối lượng) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 90,018 | m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp 3 (5% khối lượng) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 0,3 | m3 |
| 7 | Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp 3 (95% khối lượng) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 5,6678 | m3 |
| 8 | Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp 1 (5% khối lượng) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 12,72 | m3 |
| 9 | Đào hữu cơ bằng máy đào, đất cấp 1 (95% khối lượng) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 241,7497 | m3 |
| 10 | Đào cấp bằng thủ công, đất cấp 1 (5% khối lượng) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 3,35 | m3 |
| 11 | Đào cấp bằng máy đào, đất cấp 1 (95% khối lượng) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 63,5729 | m3 |
| 12 | Ô tô vận chuyển đất cấp 1 đi đổ ra bãi thải, cự ly vận chuyển bình quân 1Km (100% khối lượng) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 321,3927 | m3 |
| 13 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng thủ công (quy đổi đất cấp 4) (5% khối lượng) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 18,65 | m3 |
| 14 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào (quy đổi đất cấp 4) (95% khối lượng) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 354,2816 | m3 |
| 15 | Ô tô vận chuyển kết cấu mặt đường cũ đi đổ ra bãi thải, cự ly vận chuyển bình quân 1Km | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 372,9316 | m3 |
| 16 | Đất đắp lấy tại mỏ đất trên địa bàn xã Nghĩa Thuận, Km23+100 (Phải tuyến) QL.48 đi vào mỏ 2Km, (cự ly vận chuyển bình quân 5,32Km) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 1.210,16 | m3 |
| 17 | Ô tô vận chuyển đất cấp 3 đi đổ ra bãi thải, cự ly vận chuyển bình quân 1Km (10% khối lượng) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 10,1 | m3 |
| 18 | Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 605,0665 | m2 |
| 19 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 605,0665 | m2 |
| 20 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 5cm | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 605,0665 | m2 |
| 21 | Tạo nhám mặt đường cũ | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 605,0665 | m2 |
| 22 | Ghép vỉa đá hộc | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 5,665 | m3 |
| 23 | Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 1.318,1978 | m2 |
| 24 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | 9e-hsmt) | 1.318,1978 | m2 |
| 25 | Mặt đường đá dăm 4x6 lớp dưới dày 15cm | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 1.318,1978 | m2 |
| 26 | Ghép vỉa đá hộc | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 16,1925 | m3 |
| 27 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7 kg/m2 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 14,07 | m2 |
| 28 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 5cm | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 14,07 | m2 |
| 29 | Tưới nhựa dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 14,07 | m2 |
| 30 | Nâng, sơn sửa cọc tiêu | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 7 | cọc |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tiêu phản quang | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 14 | cái |
| 32 | Khoan bê tông mũi khoan D6mm, sâu ≤5cm | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 28 | lỗ khoan |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu mới | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 35 | cọc |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt tiêu phản quang | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 70 | cái |
| 35 | Khoan bê tông mũi khoan D6mm, sâu ≤5cm | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 140 | lỗ khoan |
| C | TUYẾN ĐOẠN 3 | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95<br/>(5% khối lượng) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 17,33 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95 (95% khối lượng) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 329,2748 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp 3 (5% khối lượng) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 0,89 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp 3 (95% khối lượng) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 17,0059 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp 3 (5% khối lượng) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 0,45 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp 3 (95% khối lượng) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 8,458 | m3 |
| 7 | Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp 3 (5% khối lượng) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 3,62 | m3 |
| 8 | Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp 3 (95% khối lượng) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 68,7053 | m3 |
| 9 | Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp 1 (5% khối lượng) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 10,32 | m3 |
| 10 | Đào hữu cơ bằng máy đào, đất cấp 1 (95% khối lượng) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 196,0834 | m3 |
| 11 | Đào cấp bằng thủ công, đất cấp 1 (5% khối lượng) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 0,3 | m3 |
| 12 | Đào cấp bằng máy đào, đất cấp 1 (95% khối lượng) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 5,7658 | m3 |
| 13 | Đất đắp lấy tại mỏ đất trên địa bàn xã Nghĩa Thuận, Km23+100 (Phải tuyến) QL.48 đi vào mỏ 2Km, (cự ly vận chuyển bình quân 5,32Km) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 302,45 | m3 |
| 14 | Ô tô vận chuyển đất cấp 3 đi đổ ra bãi thải, cự ly vận chuyển bình quân 1Km (10% khối lượng) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 9,91 | m3 |
| 15 | Ô tô vận chuyển đất cấp 1 đi đổ ra bãi thải, cự ly vận chuyển bình quân 1Km (100% khối lượng) | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 212,4692 | m3 |
| 16 | Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 2.008,9915 | m2 |
| 17 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 2.008,9915 | m2 |
| 18 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 5cm | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 2.008,9915 | m2 |
| 19 | Tạo nhám mặt đường cũ | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 2.008,9915 | m2 |
| 20 | Ghép vỉa đá hộc | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 16,3245 | m3 |
| 21 | Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 19,4287 | m2 |
| 22 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 19,4287 | m2 |
| 23 | Mặt đường đá dăm 4x6 lớp dưới dày 15cm | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 19,4287 | m2 |
| 24 | Ghép vỉa đá hộc | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 0,2748 | m3 |
| 25 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7 kg/m2 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 90,38 | m2 |
| 26 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 5cm | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 90,38 | m2 |
| 27 | Tưới nhựa dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 90,38 | m2 |
| 28 | Nâng, sơn sửa cọc tiêu | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 9 | cọc |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt tiêu phản quang | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 18 | cái |
| 30 | Khoan bê tông mũi khoan D6mm, sâu ≤5cm | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 36 | lỗ khoan |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu mới | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 21 | cọc |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt tiêu phản quang | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 42 | cái |
| 33 | Khoan bê tông mũi khoan D6mm, sâu ≤5cm | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 84 | lỗ khoan |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Công đảm bảo giao thông | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 20 | Công |
| 2 | Sản xuất tổ hợp biển báo: Biển tam giác cạnh 70cm số hiệu W.245, W203b, W227 trên barie di động chắn hai đầu | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. | 6 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi