Gói thầu: Xây lắp đường trục chính và hạ tầng kỹ thuật khu 2 thuộc Dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201064532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp đường trục chính và hạ tầng kỹ thuật khu 2 thuộc Dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20200932675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-24 14:38:00 đến ngày 2020-11-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,873,338,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 64,4752 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 64,4752 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 64,4752 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 162,397 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 288,8031 | 100m3 |
| 6 | Mua bù đất đắp K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10.716,481 | m3 |
| B | TUYẾN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25,7719 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25,7719 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25,7719 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 106,1106 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 128,4166 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 19,3758 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18,086 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp nền đường K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17.039,609 | m3 |
| 9 | Mua đất đắp nền đường K98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2.247,5928 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,6687 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 19,352 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 71,4507 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 71,4507 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 71,4507 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 71,4507 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nhựa hạt trung hàm lượng nhựa 5.5% | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.017,458 | tấn |
| 17 | Bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5.5% | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 692,786 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 33,97 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 566,1 | m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,6238 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.887 | cái |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 96,26 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,4172 | 100m2 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block dày 6cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5.923,76 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 296,29 | m3 |
| 26 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,919 | 100m3 |
| 27 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.397 | m |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 43,31 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,794 | 100m2 |
| 30 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x25 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 378,4 | m |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,73 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,7568 | 100m2 |
| 33 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa hạ hè | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 34 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa chuyển tiếp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,47 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 210,33 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 344,8 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 42,32 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,1345 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 73,5 | m |
| 43 | Biển tam giác phản quang cạnh 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 45 | Gia công lắp dựng biển hướng dẫn chỉ đường phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 495,24 | m2 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,1526 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,6287 | 100m3 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 91,38 | m3 |
| 50 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 566,05 | m3 |
| 51 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 265,98 | m3 |
| 52 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 721,18 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 44,82 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,2408 | 100m2 |
| 55 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 122,05 | m2 |
| 56 | Ống thoát nước uPVC DN42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 363 | m |
| 57 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0216 | 100m3 |
| 58 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 59 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0465 | 100m3 |
| 60 | Đất sét luyện dẻo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 85,86 | m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 62 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 19,43 | m3 |
| 63 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 29,34 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 148,96 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,22 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3068 | 100m2 |
| 67 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,33 | m2 |
| 68 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 69 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 70 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0064 | 100m3 |
| 71 | Đất sét luyện dẻo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,77 | m3 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 23,3104 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 19,7477 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 44,18 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 207,24 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,6177 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,2444 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,0545 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 312,64 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18,6581 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,4669 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15,2345 | tấn |
| 83 | Tấm xốp chèn khe lún | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 43,85 | m2 |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,9062 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 68,56 | m3 |
| 3 | Mua đất màu về trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 73,3592 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,37 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,02 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,8024 | 100m2 |
| D | THOÁT NƯỚC CHUNG | |||
| 1 | Ống cống D300 L=1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 121 | m |
| 2 | Ống cống D300 L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 121 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 28 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 149 | mối nối |
| 6 | Đế cống D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 205 | cái |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 205 | cái |
| 8 | Ống cống D600 L=1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 9 | Ống cống D600 L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 34 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 48 | mối nối |
| 13 | Đế cống D600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 116 | cái |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 116 | cái |
| 15 | Ống cống D800 L=1.0m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 16 | Ống cống D800 L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16 | đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17 | mối nối |
| 20 | Đế cống D800 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 22 | Trát mối nối VXM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 36,91 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4054 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,05 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,914 | 100m2 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 64,1177 | 100m3 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 337,4615 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 48,8392 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 56,43 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 169,28 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,1641 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,4376 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 352,69 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.771,9 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 68,77 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 75,94 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,05 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14,8396 | tấn |
| 39 | Nilon lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,2853 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.055 | cái |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13,7829 | 100m3 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 72,5415 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,4769 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13,54 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 40,35 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,0782 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1321 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,7839 | tấn |
| 49 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 86,72 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 317,62 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,76 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,3353 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 22,33 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,1877 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,9212 | tấn |
| 56 | Rải nilon lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,692 | 100m2 |
| 57 | Lưới chắn rác bằng gang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 58 | bộ |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 182 | cái |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0356 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,89 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1153 | 100m2 |
| 65 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 66 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2544 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 69 | Song chắn rác 1.2x1.2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Van cửa lật D1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0291 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,696 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,22 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0622 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1847 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,1754 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4335 | 100m3 |
| 84 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,5 | 100m |
| 85 | Lớp cát phủ đầu cọc tre | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,46 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,23 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,89 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2991 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3145 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,9381 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0244 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,55 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,5465 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút thép 90 độ D200 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút thép 45 độ D200 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn thu mạ kẽm D200x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Bích thép rỗng D200 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt van gang 2 chiều D200 BB | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống thép đen mạ kẽm, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút thép 90 độ D100 mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,63 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3157 | 100m2 |
| 108 | Chèn vữa xi măng M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 109 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 111 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0167 | 100m2 |
| 112 | Xây gạch BKTN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0201 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi