Gói thầu: Xây lắp + Đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201060280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở giao thông vận tải Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20201059211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Kinh tế năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-24 18:26:00 đến ngày 2020-11-03 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,418,187,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHU VỰC HUYỆN BÌNH XUYÊN | |||
| 1 | Đào móng mặt đường | Đất cấp III<br/> | 3,68 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng CPĐD | Dmax=25mm dày 24cm chia 2 lớp | 1,83 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường | Đá 2x4, mác 300 dày 24cm | 183,26 | m3 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt | Sơn màu vàng dày 2mm | 11,22 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt | Sơn màu trắng dày 3mm | 28,26 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt | Sơn màu vàng dày 5mm | 16 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ biển báo | biển tam giác, biển chữ nhật, biển tam giác tận dung | 4 | bộ |
| 8 | Thay thế biển tam giác cạnh 0,7m | Cạnh 0,7m, tận dung | 1 | bộ |
| 9 | Thay mới biển tam giác cạnh 0,7m | Cạnh 0,7m | 5 | bộ |
| 10 | Thay mới biển chữ nhật | KT: 2,4x1,5m | 1 | bộ |
| B | KHU VỰC HUYỆN YÊN LẠC | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN<br/> | dày 5cm<br/> | 43,15 | m |
| 2 | Đào mặt đường BTN | dày 5cm | 4,62 | m3 |
| 3 | Đào mặt đường Bê tông | dày TB 10cm | 2,06 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường (bao gồm MĐ chính, vuốt rẽ, cào bóc) | nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 2.777,2 | m2 |
| 5 | Thảm mặt đường BTN C19 | BTN C19, dày 5cm | 92,34 | m2 |
| 6 | Thảm mặt đường BTN C12.5 (bao gồm cả bù vênh) | BTN C12.5, dày 6.2cm | 1.564,11 | m2 |
| 7 | Thảm mặt đường BTN C12.5 (bao gồm cả vuốt rẽ) | BTN C12.5, dày 5cm | 1.120,75 | m2 |
| 8 | Rãnh thoát nước dọc đường | BxH=40x50cm, thành rãnh dày 22cm bằng gạch không nung xây vữa XM M75, lòng trong trát vữa XM M75 dày 1.5cm, đáy rãnh bằng BTXM M150 đá 2x4cm dày 10cm bên dưới là lớp CPĐD đệm móng rãnh dày 10cm. Mũ rãnh bằng BTXM M200. Tấm đan đạy rãnh kích thước 100x60x10cm bằng BTCT M250 | 81 | m |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt | Sơn màu vàng dày 2mm | 24,6 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt | Sơn màu trắng dày 3mm | 1,86 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt | Sơn màu vàng dày 5mm | 17,28 | m2 |
| 12 | Thay mới biển tam giác | Cạnh 0,7m | 3 | bộ |
| 13 | Thay mới biển chữ nhật | KT: 2,4x1,5m | 1 | bộ |
| C | KHU VỰC HUYỆN LẬP THẠCH | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN<br/> | dày 5cm<br/> | 14,2 | m |
| 2 | Đào mặt đường BTN | dày 5cm | 15,5 | m3 |
| 3 | Đào móng | Đất cấp IV | 198,23 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Đất tận dung | 109,75 | m3 |
| 5 | Lớp đệm CPĐD | dày 10cm, độ chặt K95 (móng cống và bản vượt) | 21,4 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây đầu cống | VXM M100 | 2,72 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây sân cống | VXM M100 | 7,03 | m3 |
| 8 | Bê tông móng hố thu | BTXM M150 | 0,6 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống D=0,8m | BTXM M150 | 2,21 | m3 |
| 10 | Đế cống D=0,8m | BTXM M150 | 12 | Chiếc |
| 11 | Vữa xi măng chèn mối nối thân cống | VXM M100 | 0,41 | m3 |
| 12 | Bê tông mũ tường hố thu | BTXM M200 dày 20cm | 0,24 | m3 |
| 13 | Bản đạy hố thu | KT: 160x70x10cm, BTCT M250 | 2 | bản |
| 14 | Gạch chỉ xây hố thu | VXM M75 | 4,75 | m3 |
| 15 | Trát vữa hố thu | VXM M75 dày 1,5cm | 11,14 | m2 |
| 16 | Bản quá độ | L=150cm, BTCT M300 | 16 | Bản |
| 17 | Bê tông móng cống 1x1m | BTXM M150 | 2,17 | m3 |
| 18 | Bê tông bảo vệ cống | BTXM M300 | 0,82 | m3 |
| 19 | Bậc lên xuống hố thu | Thép A1, @20, L=1,1m | 24,41 | kg |
| 20 | Cống hộp BTCT M300 | Các đốt cống BxH=1,0x1,0m bằng BTCT M300 đúc sẵn lắp ghép dài 1m, móng cống bằng BTXM M150 dày 20cm trên lớp đá dăm đệm dày 10cm; tấm bản vượt đúc sẵn lắp ghép bằng BTCT M250, kích thước 100x100x20cm đặt trên lớp móng CPĐD đệm dày 10cm | 9 | Đốt |
| 21 | Cống tròn D=0,8m | Các đốt cống tròn bằng BTCT M300, thành dày 8cm, miệng loe dài 2,5m/đốt đặt trên 2 đế cống bằng BTCT M200 | 6 | Đốt |
| 22 | Lớp đệm CPĐD (hoàn trả mặt đường) | độ chặt K95 | 3,22 | m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường | nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1 kg/m2 | 37,77 | m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường | nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0.5 kg/m2 | 38,13 | m2 |
| 25 | Thảm mặt đường BTN C19 | BTN C19, dày 7cm | 37,77 | m2 |
| 26 | Thảm mặt đường BTN C12.5 | BTN C12.5, dày 5cm | 38,13 | m2 |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Toàn bộ trong quá trình thi công công trình | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi