Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201061252-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201060841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 125 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 15:33:00 đến ngày 2020-11-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,386,521,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG HÀNH LANG ĐÊ ( ĐOẠN K54+500 ĐẾN K55+055)
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100 m³
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,362 100 m³
3 Đào rãnh, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,831 100 m³
4 Đắp taluy nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 100 m³
5 Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100 m³
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 17 km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,648 100 m³
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,64
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 17 km bằng ô tô - 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,996 100 m³
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,186
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,139 100 m²
11 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.725,15
12 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,105 100 m³
13 Vuốt nối bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,339
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,051
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,865 100 m²
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,536
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600,852
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,334
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,888 100 m²
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan fi <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,119 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (lắp tấm đan rãnh thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 858 cấu kiện
22 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,511
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 100m
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,468
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,435 100 m²
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,786 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,426
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100 m²
29 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,903
30 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,078
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,579
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100 m²
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan fi <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (lắp tấm đan hố ga) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
35 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,88 kg
36 Lắp đặt thép hình nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
37 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,257
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố ga, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,837
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100 m²
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
41 Ghi thu nước composite (khung KT 96x53x5cm, nắp KT 43x86x3cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Lắp đặt ghi thu nước composite (khung KT 96x53x5cm, nắp KT 43x86x3cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
B HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG HÀNH LANG ĐÊ ( ĐOẠN K55+460 ĐẾN K56+000)
1 Đào phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 100 m³
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 17 km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 100 m³
3 Phát quang san gạt mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 100 m²
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100 m³
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 17 km bằng ô tô - 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 100 m³
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,99
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14 100 m²
9 Đổ bê tông vuốt nối mặt đường, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,691
10 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 808 m
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bó vỉa, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,38
C HẠNG MỤC 3: ĐƯỜNG HÀNH LANG ĐÊ ( ĐOẠN K81+700 ĐẾN K82+700)
1 Đào phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,81 100 m³
2 Nạo vét rãnh hiện trạng bằng máy, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,054 100 m³
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,259 100 m³
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,806
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m bằng ô tô - 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100 m³
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,004 100 m³
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 3 km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,864 100 m³
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 3 km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100 m³
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.008,02
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,224 100 m²
11 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.798,58
12 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,655 100 m³
13 Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng nặng 200kg/tấm để nạo vét rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.027 cấu kiện
14 Lắp đặt tấm đan rãnh hiện trạng sau khi nạo vét xong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.027 cấu kiện
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,61
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bó vỉa, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,02
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,051 100 m²
18 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.088 m
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100 m²
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan fi <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, fi >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,951 tấn
23 Vuốt dốc cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100 m³
24 Vuốt dốc bê tông, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,646
25 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,23
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->