Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201064890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Bột Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201064800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Bột Xuyên và ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-24 16:16:00 đến ngày 2020-11-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,484,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG – TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Bóc hữu cơ + đánh cấp nền đường bằng máy (90% KL) | 15,8784 | 100m3 | |
| 2 | Bóc hữu cơ + đánh cấp nền đường bằng thủ công (10% KL) | 176,427 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | 17,6427 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | 17,6427 | 100m3 | |
| 5 | Đào nền, khuôn đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (90% KL) | 0,5827 | 100m3 | |
| 6 | Đào nền, khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (10% KL) | 6,474 | m3 | |
| 7 | Đất cấp III để đắp | 4.323,7981 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 38,5824 | 100m3 | |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 5,1675 | 100m3 | |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 4,5216 | 100m3 | |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 32,2969 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 2,528 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | 645,938 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ vỉa hè vị trí nút giao đầu tuyến | 29,4 | m2 | |
| 15 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn hoàn trả vị trí nút giao, bó vỉa cong | 12,5 | m | |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (TƯỜNG CHẮN NỀN ĐƯỜNG) - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng tường chắn bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I (90% KL) | 37,765 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng tường chắn bằng thủ công, đất cấp I (10% KL) | 419,611 | m3 | |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | 190,35 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 584,3 | 100m | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 1.713,11 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 1.418,13 | m3 | |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | 309,06 | m2 | |
| 8 | Vải địa kỹ thuật làm chi tiết lọc ngược 02 lớp | 0,6208 | 100m2 | |
| 9 | Mua ống nhựa PVC D60mm thoát nước sau lưng tường | 161,24 | m | |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | 41,9611 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | 41,9611 | 100m3 | |
| C | NỀN, MẶT ĐƯỜNG – TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Bóc hữu cơ + đánh cấp nền đường bằng máy (90% KL) | 3,4797 | 100m3 | |
| 2 | Bóc hữu cơ + đánh cấp nền đường bằng thủ công (10% KL) | 38,663 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | 3,8663 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | 3,8663 | 100m3 | |
| 5 | Đào nền, khuôn đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (90% KL) | 0,0941 | 100m3 | |
| 6 | Đào khuôn khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (10% KL) | 1,045 | m3 | |
| 7 | Đất cấp III để đắp | 895,5645 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 7,9776 | 100m3 | |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 1,0077 | 100m3 | |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 0,8817 | 100m3 | |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 6,2982 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,6864 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | 125,964 | m3 | |
| D | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (TƯỜNG CHẮN NỀN ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA, CỐNG NGANG) - TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đào móng tường chắn bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I (90% KL) | 8,7866 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng tường chắn bằng thủ công, đất cấp I (10% KL) | 97,629 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 276,4875 | 100m | |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | 49,9 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 449,08 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 339,2 | m3 | |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | 72,23 | m2 | |
| 8 | Vải địa kỹ thuật làm chi tiết lọc ngược 02 lớp | 0,16 | 100m2 | |
| 9 | Mua ống nhựa PVC D60mm thoát nước sau lưng tường | 40,52 | m | |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | 9,7629 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | 9,7629 | 100m3 | |
| 12 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp III (90% KL) | 0,3105 | 100m3 | |
| 13 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III (10% KL) | 3,45 | m3 | |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | 4,14 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | 0,264 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 150 | 12,41 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 15,49 | m3 | |
| 18 | Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 70,4 | m2 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh | 0,1936 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh | 0,88 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 | 7,04 | m3 | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh | 1,2901 | tấn | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,4488 | 100m2 | |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 9,24 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng tấm nắp rãnh bê tông đúc sẵn | 88 | cái | |
| 26 | Đào móng hố ga bằng máy, đất cấp III (90% KL) | 0,0588 | 100m3 | |
| 27 | Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp III (10% KL) | 0,653 | m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0218 | 100m3 | |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình | 0,18 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố ga | 0,0214 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 150 | 0,72 | m3 | |
| 32 | Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 1,33 | m3 | |
| 33 | Trát hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 8,2 | m2 | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh | 0,0089 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | 0,0408 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 | 0,33 | m3 | |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh | 0,0416 | tấn | |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,012 | 100m2 | |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,3 | m3 | |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 41 | Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% KL) | 0,0464 | 100m3 | |
| 42 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III (10% KL) | 0,515 | m3 | |
| 43 | Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0172 | 100m3 | |
| 44 | Ống cống D60, L=2,5m, tải trọng TC | 2 | Ống cống | |
| 45 | Đế cống D60 | 4 | cái | |
| 46 | Quét nhựa đường chống thấm ống cống | 4,77 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng ống cống + đế cống bằng cần cẩu | 6 | cái | |
| 48 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,3814 | 100m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,3814 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi