Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201043640-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201042800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Đồ Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 15:49:00 đến ngày 2020-10-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,509,413,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,8505 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,8505 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,5072 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay Có cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,3134 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại tận dụng để san lấp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27,5814 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27,5814 | m3 |
| B | SAN LẮP MẶT BẰNG PHẦN MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,5616 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 55,9516 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 721,776 | m3 |
| C | XÂY DỰNG TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Đào móng tường rào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,2813 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 153,0279 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23,864 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23,864 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5966 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22,6708 | m3 |
| 7 | Xây móng tường rào, Tường >33 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 51,7849 | m3 |
| 8 | Xây móng tường rào, Tường <=33 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20,6722 | m3 |
| 9 | Côt thép dầm móng tường rào, đường kính D=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3543 | tấn |
| 10 | Côt thép dầm móng tường rào, đường kính D=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,9505 | tấn |
| 11 | Ván khuôn dầm móng tường rào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,0881 | 100m2 |
| 12 | Bê tông dầm móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22,9691 | m3 |
| 13 | Cốt thép trụ tường rào, đường kính D=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2262 | tấn |
| 14 | Cốt thép trụ tường rào, đường kính D=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8252 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,0698 | 100m2 |
| 16 | Bê tông trụ tường rào, đá 1x2m mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,3837 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 48,7062 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0999 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5219 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5535 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,0883 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42,618 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.401,656 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60,368 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.462,024 | m2 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình ( Cát tận dụng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 218,7533 | m3 |
| D | XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào đất móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,0813 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 234,7121 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28,8808 | m3 |
| 4 | Đắp cát đen đầu cọc ( Cát tận dụng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28,8808 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3032 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28,8808 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2157 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,6103 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,0057 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6279 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 134,1061 | m3 |
| 12 | Cốt thép cổ cột, D<=10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1392 | tấn |
| 13 | Cốt thép cổ cột đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,3536 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3784 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cổ cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,5168 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 58,9467 | m3 |
| 17 | Cốt thép giằng móng, D<=10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0668 | tấn |
| 18 | Cốt thép giằng móng, D<=18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3544 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3402 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giằng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,614 | m3 |
| 21 | Đắp đất hố móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 177,732 | m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 347,8262 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30,3931 | m3 |
| 24 | Cốt thép cột tầng 1, đường kính D<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2825 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột tầng 1, đường kính D>18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,9057 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột tầng 1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,3433 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột tầng 1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,9346 | m3 |
| 28 | Xây tường tầng 1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 62,6788 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,3356 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,7169 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5198 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1216 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,1827 | tấn |
| 34 | Cốt thép sàn tầng 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,6327 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,3354 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,3386 | m3 |
| 37 | Cốt thép cột tầng 2, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2918 | tấn |
| 38 | Cốt thép cột tầng 2, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,393 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cột tầng 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,3433 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cột tầng 2, cao <=16 m, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,9346 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 57,8794 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,0123 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5716 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7138 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,6992 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6132 | tấn |
| 47 | Cốt thép sàn mái, đường kính D<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,6223 | tấn |
| 48 | Cốt thép sàn mái, đường kính D>10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0455 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17,2876 | m3 |
| 50 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40,1229 | m3 |
| 51 | Xây tường thu hồi, tường chắn nước mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,6974 | m3 |
| 52 | Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính < 10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0322 | tấn |
| 53 | Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính < 18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,351 | tấn |
| 54 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,507 | 100m2 |
| 55 | Bê tông giằng thu hồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5752 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2282 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3481 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1886 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,1136 | m3 |
| 60 | Xây bậc thang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 61 | Xây tường chắn nước mái. Tường <=11cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,9233 | m3 |
| 62 | Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8613 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép lanh tô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,081 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,1401 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | cái |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột tầng 1, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,0075 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột tầng 2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,0075 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,3955 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,3237 | m3 |
| 70 | Lắp đặt con tiện bằng xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 218 | cái |
| 71 | Xây bục giảng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,2208 | m3 |
| 72 | Đắp cát bục giảng: | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,38 | m3 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 47,84 | m2 |
| 74 | Láng mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 379,807 | m2 |
| 75 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25,16 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 697,3454 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 950,164 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 702,5288 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 150,52 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 255,1804 | m2 |
| 81 | Đắp, hoàn thiện đấu trang trí đầu cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28 | cái |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5795 | tấn |
| 83 | Gia công lắp dựng bản mã liên kết xà gồ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 120 | bản mã |
| 84 | Sơn xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 145,996 | m2 |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5795 | tấn |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,7729 | 100m2 |
| 87 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 140 | m |
| 88 | Trát chỉ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 99,46 | m |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 826,9214 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.910,8252 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 633,6556 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25,7568 | m2 |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6224 | tấn |
| 94 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2786 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 130,968 | m2 |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,288 | m2 |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 81,12 | m2 |
| 98 | Lắp đặt cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly ( Cả khóa và phụ kiện, móc gió) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 151,23 | m2 |
| 99 | Xây bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,5485 | m3 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,9236 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24,444 | m2 |
| 102 | Ốp gạch thẻ chân tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,984 | m2 |
| 103 | Xây đường dốc cho người khuyết tật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,9702 | m3 |
| 104 | Bê tông đường dốc cho người khuyết tật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,9152 | m3 |
| 105 | Lát đường dốc cho người khuyết tật bằng gạch lá dừa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19,152 | m2 |
| 106 | Gia công lắp dựng lan can inox đường dốc cho người khuyết tật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 81,9 | kg |
| E | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 650 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 135 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 35 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 195 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.180 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 552 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 85 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện 200x300mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện 300x500mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 80 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60 | cái |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 156 | m |
| 2 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | cọc |
| 4 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | hộp |
| H | PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Tủ chứa bính chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | tủ |
| 2 | Bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| I | SÂN TRƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 225,6574 | m3 |
| 2 | Lát sân trường bằng gạch Tezzarro 400x400 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.256,574 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi