Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201063955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201019774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và hỗ trợ cấp trên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-24 10:50:00 đến ngày 2020-11-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,967,103,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà ăn trường tiểu học Đình Bảng - Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 139,683 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,807 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,878 | m3 |
| 4 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Chương V E-HSMT | 299,013 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 787,628 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 65,736 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 182,838 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 115,986 | m |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 928,217 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 713,059 | m2 |
| 11 | Trát má cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 58,388 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 771,447 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm các vị trí không xây tường, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 162,212 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm trên mái, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 26,634 | m2 |
| 15 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 509,634 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 65,25 | m2 |
| 17 | Sơn trần, trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 671,848 | m2 |
| 18 | Sơn trần, ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 65,25 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 45,57 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,216 | m3 |
| 21 | Mài mặt bê tông công nghiệp | Chương V E-HSMT | 21,44 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,684 | 100m3 |
| 23 | Lát đá granito màu đỏ ruby qua cửa | Chương V E-HSMT | 13,862 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch granite KT 400x400mm | Chương V E-HSMT | 907,542 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 100x600mm | Chương V E-HSMT | 22,849 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V E-HSMT | 120,528 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch granite KT 400x400mm | Chương V E-HSMT | 25,52 | m2 |
| 28 | Lát gạch gốm đỏ kt 40x40cm, vị trí sàn gia công | Chương V E-HSMT | 105,081 | m2 |
| 29 | Hệ trần 600x600 (đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V E-HSMT | 418,964 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm chống nóng, chống ồn | Chương V E-HSMT | 4,219 | 100m2 |
| 31 | Tấm úp sườn k500, dày 0.4mm | Chương V E-HSMT | 21,74 | md |
| 32 | Tấm úp nóc k600, dày 0.4mm | Chương V E-HSMT | 38,81 | md |
| 33 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 54,305 | m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M100 | Chương V E-HSMT | 54,305 | m2 |
| 35 | Cửa đi khung nhôm định hình, kính dày 8.38mm (bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V E-HSMT | 55,44 | m2 |
| 36 | Cửa sổ khung nhôm định hình, kính dày 8.38mm, (bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V E-HSMT | 73,44 | m2 |
| 37 | Tính chênh lệch kính 6.38->8.38mm | Chương V E-HSMT | 7,41 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ : bản lề + khóa tay bẻ | Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 40 | Cửa xếp inox loại có lá gió mạ màu dày 0.28mm, tôn dày 0.7mm | Chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 41 | Khóa cửa Khóa treo mã hiệu MK- 10P đồng (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Sản xuất hoa cửa inox (bao gồm gia công và lắp đặt hoàn thiện tại chân công trình) | Chương V E-HSMT | 445,075 | kg |
| 43 | Xây cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,997 | m3 |
| 44 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 21,171 | m2 |
| 45 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 21,17 | m2 |
| 46 | Lát đá granite màu đỏ ruby bậc cầu thang | Chương V E-HSMT | 16,926 | m2 |
| 47 | Lát đá granite màu đen bậc cầu thang | Chương V E-HSMT | 8,48 | m2 |
| 48 | Sản xuất lan can cầu thang Inox (bao gồm gia công và lắp đặt hoàn thiện tại chân công trình) | Chương V E-HSMT | 168,667 | kg |
| 49 | Sản xuất lan can hành lang Inox (bao gồm gia công và lắp đặt hoàn thiện tại chân công trình) | Chương V E-HSMT | 539,514 | kg |
| 50 | Râu thép ngầm tường kt14x14mm | Chương V E-HSMT | 3,766 | kg |
| 51 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - kích thước gạch 300x600mm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,803 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ bếp, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,404 | m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,912 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan Fi8 | Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 58 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 59 | Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,956 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 61 | Lát đá đường dốc, đá granite màu đỏ ruby | Chương V E-HSMT | 11,474 | m2 |
| 62 | Sản xuất lan can đường dốc Inox (bao gồm gia công và lắp đặt hoàn thiện tại chân công trình) | Chương V E-HSMT | 43,964 | kg |
| 63 | Đào móng tam cấp | Chương V E-HSMT | 0,17 | 1m3 |
| 64 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,733 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 66 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 32,058 | m3 |
| 67 | Trát lót bậu tam cấp để ốp đá, dày 1cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 67,861 | m2 |
| 68 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V E-HSMT | 67,861 | m2 |
| 69 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,111 | 1m3 |
| 70 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,358 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 72 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,979 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,645 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 8,005 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Nhà ăn trường tiểu học Đình Bảng - Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,671 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 33,604 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,517 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 111,832 | m3 |
| 5 | Mua Bê tông thương phẩm mác 250# | Chương V E-HSMT | 113,509 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,266 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,824 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Chương V E-HSMT | 1,202 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 1,385 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Chương V E-HSMT | 1,735 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Chương V E-HSMT | 4,676 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Chương V E-HSMT | 2,638 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,381 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,985 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi <=500m, đất C2 | Chương V E-HSMT | 1,686 | 100m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,609 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 3,975 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,35 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,591 | m3 |
| 23 | Mua Bê tông thương phẩm mác 250# | Chương V E-HSMT | 13,795 | m3 |
| 24 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V E-HSMT | 143 | 1 lỗ khoan |
| 25 | Râu thép liên kết giữa cột và tường Fi8 | Chương V E-HSMT | 244,016 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,764 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,584 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 4,626 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 4,983 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, máy bơm BT M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 46,8 | m3 |
| 32 | Mua Bê tông thương phẩm mác 250 # | Chương V E-HSMT | 46,803 | m3 |
| 33 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,689 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,861 | m3 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 5,859 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,631 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 7,066 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 58,59 | m3 |
| 44 | Mua Bê tông thương phẩm mác 250# | Chương V E-HSMT | 59,469 | m3 |
| 45 | Thép hình C100x40x20x2mm sản xuất xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1.648,812 | kg |
| 46 | Thép L40x3mm sản xuất xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 61,705 | kg |
| 47 | Thép L80x5mm sản xuất xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 12,3 | kg |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,681 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,681 | tấn |
| 50 | Thép hình V75x6mm sản xuất vì kèo thép sản xuất vì kèo thép | Chương V E-HSMT | 1.383,381 | kg |
| 51 | Thép hình V50x5mm sản xuất vì kèo thép sản xuất vì kèo thép | Chương V E-HSMT | 415,248 | kg |
| 52 | Mua thép tấm dày 6mm sản xuất vì kèo thép | Chương V E-HSMT | 540,666 | kg |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 2,27 | tấn |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 2,27 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 310,709 | 1m2 |
| 56 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,252 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 60 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,203 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Nhà ăn - Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kt300x400x150 | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 63A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 25A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha =50A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha =40A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha =25A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 25A | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha =10A | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 8 Module | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đèn phản quang lắp bóng huỳnh quang âm trần 3x36w có chấn lưu điện tử | Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn phản quang lắp bóng huỳnh quang âm trần 2x36w có chấn lưu điện tử | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led cầu thang gắn tường 18W | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ốp trần 18w | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn Panel (600x1200)mm | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt đế âm tường cho công tắc ổ cắm | Chương V E-HSMT | 34 | hộp |
| 23 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.404 | m |
| 25 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 476 | m |
| 26 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 476 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC - 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 28 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 30 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x6mm2 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 32 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x6mm2 | Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 33 | Lắp đặt dây Cu/PVC - 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 34 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 35 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 36 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Chương V E-HSMT | 772 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | Chương V E-HSMT | 238 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mm | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =40mm | Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 42 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Chương V E-HSMT | 5 | máy |
| 43 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x0,75mm2 | Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 44 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 47 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 49 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 50 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 51 | Kéo rải băng đồng chống sét dưới mương đất | Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 52 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 14 | cọc |
| 53 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Mua đồng bện tiết diện 70mm2 | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 55 | Kéo rải dây đồng trần M70 | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 56 | Đo kiểm tra điện trở | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 57 | Băng kẹp | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| D | Hạng mục 4: Nhà ăn trường tiểu học Đình Bảng - Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ Rack - Loại treo tường 6U sâu 500 | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đế âm tường cho công tắc ổ cắm | Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 3 | Lắp đặt mặt 1 lỗ | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Hạt Mạng RJ45 loại bọc inox chống nhiễu | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Hộp ODF quang 12 FO | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Swicht 8 ports tốc độ truyền dữ liệu 10/100 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bộ phát wifi truy cập đồng thời 40 User | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E < 25 đôi | Chương V E-HSMT | 15 | 10 m |
| 11 | Cáp mạng UTP cat5E | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 178 | m |
| 13 | Ổ cắm tivi âm tường gồm đế + mặt + 1 hạt TV | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Chương V E-HSMT | 5 | Ổ cắm |
| 15 | Lắp đặt khuyếch đại Eight DA 86228 NR (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Cáp đồng trục RG-6 5C-FB, vỏ màu đen (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 | Chương V E-HSMT | 12 | 10 m |
| 18 | Bộ chia truyền hình cáp 8 đường PAS SPL 8 - Eight hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| E | Hạng mục 5: Nhà ăn - Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi DN20 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Phễu thu nước sàn D80 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm | Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 24 | Lắp đặt y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 160x110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x110mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 160x110mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x110mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 160mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 160mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 6,013 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải phạm vi <=1000m | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 44 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,483 | m3 |
| 45 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,722 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,781 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 50 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,119 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 52 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,805 | m3 |
| 53 | Bê tông nắp bể, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,851 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK =10mm, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 0,261 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK =14mm, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 56 | Ván khuôn nắp bể | Chương V E-HSMT | 0,257 | 100m2 |
| 57 | Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 28,184 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm tường bể | Chương V E-HSMT | 28,184 | m2 |
| 59 | Lưới thủy tinh tường bể | Chương V E-HSMT | 28,184 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch thấm tường bể | Chương V E-HSMT | 41,028 | m2 |
| 61 | Lưới thủy tinh tường bể | Chương V E-HSMT | 41,028 | m2 |
| 62 | Trát tường trong bể, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 46,958 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 46,958 | m2 |
| 64 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V E-HSMT | 41,704 | m2 |
| 65 | Lưới thủy tính đáy bể | Chương V E-HSMT | 20,34 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm tường bể | Chương V E-HSMT | 20,34 | 1m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 20,34 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 25,594 | m2 |
| 69 | Lưới thủy tính tường bể | Chương V E-HSMT | 25,594 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm tường bể | Chương V E-HSMT | 25,638 | m2 |
| 71 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,259 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,463 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,463 | 100m3 |
| 74 | Nắp bể | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| F | Hạng mục 6: Nhà ăn trường tiểu học Đình Bảng - Phần chống mối | |||
| 1 | Mua thuốc AGENDA 25EC 2.5%, tỷ lệ 4 lít/m2 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 2.146,16 | lít |
| 2 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V E-HSMT | 536,54 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Nhà vệ sinh trường THCS Đình Bảng - Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 42,103 | m³ |
| 2 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,604 | m3 |
| 3 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Chương V E-HSMT | 79,095 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 63,582 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 201,202 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 50,853 | m2 |
| 7 | Trát má cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,229 | m2 |
| 8 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 86,995 | m2 |
| 9 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 40,486 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,268 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 50,12 | m |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V E-HSMT | 31,516 | m2 |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 21,612 | m2 |
| 14 | Sơn trần, trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 86,995 | m2 |
| 15 | Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 40,486 | m2 |
| 16 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 16,268 | m2 |
| 17 | Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 11,229 | m2 |
| 18 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 63,582 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 201,202 | m2 |
| 20 | Lát gạch gốm kt400x400mm | Chương V E-HSMT | 28,82 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic - kt300x300, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 103,823 | m2 |
| 22 | Ốp tường ceramic - kt300x600, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 143,451 | m2 |
| 23 | Vách ngăn vệ sinh Compac | Chương V E-HSMT | 127,41 | m2 |
| 24 | Sản xuất bệ đỡ chậu rửa inox | Chương V E-HSMT | 130,141 | kg |
| 25 | Lát đá mặt bệ chậu rửa mặt Đá granite tự nhiên màu nâu Anh Quốc dày 20mm | Chương V E-HSMT | 10,679 | m2 |
| 26 | Lát đá granite tự nhiên màu đen dày 20mm | Chương V E-HSMT | 1,512 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V E-HSMT | 1,033 | 100m2 |
| 28 | Tấm úp nóc k400 | Chương V E-HSMT | 29,36 | md |
| 29 | Cửa đi 2 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 30 | Cửa đi 1 cánh mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa có phụ kiện bản lề +tay cài) | Chương V E-HSMT | 8,952 | bộ |
| 32 | Phụ kiện cửa đi khóa tay bẻ đồng bộ | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 34 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 35 | Lát đá đường dốc, đá granite màu đỏ ruby | Chương V E-HSMT | 9,072 | m2 |
| 36 | Sản xuất và lắp đặt lan can inox đường dốc (bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 15,633 | kg |
| 37 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,456 | 1m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,268 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,542 | m3 |
| 41 | Ốp đá bóc đen kt 10x20cm | Chương V E-HSMT | 5,142 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Nhà vệ sinh - Phần kết cấu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 12,193 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo | Chương V E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,633 | m3 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,924 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,792 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,265 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,23 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Chương V E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Chương V E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Chương V E-HSMT | 1,526 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,335 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,688 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,769 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,398 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,523 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,875 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 0,257 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 1,017 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,301 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,032 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 29 | Ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,272 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,408 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,73 | m3 |
| 35 | Thép hình C100x40x20x2mm | Chương V E-HSMT | 413,147 | kg |
| 36 | Thép L40x3mm | Chương V E-HSMT | 28,905 | kg |
| 37 | Thép L80x5mm | Chương V E-HSMT | 12,3 | kg |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,443 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,443 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 56,948 | 1m2 |
| 41 | Bu lông M14 | Chương V E-HSMT | 100 | bộ |
| I | Hạng mục 9: Nhà vệ sinh trường THCS Đình Bảng - Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 4 Module | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha =16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha =25A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế âm tường cho công tắc ổ cắm | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường lưu lượng 600m3/h | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ốp trần D320mm-24w | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần kt300x300-24w | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A đế âm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 228 | m |
| 12 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 13 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC - 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 114 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 18 | Lắp đặt máng ghen có nắp 24x14mm | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| J | Hạng mục 10: Nhà vệ sinh trường THCS Đình Bảng - Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Gương Soi tráng bạc | Chương V E-HSMT | 10,944 | m2 |
| 2 | Mài cạnh gương | Chương V E-HSMT | 31,52 | md |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Phễu thu nước sàn D80 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 10 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van chặn đồng ĐK50mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn đồng ĐK40mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van PPR, ĐK 40mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê inox đặc chủng, ĐK 15mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 63x63mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x32mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20x20mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 63mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông bằng p/p hàn, ĐK 63mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 1,03 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x110mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mm | Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 60 | Lắp đặt y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x60mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x140mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt 90x90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x60mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x110mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x42mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 65 | cái |
| 80 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 81 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 82 | Lắp đặt đầu bịt, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Chương V E-HSMT | 0,289 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V E-HSMT | 0,237 | 100m3 |
| 90 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 93 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, PC30, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 94 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,684 | m3 |
| 95 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 37,875 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,388 | m2 |
| 97 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 42,901 | m2 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 99 | Gia công, lắp đặt tấm đan Fi8mm | Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 100 | Gia công, lắp đặt tấm đan Fi10mm | Chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 101 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,175 | m3 |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 103 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 104 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 106 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 108 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,263 | m3 |
| 109 | Bê tông sản xuất, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,123 | m3 |
| 110 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,046 | m3 |
| 111 | Gia công, lắp đặt tấm đan Fi10mm | Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 114 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 115 | Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,15 | m2 |
| 116 | Quét chống thấm quanh ống | Chương V E-HSMT | 0,173 | m2 |
| K | Hạng mục 11: Cổng tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 17,628 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 3,758 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 55,402 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 55,402 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 291,926 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 291,926 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 38,266 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V E-HSMT | 253,66 | m2 |
| 11 | Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 38,266 | m2 |
| 12 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 253,66 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 291,926 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo | Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 8,119 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 1,315 | m2 |
| 18 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 9,434 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V E-HSMT | 1,315 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường rào | Chương V E-HSMT | 8,119 | m2 |
| 21 | Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,315 | m2 |
| 22 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,119 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 9,434 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo | Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3/1km |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - hoa sắt | Chương V E-HSMT | 7,628 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 7,628 | 1m2 |
| 28 | Bổ sung mũi giáo hàng rào hoa sắt | Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,618 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo | Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3/1km |
| 32 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,404 | m3 |
| 33 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,148 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,985 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,722 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Chương V E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn móng giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,624 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,872 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,261 | tấn |
| 51 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,307 | 100m² |
| 52 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,71 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,63 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,611 | tấn |
| 55 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,966 | 100m2 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,31 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,076 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,036 | m3 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 41,227 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 99,357 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,048 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 45,843 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 30,06 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 44,88 | m |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 19,08 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V E-HSMT | 33,044 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 190,567 | m2 |
| 68 | Dán gạch vỉ kt gạch kt45x95 | Chương V E-HSMT | 7,408 | m2 |
| 69 | Lợp mái ngói màu đỏ 22v/m2, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 0,201 | 100m2 |
| 70 | Biển tên mạ đồng | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Gia công cổng sắt | Chương V E-HSMT | 0,539 | tấn |
| 72 | Mua thép hộp 50x50x2 làm cổng, | Chương V E-HSMT | 223,107 | kg |
| 73 | Mua thép hộp 20x40x1.2 làm cổng | Chương V E-HSMT | 70,218 | kg |
| 74 | Mua thép bản làm cổng | Chương V E-HSMT | 47,905 | kg |
| 75 | Mua thép vuông làm cổng | Chương V E-HSMT | 43,933 | kg |
| 76 | Mua thép L50x50x2 làm cổng | Chương V E-HSMT | 155,936 | kg |
| 77 | Mua thép lá chôn làm cổng | Chương V E-HSMT | 8,243 | kg |
| 78 | Mua thép fi12 làm cổng | Chương V E-HSMT | 2,731 | kg |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V E-HSMT | 17,024 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 35,138 | 1m2 |
| 81 | Bánh xe Fi80 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Bánh xe Fi150, vòng bi | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 83 | Mô tơ đẩy cửa chính | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Khóa cửa phụ treo mã hiệu MK- 10U (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| L | Hạng mục 12: Phá dỡ nhà ăn | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 35,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa sắt | Chương V E-HSMT | 24,84 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 122,563 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,689 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Chương V E-HSMT | 394,061 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 64,462 | m3 |
| 7 | Phá dỡ con tiện lan can | Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,935 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 825,646 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 2,015 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi 1km | Chương V E-HSMT | 2,015 | 100m3 |
| M | Hạng mục 13: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V E-HSMT | 2,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo quang điện | Chương V E-HSMT | 0,3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút ấn | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 9 | Ác quy dự phòng 12DVC | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V E-HSMT | 800 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 14 | Kẹp đỡ ống D16 | Chương V E-HSMT | 1.000 | cái |
| 15 | Măng sông nối ống D16 | Chương V E-HSMT | 300 | cái |
| 16 | Hộp chia ngả D16 | Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây cáp nguồn tín hiệu | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V E-HSMT | 3,2 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V E-HSMT | 2,8 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 23 | Lắp đặt rìu | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Chăn dạ chống cháy | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Búa phá dỡ búa tạ | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Hộp dụng cụ phá dỡ | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bình bọt ABC - MFZL4 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 16 | bình |
| 29 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 8 | bình |
| N | Hạng mục 14: Vật tư khác | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ âm trần 43.000 BTU | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi