Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Trường Trung học cơ sở Phương Định xã Phương Định; Hạng mục: Xây mới nhà 02 tầng 12 phòng học và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201064994-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phương Đình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Trường Trung học cơ sở Phương Định xã Phương Định; Hạng mục: Xây mới nhà 02 tầng 12 phòng học và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201054730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-24 18:40:00 đến ngày 2020-11-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,884,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà học 2 tầng 12 phòng | |||
| 1 | Cọc cừ thép Larsen 4; L= 6m; trọng lượng riêng 76,1kg/md | Theo thiết kế được duyệt | 704,17 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực chiều sâu cọc ngập đất 4m | Theo thiết kế được duyệt | 88 | m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, chiều sâu cọc không ngập đất 2m. | Theo thiết kế được duyệt | 44 | m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo thiết kế được duyệt | 88 | m |
| 5 | Đào móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 501,14 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m. | Theo thiết kế được duyệt | 20.435,93 | m |
| 7 | Thí nghiệm nén tĩnh cọc thử (nhà thầu tự tính các chi phí liên quan) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | điểm |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 34,94 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 122,26 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 1.202,3 | kg |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 3.108,4 | kg |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 5.286,5 | kg |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 6,44 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 99,7 | kg |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 11,4 | kg |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 1.795,7 | kg |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 10,52 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 256,7 | kg |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 1.219,7 | kg |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 56,6 | m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình tận dụng bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 314,72 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 186,42 | m3 |
| 23 | Tôn nền nhà bằng cát đen đầm chặt ,độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 197,59 | m3 |
| 24 | Tấm nilon chống mất nước xi măng nền | Theo thiết kế được duyệt | 400,12 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 40,01 | m3 |
| 26 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn cây, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 4,39 | m3 |
| 27 | Ốp gạch thẻ chân tường bồn hoa | Theo thiết kế được duyệt | 24,69 | m2 |
| 28 | Cung cấp, đổ đất màu để đổ vào trong bồn hoa, dầy trung bình 50cm | Theo thiết kế được duyệt | 10,8 | m3 |
| 29 | Trát tường cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 98,35 | m2 |
| 30 | Quét vôi cổ móng 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được duyệt | 98,35 | m2 |
| 31 | Đào móng tam cấp, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m. | Theo thiết kế được duyệt | 46,56 | m3 |
| 32 | Đắp đất hố móng (tận dụng đất đào móng) | Theo thiết kế được duyệt | 12,86 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 33,7 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 10,64 | m3 |
| 35 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 12,21 | m3 |
| 36 | Trát lót bậc cấp không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 32,12 | m2 |
| 37 | Láng granitô tam cấp | Theo thiết kế được duyệt | 32,12 | m2 |
| 38 | Trát granitô gờ ống tơ đầu tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 75,58 | m |
| 39 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Theo thiết kế được duyệt | 17 | m |
| 40 | Trát tường chắn bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 17,23 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường chắn bậc cấp | Theo thiết kế được duyệt | 17,23 | m2 |
| 42 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 7,49 | m2 |
| 43 | Trát granitô phào gầm tay vịn chắn bậc, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 30,78 | m |
| 44 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 9,75 | m3 |
| 45 | Láng đáy rãnh, hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 34,79 | m2 |
| 46 | Trát thành hố ga,RTN chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 117,3 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan rãnh thoát, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 4,57 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 468 | kg |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế được duyệt | 136 | cấu kiện |
| 50 | Đầm nên sân trong RTN bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 22,35 | m3 |
| 51 | Tấm ni lông chống mất nước xi măng nền sân trong RTN | Theo thiết kế được duyệt | 74,53 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thềm hè trong RTN, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 7,45 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 10,78 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 10,78 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 443,5 | kg |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 2.796,4 | kg |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 443,5 | kg |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 2.089,5 | kg |
| 59 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 68,37 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 769,2 | kg |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 3.262,6 | kg |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 2.514,9 | kg |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 799,2 | kg |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 3.517,4 | kg |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 2.554,9 | kg |
| 66 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 84,35 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 8.215,6 | kg |
| 68 | Ngâm chống thấm mái, ngâm 5.5kg xi măng/m3 chiều sâu mực nước ngâm 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 306,72 | kg |
| 69 | Láng chống thấm phần không lợp mái tôn, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 93,84 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 11,07 | m3 |
| 71 | Láng mái ô văng, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 57,96 | m2 |
| 72 | Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 111 | m |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 212,9 | kg |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 425,1 | kg |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 211 | kg |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 427,7 | kg |
| 77 | Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 9,65 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 130,4 | kg |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 627,7 | kg |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 130,4 | kg |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 627,7 | kg |
| 82 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 4,1 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 469,8 | kg |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 281,8 | kg |
| 85 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,14 | m3 |
| 86 | Láng bậc cầu thang không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 32,76 | m2 |
| 87 | Láng granitô cầu thang 1 đỏ 2 vàng kiểu trải thảm | Theo thiết kế được duyệt | 32,76 | m2 |
| 88 | Công tác trát, Trát granitô gờ ống tơ đầu bậc tam cấp cầu thang, vxm 75# | Theo thiết kế được duyệt | 55,12 | m |
| 89 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Theo thiết kế được duyệt | 48,16 | m |
| 90 | Sản xuất trụ cầu thang bằng ống inox D150 dày 2mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 91 | Gia công lan can cầu thang làm bằng inox | Theo thiết kế được duyệt | 347,1 | kg |
| 92 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 23,98 | m2 |
| 93 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 86,84 | m3 |
| 94 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,12 | m3 |
| 95 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 85,86 | m3 |
| 96 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 8,56 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 4,38 | m3 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 239,7 | kg |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 145,1 | kg |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 219,54 | m2 |
| 101 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được duyệt | 219,54 | m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính dầy 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 61,49 | m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh cánh mở quay, kính dầy 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 109,82 | m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở lật hất ra, kính dầy 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,99 | m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt vách kính, ô thoáng cửa đi, ô thoáng cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường, kính dầy 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 57,55 | m2 |
| 106 | Sản xuất hộp inox 80x40x2,0 để gia cường vách kính | Theo thiết kế được duyệt | 20,55 | kg |
| 107 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 12x12, trọng lượng 1,13kg/md | Theo thiết kế được duyệt | 1.768,87 | Kg |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 161,02 | m2 |
| 109 | Sản xuất cửa đi khung thép bịt tôn trên mái | Theo thiết kế được duyệt | 0,96 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt | 0,96 | m2 |
| 111 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,56 | m3 |
| 112 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,45 | m3 |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng, có lõi thép D8 | Theo thiết kế được duyệt | 290 | cái |
| 114 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 3,4 | m3 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 172,6 | kg |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 313,2 | kg |
| 117 | Trát tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 117,32 | m2 |
| 118 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 71,22 | m2 |
| 119 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 99,71 | m |
| 120 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được duyệt | 171,95 | m2 |
| 121 | ống pvc d=32 thoát nước nền sàn hiên các tầng | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 122 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn bục giảng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,61 | m3 |
| 123 | Tôn nền bục giảng bằng cát đen đầm chặt | Theo thiết kế được duyệt | 2,92 | m3 |
| 124 | Tấm nilon chống mất nước xi măng bục giảng | Theo thiết kế được duyệt | 29,24 | m2 |
| 125 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 2,92 | m3 |
| 126 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400 vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 844,16 | m2 |
| 127 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ốp 120x400 | Theo thiết kế được duyệt | 53,72 | m2 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 873,02 | m2 |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 891,18 | m2 |
| 130 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được duyệt | 1.710,48 | m2 |
| 131 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 116,02 | m2 |
| 132 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được duyệt | 116,02 | m2 |
| 133 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 89,45 | m2 |
| 134 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 388,19 | m2 |
| 135 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 201,18 | m2 |
| 136 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được duyệt | 589,37 | m2 |
| 137 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 575,45 | m2 |
| 138 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 876,1 | m2 |
| 139 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế được duyệt | 1.451,55 | m2 |
| 140 | Trát phào góc trần vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1.419,51 | m |
| 141 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 211,73 | m |
| 142 | Nẹp che khe lún chữ T làm bằng nhôm rộng 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 41,04 | m |
| 143 | Mua sẵn xà gồ mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 2.970,23 | kg |
| 144 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 2.970,2 | kg |
| 145 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 2.970,2 | kg |
| 146 | Lợp mái tôn múi vuông dầy 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 561,36 | m2 |
| 147 | Tấm tôn úp nóc khổ 600, dầy 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt | 67,83 | m |
| 148 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 2.244 | cái |
| 149 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 19,06 | m3 |
| 150 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 8,05 | m3 |
| 151 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 379,37 | m2 |
| 152 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được duyệt | 379,37 | m2 |
| 153 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 3,28 | m3 |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 40,6 | kg |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 616,1 | kg |
| 156 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 40,45 | m2 |
| 157 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được duyệt | 40,45 | m2 |
| 158 | Mũ tre khe lún bằng INOX dầy 0.47mm | Theo thiết kế được duyệt | 10,72 | md |
| 159 | Chét khe lún bằng dây đay tẩm nhựa đường | Theo thiết kế được duyệt | 10,72 | md |
| 160 | Gia công thang sắt lên mái | Theo thiết kế được duyệt | 28,9 | kg |
| 161 | Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 162 | Cung cấp khoá cửa thang lên mái | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 163 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m, vật liệu tính cho 4 tháng hoàn thiện | Theo thiết kế được duyệt | 1.518,02 | m2 |
| 164 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 844,16 | m2 |
| 165 | Ống nhựa PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 201,6 | m |
| 166 | Cút nhựa PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 167 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 168 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 169 | Đai giữ ống | Theo thiết kế được duyệt | 200 | cái |
| 170 | Lắp đặt vòi tràn PVC, Đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 171 | Tủ điện vỏ kim loại KT 210*422*62 sơn tĩnh điện, chôn ngầm tường | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 150A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 63A | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 175 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 176 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp ốp sát trần | Theo thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 177 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 178 | Móc quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 179 | Hộp nối phân dây PVC | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 180 | Công tắc đôi ( Đế âm, mặt, hạt công tắc) | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 181 | Công tắc đảo chiều | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 182 | ổ cắm ( Đế âm, mặt, chấu) | Theo thiết kế được duyệt | 84 | cái |
| 183 | Đèn báo điện phía trong các phòng | Theo thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 90,4 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 31,2 | m |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 681,2 | m |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 1.032,3 | m |
| 190 | ống nhựa SP D16 chôn ngầm tường | Theo thiết kế được duyệt | 1.032,3 | m |
| 191 | ống nhựa SP D20 chôn ngầm tường | Theo thiết kế được duyệt | 712,4 | m |
| 192 | ống nhựa SP D32 chôn ngầm tường | Theo thiết kế được duyệt | 96,4 | m |
| 193 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 24 | m3 |
| 194 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 24 | m3 |
| 195 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cọc |
| 196 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mm | Theo thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 197 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 198 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 199 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo thiết kế được duyệt | 95 | m |
| 200 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 201 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Theo thiết kế được duyệt | 180 | cái |
| 202 | Mối nối kiểm tra | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 203 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy KT 500x600x180 mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | tủ |
| 204 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 205 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bình |
| 206 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 207 | Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênh | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 208 | Dây cáp tín hiệu 5x2x0.5 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 630 | m |
| 210 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 630 | m |
| 211 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 210 | cái |
| 212 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Theo thiết kế được duyệt | 105 | cái |
| 213 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Theo thiết kế được duyệt | 24 | chiếc |
| 214 | Lắp đặt đế đầu báo | Theo thiết kế được duyệt | 24 | chiếc |
| 215 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 216 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 2 | chiếc |
| 217 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo thiết kế được duyệt | 12 | chiếc |
| 218 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 2 | chiếc |
| 219 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 2 | chiếc |
| 220 | Lắp đặt hộp tổ hợp | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 222 | Lắp đặt dây 2x0,75 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 223 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 224 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 225 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo thiết kế được duyệt | 2 | chiếc |
| 226 | Lắp đặt đèn exit 2 mặt có chỉ hướng | Theo thiết kế được duyệt | 2 | chiếc |
| 227 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo thiết kế được duyệt | 3 | chiếc |
| B | Hạng mục: Khu vệ sinh chung | |||
| 1 | Đào đất móng rộng <= 3m, sâu <= 1m. | Theo thiết kế được duyệt | 28,74 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 3,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,26 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 16,5 | kg |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 162,3 | kg |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,02 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 46,1 | kg |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 244,3 | kg |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt | 68,8 | kg |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <100kg | Theo thiết kế được duyệt | 13 | cấu kiện |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 6,05 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 7,14 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 7,23 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát lần 1) | Theo thiết kế được duyệt | 30,25 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát lần 2) | Theo thiết kế được duyệt | 30,25 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 29,44 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 2,41 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 9,58 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 3,42 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi. | Theo thiết kế được duyệt | 19,16 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 8,86 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được duyệt | 8,86 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,21 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 241,3 | kg |
| 26 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 13,56 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,3 | m3 |
| 28 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 11,17 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất ra khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 4,68 | m2 |
| 30 | Mua xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 80x40x2.5mm | Theo thiết kế được duyệt | 297,05 | kg |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 297,1 | kg |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 297,1 | kg |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 35,05 | m2 |
| 34 | Tấm tôn úp nóc, ốp sườn rộng 600, dầy 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 16,87 | m |
| 35 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 26,57 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 11,65 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,89 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 34,54 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 47,45 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 78,28 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được duyệt | 78,28 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 57,57 | m2 |
| 43 | Trát gờ cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 5,48 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được duyệt | 63,05 | m2 |
| 45 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 9,78 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 25,1 | m2 |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được duyệt | 34,88 | m2 |
| 48 | Vòi tràn bằng nhựa pvc d=32 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7 | m |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 9,7 | m |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 9,7 | m |
| 51 | Đắp + sơn chữ chỉ dẫn khu "WC NAM, WC NỮ" | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Ống PVC D60mm | Theo thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 55 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Đai giữ ống | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 32w | Theo thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 58 | Tủ điện vỏ kim loại 210*160*62, chôn ngầm tường | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 15A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 64 | Hộp nối phân dây PVC | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 65 | ống nhựa SP D20 chôn ngầm tường | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 69 | Chân chậu L297VC | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa tay | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Hộp đựng giấy CF 22H | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 73 | Móc treo vòi xịt H441V | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi nước inox | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi xịt nền | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 76 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 77 | Xi phông thoát nước chậu rửa tay | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 79 | Tấm chụp phễu thu nước sàn inox | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 80 | Móc treo vòi xịt H441V | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 125,3 | m |
| 83 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van D25mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren ngoài - Đường kính D25mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van phao | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 89 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Máy bơm nước Hàn Quốc từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q7m3/h, H40m, 0,75w | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 93 | Hộp bảo vệ máy bơm bằng tôn | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 94 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 20A điều khiển máy bơm nước | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp điện cho máy bơm | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 38 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 98 | Lắp đặt van ren ngoại - Đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt van ren ngoại- Đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt van xả xí xổm tay gạt - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 111 | Ống nhựa PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 112 | Ống nhựa PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 113 | Cút nhựa PVC 135 độ D110mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 114 | Cút nhựa PVC 90 độ D110mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 115 | Cút nhựa PVC 90 độ D60mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 119 | ống kiểm tra D=110, nhựa PVC | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 120 | Móc giữ ống D32-20 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 121 | Móc giữ ống D110-60 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 122 | Chụp đầu ống thông hơi | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 123 | Ống nhựa PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 124 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| C | Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế được duyệt | 2,8701 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế được duyệt | 1,34 | m3 |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo thiết kế được duyệt | 13,61 | 1m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế được duyệt | 3,1778 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế được duyệt | 17,05 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 24,44 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2404 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,955 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được duyệt | 3,955 | m2 |
| 10 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,832 | m2 |
| 11 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,42 | m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế được duyệt | 1,7578 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế được duyệt | 0,1272 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi. | Theo thiết kế được duyệt | 1,76 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1065 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7339 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,9174 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1272 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 11,3 | kg |
| 20 | Khoan cắm râu thép vào trụ rào cũ | Theo thiết kế được duyệt | 0,25 | công |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 56,2804 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được duyệt | 56,2804 | m2 |
| 23 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3. | Theo thiết kế được duyệt | 128 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất. | Theo thiết kế được duyệt | 128 | m3 |
| 25 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo thiết kế được duyệt | 320 | m2 |
| 26 | Thi công đường công vụ bằng đá xô bồ | Theo thiết kế được duyệt | 96 | m3 |
| 27 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3. | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất. | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m3 |
| 29 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo thiết kế được duyệt | 200 | m2 |
| 30 | Tấm nilon chống mất nước xi măng nền | Theo thiết kế được duyệt | 378 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 37,8 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi