Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Trường Trung học cơ sở Phương Định xã Phương Định; Hạng mục: Xây mới nhà 02 tầng 12 phòng học và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201064994-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phương Đình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Trường Trung học cơ sở Phương Định xã Phương Định; Hạng mục: Xây mới nhà 02 tầng 12 phòng học và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20201054730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-24 18:40:00 đến ngày 2020-11-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,884,951,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà học 2 tầng 12 phòng
1 Cọc cừ thép Larsen 4; L= 6m; trọng lượng riêng 76,1kg/md Theo thiết kế được duyệt 704,17 kg
2 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực chiều sâu cọc ngập đất 4m Theo thiết kế được duyệt 88 m
3 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, chiều sâu cọc không ngập đất 2m. Theo thiết kế được duyệt 44 m
4 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo thiết kế được duyệt 88 m
5 Đào móng công trình Theo thiết kế được duyệt 501,14 m3
6 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m. Theo thiết kế được duyệt 20.435,93 m
7 Thí nghiệm nén tĩnh cọc thử (nhà thầu tự tính các chi phí liên quan) Theo thiết kế được duyệt 3 điểm
8 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 34,94 m3
9 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 122,26 m3
10 Công tác gia công lắp dựng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 1.202,3 kg
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 3.108,4 kg
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo thiết kế được duyệt 5.286,5 kg
13 Đổ bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 6,44 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 99,7 kg
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 11,4 kg
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 1.795,7 kg
17 Đổ bê tông, bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 10,52 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 256,7 kg
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 1.219,7 kg
20 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 56,6 m3
21 Đắp đất hoàn trả nền móng công trình tận dụng bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 314,72 m3
22 Vận chuyển đất đổ đi Theo thiết kế được duyệt 186,42 m3
23 Tôn nền nhà bằng cát đen đầm chặt ,độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt 197,59 m3
24 Tấm nilon chống mất nước xi măng nền Theo thiết kế được duyệt 400,12 m2
25 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 40,01 m3
26 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn cây, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 4,39 m3
27 Ốp gạch thẻ chân tường bồn hoa Theo thiết kế được duyệt 24,69 m2
28 Cung cấp, đổ đất màu để đổ vào trong bồn hoa, dầy trung bình 50cm Theo thiết kế được duyệt 10,8 m3
29 Trát tường cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 98,35 m2
30 Quét vôi cổ móng 1 nước trắng, 2 nước màu Theo thiết kế được duyệt 98,35 m2
31 Đào móng tam cấp, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m. Theo thiết kế được duyệt 46,56 m3
32 Đắp đất hố móng (tận dụng đất đào móng) Theo thiết kế được duyệt 12,86 m3
33 Vận chuyển đất đổ đi Theo thiết kế được duyệt 33,7 m3
34 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 10,64 m3
35 Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 12,21 m3
36 Trát lót bậc cấp không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 32,12 m2
37 Láng granitô tam cấp Theo thiết kế được duyệt 32,12 m2
38 Trát granitô gờ ống tơ đầu tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt 75,58 m
39 Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô Theo thiết kế được duyệt 17 m
40 Trát tường chắn bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 17,23 m2
41 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường chắn bậc cấp Theo thiết kế được duyệt 17,23 m2
42 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 7,49 m2
43 Trát granitô phào gầm tay vịn chắn bậc, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 30,78 m
44 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 9,75 m3
45 Láng đáy rãnh, hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 34,79 m2
46 Trát thành hố ga,RTN chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 117,3 m2
47 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan rãnh thoát, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 4,57 m3
48 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo thiết kế được duyệt 468 kg
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo thiết kế được duyệt 136 cấu kiện
50 Đầm nên sân trong RTN bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt 22,35 m3
51 Tấm ni lông chống mất nước xi măng nền sân trong RTN Theo thiết kế được duyệt 74,53 m2
52 Đổ bê tông thềm hè trong RTN, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 7,45 m3
53 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 10,78 m3
54 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 10,78 m3
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 443,5 kg
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 2.796,4 kg
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 443,5 kg
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 2.089,5 kg
59 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 68,37 m3
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 769,2 kg
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 3.262,6 kg
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 2.514,9 kg
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 799,2 kg
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 3.517,4 kg
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 2.554,9 kg
66 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 84,35 m3
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 8.215,6 kg
68 Ngâm chống thấm mái, ngâm 5.5kg xi măng/m3 chiều sâu mực nước ngâm 10cm Theo thiết kế được duyệt 306,72 kg
69 Láng chống thấm phần không lợp mái tôn, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt 93,84 m2
70 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 11,07 m3
71 Láng mái ô văng, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt 57,96 m2
72 Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 111 m
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 212,9 kg
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 425,1 kg
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 211 kg
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 427,7 kg
77 Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 9,65 m3
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 130,4 kg
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 627,7 kg
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 130,4 kg
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 627,7 kg
82 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 4,1 m3
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 469,8 kg
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 281,8 kg
85 Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,14 m3
86 Láng bậc cầu thang không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 32,76 m2
87 Láng granitô cầu thang 1 đỏ 2 vàng kiểu trải thảm Theo thiết kế được duyệt 32,76 m2
88 Công tác trát, Trát granitô gờ ống tơ đầu bậc tam cấp cầu thang, vxm 75# Theo thiết kế được duyệt 55,12 m
89 Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô Theo thiết kế được duyệt 48,16 m
90 Sản xuất trụ cầu thang bằng ống inox D150 dày 2mm Theo thiết kế được duyệt 1 trụ
91 Gia công lan can cầu thang làm bằng inox Theo thiết kế được duyệt 347,1 kg
92 Lắp dựng lan can cầu thang Theo thiết kế được duyệt 23,98 m2
93 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 86,84 m3
94 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 2,12 m3
95 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 85,86 m3
96 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 8,56 m3
97 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 4,38 m3
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 239,7 kg
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 145,1 kg
100 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 219,54 m2
101 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo thiết kế được duyệt 219,54 m2
102 Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính dầy 6,38mm Theo thiết kế được duyệt 61,49 m2
103 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh cánh mở quay, kính dầy 6,38mm Theo thiết kế được duyệt 109,82 m2
104 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở lật hất ra, kính dầy 6,38mm Theo thiết kế được duyệt 1,99 m2
105 Sản xuất, lắp đặt vách kính, ô thoáng cửa đi, ô thoáng cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường, kính dầy 6,38mm Theo thiết kế được duyệt 57,55 m2
106 Sản xuất hộp inox 80x40x2,0 để gia cường vách kính Theo thiết kế được duyệt 20,55 kg
107 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 12x12, trọng lượng 1,13kg/md Theo thiết kế được duyệt 1.768,87 Kg
108 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được duyệt 161,02 m2
109 Sản xuất cửa đi khung thép bịt tôn trên mái Theo thiết kế được duyệt 0,96 m2
110 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được duyệt 0,96 m2
111 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 3,56 m3
112 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 3,45 m3
113 Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng, có lõi thép D8 Theo thiết kế được duyệt 290 cái
114 Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 3,4 m3
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 172,6 kg
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 313,2 kg
117 Trát tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 117,32 m2
118 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 71,22 m2
119 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 99,71 m
120 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo thiết kế được duyệt 171,95 m2
121 ống pvc d=32 thoát nước nền sàn hiên các tầng Theo thiết kế được duyệt 10 m
122 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn bục giảng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,61 m3
123 Tôn nền bục giảng bằng cát đen đầm chặt Theo thiết kế được duyệt 2,92 m3
124 Tấm nilon chống mất nước xi măng bục giảng Theo thiết kế được duyệt 29,24 m2
125 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 2,92 m3
126 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400 vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 844,16 m2
127 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ốp 120x400 Theo thiết kế được duyệt 53,72 m2
128 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 873,02 m2
129 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 891,18 m2
130 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo thiết kế được duyệt 1.710,48 m2
131 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 116,02 m2
132 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo thiết kế được duyệt 116,02 m2
133 Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 89,45 m2
134 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 388,19 m2
135 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 201,18 m2
136 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo thiết kế được duyệt 589,37 m2
137 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 575,45 m2
138 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 876,1 m2
139 Quét vôi 3 nước trắng Theo thiết kế được duyệt 1.451,55 m2
140 Trát phào góc trần vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1.419,51 m
141 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 211,73 m
142 Nẹp che khe lún chữ T làm bằng nhôm rộng 10cm Theo thiết kế được duyệt 41,04 m
143 Mua sẵn xà gồ mạ kẽm Theo thiết kế được duyệt 2.970,23 kg
144 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt 2.970,2 kg
145 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt 2.970,2 kg
146 Lợp mái tôn múi vuông dầy 0,45mm Theo thiết kế được duyệt 561,36 m2
147 Tấm tôn úp nóc khổ 600, dầy 0.45mm Theo thiết kế được duyệt 67,83 m
148 Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa Theo thiết kế được duyệt 2.244 cái
149 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 19,06 m3
150 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 8,05 m3
151 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 379,37 m2
152 Quét nước xi măng 2 nước Theo thiết kế được duyệt 379,37 m2
153 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 3,28 m3
154 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 40,6 kg
155 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 616,1 kg
156 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 40,45 m2
157 Quét nước xi măng 2 nước Theo thiết kế được duyệt 40,45 m2
158 Mũ tre khe lún bằng INOX dầy 0.47mm Theo thiết kế được duyệt 10,72 md
159 Chét khe lún bằng dây đay tẩm nhựa đường Theo thiết kế được duyệt 10,72 md
160 Gia công thang sắt lên mái Theo thiết kế được duyệt 28,9 kg
161 Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
162 Cung cấp khoá cửa thang lên mái Theo thiết kế được duyệt 1 cái
163 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m, vật liệu tính cho 4 tháng hoàn thiện Theo thiết kế được duyệt 1.518,02 m2
164 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế được duyệt 844,16 m2
165 Ống nhựa PVC D110 Theo thiết kế được duyệt 201,6 m
166 Cút nhựa PVC D110 Theo thiết kế được duyệt 80 cái
167 Măng sông nhựa PVC D110 Theo thiết kế được duyệt 40 cái
168 Rọ chắn rác Theo thiết kế được duyệt 20 cái
169 Đai giữ ống Theo thiết kế được duyệt 200 cái
170 Lắp đặt vòi tràn PVC, Đường kính 32mm Theo thiết kế được duyệt 8 m
171 Tủ điện vỏ kim loại KT 210*422*62 sơn tĩnh điện, chôn ngầm tường Theo thiết kế được duyệt 3 cái
172 Lắp đặt các aptomat 2 pha 150A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
173 Lắp đặt các aptomat 2 pha 63A Theo thiết kế được duyệt 4 cái
174 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Theo thiết kế được duyệt 12 cái
175 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo thiết kế được duyệt 48 bộ
176 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp ốp sát trần Theo thiết kế được duyệt 15 bộ
177 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo thiết kế được duyệt 48 cái
178 Móc quạt trần Theo thiết kế được duyệt 48 cái
179 Hộp nối phân dây PVC Theo thiết kế được duyệt 12 cái
180 Công tắc đôi ( Đế âm, mặt, hạt công tắc) Theo thiết kế được duyệt 24 cái
181 Công tắc đảo chiều Theo thiết kế được duyệt 10 cái
182 ổ cắm ( Đế âm, mặt, chấu) Theo thiết kế được duyệt 84 cái
183 Đèn báo điện phía trong các phòng Theo thiết kế được duyệt 12 bộ
184 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo thiết kế được duyệt 150 m
185 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo thiết kế được duyệt 6 m
186 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo thiết kế được duyệt 90,4 m
187 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo thiết kế được duyệt 31,2 m
188 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo thiết kế được duyệt 681,2 m
189 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 1.032,3 m
190 ống nhựa SP D16 chôn ngầm tường Theo thiết kế được duyệt 1.032,3 m
191 ống nhựa SP D20 chôn ngầm tường Theo thiết kế được duyệt 712,4 m
192 ống nhựa SP D32 chôn ngầm tường Theo thiết kế được duyệt 96,4 m
193 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 24 m3
194 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế được duyệt 24 m3
195 Gia công và đóng cọc chống sét Theo thiết kế được duyệt 10 cọc
196 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mm Theo thiết kế được duyệt 60 m
197 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo thiết kế được duyệt 30 m
198 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo thiết kế được duyệt 80 m
199 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo thiết kế được duyệt 95 m
200 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo thiết kế được duyệt 8 cái
201 Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái Theo thiết kế được duyệt 180 cái
202 Mối nối kiểm tra Theo thiết kế được duyệt 8 cái
203 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy KT 500x600x180 mm Theo thiết kế được duyệt 4 tủ
204 Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 Theo thiết kế được duyệt 8 bình
205 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 Theo thiết kế được duyệt 4 bình
206 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
207 Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênh Theo thiết kế được duyệt 1 tủ
208 Dây cáp tín hiệu 5x2x0.5 mm2 Theo thiết kế được duyệt 100 m
209 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 Theo thiết kế được duyệt 630 m
210 Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2 Theo thiết kế được duyệt 630 m
211 Lắp đặt khớp nối trơn D16 Theo thiết kế được duyệt 210 cái
212 Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 Theo thiết kế được duyệt 105 cái
213 Lắp đặt đầu báo khói quang học Theo thiết kế được duyệt 24 chiếc
214 Lắp đặt đế đầu báo Theo thiết kế được duyệt 24 chiếc
215 Lắp đặt điện trở cuối kênh Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
216 Lắp đặt chuông báo cháy Theo thiết kế được duyệt 2 chiếc
217 Lắp đặt đèn báo phòng Theo thiết kế được duyệt 12 chiếc
218 Lắp đặt đèn báo cháy Theo thiết kế được duyệt 2 chiếc
219 Lắp đặt nút ấn báo cháy Theo thiết kế được duyệt 2 chiếc
220 Lắp đặt hộp tổ hợp Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
221 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 Theo thiết kế được duyệt 180 m
222 Lắp đặt dây 2x0,75 mm2 Theo thiết kế được duyệt 180 m
223 Lắp đặt khớp nối trơn D16 Theo thiết kế được duyệt 60 cái
224 Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 Theo thiết kế được duyệt 30 cái
225 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn Theo thiết kế được duyệt 2 chiếc
226 Lắp đặt đèn exit 2 mặt có chỉ hướng Theo thiết kế được duyệt 2 chiếc
227 Lắp đặt đèn sự cố Theo thiết kế được duyệt 3 chiếc
B Hạng mục: Khu vệ sinh chung
1 Đào đất móng rộng <= 3m, sâu <= 1m. Theo thiết kế được duyệt 28,74 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 3,5 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 2,26 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 16,5 kg
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 162,3 kg
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 2,02 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 46,1 kg
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 244,3 kg
9 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,72 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được duyệt 68,8 kg
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <100kg Theo thiết kế được duyệt 13 cấu kiện
12 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 6,05 m3
13 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 7,14 m3
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt 7,23 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát lần 1) Theo thiết kế được duyệt 30,25 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát lần 2) Theo thiết kế được duyệt 30,25 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Theo thiết kế được duyệt 29,44 m2
18 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 2,41 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế được duyệt 9,58 m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt 3,42 m3
21 Vận chuyển đất đổ đi. Theo thiết kế được duyệt 19,16 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 8,86 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo thiết kế được duyệt 8,86 m2
24 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 2,21 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 241,3 kg
26 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 13,56 m3
27 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 3,3 m3
28 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm Theo thiết kế được duyệt 11,17 m2
29 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất ra khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm Theo thiết kế được duyệt 4,68 m2
30 Mua xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 80x40x2.5mm Theo thiết kế được duyệt 297,05 kg
31 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt 297,1 kg
32 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt 297,1 kg
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm Theo thiết kế được duyệt 35,05 m2
34 Tấm tôn úp nóc, ốp sườn rộng 600, dầy 0,45mm Theo thiết kế được duyệt 16,87 m
35 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo thiết kế được duyệt 26,57 m2
36 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt 11,65 m2
37 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 0,89 m3
38 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 34,54 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 47,45 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 78,28 m2
41 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo thiết kế được duyệt 78,28 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 57,57 m2
43 Trát gờ cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 5,48 m2
44 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo thiết kế được duyệt 63,05 m2
45 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 9,78 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 25,1 m2
47 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo thiết kế được duyệt 34,88 m2
48 Vòi tràn bằng nhựa pvc d=32 Theo thiết kế được duyệt 0,7 m
49 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 9,7 m
50 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 9,7 m
51 Đắp + sơn chữ chỉ dẫn khu "WC NAM, WC NỮ" Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
52 Ống PVC D60mm Theo thiết kế được duyệt 15 m
53 Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 60mm Theo thiết kế được duyệt 8 cái
54 Lắp đặt măng sông nhựa PVC - Đường kính 60mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
55 Rọ chắn rác Theo thiết kế được duyệt 2 cái
56 Đai giữ ống Theo thiết kế được duyệt 10 cái
57 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 32w Theo thiết kế được duyệt 7 bộ
58 Tủ điện vỏ kim loại 210*160*62, chôn ngầm tường Theo thiết kế được duyệt 1 cái
59 Lắp đặt các aptomat 2 pha 15A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
60 Lắp đặt công tắc đôi Theo thiết kế được duyệt 4 cái
61 Lắp đặt công tắc đơn Theo thiết kế được duyệt 3 cái
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 40 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo thiết kế được duyệt 30 m
64 Hộp nối phân dây PVC Theo thiết kế được duyệt 2 cái
65 ống nhựa SP D20 chôn ngầm tường Theo thiết kế được duyệt 30 m
66 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo thiết kế được duyệt 4 cái
67 Lắp đặt chậu xí xổm Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
68 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
69 Chân chậu L297VC Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
70 Lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa tay Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
71 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế được duyệt 2 cái
72 Hộp đựng giấy CF 22H Theo thiết kế được duyệt 4 cái
73 Móc treo vòi xịt H441V Theo thiết kế được duyệt 4 cái
74 Lắp đặt vòi nước inox Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
75 Lắp đặt vòi xịt nền Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
76 Dây nối nhựa mềm fi 15 Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
77 Xi phông thoát nước chậu rửa tay Theo thiết kế được duyệt 2 cái
78 Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX Theo thiết kế được duyệt 8 cái
79 Tấm chụp phễu thu nước sàn inox Theo thiết kế được duyệt 6 cái
80 Móc treo vòi xịt H441V Theo thiết kế được duyệt 4 cái
81 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo thiết kế được duyệt 1 bể
82 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Theo thiết kế được duyệt 125,3 m
83 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van D25mm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
84 Lắp đặt van ren ngoài - Đường kính D25mm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
85 Lắp đặt van phao Theo thiết kế được duyệt 1 cái
86 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Theo thiết kế được duyệt 12 cái
87 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo thiết kế được duyệt 20 cái
88 Lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo thiết kế được duyệt 13 cái
89 Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
90 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo thiết kế được duyệt 1 m
91 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
92 Máy bơm nước Hàn Quốc từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q7m3/h, H40m, 0,75w Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
93 Hộp bảo vệ máy bơm bằng tôn Theo thiết kế được duyệt 1 Bộ
94 Lắp đặt các aptomat 2 pha 20A điều khiển máy bơm nước Theo thiết kế được duyệt 1 cái
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp điện cho máy bơm Theo thiết kế được duyệt 50 m
96 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo thiết kế được duyệt 38 m
97 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo thiết kế được duyệt 25 m
98 Lắp đặt van ren ngoại - Đường kính 32mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
99 Lắp đặt van ren ngoại- Đường kính 20mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
100 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Theo thiết kế được duyệt 10 cái
101 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo thiết kế được duyệt 15 cái
102 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20mm Theo thiết kế được duyệt 3 cái
103 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Theo thiết kế được duyệt 12 cái
104 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
105 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20mm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
106 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo thiết kế được duyệt 10 cái
107 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Theo thiết kế được duyệt 15 cái
108 Lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
109 Lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Theo thiết kế được duyệt 8 cái
110 Lắp đặt van xả xí xổm tay gạt - Đường kính 20mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
111 Ống nhựa PVC D110 Theo thiết kế được duyệt 5 m
112 Ống nhựa PVC D60 Theo thiết kế được duyệt 15 m
113 Cút nhựa PVC 135 độ D110mm Theo thiết kế được duyệt 3 cái
114 Cút nhựa PVC 90 độ D110mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
115 Cút nhựa PVC 90 độ D60mm Theo thiết kế được duyệt 6 cái
116 Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
117 Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
118 Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo thiết kế được duyệt 3 cái
119 ống kiểm tra D=110, nhựa PVC Theo thiết kế được duyệt 4 cái
120 Móc giữ ống D32-20 Theo thiết kế được duyệt 20 cái
121 Móc giữ ống D110-60 Theo thiết kế được duyệt 10 cái
122 Chụp đầu ống thông hơi Theo thiết kế được duyệt 2 cái
123 Ống nhựa PVC D110 Theo thiết kế được duyệt 15 m
124 Cút nhựa PVC 90 độ D110 Theo thiết kế được duyệt 2 cái
C Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế được duyệt 2,8701 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế được duyệt 1,34 m3
3 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo thiết kế được duyệt 13,61 1m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế được duyệt 3,1778 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo thiết kế được duyệt 17,05 m3
6 Vận chuyển đất đổ đi Theo thiết kế được duyệt 24,44 m3
7 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,2404 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 3,955 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo thiết kế được duyệt 3,955 m2
10 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,832 m2
11 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 3,42 m
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế được duyệt 1,7578 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế được duyệt 0,1272 m3
14 Vận chuyển đất đổ đi. Theo thiết kế được duyệt 1,76 m3
15 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,1065 m3
16 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,7339 m3
17 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,9174 m3
18 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,1272 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 11,3 kg
20 Khoan cắm râu thép vào trụ rào cũ Theo thiết kế được duyệt 0,25 công
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 56,2804 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo thiết kế được duyệt 56,2804 m2
23 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3. Theo thiết kế được duyệt 128 m3
24 Vận chuyển đất. Theo thiết kế được duyệt 128 m3
25 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo thiết kế được duyệt 320 m2
26 Thi công đường công vụ bằng đá xô bồ Theo thiết kế được duyệt 96 m3
27 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3. Theo thiết kế được duyệt 20 m3
28 Vận chuyển đất. Theo thiết kế được duyệt 20 m3
29 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo thiết kế được duyệt 200 m2
30 Tấm nilon chống mất nước xi măng nền Theo thiết kế được duyệt 378 m2
31 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 37,8 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->