Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201062295-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục thi hành án dân sự tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201051779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-24 11:04:00 đến ngày 2020-11-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,900,322,664 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San ủi mặt bằng
1 Phát dọn mặt bằng Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 39 100m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I nt 15,628 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III nt 45,2723 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 20,6246 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III nt 24,6477 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (tính 04km tiếp theo) nt 24,6477 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I nt 15,628 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (tính 04 km tiếp theo) nt 15,628 100m3
B Nhà làm việc
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80%) nt 1,6317 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (tính 20%) nt 40,8 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 5,217 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 18,8683 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 13,3705 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 nt 27,5453 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,0981 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 1,0619 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm nt 0,5416 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 1,0686 100m2
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 nt 26,0091 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 nt 7,0704 m3
13 Đắp đất nền móng công trình nt 217,3803 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 94,7486 m3
15 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III nt 0,9475 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III nt 0,9475 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (tính 04 km tiếp theo) nt 0,9475 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 18,6619 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 nt 9,0285 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,1738 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 1,1033 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,9029 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 nt 5,88 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 nt 6,2065 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,235 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 1,2955 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 0,799 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 2,093 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 nt 10,2885 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 1,1503 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 nt 12,2466 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 1,3604 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,7865 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 3,5502 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,1936 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 nt 7,8943 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,1224 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,2998 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,1697 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,4463 tấn
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 1,1058 100m2
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 25 cái
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 nt 2,696 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0372 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,3474 tấn
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường nt 0,2197 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 nt 39,9456 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 3,7032 tấn
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái nt 5,2491 100m2
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 nt 55,0153 m3
51 Xây tường HKT bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 nt 16,7582 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 nt 59,1292 m3
53 Xây tường HKT bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 nt 9,1702 m3
54 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 nt 25,798 m3
55 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 0,8415 m3
56 Thanh kèo, xà gồ thép tráng kẽm C125*45*2 nt 318,1 m
57 Lắp dựng thanh kèo, xà gồ nt 1,1611 tấn
58 Lợp mái che tường bằng tôn màu Chiều dài bất kỳ, dày 0,45 mm nt 3,2971 100m2
59 Cửa đi (Thanh nhựa Kinbon nhập khẩu, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, phụ kiện GQ chính hãng, kính 8ly cường lực) nt 58,74 m2
60 Cửa sổ (Thanh nhựa Kinbon nhập khẩu, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, phụ kiện GQ chính hãng, kính 8ly cường lực) nt 81,4 m2
61 Khung hoa sắt loại €14x14x1,2 nt 64,8 m2
62 Gia công lan can sắt nt 0,175 tấn
63 Lắp dựng lan can sắt nt 0,175 m2
64 Sản xuất lan can INox nt 0,042 tấn
65 Quả cầu bằng inox D60 nt 1 cái
66 Lô gô Mica D600 nt 1 cái
67 Lắp dựng lan can Inox nt 0,042 m2
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 8,0906 m2
69 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 nt 714,102 m2
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 nt 271,0892 m2
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 nt 228,176 m2
72 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 nt 258,955 m2
73 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 nt 64 m2
74 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 nt 9,8274 m2
75 Trát hèm cửa trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, XMPC40,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 nt 48,648 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 nt 150,6 m2
77 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 nt 50,2 m2
78 Trát trần trong nhà, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 nt 329,37 m2
79 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 nt 246,2248 m2
80 Trát đố ngoài, dày 3 cm, vữa XM mác 75 nt 3,785 m2
81 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 nt 95,7 m
82 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 nt 420,69 m
83 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 nt 155,4474 m2
84 Quét Sikatop chống thấm mái, sê nô, ô văng 2 lớp định mức 1.5kg/m2/1 lớp (quét 02 lớp) nt 352,014 m2
85 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm nt 92,976 m2
86 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm nt 4,872 m2
87 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm nt 26,1498 m2
88 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm nt 343,623 m2
89 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm nt 32,856 m2
90 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen nt 34,044 m2
91 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên màu đen nt 23,8725 m2
92 ốp đá tự nhiên vào tường tiết diện đá 100*200, vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 nt 36,48 m2
93 ốp đá tự nhiên vào tường tiết diện đá 100*200, vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 nt 14,16 m2
94 Bả bằng bột bả vào tường nt 1.213,391 m2
95 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 899,102 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.304,472 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 808,021 m2
98 Trần thạch cao khung nổi 600x600 (bao gồm nhân công lắp đặt) nt 27,2 m2
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm nt 1,392 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm nt 0,0525 100m
101 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm nt 32 cái
102 Lắp đặt phểu thu, đk 120 nt 16 cái
103 Lắp đặt dây cáp đôi 10*2*0.5 nt 10 m
104 Lắp đặt dây Cáp điện thoại 1*2*0,5mm nt 450 m
105 Cáp mạng NETCONNECT CAT 5E UTP nt 470 m
106 Lắp đặt rắc cắm RJ11 nt 8 cái
107 Lắp đặt rắc cắm RJ45 nt 8 cái
108 Lắp đặt Bộ định tiến 4- port VPN ROUTER (chỉ tính NC) nt 1 hộp
109 Lắp đặt hộp phân chia tín hiệu (ADSL) nt 1 hộp
110 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm nt 420 m
111 Lắp mặt nạ (gồm 01RJ11+RJ45) nt 9 cái
112 Lắp đặt đế âm tường nt 9 hộp
113 Lắp tủ tôn sơn tĩnh điện (ROUTER) nt 1 tủ
114 Lắp đặt hộp nối dây chống cháy nt 1 hộp
115 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III nt 4,5 m3
116 Đắp cát móng đường ống nt 1,8 m3
117 Đắp đất nền móng công trình nt 2,7 m3
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=16mm nt 1 100m
119 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 nt 80 m
120 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 nt 390 m
121 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 nt 560 m
122 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 nt 900 m
123 Lắp đặt automat loại 4 pha, cường độ dòng điện 32A nt 1 cái
124 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A nt 12 cái
125 Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤20A nt 27 cái
126 Vỏ tủ điện tôn, sơn tĩnh điện, KT300*400*150+ Linh kiện nt 1 tủ
127 Tủ điện âm tường mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4MCB nt 10 tủ
128 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 14 cái
129 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc nt 2 cái
130 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều nt 2 cái
131 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 26 cái
132 Lắp bảng nhựa 1-3 lỗ âm tường các loại nt 42 hộp
133 Lắp bảng nhựa 4 lỗ âm tường các loại nt 1 hộp
134 Lắp đặt đế âm tường nhựa tự chống cháy KT(75*75*51) nt 43 hộp
135 Chiết áp điều khiển quạt nt 12 cái
136 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm nt 100 m
137 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm nt 450 m
138 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm nt 500 m
139 Lắp khớp nối chơn, đk 20 nt 40 cái
140 LĐ khớp nối trơn D25 nt 10 cái
141 LĐ khớp nối trơn D16 nt 50 cái
142 Lắp đặt hộp nối dây chia ngả đường D16 nt 55 hộp
143 Lắp đặt hộp dây tự chống cháy Sino, KT =110x110*50mm nt 25 hộp
144 Lắp đặt quạt trần 360 độ nt 12 cái
145 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường nt 2 cái
146 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng nt 20 bộ
147 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 4 bộ
148 Lắp đặt loại đèn ốp trần trang trí nổi D300 Led nt 19 bộ
149 Lắp đặt đèn ốp cầu thang nt 1 bộ
150 Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC nt 1 cái
151 Bình khí CO2 MT-3 nt 2 bình
152 Bình bột chữa cháy ABC nt 2 bình
153 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy nt 1 tủ
154 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 2,5 m3
155 Đắp đất nền móng công trình nt 2,5 m3
156 Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất nt 1 hộp
157 Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400 nt 3 cọc
158 Cáp đồng trần 25mm2 VN nt 10 m
159 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 nt 6 m
160 Kim thu sét chủ động LIVA-CX040,R46M nt 1 cái
161 Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 - L2200 nt 8 cọc
162 Cột đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D42, L=7m + Chân đế, dây néo nt 1 cái
163 Khớp đấu nối nt 1 cái
164 Cáp đồng trần 50mm2 VN nt 55 m
165 Lắp đặt Bộ đếm sét Liva nt 1 cái
166 Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất nt 1 hộp
167 Hoá chất giảm điện trở Terrfill (USA) nt 1 bao
168 ốc xiết cáp (đồng) nt 6 cái
169 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 9 m3
170 Đắp đất nền móng công trình nt 9 m3
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm nt 0,6 100m
172 Lắp đặt chậu xí bệt Loại lớn nt 4 bộ
173 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 4 bộ
174 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại lớn nt 4 bộ
175 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 4 bộ
176 Lắp đặt gương soi nt 4 cái
177 Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn xả nt 4 bộ
178 Lắp đặt chậu tiểu nữ nt 4 bộ
179 Lắp đặt phểu thu, đk 200 nt 8 cái
180 Lắp đặt vòi xả Inox nt 4 bộ
181 Lắp đặt van khóa mở nước đồng D27 nt 2 bộ
182 Lắp đặt Van khóa mở nước đồng D34 tay vặn tròn nt 1 bộ
183 Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D49 (tay gạt kim loại) nt 1 bộ
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm nt 0,13 100m
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm nt 0,16 100m
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm nt 0,12 100m
187 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm nt 0,05 100m
188 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm nt 0,22 100m
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm nt 0,15 100m
190 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm nt 0,08 100m
191 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mm nt 3 cái
192 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm nt 11 cái
193 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49 mm nt 4 cái
194 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 mm nt 19 cái
195 LĐ cút nhựa nối bằng dán keo, đk27 mm nt 8 cái
196 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm răng ngoài đồng nt 1 cái
197 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm răng ngoài đồng nt 8 cái
198 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 nt 12 cái
199 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 nt 20 cái
200 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 nt 8 cái
201 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 nt 3 cái
202 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 nt 14 cái
203 Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo nt 2 cái
204 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo nt 4 cái
205 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo nt 6 cái
206 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo nt 1 cái
207 Lắp đặt con thỏ ngăn mùi đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo nt 1 cái
208 LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk49 mm nt 1 cái
209 LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk34 mm nt 1 cái
210 LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk27 mm nt 4 cái
211 LĐ khâu răng nhựa PVC ren trong đồng, đk21 mm nt 12 cái
212 LĐ khâu răng nhựa PVC ren ngoài đồng, đk21 mm nt 8 cái
213 Lắp chóp thông hơi nt 3 cái
214 Lắp đặt van phao điện tự động nt 1 bộ
215 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 nt 1 bể
216 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III nt 29,5858 m3
217 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 0,6 m3
218 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 2,648 m3
219 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 nt 5,732 m3
220 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 nt 0,5198 m3
221 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 nt 7,6 m2
222 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 0,5628 m3
223 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0156 tấn
224 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,0536 100m2
225 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 nt 1,0966 m3
226 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,0304 100m2
227 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,0653 tấn
228 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 5 cái
229 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 5 cấu kiện
230 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 7,7931 m2
231 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 nt 31,8046 m2
232 Quét nước xi măng 2 nước nt 31,8046 m2
233 Làm tầng lọc đá hộc nt 0,0031 100m3
234 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 nt 0,0047 100m3
235 Làm tầng lọc sỏi nt 0,0072 100m3
236 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 nt 0,0047 100m3
237 Thi công tầng lọc bằng cát nt 0,0071 100m3
238 Than xỉ nt 0,27 m3
239 Than củi nt 0,27 m3
240 Lắp đặt ống sành nối bằng xảm, đk 200 nt 0,017 cái
241 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm nt 0,02 100m
242 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm nt 3 cái
243 Đắp đất nền móng công trình nt 6,662 m3
244 Đào rãnh chống mối xung quanh nhà, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III nt 18 m3
245 Đắp đất và xử lý chống mối cho rãnh xung quanh nhà nt 18 m3
246 Xử lý phun mặt nền bằng thuốc Lenfos 50EC 1.2% định mức 5lít/m2 nt 410,4553 m2
C Kho vật chứng, lán thép
1 Đào móng cột, trụ bằng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80%) nt 0,4391 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III (20%) nt 10,9781 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 19,998 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 10,3718 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 nt 14,7167 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,0547 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,3981 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm nt 0,2407 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,618 100m2
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 nt 16,8644 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 nt 5,994 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,1154 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,7312 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,5994 100m2
15 Đắp đất nền móng công trình nt 162,735 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III nt 0,8785 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (tính 04 km tiếp theo) nt 0,8785 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 18,404 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 nt 31,1377 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 nt 5,76 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,154 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,1918 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,4735 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 0,792 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 nt 10,107 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,3119 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 1,0959 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m nt 0,7777 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 1,1943 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 nt 10,8915 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,7735 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,2088 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 1,3865 100m2
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 6,377 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 nt 58,834 m3
36 Thanh kèo thép [150*45*2 nt 68,6 m
37 Thanh kèo, xà gồ thép tráng kẽm C125*45*2 nt 384,2 m
38 Lắp dựng xà gồ thép nt 1,6716 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn màu Chiều dài bất kỳ, dày 0,45 mm nt 2,5626 100m2
40 Đóng trần tôn lambri dày 0.3ly nt 0,9592 100m2
41 Nẹp trần băng nhôm nt 39,4 m
42 Cửa cuốn công nghệ Đài Loan nt 10,5 m2
43 Lắp dựng cửa cuốn nt 10,5 m2 cấu kiện
44 Mô tơ điều khiển cửa cuốn nt 1 bộ
45 Cửa đi (Thanh nhựa Kinbon nhập khẩu, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, phụ kiện GQ chính hãng, kính 8ly cường lực) nt 3,24 m2
46 Cửa sổ (Thanh nhựa Kinbon nhập khẩu, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, phụ kiện GQ chính hãng, kính 8ly cường lực) nt 11,76 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 15 m2
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 nt 364,474 m2
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 nt 195,01 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 nt 37,24 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 nt 20,79 m2
52 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 nt 114,046 m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 123,8868 m2
54 Quét Sikatop chống thấm mái, sê nô, ô văng 2 lớp định mức 1.5kg/m2/1 lớp (quét 02 lớp) nt 247,774 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 nt 74,2 m
56 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 nt 22,5 m
57 Công tác ốp đá tự nhiên 100*200 nt 16,342 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường nt 559,484 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 172,076 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 385,264 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 346,296 m2
62 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm nt 0,3 100m
63 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm nt 0,025 100m
64 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm nt 12 cái
65 Lắp đặt phểu thu, đk 120 nt 6 cái
66 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 nt 70 m
67 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 nt 18 m
68 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 nt 50 m
69 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe nt 1 cái
70 Thùng tôn hộp tổng nt 1 cái
71 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 5 cái
72 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 5 cái
73 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm nt 30 m
74 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 5 bộ
75 Lắp đặt bộ sứ 2 sứ nt 1 sứ
76 Băng keo điện nt 3 cuộn
77 Lắp đặt bảng nhựa ngầm nt 3 bảng
78 Đào rãnh chống mối xung quanh nhà, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III nt 12,6 m3
79 Đắp đất và xử lý chống mối cho rãnh xung quanh nhà nt 6,3 m3
80 Xử lý phun mặt nền bằng thuốc Lenfos 50EC 1.2% định mức 5lít/m2 nt 222,6445 m2
D Cổng, tường rào
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 58,4115 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 2,835 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 7,7945 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 nt 3,85 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 nt 70,1955 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 nt 20,4157 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 nt 7,0532 m3
8 Xây cột, trụ gạch chỉ 6,5x10,5x22 h <=6m, vữa XM mác 75 nt 14,6681 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 nt 10,997 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,3012 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,5426 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,7118 100m2
13 Cổng đẩy khung sắt nt 19 m2
14 Cổng mở khung sắt nt 2,28 m2
15 Gia công hàng rào song sắt nt 143,805 m2
16 Lắp dựng hàng rào song sắt nt 143,805 m2
17 Lắp dựng cổng nt 21,28 m2
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg nt 0,1508 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg nt 0,0754 tấn
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch đất nung 100x200mm nt 67,8174 m2
21 Khắc chữ vào bảng đá granit nt 1 bảng
22 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox nt 9,122 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 nt 9,9463 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 nt 160,6896 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 nt 45,0589 m2
26 Trát tường chân móng ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 82,6725 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước nt 82,673 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 nt 303,05 m
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 206,573 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 165,085 m2
31 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 37,47 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 6,245 m3
33 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 nt 25,88 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 12,49 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 nt 30,1337 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 10,6374 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 nt 12,2902 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,9443 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,7994 100m2
40 Gia công hàng rào song sắt nt 22,076 m2
41 Lắp dựng hàng rào song sắt nt 22,076 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 nt 401,7832 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 nt 108,6492 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 nt 114,3286 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 nt 232,32 m
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 624,716 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 22,076 m2
E Nhà bảo vệ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III nt 8,112 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 0,15 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 3,471 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 1,5175 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 nt 2,1893 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,0042 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,1373 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,0916 100m2
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 nt 3,4525 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 nt 1,011 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0198 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,131 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,1011 100m2
14 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 nt 0,5498 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 9,1907 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 1,288 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 nt 0,744 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0142 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,077 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 0,124 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 nt 1,223 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,03 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,2365 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,1258 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 nt 2,3985 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 0,1782 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái nt 0,2665 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 nt 0,598 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0306 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0364 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,0832 100m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 nt 10,9883 m3
33 Thanh kèo, xà gồ thép tráng kẽm C125*45*2 nt 39,6 m
34 Lắp dựng thanh kèo, xà gồ nt 0,1445 tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn màu Chiều dài bất kỳ, dày 0,45 mm nt 0,4536 100m2
36 Cửa đi (Thanh nhựa Kinbon nhập khẩu, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, phụ kiện GQ chính hãng, kính 8ly cường lực) nt 1,68 m2
37 Cửa sổ (Thanh nhựa Kinbon nhập khẩu, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, phụ kiện GQ chính hãng, kính 8ly cường lực) nt 5,76 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 7,44 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 nt 44,91 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 nt 39,715 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 nt 7,56 m2
42 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 nt 35 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 nt 59,9 m
44 Công tác ốp đá tự nhiên 100*200 nt 6,88 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm nt 13,635 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường nt 84,625 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 42,56 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 71,61 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 55,575 m2
50 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 nt 25 m
51 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 nt 25 m
52 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A nt 1 cái
53 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều nt 2 cái
54 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 4 cái
55 Lắp bảng nhựa 1-3 lỗ âm tường các loại nt 4 bảng
56 Lắp đặt đế âm tường nhựa tự chống cháy KT(75*75*51) nt 4 hộp
57 Chiết áp điều khiển quạt nt 2 cái
58 LĐ ống nhựa đặt chìm upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn,đk=20*2mm nt 25 m
59 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Led nt 2 bộ
60 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường nt 2 cái
61 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại nt 1 sứ
62 Lắp đặt bộ sứ 2 sứ nt 1 sứ
F Nhà để xe
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 2,221 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 5,472 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 0,984 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 2,6211 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,0759 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,0493 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,1317 100m2
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 nt 4,6266 m3
9 Đắp đất nền móng công trình nt 14,1143 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 5,775 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 8,4802 m3
12 Bu lông D22 L=700 nt 24 cái
13 Gia công cột bằng thép hình nt 0,6123 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại nt 0,612 tấn
15 Gia công xà gồ thép nt 0,2509 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,251 tấn
17 Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.45ly chiều dài bất kỳ nt 0,6993 100m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 nt 11,45 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 20,1291 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước nt 11,45 m2
G Bể nước ngầm 10m3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,1795 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 1,3778 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 3,1132 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 nt 2,3002 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 nt 0,0656 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 nt 1,2992 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 nt 0,192 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,3207 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0026 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,0159 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,0044 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,0215 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,0906 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm nt 0,2598 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 0,0131 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,0224 100m2
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 0,4515 m3
18 Đắp đất nền móng công trình nt 3,8666 m3
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 29,05 m2
20 Quét Sikatop chống thấm mái, sê nô, ô văng 2 lớp định mức 1.5kg/m2/1 lớp (quét 02 lớp) nt 25,21 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 18,38 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước nt 8,14 m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 nt 0,72 m3
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,0419 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,0384 100m2
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 13 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm nt 0,002 100m
H Sân bê tông
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 20 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 nt 20 m3
3 Cắt roon sân bê tông nt 13 10m
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 16,605 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 5,535 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 141,4 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 nt 13,3245 m3
8 Đắp đất nền móng công trình nt 5,4 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 nt 98,98 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 nt 128,25 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước nt 57 m2
12 Cắt roon sân bê tông nt 91,91 10m
I Thoát nước tổng thể
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (50% máy) nt 0,3769 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III (50% NC) nt 37,7 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 10,3344 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 nt 6,7023 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương nt 0,4125 100m2
6 Đắp đất nền móng công trình nt 9,9138 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 nt 15,5555 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 nt 177,926 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 nt 6,5182 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,5541 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,6257 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 380 cái
J Điện nước tổng thể
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 0,8205 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III nt 5,4 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 0,1233 m3
4 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 nt 0,3165 m3
5 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 nt 3,413 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống nt 2,16 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 nt 3,2306 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước nt 3,231 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 0,4637 m2
10 Cửa bọc tôn đậy hố ha nt 2 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm nt 0,6 100m
12 Lắp đặt nối răng ngoài đồng đường kính 27mm nt 2 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo nt 10 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo nt 2 cái
15 Van khóa mở nước D27 tay kim loại nt 1 cái
16 Van nhựa D27 nt 1 cái
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III nt 15,45 m3
18 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 nt 9,27 m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống nt 6,18 m3
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x16 mm2 nt 100 m
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x10 mm2 nt 44 m
22 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 nt 206 m
23 Lắp đặt automat loại 4 pha, cường độ dòng điện 63A nt 1 cái
24 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe nt 1 cái
25 Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10A nt 1 cái
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=30mm nt 0,45 100m
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm nt 0,3 100m
28 Lắp đặt tủ điện 400*600 nt 1 tủ
29 Tử đựng và điều khiển máy bơm nước nt 1 tủ
K Giếng khoan 100m
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV nt 1 lần
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 0,072 m3
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất nt 10 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV nt 17 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III nt 23 m
6 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 200mm đến < 300mm - Cấp đá II nt 35 m
7 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá I nt 15 m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm nt 0,27 100m
9 Lắp đặt côn giảm 168/140mm bằng phương pháp dán keo nt 1 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160*6.7mm nt 0,2 100m
11 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm nt 20 m
12 Nắp giếng bằng thép nt 1 cái
13 Đệm cát lọc đường ống nt 0,396 m3
14 Quấn lưới ống lọc 2 lớp Inox 304 nt 19,468 m2
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mm nt 1 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo nt 1 cái
17 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo nt 2 cái
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo nt 1 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm nt 2 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm nt 1,05 100m
21 Dây cáp thép 8mm thả máy bơm chìm nt 95 m
22 Thùng tôn tủ điện nt 1 cái
23 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x6,0 mm2 nt 140 m
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,0005 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 nt 0,161 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,018 100m2
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 1 cái
L Cây xanh
1 Trồng cây sao đen (chỉ tính NC) nt 24 cây
2 Trồng cây câu vua (chỉ tính NC) nt 3 cây
M Thiết bị
1 Bàn tiếp đương sự <br/>Bàn họp CT2010H2 (W2000xD1000xH760) Hòa Phát hoặc tương đương nt 4 cái
2 Ghế đương sự SG702 (W650xD720xH1240) Hòa Phát hoặc tương đương nt 28 cái
3 Tủ tài liệu sắt TU09K5 (W1350xD450xH1830) Hòa Phát hoặc tương đương nt 5 cái
4 Rèm cửa được làm bằng vải nhựa polyeste nt 62,4 m2
5 Máy điều hòa 1 chiều 12 000 BTU, DAIKIN hoặc tương đương nt 5 cái
6 Bộ định tiến 4- port VPN ROUTER hoặc tương đương nt 1 bộ
7 Camera AHD hồng ngoại, Camera AHD hồng ngoại 2.0 Megapixel VANTECH hoặc tương đương nt 3 bộ
8 Đầu thu và ổ cứng, KBVISION KB-7204D hoặc tương đương nt 1 bộ
9 Tivi Smart 42in, SONY hoặc tương đương nt 1 chiếc
10 Máy bơm nước hỏa tiễn, VERATTI hoặc tương đương nt 1 chiếc
11 Máy bơm chìm giếng khoan 2HP, 1,5KW, PENTAX hoặc tương đương nt 1 chiếc
12 Cây sao đen >=1,5m hoặc tương đương nt 24 cây
13 Cây cau vua hoặc tương đương nt 3 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->