Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201062295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục thi hành án dân sự tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201051779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-24 11:04:00 đến ngày 2020-11-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,900,322,664 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San ủi mặt bằng | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | nt | 15,628 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | nt | 45,2723 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 20,6246 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | nt | 24,6477 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (tính 04km tiếp theo) | nt | 24,6477 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | nt | 15,628 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (tính 04 km tiếp theo) | nt | 15,628 | 100m3 |
| B | Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80%) | nt | 1,6317 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (tính 20%) | nt | 40,8 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 5,217 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 18,8683 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 13,3705 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | nt | 27,5453 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,0981 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 1,0619 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 0,5416 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 1,0686 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | nt | 26,0091 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 7,0704 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 217,3803 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 94,7486 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | nt | 0,9475 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | nt | 0,9475 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (tính 04 km tiếp theo) | nt | 0,9475 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 18,6619 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 9,0285 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,1738 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 1,1033 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,9029 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | nt | 5,88 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | nt | 6,2065 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,235 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 1,2955 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,799 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 2,093 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 10,2885 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,1503 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 12,2466 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,3604 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,7865 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 3,5502 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,1936 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | nt | 7,8943 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,1224 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,2998 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,1697 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,4463 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,1058 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 25 | cái |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | nt | 2,696 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0372 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,3474 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | nt | 0,2197 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 39,9456 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 3,7032 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 5,2491 | 100m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | nt | 55,0153 | m3 |
| 51 | Xây tường HKT bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | nt | 16,7582 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | nt | 59,1292 | m3 |
| 53 | Xây tường HKT bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | nt | 9,1702 | m3 |
| 54 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | nt | 25,798 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,8415 | m3 |
| 56 | Thanh kèo, xà gồ thép tráng kẽm C125*45*2 | nt | 318,1 | m |
| 57 | Lắp dựng thanh kèo, xà gồ | nt | 1,1611 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn màu Chiều dài bất kỳ, dày 0,45 mm | nt | 3,2971 | 100m2 |
| 59 | Cửa đi (Thanh nhựa Kinbon nhập khẩu, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, phụ kiện GQ chính hãng, kính 8ly cường lực) | nt | 58,74 | m2 |
| 60 | Cửa sổ (Thanh nhựa Kinbon nhập khẩu, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, phụ kiện GQ chính hãng, kính 8ly cường lực) | nt | 81,4 | m2 |
| 61 | Khung hoa sắt loại 14x14x1,2 | nt | 64,8 | m2 |
| 62 | Gia công lan can sắt | nt | 0,175 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 0,175 | m2 |
| 64 | Sản xuất lan can INox | nt | 0,042 | tấn |
| 65 | Quả cầu bằng inox D60 | nt | 1 | cái |
| 66 | Lô gô Mica D600 | nt | 1 | cái |
| 67 | Lắp dựng lan can Inox | nt | 0,042 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 8,0906 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | nt | 714,102 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | nt | 271,0892 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | nt | 228,176 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | nt | 258,955 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | nt | 64 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | nt | 9,8274 | m2 |
| 75 | Trát hèm cửa trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, XMPC40,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | nt | 48,648 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | nt | 150,6 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | nt | 50,2 | m2 |
| 78 | Trát trần trong nhà, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | nt | 329,37 | m2 |
| 79 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | nt | 246,2248 | m2 |
| 80 | Trát đố ngoài, dày 3 cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,785 | m2 |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 95,7 | m |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | nt | 420,69 | m |
| 83 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | nt | 155,4474 | m2 |
| 84 | Quét Sikatop chống thấm mái, sê nô, ô văng 2 lớp định mức 1.5kg/m2/1 lớp (quét 02 lớp) | nt | 352,014 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | nt | 92,976 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm | nt | 4,872 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | nt | 26,1498 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | nt | 343,623 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | nt | 32,856 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen | nt | 34,044 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên màu đen | nt | 23,8725 | m2 |
| 92 | ốp đá tự nhiên vào tường tiết diện đá 100*200, vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | nt | 36,48 | m2 |
| 93 | ốp đá tự nhiên vào tường tiết diện đá 100*200, vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | nt | 14,16 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 1.213,391 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 899,102 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.304,472 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 808,021 | m2 |
| 98 | Trần thạch cao khung nổi 600x600 (bao gồm nhân công lắp đặt) | nt | 27,2 | m2 |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | nt | 1,392 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | nt | 0,0525 | 100m |
| 101 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm | nt | 32 | cái |
| 102 | Lắp đặt phểu thu, đk 120 | nt | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây cáp đôi 10*2*0.5 | nt | 10 | m |
| 104 | Lắp đặt dây Cáp điện thoại 1*2*0,5mm | nt | 450 | m |
| 105 | Cáp mạng NETCONNECT CAT 5E UTP | nt | 470 | m |
| 106 | Lắp đặt rắc cắm RJ11 | nt | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt rắc cắm RJ45 | nt | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt Bộ định tiến 4- port VPN ROUTER (chỉ tính NC) | nt | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt hộp phân chia tín hiệu (ADSL) | nt | 1 | hộp |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | nt | 420 | m |
| 111 | Lắp mặt nạ (gồm 01RJ11+RJ45) | nt | 9 | cái |
| 112 | Lắp đặt đế âm tường | nt | 9 | hộp |
| 113 | Lắp tủ tôn sơn tĩnh điện (ROUTER) | nt | 1 | tủ |
| 114 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy | nt | 1 | hộp |
| 115 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | nt | 4,5 | m3 |
| 116 | Đắp cát móng đường ống | nt | 1,8 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 2,7 | m3 |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=16mm | nt | 1 | 100m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | nt | 80 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | nt | 390 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | nt | 560 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | nt | 900 | m |
| 123 | Lắp đặt automat loại 4 pha, cường độ dòng điện 32A | nt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | nt | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤20A | nt | 27 | cái |
| 126 | Vỏ tủ điện tôn, sơn tĩnh điện, KT300*400*150+ Linh kiện | nt | 1 | tủ |
| 127 | Tủ điện âm tường mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4MCB | nt | 10 | tủ |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 14 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | nt | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | nt | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 26 | cái |
| 132 | Lắp bảng nhựa 1-3 lỗ âm tường các loại | nt | 42 | hộp |
| 133 | Lắp bảng nhựa 4 lỗ âm tường các loại | nt | 1 | hộp |
| 134 | Lắp đặt đế âm tường nhựa tự chống cháy KT(75*75*51) | nt | 43 | hộp |
| 135 | Chiết áp điều khiển quạt | nt | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | nt | 100 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | nt | 450 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | nt | 500 | m |
| 139 | Lắp khớp nối chơn, đk 20 | nt | 40 | cái |
| 140 | LĐ khớp nối trơn D25 | nt | 10 | cái |
| 141 | LĐ khớp nối trơn D16 | nt | 50 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp nối dây chia ngả đường D16 | nt | 55 | hộp |
| 143 | Lắp đặt hộp dây tự chống cháy Sino, KT =110x110*50mm | nt | 25 | hộp |
| 144 | Lắp đặt quạt trần 360 độ | nt | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | nt | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 20 | bộ |
| 147 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 4 | bộ |
| 148 | Lắp đặt loại đèn ốp trần trang trí nổi D300 Led | nt | 19 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn ốp cầu thang | nt | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | nt | 1 | cái |
| 151 | Bình khí CO2 MT-3 | nt | 2 | bình |
| 152 | Bình bột chữa cháy ABC | nt | 2 | bình |
| 153 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | nt | 1 | tủ |
| 154 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 2,5 | m3 |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 2,5 | m3 |
| 156 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | nt | 1 | hộp |
| 157 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400 | nt | 3 | cọc |
| 158 | Cáp đồng trần 25mm2 VN | nt | 10 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | nt | 6 | m |
| 160 | Kim thu sét chủ động LIVA-CX040,R46M | nt | 1 | cái |
| 161 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 - L2200 | nt | 8 | cọc |
| 162 | Cột đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D42, L=7m + Chân đế, dây néo | nt | 1 | cái |
| 163 | Khớp đấu nối | nt | 1 | cái |
| 164 | Cáp đồng trần 50mm2 VN | nt | 55 | m |
| 165 | Lắp đặt Bộ đếm sét Liva | nt | 1 | cái |
| 166 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | nt | 1 | hộp |
| 167 | Hoá chất giảm điện trở Terrfill (USA) | nt | 1 | bao |
| 168 | ốc xiết cáp (đồng) | nt | 6 | cái |
| 169 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 9 | m3 |
| 170 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 9 | m3 |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | nt | 0,6 | 100m |
| 172 | Lắp đặt chậu xí bệt Loại lớn | nt | 4 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 4 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại lớn | nt | 4 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 4 | bộ |
| 176 | Lắp đặt gương soi | nt | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn xả | nt | 4 | bộ |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | nt | 4 | bộ |
| 179 | Lắp đặt phểu thu, đk 200 | nt | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt vòi xả Inox | nt | 4 | bộ |
| 181 | Lắp đặt van khóa mở nước đồng D27 | nt | 2 | bộ |
| 182 | Lắp đặt Van khóa mở nước đồng D34 tay vặn tròn | nt | 1 | bộ |
| 183 | Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D49 (tay gạt kim loại) | nt | 1 | bộ |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | nt | 0,13 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | nt | 0,16 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | nt | 0,12 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | nt | 0,05 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | nt | 0,22 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | nt | 0,15 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | nt | 0,08 | 100m |
| 191 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mm | nt | 3 | cái |
| 192 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm | nt | 11 | cái |
| 193 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49 mm | nt | 4 | cái |
| 194 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 mm | nt | 19 | cái |
| 195 | LĐ cút nhựa nối bằng dán keo, đk27 mm | nt | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm răng ngoài đồng | nt | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm răng ngoài đồng | nt | 8 | cái |
| 198 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 | nt | 12 | cái |
| 199 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 | nt | 20 | cái |
| 200 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 | nt | 8 | cái |
| 201 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 | nt | 3 | cái |
| 202 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 | nt | 14 | cái |
| 203 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | nt | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | nt | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | nt | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | nt | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | nt | 1 | cái |
| 208 | LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk49 mm | nt | 1 | cái |
| 209 | LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk34 mm | nt | 1 | cái |
| 210 | LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk27 mm | nt | 4 | cái |
| 211 | LĐ khâu răng nhựa PVC ren trong đồng, đk21 mm | nt | 12 | cái |
| 212 | LĐ khâu răng nhựa PVC ren ngoài đồng, đk21 mm | nt | 8 | cái |
| 213 | Lắp chóp thông hơi | nt | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt van phao điện tự động | nt | 1 | bộ |
| 215 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | nt | 1 | bể |
| 216 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 29,5858 | m3 |
| 217 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 0,6 | m3 |
| 218 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 2,648 | m3 |
| 219 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | nt | 5,732 | m3 |
| 220 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,5198 | m3 |
| 221 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 7,6 | m2 |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,5628 | m3 |
| 223 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0156 | tấn |
| 224 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,0536 | 100m2 |
| 225 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,0966 | m3 |
| 226 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0304 | 100m2 |
| 227 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0653 | tấn |
| 228 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 5 | cái |
| 229 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 5 | cấu kiện |
| 230 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 7,7931 | m2 |
| 231 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | nt | 31,8046 | m2 |
| 232 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 31,8046 | m2 |
| 233 | Làm tầng lọc đá hộc | nt | 0,0031 | 100m3 |
| 234 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | nt | 0,0047 | 100m3 |
| 235 | Làm tầng lọc sỏi | nt | 0,0072 | 100m3 |
| 236 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | nt | 0,0047 | 100m3 |
| 237 | Thi công tầng lọc bằng cát | nt | 0,0071 | 100m3 |
| 238 | Than xỉ | nt | 0,27 | m3 |
| 239 | Than củi | nt | 0,27 | m3 |
| 240 | Lắp đặt ống sành nối bằng xảm, đk 200 | nt | 0,017 | cái |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | nt | 0,02 | 100m |
| 242 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | nt | 3 | cái |
| 243 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 6,662 | m3 |
| 244 | Đào rãnh chống mối xung quanh nhà, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | nt | 18 | m3 |
| 245 | Đắp đất và xử lý chống mối cho rãnh xung quanh nhà | nt | 18 | m3 |
| 246 | Xử lý phun mặt nền bằng thuốc Lenfos 50EC 1.2% định mức 5lít/m2 | nt | 410,4553 | m2 |
| C | Kho vật chứng, lán thép | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80%) | nt | 0,4391 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III (20%) | nt | 10,9781 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 19,998 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 10,3718 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | nt | 14,7167 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,0547 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,3981 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 0,2407 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,618 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | nt | 16,8644 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 5,994 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,1154 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,7312 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,5994 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 162,735 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | nt | 0,8785 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (tính 04 km tiếp theo) | nt | 0,8785 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 18,404 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | nt | 31,1377 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | nt | 5,76 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,154 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,1918 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,4735 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,792 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 10,107 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,3119 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 1,0959 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,7777 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,1943 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | nt | 10,8915 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,7735 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,2088 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,3865 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 6,377 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | nt | 58,834 | m3 |
| 36 | Thanh kèo thép [150*45*2 | nt | 68,6 | m |
| 37 | Thanh kèo, xà gồ thép tráng kẽm C125*45*2 | nt | 384,2 | m |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,6716 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn màu Chiều dài bất kỳ, dày 0,45 mm | nt | 2,5626 | 100m2 |
| 40 | Đóng trần tôn lambri dày 0.3ly | nt | 0,9592 | 100m2 |
| 41 | Nẹp trần băng nhôm | nt | 39,4 | m |
| 42 | Cửa cuốn công nghệ Đài Loan | nt | 10,5 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa cuốn | nt | 10,5 | m2 cấu kiện |
| 44 | Mô tơ điều khiển cửa cuốn | nt | 1 | bộ |
| 45 | Cửa đi (Thanh nhựa Kinbon nhập khẩu, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, phụ kiện GQ chính hãng, kính 8ly cường lực) | nt | 3,24 | m2 |
| 46 | Cửa sổ (Thanh nhựa Kinbon nhập khẩu, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, phụ kiện GQ chính hãng, kính 8ly cường lực) | nt | 11,76 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 15 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | nt | 364,474 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | nt | 195,01 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | nt | 37,24 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | nt | 20,79 | m2 |
| 52 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | nt | 114,046 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 123,8868 | m2 |
| 54 | Quét Sikatop chống thấm mái, sê nô, ô văng 2 lớp định mức 1.5kg/m2/1 lớp (quét 02 lớp) | nt | 247,774 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | nt | 74,2 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 22,5 | m |
| 57 | Công tác ốp đá tự nhiên 100*200 | nt | 16,342 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 559,484 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 172,076 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 385,264 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 346,296 | m2 |
| 62 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | nt | 0,3 | 100m |
| 63 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | nt | 0,025 | 100m |
| 64 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm | nt | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt phểu thu, đk 120 | nt | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | nt | 70 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | nt | 18 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | nt | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | nt | 1 | cái |
| 70 | Thùng tôn hộp tổng | nt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | nt | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 5 | bộ |
| 75 | Lắp đặt bộ sứ 2 sứ | nt | 1 | sứ |
| 76 | Băng keo điện | nt | 3 | cuộn |
| 77 | Lắp đặt bảng nhựa ngầm | nt | 3 | bảng |
| 78 | Đào rãnh chống mối xung quanh nhà, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | nt | 12,6 | m3 |
| 79 | Đắp đất và xử lý chống mối cho rãnh xung quanh nhà | nt | 6,3 | m3 |
| 80 | Xử lý phun mặt nền bằng thuốc Lenfos 50EC 1.2% định mức 5lít/m2 | nt | 222,6445 | m2 |
| D | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 58,4115 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 2,835 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 7,7945 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | nt | 3,85 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | nt | 70,1955 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | nt | 20,4157 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | nt | 7,0532 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ gạch chỉ 6,5x10,5x22 h <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 14,6681 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 10,997 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,3012 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,5426 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,7118 | 100m2 |
| 13 | Cổng đẩy khung sắt | nt | 19 | m2 |
| 14 | Cổng mở khung sắt | nt | 2,28 | m2 |
| 15 | Gia công hàng rào song sắt | nt | 143,805 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hàng rào song sắt | nt | 143,805 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cổng | nt | 21,28 | m2 |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | nt | 0,1508 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | nt | 0,0754 | tấn |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch đất nung 100x200mm | nt | 67,8174 | m2 |
| 21 | Khắc chữ vào bảng đá granit | nt | 1 | bảng |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | nt | 9,122 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | nt | 9,9463 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | nt | 160,6896 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | nt | 45,0589 | m2 |
| 26 | Trát tường chân móng ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 82,6725 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 82,673 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | nt | 303,05 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 206,573 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 165,085 | m2 |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 37,47 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 6,245 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | nt | 25,88 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 12,49 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | nt | 30,1337 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 10,6374 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 12,2902 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,9443 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,7994 | 100m2 |
| 40 | Gia công hàng rào song sắt | nt | 22,076 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hàng rào song sắt | nt | 22,076 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | nt | 401,7832 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | nt | 108,6492 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | nt | 114,3286 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | nt | 232,32 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 624,716 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 22,076 | m2 |
| E | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 8,112 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 0,15 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 3,471 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 1,5175 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | nt | 2,1893 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,0042 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,1373 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0916 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | nt | 3,4525 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 1,011 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0198 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,131 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,1011 | 100m2 |
| 14 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,5498 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 9,1907 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 1,288 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,744 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0142 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,077 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,124 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 1,223 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,03 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,2365 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,1258 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 2,3985 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,1782 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 0,2665 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,598 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0306 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0364 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0832 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | nt | 10,9883 | m3 |
| 33 | Thanh kèo, xà gồ thép tráng kẽm C125*45*2 | nt | 39,6 | m |
| 34 | Lắp dựng thanh kèo, xà gồ | nt | 0,1445 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn màu Chiều dài bất kỳ, dày 0,45 mm | nt | 0,4536 | 100m2 |
| 36 | Cửa đi (Thanh nhựa Kinbon nhập khẩu, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, phụ kiện GQ chính hãng, kính 8ly cường lực) | nt | 1,68 | m2 |
| 37 | Cửa sổ (Thanh nhựa Kinbon nhập khẩu, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, phụ kiện GQ chính hãng, kính 8ly cường lực) | nt | 5,76 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 7,44 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | nt | 44,91 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | nt | 39,715 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | nt | 7,56 | m2 |
| 42 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | nt | 35 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | nt | 59,9 | m |
| 44 | Công tác ốp đá tự nhiên 100*200 | nt | 6,88 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | nt | 13,635 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 84,625 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 42,56 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 71,61 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 55,575 | m2 |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | nt | 25 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | nt | 25 | m |
| 52 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | nt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | nt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 4 | cái |
| 55 | Lắp bảng nhựa 1-3 lỗ âm tường các loại | nt | 4 | bảng |
| 56 | Lắp đặt đế âm tường nhựa tự chống cháy KT(75*75*51) | nt | 4 | hộp |
| 57 | Chiết áp điều khiển quạt | nt | 2 | cái |
| 58 | LĐ ống nhựa đặt chìm upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn,đk=20*2mm | nt | 25 | m |
| 59 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Led | nt | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | nt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | nt | 1 | sứ |
| 62 | Lắp đặt bộ sứ 2 sứ | nt | 1 | sứ |
| F | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 2,221 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 5,472 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 0,984 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,6211 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,0759 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,0493 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,1317 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,6266 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 14,1143 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 5,775 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 8,4802 | m3 |
| 12 | Bu lông D22 L=700 | nt | 24 | cái |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,6123 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,612 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,2509 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,251 | tấn |
| 17 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.45ly chiều dài bất kỳ | nt | 0,6993 | 100m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | nt | 11,45 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 20,1291 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 11,45 | m2 |
| G | Bể nước ngầm 10m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,1795 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 1,3778 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 3,1132 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | nt | 2,3002 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,0656 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | nt | 1,2992 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,192 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,3207 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0026 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0159 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0044 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0215 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0906 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | nt | 0,2598 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,0131 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,0224 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,4515 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 3,8666 | m3 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 29,05 | m2 |
| 20 | Quét Sikatop chống thấm mái, sê nô, ô văng 2 lớp định mức 1.5kg/m2/1 lớp (quét 02 lớp) | nt | 25,21 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 18,38 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 8,14 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,72 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0419 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0384 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 13 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | nt | 0,002 | 100m |
| H | Sân bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 20 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | nt | 20 | m3 |
| 3 | Cắt roon sân bê tông | nt | 13 | 10m |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 16,605 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 5,535 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 141,4 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 13,3245 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 5,4 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | nt | 98,98 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | nt | 128,25 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 57 | m2 |
| 12 | Cắt roon sân bê tông | nt | 91,91 | 10m |
| I | Thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (50% máy) | nt | 0,3769 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III (50% NC) | nt | 37,7 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 10,3344 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | nt | 6,7023 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | nt | 0,4125 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 9,9138 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 15,5555 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | nt | 177,926 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | nt | 6,5182 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,5541 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,6257 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 380 | cái |
| J | Điện nước tổng thể | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 0,8205 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | nt | 5,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 0,1233 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,3165 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 | nt | 3,413 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 2,16 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | nt | 3,2306 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 3,231 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,4637 | m2 |
| 10 | Cửa bọc tôn đậy hố ha | nt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | nt | 0,6 | 100m |
| 12 | Lắp đặt nối răng ngoài đồng đường kính 27mm | nt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | nt | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | nt | 2 | cái |
| 15 | Van khóa mở nước D27 tay kim loại | nt | 1 | cái |
| 16 | Van nhựa D27 | nt | 1 | cái |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | nt | 15,45 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 | nt | 9,27 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 6,18 | m3 |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x16 mm2 | nt | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x10 mm2 | nt | 44 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | nt | 206 | m |
| 23 | Lắp đặt automat loại 4 pha, cường độ dòng điện 63A | nt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | nt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10A | nt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=30mm | nt | 0,45 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm | nt | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tủ điện 400*600 | nt | 1 | tủ |
| 29 | Tử đựng và điều khiển máy bơm nước | nt | 1 | tủ |
| K | Giếng khoan 100m | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | nt | 1 | lần |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 0,072 | m3 |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | nt | 10 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | nt | 17 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | nt | 23 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 200mm đến < 300mm - Cấp đá II | nt | 35 | m |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá I | nt | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm | nt | 0,27 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn giảm 168/140mm bằng phương pháp dán keo | nt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160*6.7mm | nt | 0,2 | 100m |
| 11 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm | nt | 20 | m |
| 12 | Nắp giếng bằng thép | nt | 1 | cái |
| 13 | Đệm cát lọc đường ống | nt | 0,396 | m3 |
| 14 | Quấn lưới ống lọc 2 lớp Inox 304 | nt | 19,468 | m2 |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mm | nt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | nt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | nt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | nt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | nt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | nt | 1,05 | 100m |
| 21 | Dây cáp thép 8mm thả máy bơm chìm | nt | 95 | m |
| 22 | Thùng tôn tủ điện | nt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x6,0 mm2 | nt | 140 | m |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0005 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,161 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,018 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 1 | cái |
| L | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây sao đen (chỉ tính NC) | nt | 24 | cây |
| 2 | Trồng cây câu vua (chỉ tính NC) | nt | 3 | cây |
| M | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn tiếp đương sự <br/>Bàn họp CT2010H2 (W2000xD1000xH760) Hòa Phát hoặc tương đương | nt | 4 | cái |
| 2 | Ghế đương sự SG702 (W650xD720xH1240) Hòa Phát hoặc tương đương | nt | 28 | cái |
| 3 | Tủ tài liệu sắt TU09K5 (W1350xD450xH1830) Hòa Phát hoặc tương đương | nt | 5 | cái |
| 4 | Rèm cửa được làm bằng vải nhựa polyeste | nt | 62,4 | m2 |
| 5 | Máy điều hòa 1 chiều 12 000 BTU, DAIKIN hoặc tương đương | nt | 5 | cái |
| 6 | Bộ định tiến 4- port VPN ROUTER hoặc tương đương | nt | 1 | bộ |
| 7 | Camera AHD hồng ngoại, Camera AHD hồng ngoại 2.0 Megapixel VANTECH hoặc tương đương | nt | 3 | bộ |
| 8 | Đầu thu và ổ cứng, KBVISION KB-7204D hoặc tương đương | nt | 1 | bộ |
| 9 | Tivi Smart 42in, SONY hoặc tương đương | nt | 1 | chiếc |
| 10 | Máy bơm nước hỏa tiễn, VERATTI hoặc tương đương | nt | 1 | chiếc |
| 11 | Máy bơm chìm giếng khoan 2HP, 1,5KW, PENTAX hoặc tương đương | nt | 1 | chiếc |
| 12 | Cây sao đen >=1,5m hoặc tương đương | nt | 24 | cây |
| 13 | Cây cau vua hoặc tương đương | nt | 3 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi