Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201061450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đức Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200201101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn, ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-24 10:08:00 đến ngày 2020-11-03 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,261,823,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐÈN CHIẾU SÁNG LẮP MỚI TRÊN CỘT THÉP (109 CỘT) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng đào móng cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,88 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,952 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,856 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5581 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5581 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5581 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn , bêtông móng, chiều rộng<=250cm, đá 1x2,mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,808 | m3 |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | 10 cọc |
| 9 | Cọc tiếp địa L63*63*6*2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cọc |
| 10 | Đào móng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,952 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1395 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | 1 cột |
| 13 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cột |
| 14 | Lắp đặt đèn LED 80W độ cao <12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | bộ |
| 15 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300*300*675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | bộ |
| 16 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | 100m |
| 17 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | 10 cột |
| 18 | Ghíp bọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | cái |
| 19 | Kẹp xiết treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | cái |
| 20 | Cổ dề treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| B | ĐÈN CHIẾU SÁNG LẮP MỚI TRÊN CỘT BÊ TÔNG HIỆN CÓ (178 CỘT) | |||
| 1 | Lắp cần đèn chữ L bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | 1 bộ cần đèn |
| 2 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | bộ |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | 100m |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | 10 cọc |
| 5 | Cọc tiếp địa L63*63*6*2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | cọc |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,784 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2278 | 100m3 |
| 8 | Đánh số cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | 10 cột |
| 9 | Ghíp bọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | cái |
| 10 | Kẹp xiết treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | cái |
| 11 | Cổ dề treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | cái |
| C | CỘT XIẾT CÁP, TẬN DỤNG CỘT CŨ (04 CỘT) | |||
| 1 | Ghíp bọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Kẹp xiết treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Cổ dề treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | KÉO CÁP CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/ XLPE/ PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,22 | 100m |
| 2 | Kéo dây thép D4mm treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,622 | 1km/1 dây |
| E | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột chiếu sáng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi