Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm: Sửa chữa và mở rộng Khoa tâm thần, làm mới khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn, hệ thống báo cháy tự động và hệ thống camera quan sát)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201047476-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm: Sửa chữa và mở rộng Khoa tâm thần, làm mới khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn, hệ thống báo cháy tự động và hệ thống camera quan sát)
Số hiệu KHLCNT 20201040058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách địa phương năm 2020 và các năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 16:03:00 đến ngày 2020-11-02 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,399,782,497 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA KHOA TÂM THẦN
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại TCVN và hồ sơ thiết kế 189,26 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600 TCVN và hồ sơ thiết kế 169,11 1m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300 WC TCVN và hồ sơ thiết kế 17,55 1m2
4 Tháo dỡ lan can TCVN và hồ sơ thiết kế 10 m
5 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 1,289 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm TCVN và hồ sơ thiết kế 3,544 m3
7 Phá dỡ móng các loại, móng gạch TCVN và hồ sơ thiết kế 4,914 m3
8 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 2,586 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,013 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,193 100m3
11 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,181 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,511 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,514 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,052 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,009 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,026 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,946 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường TCVN và hồ sơ thiết kế 0,103 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,031 tấn
20 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,862 m3
21 Xây móng bằng gạch không nung nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,563 m3
22 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,413 m3
23 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 4,682 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 4,682 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 4,682 m2
26 Công tác ốp đá rối vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 23,52 m2
27 Lát nền, sàn, gạch 300x300 bậc cấp TCVN và hồ sơ thiết kế 13,545 m2
28 Lát nền, sàn, gạch 600x600 TCVN và hồ sơ thiết kế 15,12 m2
29 Lan can Inox TCVN và hồ sơ thiết kế 17,64 m2
30 Lắp dựng lan can Inox TCVN và hồ sơ thiết kế 17,64 m2
31 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm TCVN và hồ sơ thiết kế 2,484 m3
32 Tháo dỡ cửa bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 5,4 m2
33 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời TCVN và hồ sơ thiết kế 0,108 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,777 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,713 m3
36 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,007 m3
37 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 5,596 m2
38 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 30,436 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 30,436 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 30,436 m2
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,276 100m
42 Tháo dỡ cửa bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 14,76 m2
43 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm TCVN và hồ sơ thiết kế 1,854 m3
44 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,576 m3
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,136 m3
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN và hồ sơ thiết kế 0,02 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,003 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,012 tấn
49 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,863 m3
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,6 m2
51 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 12,6 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 12,6 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 12,6 m2
54 Cửa đi khung nhựa lõi thép kính trắng 8ly TCVN và hồ sơ thiết kế 5,4 m2
55 Vách kính khung nhựa lõi thép kính trắng 8ly TCVN và hồ sơ thiết kế 3,6 m2
56 Dán Decal vào kính TCVN và hồ sơ thiết kế 1,651 m2
57 Cạo bỏ lớp sơn tường TCVN và hồ sơ thiết kế 33,291 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 33,291 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 33,291 m2
60 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 88,179 1m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 TCVN và hồ sơ thiết kế 16,74 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 372,642 1m2
63 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông TCVN và hồ sơ thiết kế 17,55 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 26,55 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 26,55 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 168,73 m2
67 Tháo dỡ cửa bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 59,15 m2
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm TCVN và hồ sơ thiết kế 5,94 m2
69 Cửa đi khung nhựa lõi thép kính trắng 8ly TCVN và hồ sơ thiết kế 29,09 m2
70 Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính trắng 8ly TCVN và hồ sơ thiết kế 19,8 m2
71 Dán Decal vaào kính TCVN và hồ sơ thiết kế 14,62 m2
72 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại TCVN và hồ sơ thiết kế 49,32 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 49,32 m2
74 Tháo dỡ lan can TCVN và hồ sơ thiết kế 8,05 m
75 Lắp dựng lan can Inox TCVN và hồ sơ thiết kế 7,245 m2
76 Lan can cầu thang Inox TCVN và hồ sơ thiết kế 7,245 m2
77 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại TCVN và hồ sơ thiết kế 19,34 m2
78 Lát nền, sàn, gạch 300x300 bậc cấp TCVN và hồ sơ thiết kế 19,34 m2
79 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại TCVN và hồ sơ thiết kế 26,58 m2
80 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600 TCVN và hồ sơ thiết kế 19,2 1m2
81 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300 WC TCVN và hồ sơ thiết kế 16,38 1m2
82 Tháo dỡ lan can TCVN và hồ sơ thiết kế 5,6 m
83 Lan can bancon Inox TCVN và hồ sơ thiết kế 6,57 m2
84 Lắp dựng lan can Inox TCVN và hồ sơ thiết kế 6,57 m2
85 Khoan vào trụ đk 22mm để cấy thép dầm TCVN và hồ sơ thiết kế 8 lổ
86 Khoan vào sàn đk 10mm để cấy thép sàn TCVN và hồ sơ thiết kế 9 m2
87 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,27 m3
88 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,036 100m2
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,062 tấn
91 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,774 m3
92 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái TCVN và hồ sơ thiết kế 0,077 100m2
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,091 tấn
94 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp dính bám TCVN và hồ sơ thiết kế 3,6 m2
95 Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp dính bám TCVN và hồ sơ thiết kế 7,74 m2
96 Tháo dỡ cửa bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 14,4 m2
97 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời TCVN và hồ sơ thiết kế 0,174 m3
98 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,265 m3
99 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 12,58 m2
100 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 12,58 m2
101 Bả bằng bột bả vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 25,16 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 12,58 m2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 12,58 m2
104 Cạo bỏ lớp sơn trên tường TCVN và hồ sơ thiết kế 54,483 m2
105 Bả bằng bột bả vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 54,483 m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 54,483 m2
107 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 137,347 1m2
108 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 403,67 1m2
109 Tháo dỡ trần TCVN và hồ sơ thiết kế 182,52 m2
110 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60 cm khung nhôm nổi TCVN và hồ sơ thiết kế 182,52 m2
111 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông TCVN và hồ sơ thiết kế 13,14 m2
112 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 13,14 m2
113 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 13,14 m2
114 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … TCVN và hồ sơ thiết kế 12,24 m2
115 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 45,9 m2
116 Tháo dỡ cửa bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 57,44 m2
117 Cửa đi khung nhựa lõi thép kính trắng 8ly TCVN và hồ sơ thiết kế 36,2 m2
118 Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính trắng 8ly TCVN và hồ sơ thiết kế 21,24 m2
119 Dán Decal vaào kính TCVN và hồ sơ thiết kế 17,104 m2
120 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại TCVN và hồ sơ thiết kế 37,44 m2
121 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 37,44 m2
122 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m TCVN và hồ sơ thiết kế 1,407 100m2
123 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m TCVN và hồ sơ thiết kế 3,913 100m2
124 Đèn tuýp Led liền máng 1,2m-18W đơn TCVN và hồ sơ thiết kế 21 bộ
125 Đèn tuýp Led liền máng 1,2m-2x18W đôi TCVN và hồ sơ thiết kế 16 bộ
126 Đèn Led áp trần 12W TCVN và hồ sơ thiết kế 13 bộ
127 Quạt trần 80W TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
128 Công tắc 10A âm tường TCVN và hồ sơ thiết kế 39 cái
129 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
130 CB chống giật 40A-30MMA TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
131 MCB 2 cực 40A-6KA TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
132 MCB 2 cực 20A-6KA TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
133 MCB 2 cực 10A-6KA TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
134 Cáp điện CV 16mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 70 m
135 Cáp điện CV 10mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 35 m
136 Dây điện CV 4mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 90 m
137 Dây điện CV 1,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 300 m
138 Dây điện CV 2,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 40 m
139 Ống luồn dây ruột gà D20 TCVN và hồ sơ thiết kế 200 m
140 Đế + mặt nạ TCVN và hồ sơ thiết kế 40 cái
141 Ống sứ luồn qua tường gạch TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
142 Rắc sứ đôi TCVN và hồ sơ thiết kế 1 sứ
143 Tủ điện mặt nhựa âm tường chức 2-4 Module TCVN và hồ sơ thiết kế 7 cái
144 Tủ điện mặt nhựa âm tường chức 8-12 Module TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
145 Ống PVC D114 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,36 100m
146 Ống PVC D90 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,12 100m
147 Ống PVC D75 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,22 100m
148 Ống PVC D49 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
149 Ống PVC D34 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,12 100m
150 Ống PVC D27 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,27 100m
151 Ống PVC D21 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,08 100m
152 Cút PVC D114 TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
153 Cút PVC D90 TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
154 Cút PVC D75 TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
155 Cút PVC D49 TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
156 Cút PVC D34 TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
157 Cút PVC D27 TCVN và hồ sơ thiết kế 15 cái
158 Cút PVC D21 TCVN và hồ sơ thiết kế 21 cái
159 Chữ Y PVC D114 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
160 Chữ Y PVC D90 TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
161 Chữ Y PVC D49 TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
162 Lơi PVC D90 TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
163 Lơi PVC D75 TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
164 Lơi PVC D49 TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
165 Lơi PVC D27 TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
166 Tê PVC D90 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
167 Tê PVC D75 TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
168 Tê PVC D49 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
169 Tê PVC D27 TCVN và hồ sơ thiết kế 13 cái
170 Côn giảm PVC D114/34 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
171 Côn giảm PVC D49/34 TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
172 Côn giảm PVC D49/27 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
173 Côn giảm PVC D75/34 TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
174 Côn giảm PVC D27/21 TCVN và hồ sơ thiết kế 17 cái
175 Côn giảm PVC D90/34 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
176 Côn giảm PVC D90/75 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
177 Khâu nối PVC răng trong D21 TCVN và hồ sơ thiết kế 11 cái
178 Khâu nối PVC răng ngoài D21 TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
179 Van đồng 2 chiều D49 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
180 Van đồng 1 chiều D49 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
181 Van đồng 1 chiều D34 TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
182 Van đồng 1 chiều D34 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
183 Phễu thu Inox 150x150 TCVN và hồ sơ thiết kế 9 cái
184 Âu tiểu nam TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
185 Lavabo+vòi rửa TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bộ
186 Bồn xí bệt TCVN và hồ sơ thiết kế 3 bộ
187 Xí bệt loại tay gạt TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
188 Dây vòi rửa TCVN và hồ sơ thiết kế 5 bộ
189 Vòi tắm + rumine TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
190 Rumine TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bộ
191 Tẹc nước Inox 1,5m3 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bể
192 Van phao cơ D34 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
193 bBình chữa cháy MFZ4 TCVN và hồ sơ thiết kế 10 bình
194 bBình chữa cháy CO2 TCVN và hồ sơ thiết kế 10 bình
195 Bảng tiêu lệnh và nội quy chữa cháy TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
196 Kệ đựng bình chữa cháy TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
B MỞ RỘNG KHOA TÂM THẦN
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 gốc cây
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 8,31 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 0,992 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,359 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,595 100m3
7 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 32,692 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 22,219 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật TCVN và hồ sơ thiết kế 1,185 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,138 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1,764 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 6,405 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật TCVN và hồ sơ thiết kế 1,123 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,253 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,771 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 24,904 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng TCVN và hồ sơ thiết kế 2,998 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,775 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 3,751 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 15,09 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái TCVN và hồ sơ thiết kế 2,103 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,734 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,36 tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,59 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN và hồ sơ thiết kế 0,563 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,115 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,32 tấn
28 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 12,968 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 5,501 m3
30 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 6,761 m3
31 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 118,917 m3
32 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m TCVN và hồ sơ thiết kế 3,643 100m2
33 Lắp dựng xà gồ thép TCVN và hồ sơ thiết kế 4,851 tấn
34 Xà gồ thép hộp 50x100x1,8 TCVN và hồ sơ thiết kế 473 md
35 Cầu phong thép hộp 30x60x1,2 TCVN và hồ sơ thiết kế 792 md
36 Litô thép hộp 30x30x1,2 TCVN và hồ sơ thiết kế 1.462 md
37 Lam nhôm sơn tĩnh điện giả gỗ TCVN và hồ sơ thiết kế 33,21 m2
38 Lắp dựng hoa sắt cửa TCVN và hồ sơ thiết kế 50,58 m2
39 Gia công cửa sắt, hoa sắt TCVN và hồ sơ thiết kế 1,167 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 878,4 m2
41 Cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm TCVN và hồ sơ thiết kế 29,6 m2
42 Cửa sổ khung nhựa lõi thép cường lực dày 8mm TCVN và hồ sơ thiết kế 47,52 m2
43 Vách kính khung nhựa lõi thép cường lực dày 8mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3,78 m2
44 Dán Decal vào kính TCVN và hồ sơ thiết kế 25,491 m2
45 Lan can Inox hành lang TCVN và hồ sơ thiết kế 1,26 m2
46 Trần tấm nhựa 600x600 khung nhôm nổi TCVN và hồ sơ thiết kế 200,746 m2
47 Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 TCVN và hồ sơ thiết kế 225,52 m2
48 Lát nền, sàn, WC gạch Ceramic chống trượt 300x300 TCVN và hồ sơ thiết kế 15,48 m2
49 Công tác ốp đá rối TCVN và hồ sơ thiết kế 61,761 m2
50 Công tác ốp gạch Ceramic 300x450 TCVN và hồ sơ thiết kế 222,3 m2
51 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 72,12 m2
52 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 181,221 m2
53 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 473,23 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 17,28 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp dính bám TCVN và hồ sơ thiết kế 41,94 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp dính bám TCVN và hồ sơ thiết kế 122,664 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 726,571 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 181,924 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 655,154 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 253,341 m2
61 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 76,314 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … TCVN và hồ sơ thiết kế 76,314 m2
63 Hút hầm tự hoại TCVN và hồ sơ thiết kế 2 hầm
64 Đèn tuýp Led liền máng 1,2m-18W đơn TCVN và hồ sơ thiết kế 18 bộ
65 Đèn Led áp trần 12W TCVN và hồ sơ thiết kế 7 bộ
66 Quạt trần 80W TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
67 Công tắc 10A âm tường TCVN và hồ sơ thiết kế 9 cái
68 Dây điện CV 1,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 735 m
69 Ống luồn dây ruột gà D20 TCVN và hồ sơ thiết kế 360 m
70 Đế + mặt nạ TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
71 Ống PVC D114 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,16 100m
72 Ống PVC D90 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,56 100m
73 Ống PVC D75 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,18 100m
74 Ống PVC D34 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
75 Ống PVC D27 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
76 Ống PVC D21 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,12 100m
77 Cút PVC D114 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
78 Cút PVC D90 TCVN và hồ sơ thiết kế 16 cái
79 Cút PVC D75 TCVN và hồ sơ thiết kế 7 cái
80 Cút PVC D34 TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
81 Cút PVC D27 TCVN và hồ sơ thiết kế 16 cái
82 Cút PVC D21 TCVN và hồ sơ thiết kế 15 cái
83 Lơi PVC D114 TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
84 Lơi PVC D90 TCVN và hồ sơ thiết kế 32 cái
85 Lơi PVC D75 TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
86 Lơi PVC D34 TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
87 Lơi PVC D27 TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
88 Tê PVC D75 TCVN và hồ sơ thiết kế 11 cái
89 Tê PVC D34 TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
90 Tê PVC D27 TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
91 Côn giảm PVC D75/34 TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
92 Côn giảm PVC D27/21 TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
93 Khâu nối PVC răng trong D21 TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
94 Khâu nối PVC răng ngoài D21 TCVN và hồ sơ thiết kế 7 cái
95 Van đồng 2 chiều D34 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
96 Van đồng 1 chiều D34 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
97 Van đồng 2 chiều D27 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
98 Phễu thu Inox 150x150 TCVN và hồ sơ thiết kế 7 cái
99 Lavabo+vòi rửa TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bộ
100 Xí bệt TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bộ
101 Dây vòi rửa TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
102 Tẹc nước Inox 1m3 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bể
103 Van phao cơ D34 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
104 Cầu chắn rác TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
105 Vòi tắm + rumine TCVN và hồ sơ thiết kế 3 bộ
106 Rumine TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bộ
107 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 0,108 m3
108 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 0,208 100m3
109 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,072 100m3
110 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,609 m3
111 Lát gạch thẻ TCVN và hồ sơ thiết kế 3,84 m2
112 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,841 m3
113 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,59 m3
114 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,07 tấn
115 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp TCVN và hồ sơ thiết kế 0,019 100m2
116 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cấu kiện
117 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 25,728 m2
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,022 100m
119 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 0,108 m3
120 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 0,488 100m3
121 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,148 100m3
122 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,728 m3
123 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,026 100m3
124 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,152 m3
125 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 6,959 m3
126 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,58 m3
127 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,158 100m2
128 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,136 m3
129 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,273 tấn
130 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp TCVN và hồ sơ thiết kế 0,033 100m2
131 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TCVN và hồ sơ thiết kế 9 cấu kiện
132 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 42,116 m2
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,022 100m
134 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 10,5 m3
135 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,025 100m3
136 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,75 m3
137 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,6 m3
138 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 27,5 m2
139 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,26 m3
140 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp TCVN và hồ sơ thiết kế 0,092 100m2
141 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1 tấn
142 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg TCVN và hồ sơ thiết kế 42 cái
143 bBình chữa cháy MFZ4 TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bình
144 bBình chữa cháy CO2 TCVN và hồ sơ thiết kế 4 biình
145 Bảng tiêu lệnh và nội quy chữa cháy TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
146 Kệ đựng bình chữa cháy TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
C LÀM MỚI KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẪN
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm TCVN và hồ sơ thiết kế 3 gốc cây
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm TCVN và hồ sơ thiết kế 1,49 m3
4 Phá dỡ móng các loại, móng gạch TCVN và hồ sơ thiết kế 1,701 m3
5 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,864 m3
6 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 21,6 m2
7 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 18,445 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 0,77 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,318 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,412 100m3
11 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 31,155 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,131 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 16,868 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật TCVN và hồ sơ thiết kế 0,519 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,124 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1,145 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 7,038 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật TCVN và hồ sơ thiết kế 1,18 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,213 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,76 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 34,025 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng TCVN và hồ sơ thiết kế 3,226 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,552 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 2,445 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 13,234 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái TCVN và hồ sơ thiết kế 1,422 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,94 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,038 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 8,234 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN và hồ sơ thiết kế 1,477 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,17 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,52 tấn
33 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 19,733 m3
34 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,368 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 6,932 m3
36 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 5,131 m3
37 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 86,128 m3
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ TCVN và hồ sơ thiết kế 1,956 100m2
39 Lắp dựng xà gồ thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,744 tấn
40 Xà gồ thép C45x100x2 TCVN và hồ sơ thiết kế 234 md
41 Lam nhôm sơn tĩnh điện giả gỗ TCVN và hồ sơ thiết kế 17,136 m2
42 Lắp dựng lan can sắt TCVN và hồ sơ thiết kế 15,708 m2
43 Lan can Inox 304 TCVN và hồ sơ thiết kế 15,708 m2
44 Lắp dựng hoa sắt cửa TCVN và hồ sơ thiết kế 23,76 m2
45 Hoa sắt bảo vệ cửa sổ TCVN và hồ sơ thiết kế 23,76 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 136,44 m2
47 Cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 5mm TCVN và hồ sơ thiết kế 39,382 m2
48 Cửa sổ khung nhựa lõi thép cường lực dày 5mm TCVN và hồ sơ thiết kế 25,56 m2
49 Vách kính khung nhựa lõi thép cường lực dày 5mm TCVN và hồ sơ thiết kế 14,258 m2
50 Dán Decal vào kính TCVN và hồ sơ thiết kế 43,839 m2
51 Trần tấm nhựa 600x600 khung nhôm nổi TCVN và hồ sơ thiết kế 116,16 m2
52 Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 TCVN và hồ sơ thiết kế 194,87 m2
53 Lát nền, sàn WC gạch Ceramic chống trượt 300x300 TCVN và hồ sơ thiết kế 15,79 m2
54 Lát nền, sàn bậc cấp 300x300 TCVN và hồ sơ thiết kế 16,695 m2
55 Công tác ốp đá rối TCVN và hồ sơ thiết kế 29,295 m2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 76,556 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 29,6 m
58 Công tác ốp gạch Ceramic 300x450 TCVN và hồ sơ thiết kế 194,601 m2
59 Lát đá mặt bệ các loại TCVN và hồ sơ thiết kế 8,37 m2
60 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 111,72 m2
61 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 386,154 m2
62 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 656,335 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 96,24 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp dính bám TCVN và hồ sơ thiết kế 193,908 m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp dính bám TCVN và hồ sơ thiết kế 151,193 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 903,885 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 299,153 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 828,168 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 374,27 m2
70 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 47,36 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … TCVN và hồ sơ thiết kế 47,36 m2
72 Đèn tuýp Led liền máng 1,2m-18W đơn TCVN và hồ sơ thiết kế 12 bộ
73 Đèn tuýp Led liền máng 1,2m-2x18W đôi TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bộ
74 Đèn Led áp trần 12W TCVN và hồ sơ thiết kế 17 bộ
75 Công tắc 10A âm tường TCVN và hồ sơ thiết kế 17 cái
76 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường TCVN và hồ sơ thiết kế 11 cái
77 MCCB 3 cực 50A-25kA TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
78 MCCB 3 cực 100A-30kA TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
79 MCCB 2 cực 16A-6kA TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
80 MCCB 2 cực 20A-6kA TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
81 MCCB 2 cực 10A-6kA TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
82 Cáp điện CV 35mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 110 m
83 Cáp điện CV 10mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 90 m
84 Cáp điện CV 50mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 40 m
85 Dây điện CV 4,0 TCVN và hồ sơ thiết kế 30 m
86 Dây điện CV 1,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 240 m
87 Dây điện CV 2,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 60 m
88 Ống luồn dây ruột gà D20 TCVN và hồ sơ thiết kế 150 m
89 Đế âm+mặt nạ TCVN và hồ sơ thiết kế 40 cái
90 Sứ xuyên tường TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
91 Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 6-8 Module TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
92 Bộ sứ 4 sứ TCVN và hồ sơ thiết kế 2 sứ
93 Tủ điện kim loại 600x500x250 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
94 Quạt hút âm tường 300x300 - 22W TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
95 Máy lạnh 1.5HP TCVN và hồ sơ thiết kế 2 máy
96 Dàn đế gắn máy lạnh TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
97 Ống gas máy lạnh TCVN và hồ sơ thiết kế 0,06 100m
98 Dây CV 1,5 (máy lạnh) TCVN và hồ sơ thiết kế 20 m
99 Ống PVC D21 thoát nước máy lạnh TCVN và hồ sơ thiết kế 0,12 100m
100 Cút PVC D21 TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
101 Ống PVC D114 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,06 100m
102 Ống PVC D90 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,48 100m
103 Ống PVC D75 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,12 100m
104 Ống PVC D34 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,6 100m
105 Ống PVC D27 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
106 Ống PVC D21 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,04 100m
107 Cút PVC D114 TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
108 Cút PVC D90 TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
109 Cút PVC D75 TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
110 Cút PVC D34 TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
111 Cút PVC D27 TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
112 Cút PVC D21 TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
113 Lơi PVC D114 TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
114 Lơi PVC D90 TCVN và hồ sơ thiết kế 20 cái
115 Lơi PVC D75 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
116 Lơi PVC D34 TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
117 Lơi PVC D27 TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
118 Tê PVC D75 TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
119 Tê PVC D34 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
120 Tê PVC D27 TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
121 Côn giảm PVC D75/34 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
122 Côn giảm PVC D27/21 TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
123 Khâu nối PVC răng trong D21 TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
124 Khâu nối PVC răng ngoài D21 TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
125 Van đồng 2 chiều D34 TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
126 Van đồng 1 chiều D34 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
127 Van đồng 2 chiều D27 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
128 Phễu thu Inox 150x150 TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
129 Lavabo+vòi rửa TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
130 Xí bệt TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
131 iDây vòi rửa TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
132 Tẹc nước Inox 1m3 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bể
133 Van phao cơ D34 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
134 Cầu chắn rác TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
135 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 0,108 m3
136 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 0,208 100m3
137 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,072 100m3
138 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,609 m3
139 Lát gạch thẻ TCVN và hồ sơ thiết kế 3,84 m2
140 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,841 m3
141 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,59 m3
142 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,07 tấn
143 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp TCVN và hồ sơ thiết kế 0,019 100m2
144 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cấu kiện
145 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 25,728 m2
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,022 100m
147 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 12,5 m3
148 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 TCVN và hồ sơ thiết kế 8,75 m3
149 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 0,065 100m3
150 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 16,8 m3
151 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,058 100m3
152 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,52 m3
153 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,56 m3
154 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,952 m3
155 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 56,8 m2
156 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,51 m3
157 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp TCVN và hồ sơ thiết kế 0,167 100m2
158 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,146 tấn
159 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg TCVN và hồ sơ thiết kế 67 cái
160 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cấu kiện
161 bBình chữa cháy MFZ4 TCVN và hồ sơ thiết kế 7 bình
162 bBình chữa cháy CO2 TCVN và hồ sơ thiết kế 7 bình
163 Bảng tiêu lệnh và nội quy chữa cháy TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
164 Kệ đựng bình chữa cháy TCVN và hồ sơ thiết kế 7 cái
D HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy TCVN và hồ sơ thiết kế 2,9 10 đầu
2 Lắp đặt đèn báo cháy TCVN và hồ sơ thiết kế 4,2 5 đèn
3 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp TCVN và hồ sơ thiết kế 0,6 5 nút
4 Lắp đặt chuông báo cháy TCVN và hồ sơ thiết kế 6 5 chuông
5 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy TCVN và hồ sơ thiết kế 1 trung tâm
6 Linh kiện báo cháy TCVN và hồ sơ thiết kế 3 bộ
7 Dây tín hiệu 2 lõi CVV 1,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 400 m
8 Ống nhựa ruột gà chống cháy D20 TCVN và hồ sơ thiết kế 400 m
9 Bộ tiếp địa TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
10 Điện trở kháng TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
11 Hộp đấu dây TCVN và hồ sơ thiết kế 4 hộp
12 Nẹp nhựa 30x18mm TCVN và hồ sơ thiết kế 20 m
13 MCB 2 cực 15A TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
14 MCB 2 cực 20A TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Đế âm + mặt nạ TCVN và hồ sơ thiết kế 18 cái
16 Ống PVC D34 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,32 100m
17 Ổ cắm đôi 2 chấu TCVN và hồ sơ thiết kế 16 cái
18 Co PVC D34 TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
19 Dây CV 1 lõi 2,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 220 m
E HỆ THỐNG CAMERA THEO DÕI
1 Camera hồng ngoại IP2.0 Megapixel TCVN và hồ sơ thiết kế 12 bộ
2 Bộ WIFI TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Ổ cắm ba âm tường + phích cắm TCVN và hồ sơ thiết kế 13 cái
4 Màn hình quan sát 32 inch TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
5 Hộp đấu dây cấp nguồn TCVN và hồ sơ thiết kế 13 hộp
6 Dây cáp CAP 6 TCVN và hồ sơ thiết kế 200 m
7 Cáp điện CV 2,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 500 m
8 Ống nhựa luồn dây loại cứng D20 TCVN và hồ sơ thiết kế 350 m
9 Khâu nối loại cứng D20 TCVN và hồ sơ thiết kế 140 cái
10 Cùm ống TCVN và hồ sơ thiết kế 250 cái
11 Đầu ghi Camera IP 16 kênh TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
12 Bộ nguồn 220V/12V TCVN và hồ sơ thiết kế 13 bộ
F Tổng cộng hạng mục: (A+B+C+D+E)
G Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng: [Tổng chi phí hạng mục (A+B+C+D+E) x 2%] Theo quy định 2 %
H Tổng hợp giá dự thầu: (F+G)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->