Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm: Sửa chữa và mở rộng Khoa tâm thần, làm mới khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn, hệ thống báo cháy tự động và hệ thống camera quan sát)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201047476-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm: Sửa chữa và mở rộng Khoa tâm thần, làm mới khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn, hệ thống báo cháy tự động và hệ thống camera quan sát) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201040058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách địa phương năm 2020 và các năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 16:03:00 đến ngày 2020-11-02 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,399,782,497 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA KHOA TÂM THẦN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 189,26 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 169,11 | 1m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300 WC | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,55 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,289 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,544 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,914 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,586 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,193 | 100m3 |
| 11 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,181 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,511 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,514 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,946 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,103 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,862 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,563 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,413 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,682 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,682 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,682 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá rối vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,52 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, gạch 300x300 bậc cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,545 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, gạch 600x600 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 29 | Lan can Inox | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,64 | m2 |
| 30 | Lắp dựng lan can Inox | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,64 | m2 |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,484 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,108 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,777 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,713 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,007 | m3 |
| 37 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,596 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,436 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,436 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,436 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,276 | 100m |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,76 | m2 |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,854 | m3 |
| 44 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,136 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,863 | m3 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 51 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,6 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,6 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,6 | m2 |
| 54 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính trắng 8ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 55 | Vách kính khung nhựa lõi thép kính trắng 8ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 56 | Dán Decal vào kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,651 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,291 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,291 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,291 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 88,179 | 1m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,74 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 372,642 | 1m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,55 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,55 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,55 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 168,73 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 59,15 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,94 | m2 |
| 69 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính trắng 8ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,09 | m2 |
| 70 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính trắng 8ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,8 | m2 |
| 71 | Dán Decal vaào kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,62 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 49,32 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 49,32 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ lan can | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,05 | m |
| 75 | Lắp dựng lan can Inox | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,245 | m2 |
| 76 | Lan can cầu thang Inox | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,245 | m2 |
| 77 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,34 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, gạch 300x300 bậc cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,34 | m2 |
| 79 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,58 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,2 | 1m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300 WC | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,38 | 1m2 |
| 82 | Tháo dỡ lan can | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,6 | m |
| 83 | Lan can bancon Inox | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,57 | m2 |
| 84 | Lắp dựng lan can Inox | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,57 | m2 |
| 85 | Khoan vào trụ đk 22mm để cấy thép dầm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | lổ |
| 86 | Khoan vào sàn đk 10mm để cấy thép sàn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,27 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,774 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp dính bám | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp dính bám | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,74 | m2 |
| 96 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,174 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,265 | m3 |
| 99 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,58 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,58 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,16 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,58 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,58 | m2 |
| 104 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,483 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,483 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,483 | m2 |
| 107 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 137,347 | 1m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 403,67 | 1m2 |
| 109 | Tháo dỡ trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 182,52 | m2 |
| 110 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60 cm khung nhôm nổi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 182,52 | m2 |
| 111 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,14 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,14 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,14 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,24 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,9 | m2 |
| 116 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 57,44 | m2 |
| 117 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính trắng 8ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,2 | m2 |
| 118 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính trắng 8ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,24 | m2 |
| 119 | Dán Decal vaào kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,104 | m2 |
| 120 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,44 | m2 |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,44 | m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,407 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,913 | 100m2 |
| 124 | Đèn tuýp Led liền máng 1,2m-18W đơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 125 | Đèn tuýp Led liền máng 1,2m-2x18W đôi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 126 | Đèn Led áp trần 12W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 127 | Quạt trần 80W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 128 | Công tắc 10A âm tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 129 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 130 | CB chống giật 40A-30MMA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 131 | MCB 2 cực 40A-6KA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 132 | MCB 2 cực 20A-6KA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 133 | MCB 2 cực 10A-6KA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 134 | Cáp điện CV 16mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 135 | Cáp điện CV 10mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 136 | Dây điện CV 4mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 137 | Dây điện CV 1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 138 | Dây điện CV 2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 139 | Ống luồn dây ruột gà D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 140 | Đế + mặt nạ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 141 | Ống sứ luồn qua tường gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 142 | Rắc sứ đôi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | sứ |
| 143 | Tủ điện mặt nhựa âm tường chức 2-4 Module | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 144 | Tủ điện mặt nhựa âm tường chức 8-12 Module | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 145 | Ống PVC D114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 146 | Ống PVC D90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 147 | Ống PVC D75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 148 | Ống PVC D49 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 149 | Ống PVC D34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 150 | Ống PVC D27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 151 | Ống PVC D21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 152 | Cút PVC D114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 153 | Cút PVC D90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 154 | Cút PVC D75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 155 | Cút PVC D49 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 156 | Cút PVC D34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 157 | Cút PVC D27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 158 | Cút PVC D21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 159 | Chữ Y PVC D114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 160 | Chữ Y PVC D90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 161 | Chữ Y PVC D49 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 162 | Lơi PVC D90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 163 | Lơi PVC D75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 164 | Lơi PVC D49 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 165 | Lơi PVC D27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 166 | Tê PVC D90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 167 | Tê PVC D75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 168 | Tê PVC D49 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 169 | Tê PVC D27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 170 | Côn giảm PVC D114/34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 171 | Côn giảm PVC D49/34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 172 | Côn giảm PVC D49/27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 173 | Côn giảm PVC D75/34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 174 | Côn giảm PVC D27/21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 175 | Côn giảm PVC D90/34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 176 | Côn giảm PVC D90/75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 177 | Khâu nối PVC răng trong D21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 178 | Khâu nối PVC răng ngoài D21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 179 | Van đồng 2 chiều D49 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 180 | Van đồng 1 chiều D49 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 181 | Van đồng 1 chiều D34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 182 | Van đồng 1 chiều D34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 183 | Phễu thu Inox 150x150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 184 | Âu tiểu nam | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 185 | Lavabo+vòi rửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 186 | Bồn xí bệt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 187 | Xí bệt loại tay gạt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 188 | Dây vòi rửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 189 | Vòi tắm + rumine | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 190 | Rumine | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 191 | Tẹc nước Inox 1,5m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 192 | Van phao cơ D34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 193 | bBình chữa cháy MFZ4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | bình |
| 194 | bBình chữa cháy CO2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | bình |
| 195 | Bảng tiêu lệnh và nội quy chữa cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 196 | Kệ đựng bình chữa cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| B | MỞ RỘNG KHOA TÂM THẦN | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | gốc cây |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,31 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,992 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,359 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,595 | 100m3 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,692 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,219 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,185 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,138 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,764 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,405 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,123 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,253 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,771 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,904 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,998 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,775 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,751 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,09 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,103 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,734 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,36 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,59 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,563 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,115 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,32 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,968 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,501 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,761 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 118,917 | m3 |
| 32 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,643 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,851 | tấn |
| 34 | Xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 473 | md |
| 35 | Cầu phong thép hộp 30x60x1,2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 792 | md |
| 36 | Litô thép hộp 30x30x1,2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.462 | md |
| 37 | Lam nhôm sơn tĩnh điện giả gỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,21 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,58 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,167 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 878,4 | m2 |
| 41 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,6 | m2 |
| 42 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép cường lực dày 8mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,52 | m2 |
| 43 | Vách kính khung nhựa lõi thép cường lực dày 8mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,78 | m2 |
| 44 | Dán Decal vào kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,491 | m2 |
| 45 | Lan can Inox hành lang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 46 | Trần tấm nhựa 600x600 khung nhôm nổi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 200,746 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 225,52 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, WC gạch Ceramic chống trượt 300x300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,48 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá rối | TCVN và hồ sơ thiết kế | 61,761 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x450 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 222,3 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 72,12 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 181,221 | m2 |
| 53 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 473,23 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp dính bám | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,94 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp dính bám | TCVN và hồ sơ thiết kế | 122,664 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 726,571 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 181,924 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 655,154 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 253,341 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 76,314 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 76,314 | m2 |
| 63 | Hút hầm tự hoại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | hầm |
| 64 | Đèn tuýp Led liền máng 1,2m-18W đơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 65 | Đèn Led áp trần 12W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 66 | Quạt trần 80W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 67 | Công tắc 10A âm tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 68 | Dây điện CV 1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 735 | m |
| 69 | Ống luồn dây ruột gà D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 70 | Đế + mặt nạ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 71 | Ống PVC D114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 72 | Ống PVC D90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 73 | Ống PVC D75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 74 | Ống PVC D34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 75 | Ống PVC D27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 76 | Ống PVC D21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 77 | Cút PVC D114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Cút PVC D90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 79 | Cút PVC D75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 80 | Cút PVC D34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 81 | Cút PVC D27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 82 | Cút PVC D21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 83 | Lơi PVC D114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 84 | Lơi PVC D90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 85 | Lơi PVC D75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 86 | Lơi PVC D34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 87 | Lơi PVC D27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 88 | Tê PVC D75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 89 | Tê PVC D34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 90 | Tê PVC D27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 91 | Côn giảm PVC D75/34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 92 | Côn giảm PVC D27/21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 93 | Khâu nối PVC răng trong D21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 94 | Khâu nối PVC răng ngoài D21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 95 | Van đồng 2 chiều D34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 96 | Van đồng 1 chiều D34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 97 | Van đồng 2 chiều D27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Phễu thu Inox 150x150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 99 | Lavabo+vòi rửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 100 | Xí bệt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 101 | Dây vòi rửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 102 | Tẹc nước Inox 1m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 103 | Van phao cơ D34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Cầu chắn rác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 105 | Vòi tắm + rumine | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 106 | Rumine | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 107 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,108 | m3 |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,208 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m3 |
| 110 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,609 | m3 |
| 111 | Lát gạch thẻ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,84 | m2 |
| 112 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,841 | m3 |
| 113 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,59 | m3 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 115 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cấu kiện |
| 117 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,728 | m2 |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m |
| 119 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,108 | m3 |
| 120 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,488 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,148 | 100m3 |
| 122 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,728 | m3 |
| 123 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m3 |
| 124 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,959 | m3 |
| 126 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,58 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,158 | 100m2 |
| 128 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,136 | m3 |
| 129 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,273 | tấn |
| 130 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 131 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cấu kiện |
| 132 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,116 | m2 |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m |
| 134 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,5 | m3 |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m3 |
| 136 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,75 | m3 |
| 137 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 138 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,5 | m2 |
| 139 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 140 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 143 | bBình chữa cháy MFZ4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 144 | bBình chữa cháy CO2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | biình |
| 145 | Bảng tiêu lệnh và nội quy chữa cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 146 | Kệ đựng bình chữa cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| C | LÀM MỚI KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẪN | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,49 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,701 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,445 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,77 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,318 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,412 | 100m3 |
| 11 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,155 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,131 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,868 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,519 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,124 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,145 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,038 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,18 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,213 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,76 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,025 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,226 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,552 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,445 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,234 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,422 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,94 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,234 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,477 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,52 | tấn |
| 33 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,733 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,368 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,932 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,131 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 86,128 | m3 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,956 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,744 | tấn |
| 40 | Xà gồ thép C45x100x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 234 | md |
| 41 | Lam nhôm sơn tĩnh điện giả gỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,136 | m2 |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,708 | m2 |
| 43 | Lan can Inox 304 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,708 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,76 | m2 |
| 45 | Hoa sắt bảo vệ cửa sổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,76 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 136,44 | m2 |
| 47 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 5mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,382 | m2 |
| 48 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép cường lực dày 5mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,56 | m2 |
| 49 | Vách kính khung nhựa lõi thép cường lực dày 5mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,258 | m2 |
| 50 | Dán Decal vào kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,839 | m2 |
| 51 | Trần tấm nhựa 600x600 khung nhôm nổi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 116,16 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 194,87 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn WC gạch Ceramic chống trượt 300x300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,79 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bậc cấp 300x300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,695 | m2 |
| 55 | Công tác ốp đá rối | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,295 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 76,556 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,6 | m |
| 58 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x450 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 194,601 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,37 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 111,72 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 386,154 | m2 |
| 62 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 656,335 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 96,24 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp dính bám | TCVN và hồ sơ thiết kế | 193,908 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp dính bám | TCVN và hồ sơ thiết kế | 151,193 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 903,885 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 299,153 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 828,168 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 374,27 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,36 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,36 | m2 |
| 72 | Đèn tuýp Led liền máng 1,2m-18W đơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 73 | Đèn tuýp Led liền máng 1,2m-2x18W đôi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 74 | Đèn Led áp trần 12W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 75 | Công tắc 10A âm tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 76 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 77 | MCCB 3 cực 50A-25kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 78 | MCCB 3 cực 100A-30kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 79 | MCCB 2 cực 16A-6kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 80 | MCCB 2 cực 20A-6kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 81 | MCCB 2 cực 10A-6kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 82 | Cáp điện CV 35mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 83 | Cáp điện CV 10mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 84 | Cáp điện CV 50mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 85 | Dây điện CV 4,0 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 86 | Dây điện CV 1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 87 | Dây điện CV 2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 88 | Ống luồn dây ruột gà D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 89 | Đế âm+mặt nạ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 90 | Sứ xuyên tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 91 | Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 6-8 Module | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 92 | Bộ sứ 4 sứ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | sứ |
| 93 | Tủ điện kim loại 600x500x250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Quạt hút âm tường 300x300 - 22W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 95 | Máy lạnh 1.5HP | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 96 | Dàn đế gắn máy lạnh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 97 | Ống gas máy lạnh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 98 | Dây CV 1,5 (máy lạnh) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 99 | Ống PVC D21 thoát nước máy lạnh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 100 | Cút PVC D21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 101 | Ống PVC D114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 102 | Ống PVC D90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 103 | Ống PVC D75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 104 | Ống PVC D34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 105 | Ống PVC D27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 106 | Ống PVC D21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 107 | Cút PVC D114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 108 | Cút PVC D90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 109 | Cút PVC D75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 110 | Cút PVC D34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 111 | Cút PVC D27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 112 | Cút PVC D21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 113 | Lơi PVC D114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 114 | Lơi PVC D90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 115 | Lơi PVC D75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 116 | Lơi PVC D34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 117 | Lơi PVC D27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 118 | Tê PVC D75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 119 | Tê PVC D34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Tê PVC D27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 121 | Côn giảm PVC D75/34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 122 | Côn giảm PVC D27/21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 123 | Khâu nối PVC răng trong D21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 124 | Khâu nối PVC răng ngoài D21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 125 | Van đồng 2 chiều D34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 126 | Van đồng 1 chiều D34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 127 | Van đồng 2 chiều D27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 128 | Phễu thu Inox 150x150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 129 | Lavabo+vòi rửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 130 | Xí bệt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 131 | iDây vòi rửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 132 | Tẹc nước Inox 1m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 133 | Van phao cơ D34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 134 | Cầu chắn rác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 135 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,108 | m3 |
| 136 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,208 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m3 |
| 138 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,609 | m3 |
| 139 | Lát gạch thẻ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,84 | m2 |
| 140 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,841 | m3 |
| 141 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,59 | m3 |
| 142 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 143 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cấu kiện |
| 145 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,728 | m2 |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m |
| 147 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,5 | m3 |
| 148 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,75 | m3 |
| 149 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m3 |
| 150 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,8 | m3 |
| 151 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m3 |
| 152 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,52 | m3 |
| 153 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,56 | m3 |
| 154 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,952 | m3 |
| 155 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 56,8 | m2 |
| 156 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,51 | m3 |
| 157 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,167 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,146 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 67 | cái |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cấu kiện |
| 161 | bBình chữa cháy MFZ4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | bình |
| 162 | bBình chữa cháy CO2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | bình |
| 163 | Bảng tiêu lệnh và nội quy chữa cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 164 | Kệ đựng bình chữa cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| D | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,9 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đèn báo cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 6 | Linh kiện báo cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Dây tín hiệu 2 lõi CVV 1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 8 | Ống nhựa ruột gà chống cháy D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 9 | Bộ tiếp địa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Điện trở kháng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Hộp đấu dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 12 | Nẹp nhựa 30x18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 13 | MCB 2 cực 15A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | MCB 2 cực 20A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Đế âm + mặt nạ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 16 | Ống PVC D34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 17 | Ổ cắm đôi 2 chấu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 18 | Co PVC D34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Dây CV 1 lõi 2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| E | HỆ THỐNG CAMERA THEO DÕI | |||
| 1 | Camera hồng ngoại IP2.0 Megapixel | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Bộ WIFI | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Ổ cắm ba âm tường + phích cắm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 4 | Màn hình quan sát 32 inch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Hộp đấu dây cấp nguồn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | hộp |
| 6 | Dây cáp CAP 6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 7 | Cáp điện CV 2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 8 | Ống nhựa luồn dây loại cứng D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 9 | Khâu nối loại cứng D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 140 | cái |
| 10 | Cùm ống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 250 | cái |
| 11 | Đầu ghi Camera IP 16 kênh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Bộ nguồn 220V/12V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| F | Tổng cộng hạng mục: (A+B+C+D+E) | |||
| G | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: [Tổng chi phí hạng mục (A+B+C+D+E) x 2%] | Theo quy định | 2 | % |
| H | Tổng hợp giá dự thầu: (F+G) | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi