Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201063491-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô thị quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201062712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 23:00:00 đến ngày 2020-10-31 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,513,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẺM 2 ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp I | Xem chi tiết chương V | 3,999 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Xem chi tiết chương V | 3,999 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly 1 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Xem chi tiết chương V | 3,999 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 42,701 | m3 |
| 5 | Bê tông lót tường xây bó đá 4x6 M100 | Đá dăm 4x6 ( xanh ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 42,701 | m3 |
| 6 | Xây tường bó nền bằng gạch ống dày 20cm, vữa xi măng M100 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 171,665 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 858,323 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,153 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 14,517 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên bằng CPĐD loại 2, đường làm mới | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,905 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất lắp đặt cống bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp I | Xem chi tiết chương V | 11,532 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Xem chi tiết chương V | 11,532 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp cự ly 1 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Xem chi tiết chương V | 11,532 | 100m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm L=4,5m, đường kính ngọn >=4,2cm hố ga, gối công | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 269,505 | 100m |
| 15 | Đắp cát đệm | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 89,08 | m3 |
| 16 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 89,08 | m3 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,258 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan hố ga, đường kính <=10mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,823 | tấn |
| 19 | Bê tông bản đáy hố ga đá 1x2 M250 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 9,016 | m3 |
| 20 | Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ 5x10x19, vữa tam hợp M100 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 62,39 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 729,887 | m2 |
| 22 | Láng vữa đáy hố ga chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 46 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ hố ga | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,06 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ hố ga, đường kính <=10mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,074 | tấn |
| 25 | SXLD thép hình gờ hố ga | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,047 | tấn |
| 26 | Bê tông gờ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,765 | m3 |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,464 | 100m2 |
| 28 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,593 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm | Xem chi tiết chương V | 1,276 | tấn |
| 30 | SXLD thép hình tấm đan | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,57 | tấn |
| 31 | Bê tông nắp đan hố ga đá 1x2, mác 250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,274 | m3 |
| 32 | Lắp dựng nắp đan đúc sẵn bằng thủ công | Xem chi tiết chương V | 92 | cái |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gối cống | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 3,486 | 100m2 |
| 34 | SXLD cốt thép gối cống, đường kính cốt thép <=10mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 3,597 | tấn |
| 35 | Bê tông gối cống đá 1x2, mác 250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 43,388 | m3 |
| 36 | Lắp dựng gối cống đúc sẵn bằng thủ công | Xem chi tiết chương V | 415 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính d<=600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 198 | Đoạn |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính d<=600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | Đoạn |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính d<=600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | Đoạn |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính d<=600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Đoạn |
| 41 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính d=600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 162 | Mối |
| 42 | Trát vữa ngoài mối nối M100 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 162 | Mối |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo chờ đấu nối sinh hoạt, đường kính ống 140mm, dày 5,4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,07 | 100m |
| 44 | Đắp cát công trình hoàn trả hiên trạng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 5,526 | 100m3 |
| 45 | Đào xúc đất lắp đặt cống bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp I | Xem chi tiết chương V | 0,308 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Xem chi tiết chương V | 0,715 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,87 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,22 | m3 |
| 49 | Đóng cừ tràm L=4,5m, đường kính ngọn >=4,2cm cửa xã | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 121,785 | 100m |
| 50 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,22 | m3 |
| 51 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cửa xã | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,566 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cửa xã, đường kính <=10mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,37 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đê vây, đường kính <=10mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,069 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cửa xã, đường kính <=18mm | Thép tròn D<=18mm , que hàn, dây kẽm : Theo TCVN - Thép Miền Nam, loại 1 hoặc tương đương. | 0,472 | tấn |
| 55 | Bê tông cửa xã đá 1x2, mác 250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8,96 | m3 |
| 56 | Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m dưới nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 72 | rọ |
| 57 | Trải vải địa vòng vây ngăn nước, cường độ Rk>=11,5kN/m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,483 | 100m2 |
| 58 | Bơm nước thi công cửa xã | Xem chi tiết chương V | 5 | ca |
| B | HẺM 661 ĐƯỜNG 30 THÁNG 4 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp I | Xem chi tiết chương V | 1,993 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Xem chi tiết chương V | 1,993 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly 1 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Xem chi tiết chương V | 1,993 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 14,319 | m3 |
| 5 | Bê tông lót tường xây bó đá 4x6 M100 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 14,319 | m3 |
| 6 | Xây tường bó nền bằng gạch ống dày 20cm, vữa xi măng M100 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 43,599 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 217,994 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 4,313 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên bằng CPĐD loại 2, đường làm mới | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,835 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất lắp đặt cống bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp I | Xem chi tiết chương V | 2,548 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Xem chi tiết chương V | 2,548 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp cự ly 1 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Xem chi tiết chương V | 2,548 | 100m3 |
| 13 | Đóng cừ tràm L=4,5m, đường kính ngọn >=4,2cm hố ga, gối công | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 58,32 | 100m |
| 14 | Đắp cát đệm | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 15,17 | m3 |
| 15 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 17,17 | m3 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga, hố thu | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,047 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan hố ga, hố thu, đường kính <=10mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,575 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan hố ga, đường kính <=18mm | Thép tròn D<=18mm , que hàn, dây kẽm : Theo TCVN - Thép Miền Nam, loại 1 hoặc tương đương. | 1,354 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan hố ga, đường kính >18mm | Thép tròn D >18mm , que hàn, dây kẽm : Theo TCVN - Thép Miền Nam, loại 1 hoặc tương đương. | 0,073 | tấn |
| 20 | Bê tông hố ga, hố thu đá 1x2, mác 250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 17,596 | m3 |
| 21 | SXLD thép hình gờ hố ga | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,027 | tấn |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,012 | 100m2 |
| 23 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm | Thép tròn D >10mm , que hàn, dây kẽm : Theo TCVN - Thép Miền Nam, loại 1 hoặc tương đương. | 0,028 | tấn |
| 24 | SXLD thép hình tấm đan | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,02 | tấn |
| 25 | Bê tông nắp đan hố ga đá 1x2, mác 250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,274 | m3 |
| 26 | Lắp dựng nắp đan đúc sẵn bằng thủ công | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gối cống | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,479 | 100m2 |
| 28 | SXLD cốt thép gối cống, đường kính cốt thép <=10mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,659 | tấn |
| 29 | Bê tông gối cống đá 1x2, mác 250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,946 | m3 |
| 30 | Lắp dựng gối cống đúc sẵn bằng thủ công | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 76 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt tấm thu nước Composite 500x800mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt nắp hố ga bằng gang dưới đường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính d<=600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 35 | Đoạn |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính d<=600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Đoạn |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính d<=600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Đoạn |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính d<=600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Đoạn |
| 37 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính d=600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 31 | Mối |
| 38 | Trát vữa ngoài mối nối M100 | Cát vàng mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 31 | Mối |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo chờ đấu nối sinh hoạt, đường kính ống D140x5.4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,45 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 220mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,04 | 100m |
| 41 | Đắp cát công trình hoàn trả hiên trạng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,392 | 100m3 |
| 42 | Đào xúc đất lắp đặt cống bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp I | Xem chi tiết chương V | 0,662 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Xem chi tiết chương V | 0,662 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển tiếp cự ly 1 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Xem chi tiết chương V | 0,662 | 100m3 |
| 45 | Đóng cừ tràm L=4,5m, đường kính ngọn >=4,2cm hố ga, gối công | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,296 | 100m |
| 46 | Đắp cát đệm | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 15,17 | m3 |
| 47 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Đá dăm 4x6 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 10,032 | m3 |
| 48 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,038 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan hố ga, đường kính <=10mm | Xem chi tiết chương V | 0,102 | tấn |
| 50 | Bê tông bản đáy hố ga đá 1x2 M250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,152 | m3 |
| 51 | Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ 5x10x20, vữa tam hợp M100 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 6,73 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Cát vàng mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 81,37 | m2 |
| 53 | Láng vữa đáy hố ga chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 5,12 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ hố ga | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,16 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ hố ga, đường kính <=10mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,009 | tấn |
| 56 | SXLD thép hình gờ hố ga | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,152 | tấn |
| 57 | Bê tông gờ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,254 | m3 |
| 58 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,058 | 100m2 |
| 59 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,163 | tấn |
| 60 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm | Thép tròn D >10mm , que hàn, dây kẽm : Theo TCVN - Thép Miền Nam, loại 1 hoặc tương đương. | 0,024 | tấn |
| 61 | SXLD thép hình tấm đan | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,228 | tấn |
| 62 | Bê tông nắp đan hố ga đá 1x2, mác 250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,96 | m3 |
| 63 | Lắp dựng nắp đan đúc sẵn bằng thủ công | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16 | cái |
| 64 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gối cống | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,722 | 100m2 |
| 65 | SXLD cốt thép gối cống, đường kính cốt thép <=10mm | Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,87 | tấn |
| 66 | Bê tông gối cống đá 1x2, mác 250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8,383 | m3 |
| 67 | Lắp dựng gối cống đúc sẵn bằng thủ công | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 111 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 55,5 | đoạn |
| 69 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính d=400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 111 | Mối |
| 70 | Trát vữa ngoài mối nối M100 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 111 | Mối |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo chờ đấu nối sinh hoạt, đường kính ống 150mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,336 | 100m |
| 72 | Đắp cát công trình hoàn trả hiên trạng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,135 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi