Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201063491-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý Đô thị quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201062712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 23:00:00 đến ngày 2020-10-31 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,513,830,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẺM 2 ĐƯỜNG 3 THÁNG 2
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp I Xem chi tiết chương V 3,999 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Xem chi tiết chương V 3,999 100m3
3 Vận chuyển tiếp cự ly 1 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Xem chi tiết chương V 3,999 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 42,701 m3
5 Bê tông lót tường xây bó đá 4x6 M100 Đá dăm 4x6 ( xanh ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 42,701 m3
6 Xây tường bó nền bằng gạch ống dày 20cm, vữa xi măng M100 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 171,665 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 858,323 m2
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,153 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 14,517 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên bằng CPĐD loại 2, đường làm mới Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,905 100m3
11 Đào xúc đất lắp đặt cống bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp I Xem chi tiết chương V 11,532 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Xem chi tiết chương V 11,532 100m3
13 Vận chuyển tiếp cự ly 1 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Xem chi tiết chương V 11,532 100m3
14 Đóng cừ tràm L=4,5m, đường kính ngọn >=4,2cm hố ga, gối công Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 269,505 100m
15 Đắp cát đệm Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 89,08 m3
16 Bê tông lót đá 4x6 M100 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 89,08 m3
17 SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,258 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan hố ga, đường kính <=10mm Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,823 tấn
19 Bê tông bản đáy hố ga đá 1x2 M250 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 9,016 m3
20 Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ 5x10x19, vữa tam hợp M100 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 62,39 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 729,887 m2
22 Láng vữa đáy hố ga chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 46 m2
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ hố ga Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,06 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ hố ga, đường kính <=10mm Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,074 tấn
25 SXLD thép hình gờ hố ga Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,047 tấn
26 Bê tông gờ hố ga, đá 1x2, mác 250 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 7,765 m3
27 SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,464 100m2
28 SXLD cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,593 tấn
29 SXLD cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm Xem chi tiết chương V 1,276 tấn
30 SXLD thép hình tấm đan Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,57 tấn
31 Bê tông nắp đan hố ga đá 1x2, mác 250 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 9,274 m3
32 Lắp dựng nắp đan đúc sẵn bằng thủ công Xem chi tiết chương V 92 cái
33 SXLD tháo dỡ ván khuôn gối cống Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 3,486 100m2
34 SXLD cốt thép gối cống, đường kính cốt thép <=10mm Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 3,597 tấn
35 Bê tông gối cống đá 1x2, mác 250 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 43,388 m3
36 Lắp dựng gối cống đúc sẵn bằng thủ công Xem chi tiết chương V 415 cái
37 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính d<=600mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 198 Đoạn
38 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính d<=600mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 Đoạn
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính d<=600mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10 Đoạn
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính d<=600mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 Đoạn
41 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính d=600mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 162 Mối
42 Trát vữa ngoài mối nối M100 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 162 Mối
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo chờ đấu nối sinh hoạt, đường kính ống 140mm, dày 5,4mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,07 100m
44 Đắp cát công trình hoàn trả hiên trạng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 5,526 100m3
45 Đào xúc đất lắp đặt cống bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp I Xem chi tiết chương V 0,308 100m3
46 Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Xem chi tiết chương V 0,715 100m3
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,87 100m3
48 Đắp cát nền móng công trình Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,22 m3
49 Đóng cừ tràm L=4,5m, đường kính ngọn >=4,2cm cửa xã Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 121,785 100m
50 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,22 m3
51 SXLD tháo dỡ ván khuôn cửa xã Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,566 100m2
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cửa xã, đường kính <=10mm Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,37 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đê vây, đường kính <=10mm Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,069 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cửa xã, đường kính <=18mm Thép tròn D<=18mm , que hàn, dây kẽm : Theo TCVN - Thép Miền Nam, loại 1 hoặc tương đương. 0,472 tấn
55 Bê tông cửa xã đá 1x2, mác 250 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 8,96 m3
56 Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m dưới nước Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 72 rọ
57 Trải vải địa vòng vây ngăn nước, cường độ Rk>=11,5kN/m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,483 100m2
58 Bơm nước thi công cửa xã Xem chi tiết chương V 5 ca
B HẺM 661 ĐƯỜNG 30 THÁNG 4
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp I Xem chi tiết chương V 1,993 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Xem chi tiết chương V 1,993 100m3
3 Vận chuyển tiếp cự ly 1 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Xem chi tiết chương V 1,993 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 14,319 m3
5 Bê tông lót tường xây bó đá 4x6 M100 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 14,319 m3
6 Xây tường bó nền bằng gạch ống dày 20cm, vữa xi măng M100 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 43,599 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 217,994 m2
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 4,313 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên bằng CPĐD loại 2, đường làm mới Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,835 100m3
10 Đào xúc đất lắp đặt cống bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp I Xem chi tiết chương V 2,548 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Xem chi tiết chương V 2,548 100m3
12 Vận chuyển tiếp cự ly 1 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Xem chi tiết chương V 2,548 100m3
13 Đóng cừ tràm L=4,5m, đường kính ngọn >=4,2cm hố ga, gối công Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 58,32 100m
14 Đắp cát đệm Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 15,17 m3
15 Bê tông lót đá 4x6 M100 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 17,17 m3
16 SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga, hố thu Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 2,047 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan hố ga, hố thu, đường kính <=10mm Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,575 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan hố ga, đường kính <=18mm Thép tròn D<=18mm , que hàn, dây kẽm : Theo TCVN - Thép Miền Nam, loại 1 hoặc tương đương. 1,354 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan hố ga, đường kính >18mm Thép tròn D >18mm , que hàn, dây kẽm : Theo TCVN - Thép Miền Nam, loại 1 hoặc tương đương. 0,073 tấn
20 Bê tông hố ga, hố thu đá 1x2, mác 250 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 17,596 m3
21 SXLD thép hình gờ hố ga Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,027 tấn
22 SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,012 100m2
23 SXLD cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm Thép tròn D >10mm , que hàn, dây kẽm : Theo TCVN - Thép Miền Nam, loại 1 hoặc tương đương. 0,028 tấn
24 SXLD thép hình tấm đan Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,02 tấn
25 Bê tông nắp đan hố ga đá 1x2, mác 250 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,274 m3
26 Lắp dựng nắp đan đúc sẵn bằng thủ công Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
27 SXLD tháo dỡ ván khuôn gối cống Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,479 100m2
28 SXLD cốt thép gối cống, đường kính cốt thép <=10mm Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,659 tấn
29 Bê tông gối cống đá 1x2, mác 250 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 7,946 m3
30 Lắp dựng gối cống đúc sẵn bằng thủ công Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 76 cái
31 Cung cấp và lắp đặt tấm thu nước Composite 500x800mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10 cái
32 Cung cấp và lắp đặt nắp hố ga bằng gang dưới đường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9 cái
33 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính d<=600mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 35 Đoạn
34 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính d<=600mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 Đoạn
35 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính d<=600mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 Đoạn
36 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính d<=600mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 Đoạn
37 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính d=600mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 31 Mối
38 Trát vữa ngoài mối nối M100 Cát vàng mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 31 Mối
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo chờ đấu nối sinh hoạt, đường kính ống D140x5.4mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,45 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 220mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,04 100m
41 Đắp cát công trình hoàn trả hiên trạng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,392 100m3
42 Đào xúc đất lắp đặt cống bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp I Xem chi tiết chương V 0,662 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Xem chi tiết chương V 0,662 100m3
44 Vận chuyển tiếp cự ly 1 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Xem chi tiết chương V 0,662 100m3
45 Đóng cừ tràm L=4,5m, đường kính ngọn >=4,2cm hố ga, gối công Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,296 100m
46 Đắp cát đệm Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 15,17 m3
47 Bê tông lót đá 4x6 M100 Đá dăm 4x6 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 10,032 m3
48 SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,038 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan hố ga, đường kính <=10mm Xem chi tiết chương V 0,102 tấn
50 Bê tông bản đáy hố ga đá 1x2 M250 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,152 m3
51 Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ 5x10x20, vữa tam hợp M100 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 6,73 m3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Cát vàng mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 81,37 m2
53 Láng vữa đáy hố ga chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 5,12 m2
54 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ hố ga Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,16 100m2
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ hố ga, đường kính <=10mm Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,009 tấn
56 SXLD thép hình gờ hố ga Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,152 tấn
57 Bê tông gờ hố ga, đá 1x2, mác 250 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,254 m3
58 SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,058 100m2
59 SXLD cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,163 tấn
60 SXLD cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm Thép tròn D >10mm , que hàn, dây kẽm : Theo TCVN - Thép Miền Nam, loại 1 hoặc tương đương. 0,024 tấn
61 SXLD thép hình tấm đan Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,228 tấn
62 Bê tông nắp đan hố ga đá 1x2, mác 250 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,96 m3
63 Lắp dựng nắp đan đúc sẵn bằng thủ công Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 16 cái
64 SXLD tháo dỡ ván khuôn gối cống Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,722 100m2
65 SXLD cốt thép gối cống, đường kính cốt thép <=10mm Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,87 tấn
66 Bê tông gối cống đá 1x2, mác 250 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 8,383 m3
67 Lắp dựng gối cống đúc sẵn bằng thủ công Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 111 cái
68 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 55,5 đoạn
69 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính d=400mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 111 Mối
70 Trát vữa ngoài mối nối M100 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 111 Mối
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo chờ đấu nối sinh hoạt, đường kính ống 150mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,336 100m
72 Đắp cát công trình hoàn trả hiên trạng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,135 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->