Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201044073-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201044028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-24 14:51:00 đến ngày 2020-11-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,295,233,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,888 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,874 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3706 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,992 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0652 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3148 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7339 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9418 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0248 m3
11 Ván khuôn gỗ GM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1946 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2253 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7186 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,946 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2872 100m3
16 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,432 m3
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,954 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,35 m3
B PHẦN THÂN - B1. Tầng 1 chiều cao
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2204 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5453 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,167 tấn
4 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8976 100m2
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,752 m3
6 Xây tường thẳng bằng Gạch rỗng blook không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,594 m3
7 Xây tường thẳng bằng Gạch rỗng blook không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
8 Xây tường bằng Gạch đặc blook không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6632 m3
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5638 100m2
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1602 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1648 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3651 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3215 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3953 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4459 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7046 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,186 m3
18 Ván khuôn gỗ sàn tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1351 100m2
19 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5421 tấn
20 Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,351 m3
C Tầng 2 chiều cao
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4088 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0647 tấn
3 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7824 100m2
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,464 m3
5 Xây tường thẳng bằng Gạch rỗng blook không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,24 m3
6 Xây tường bằng Gạch đặc blook không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,941 m3
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9468 100m2
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3661 tấn
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2648 tấn
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7116 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5735 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7596 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6943 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3917 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,37 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn tầng 2 + tầng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1006 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2307 tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,782 m3
19 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3481 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3481 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,28 1m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5228 100m2
23 Lắp đặt cùm chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.009 Cái
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3704 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3688 100m2
D PHẦN HOÀN THIỆN; LẮP ĐĂT ĐƯỜNG ỐNG + THIẾT BỊ VỆ SINH; ĐIỆN - Phần hoàn thiện
1 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1398 tấn
2 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 770,135 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 881,2 m2
5 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,96 m2
6 Lát gạch xi măng Terrazzo 400x400x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m2
7 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1386 m2
8 Lát nền, sàn gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 524,74 m2
9 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,54 m2
10 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, gạch gốm 6x24cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,513 m2
11 Ốp tường bằng gạch Inax 45x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,28 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,84 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 540,56 m2
14 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 723,57 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 471 m
16 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,09 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,09 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.529,575 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.514,97 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.145,33 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.020,975 m2
22 Gia công lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính trắng cường lực dày 6,38mm (mở quay) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 m2
23 Gia công lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính trắng cường lực dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
24 Gia công lắp dựng vách kính khung nhôm (kính 6,38mm cường lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,22 m2
25 Lắp dựng khuôn hoa gió đúc sẵn 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 405 Viên
26 Lát đá bậc cầu thang, bậc cấp đá granite Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7575 m2
27 Sản xuất, lắp dựng khuôn hoa cửa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 m2
E Hệ thống cấp thoát nước, điện, chống sét - Cấp thoát nước + thiết bị
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
7 Lắp đặt co, tê, Y, lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Lắp đặt co, tê, Y, lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
9 Lắp đặt co, tê, Y, lơinhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Lắp đặt co, tê, Y, lơinhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
11 Lắp đặt co, tê, Y, lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
12 Lắp đặt co, tê, Y, lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
19 Lắp đặt van ren, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt van ren, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
F Giếng khoan (60m)
1 Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn Pentax 4st 14-8 POMPA SOMM.230-50 SUMOTO 2HP 220V cột áp 57 - 100m, lưu lượng 1,2 - 13,2m3/h (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK <200mm, đá cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
3 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK <200mm, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
7 Lắp đặt co, tê, Y, lơinhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt co, tê, Y, lơinhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt van ren, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
12 Xây móng bằng Gạch đặc blook không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0008 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 100m2
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G Lắp đặt đường dây + thiết bị điện + chống cháy
1 Lắp đặt puli sứ kẹp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
3 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
5 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
6 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
7 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
9 Lắp đặt quạt đảo ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Led D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 hộp
14 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 tủ
15 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
16 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Bảng đồng tiếp địa (bao gồm cọc tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Bộ chữa cháy (Bình chữa cháy MT3, MFZ8, tiêu lện, giá treo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
H Chống sét
1 Gia công kim thu sét, dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Đóng cọc chống sét, cọc có sẵn V50x50x5 , L=1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
6 Đào mương tiếp địa, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m3
8 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
9 Móc U neo dây dẫn mạ kẽm Đk 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
I Hầm tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,268 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0893 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,836 m3
4 Xây móng bằng Gạch đặc blook không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4184 m3
5 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,228 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,228 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0517 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0937 100m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->