Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở Trung tâm Y tế thành phố Hạ Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201053265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế Thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa trụ sở Trung tâm Y tế thành phố Hạ Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20201053091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 15:32:00 đến ngày 2020-11-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 717,822,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,944 | m2 |
| 2 | Vận chuyển mái tôn đến nơi tập kết, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,944 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng bu lông M16*500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 11 | Gia công các kết cấu thép khác, khung thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép khác, khung thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | tấn |
| 13 | Công tác uốn ống tạo hình khung nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,87 | kg |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,283 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m2 |
| 18 | Nhân công uốn lốc tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn xốp 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc, úp hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3984 | 100m2 |
| 21 | Máng thu nước mưa 150x250x0,45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | m |
| 22 | Lát gạch đất sét nung 400x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | 1m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,69 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | m3 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,646 | m3 |
| B | TẦNG 1 (PHÒNG THỦ THUẬT) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,071 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,91 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ, vệ sinh bóng điện, quạt trần, bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 4 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 1m |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,015 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường hành lang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 7 | Xây trụ cột bằng đá hộc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,412 | m2 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,513 | 1m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa hoặc tương đương kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m2 |
| 11 | Thi công trần bằng tấm thạch cao, tấm trần thả 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,136 | 1m2 |
| 12 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,252 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,252 | 1m2 |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 23 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,065 | m2 |
| 24 | Làm trần thả 600x600 chịu nước, khung xương Vĩnh Tường chịu nước loại 1 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,065 | 1m2 |
| C | TẦNG 2 (PHÒNG XÉT NGHIỆM) | |||
| 1 | Thi công trần bằng tấm thạch cao, tấm trần thả 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1m2 |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,894 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,372 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường hành lang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,378 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,032 | m2 |
| 8 | Chống thấm bằng màng chống thấm tự dính 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,968 | m2 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,796 | 1m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,616 | 1m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,032 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,032 | 1m2 |
| 13 | Làm trần thả 600x600 chịu nước, khung xương Vĩnh Tường chịu nước loại 1 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,377 | 1m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa hoặc tương đương kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,575 | m2 |
| 15 | Khoan tạo lỗ đặt ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Lỗ ống |
| 16 | Chống thấm cổ ống bằng sikaground (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cổ ống |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính D110/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Dây cấp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | dây |
| 31 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn Led gắn trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 38 | Vách nhựa ngăn phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,104 | m2 |
| D | TẦNG 3 (PHÒNG DƯỢC + BẾP) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,884 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,774 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,774 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường cột cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,27 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,423 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,774 | 1m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 120x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,874 | 1m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,423 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,699 | 1m2 |
| 12 | Thi công trần bằng tấm thạch cao, tấm trần thả 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,774 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm Xingfa hoặc tương đương kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa hoặc tương đương kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,575 | m2 |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn Led gắn trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 26 | Tháo dỡ vách ngăn nhựa có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,104 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,616 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,921 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,616 | m2 |
| 30 | Chống thấm cổ ống bằng sikaground (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cổ ống |
| 31 | Chống thấm bằng màng chống thấm tự dính 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,552 | m2 |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,921 | 1m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,616 | 1m2 |
| 34 | Làm trần thả 600x600 chịu nước, khung xương Vĩnh Tường chịu nước loại 1 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,616 | 1m2 |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| E | TẦNG 4 (PHÒNG LƯU TRỮ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,896 | m2 |
| 2 | Vận chuyển mái tôn đến nơi tập kết, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,896 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,058 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,763 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,188 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường mốc bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,759 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,759 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,955 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,225 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,168 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,393 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,225 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,168 | 1m2 |
| 17 | Chống thấm bằng màng chống thấm tự dính 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,79 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,79 | 1m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,379 | 1m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 (khu wc, sân phơi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,471 | 1m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,461 | 1m2 |
| 22 | Vách ngăn Compac (hoặc tương đương) nhà vệ sinh (Vật liệu + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 23 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lật nhôm xingfa hoặc tương đương kính dày 6.38mm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa hoặc tương đương kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt bàn đá chậu rửa, mặt bếp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,685 | m2 |
| 26 | Làm trần thả 600x600 chịu nước, khung xương Vĩnh Tường chịu nước loại 1 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,972 | 1m2 |
| 27 | Lưới che bụi công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,7 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,429 | 100m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | tấn |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,453 | tấn |
| 32 | Gia công khung giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,634 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,279 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn xốp 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc, úp hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 37 | Máng thu nước mưa 150x250x045 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m |
| 38 | Vụ đống, đóng bao phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,514 | m3 |
| 39 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,514 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,514 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,514 | 100m3 |
| 42 | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 1000v |
| 43 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | tấn |
| 44 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3 | m3 |
| 45 | Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m3 |
| 46 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,08 | 10m2 |
| 47 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m2 |
| 48 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,613 | 10m2 |
| 49 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tấn |
| 50 | Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,7 | m2 |
| 51 | Khoan tạo lỗ đặt ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Lỗ ống |
| 52 | Chống thấm cổ ống bằng sikaground (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cổ ống |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 54 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 55 | Cẩu lắp đặt bể chứa nước bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 56 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Dây cấp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | dây |
| 65 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa bát đôi inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt Y nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren, đường kính van 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn Led gắn trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi