Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở Trung tâm Y tế thành phố Hạ Long

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201053265-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế Thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa trụ sở Trung tâm Y tế thành phố Hạ Long
Số hiệu KHLCNT 20201053091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-26 15:32:00 đến ngày 2020-11-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 717,822,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐỂ XE
1 Tháo dỡ mái tôn chiều cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,944 m2
2 Vận chuyển mái tôn đến nơi tập kết, cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,944 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
10 Gia công lắp dựng bu lông M16*500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
11 Gia công các kết cấu thép khác, khung thép dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,408 tấn
12 Lắp đặt kết cấu thép khác, khung thép dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,408 tấn
13 Công tác uốn ống tạo hình khung nhà xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,87 kg
14 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,313 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,313 tấn
16 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,283 1m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m2
18 Nhân công uốn lốc tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn xốp 3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,199 100m2
20 Tôn úp nóc, úp hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3984 100m2
21 Máng thu nước mưa 150x250x0,45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6 m
22 Lát gạch đất sét nung 400x400, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2 1m2
23 Đắp đất nền móng công trình, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,69 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,91 m3
25 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,646 m3
B TẦNG 1 (PHÒNG THỦ THUẬT)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,071 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,91 m2
3 Tháo dỡ, vệ sinh bóng điện, quạt trần, bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
4 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 1m
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,015 m3
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường hành lang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m2
7 Xây trụ cột bằng đá hộc, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 m3
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,412 m2
9 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,513 1m2
10 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa hoặc tương đương kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,43 m2
11 Thi công trần bằng tấm thạch cao, tấm trần thả 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,136 1m2
12 Thi công vách bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,76 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,252 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,252 1m2
15 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
16 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
23 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,065 m2
24 Làm trần thả 600x600 chịu nước, khung xương Vĩnh Tường chịu nước loại 1 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,065 1m2
C TẦNG 2 (PHÒNG XÉT NGHIỆM)
1 Thi công trần bằng tấm thạch cao, tấm trần thả 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 1m2
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,894 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,372 m3
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường hành lang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,378 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,032 m2
8 Chống thấm bằng màng chống thấm tự dính 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,968 m2
9 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,796 1m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,616 1m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,032 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,032 1m2
13 Làm trần thả 600x600 chịu nước, khung xương Vĩnh Tường chịu nước loại 1 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,377 1m2
14 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa hoặc tương đương kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,575 m2
15 Khoan tạo lỗ đặt ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Lỗ ống
16 Chống thấm cổ ống bằng sikaground (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cổ ống
17 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
20 Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt Y nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt Y nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính D110/48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
25 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
28 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Dây cấp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 dây
31 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
32 Lắp đặt đèn Led gắn trần D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
33 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
34 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
37 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
38 Vách nhựa ngăn phòng vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,104 m2
D TẦNG 3 (PHÒNG DƯỢC + BẾP)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,884 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,774 m2
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,774 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường cột cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,27 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,423 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,774 1m2
9 Ốp chân tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 120x600mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,874 1m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,423 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,699 1m2
12 Thi công trần bằng tấm thạch cao, tấm trần thả 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,774 m2
13 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm Xingfa hoặc tương đương kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m2
14 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa hoặc tương đương kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,575 m2
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
17 Lắp đặt đèn Led gắn trần D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
18 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
25 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
26 Tháo dỡ vách ngăn nhựa có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,104 m2
27 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,616 m2
28 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,921 m2
29 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,616 m2
30 Chống thấm cổ ống bằng sikaground (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cổ ống
31 Chống thấm bằng màng chống thấm tự dính 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,552 m2
32 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,921 1m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,616 1m2
34 Làm trần thả 600x600 chịu nước, khung xương Vĩnh Tường chịu nước loại 1 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,616 1m2
35 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
E TẦNG 4 (PHÒNG LƯU TRỮ)
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,896 m2
2 Vận chuyển mái tôn đến nơi tập kết, cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,896 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,058 m3
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,763 m2
5 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,188 m3
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường mốc bong tróc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,759 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,759 m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,326 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,955 m3
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,225 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,168 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,393 m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,225 1m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,168 1m2
17 Chống thấm bằng màng chống thấm tự dính 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,79 m2
18 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,79 1m2
19 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,379 1m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 (khu wc, sân phơi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,471 1m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,461 1m2
22 Vách ngăn Compac (hoặc tương đương) nhà vệ sinh (Vật liệu + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
23 Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lật nhôm xingfa hoặc tương đương kính dày 6.38mm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m2
24 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa hoặc tương đương kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m2
25 Lát đá mặt bàn đá chậu rửa, mặt bếp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,685 m2
26 Làm trần thả 600x600 chịu nước, khung xương Vĩnh Tường chịu nước loại 1 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,972 1m2
27 Lưới che bụi công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,7 m2
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,429 100m2
29 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,236 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,236 tấn
31 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,453 tấn
32 Gia công khung giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,634 m2
34 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,279 1m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn xốp 3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 100m2
36 Tôn úp nóc, úp hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 100m2
37 Máng thu nước mưa 150x250x045 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m
38 Vụ đống, đóng bao phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,514 m3
39 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,514 m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,514 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,514 100m3
42 Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 1000v
43 Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 tấn
44 Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3 m3
45 Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 m3
46 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,08 10m2
47 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 100m2
48 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,613 10m2
49 Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 tấn
50 Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335,7 m2
51 Khoan tạo lỗ đặt ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Lỗ ống
52 Chống thấm cổ ống bằng sikaground (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cổ ống
53 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
54 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
55 Cẩu lắp đặt bể chứa nước bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
56 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
59 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
60 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Dây cấp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 dây
65 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
66 Lắp đặt chậu rửa bát đôi inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa bát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
68 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
72 Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
74 Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
75 Lắp đặt Y nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Lắp đặt côn thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Lắp đặt côn thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt côn thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Lắp đặt côn thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
81 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
82 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
83 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
84 Lắp đặt van ren, đường kính van 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
86 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
87 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
88 Lắp đặt đèn Led gắn trần D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
89 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
90 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
92 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
93 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
97 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->