Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc 3 tầng; Các hạng mục phụ trợ; nhà bảo vệ; nhà để máy phát điện... hệ thống PCCC và các hạng mục phụ trợ; Điều hòa không khí; Hệ thống báo động, báo cháy; Máy bơm chữa cháy và máy bơm sinh hoạt; Điện nhẹ, (Camera, mạng máy tính, điện thoại.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201060548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà làm việc 3 tầng; Các hạng mục phụ trợ; nhà bảo vệ; nhà để máy phát điện... hệ thống PCCC và các hạng mục phụ trợ; Điều hòa không khí; Hệ thống báo động, báo cháy; Máy bơm chữa cháy và máy bơm sinh hoạt; Điện nhẹ, (Camera, mạng máy tính, điện thoại. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201025859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ PTHĐ ngành KBNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 18:24:00 đến ngày 2020-11-02 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,051,401,519 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 218 | m2 |
| 2 | Vận chuyển Tôn tháo dỡ trên mái trên xuống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,18 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,235 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 149,21 | m2 |
| 5 | Vận chuyển Cửa các loại cửa từ trên cao xuống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,348 | 10m2 |
| 6 | Vận chuyển gỗ các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,968 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa cũ hỏng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 359,545 | m |
| 8 | Vận chuyển Gỗ khuôn cửa xuống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,952 | m3 |
| 9 | Vận chuyển gỗ các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,952 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ trần khu vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ gạch lát nền tầng 1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 227,402 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa lót láng nền | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 227,402 | m2 |
| 13 | Phá dỡ gạch lát nền tầng 2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 159,955 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp vữa lót láng nền | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 159,955 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 277,07 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 33,507 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,666 | m3 |
| 18 | Cắt sàn bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 105,3 | m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 46,412 | m3 |
| 20 | Đục tường để mở rộng cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,968 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24,028 | m3 |
| 22 | Đục tường để mở rộng cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20,909 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 59,338 | m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,669 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,294 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,639 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 29,601 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,518 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,559 | m3 |
| 30 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 80,44 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,107 | 100m3 |
| 32 | Phá lớp vữa trát trần (phía ngoài nhà): | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,065 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 150,39 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 205,756 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 81,019 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 63,478 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 56,271 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát dầm (phía ngoài nhà) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 59,114 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21,632 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch ốp lát cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 19,102 | m2 |
| 41 | Vệ sinh tưới nước trần, dầm, tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 649,725 | m2 |
| 42 | Bốc xếp và vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,947 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 44 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép lan can cầu thang, lan can sảnh thông tầng, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,712 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ sen hoa cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,877 | tấn |
| 46 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Hút bể phốt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 51 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 191,864 | 1m3 |
| 52 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | 100m |
| 53 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,278 | m3 |
| 54 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 55 | Khoan bê tông, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 492 | 1 lỗ khoan |
| 56 | Bơm Hóa chất RAMSET EPCON G5 tỉ lệ 1:1 vào lỗ khoan cấy thép hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 492 | lỗ khoan |
| 57 | Quét phụ gia Latex hoặc tương đương liên kết bê tông cũ và bê tông mới | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 120,66 | m2 |
| 58 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30,948 | m2 |
| 59 | Quét xi măng - hồ dầu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30,948 | m2 |
| 60 | Quét Sika latex hoặc tương đương (tỉ lệ trộn xi măng/sika latex=4/1) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30,948 | m2 |
| 61 | Giáo PAL chống đỡ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2.030,4 | kg |
| 62 | Khấu hao vật liệu Giáo PAL chống đỡ trong thời gian thi công | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 284,459 | kg |
| 63 | Lắp dựng giáo PAL | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,02 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn lót chống đỡ sàn tầng 1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,618 | 100m2 |
| 65 | Xà gồ gỗ 10x12 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,186 | m3 |
| 66 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17,522 | m3 |
| 67 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,758 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,257 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,721 | tấn |
| 71 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21,042 | m3 |
| 72 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,602 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,489 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 76 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,451 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,919 | 100m3 |
| 78 | Lớp Nilon lót chống mất nước Xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 180,077 | m2 |
| 79 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,008 | m3 |
| 80 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, bồn hoa rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,878 | m3 |
| 81 | Xây bậc tam cấp, bồn hoa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,453 | m3 |
| 82 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 28,328 | m2 |
| 83 | Mua đất + đổ đất mầu vào bồn cây | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,122 | m3 |
| 84 | Cây hoa dâm bụt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 85 | Mua cỏ Nhật để trồng vào bồn hoa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,85 | m2 |
| 86 | Trồng cỏ Nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 87 | Lát nền đường dốc đá tự nhiên chống trơn (30x30) cm, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,619 | m2 |
| 88 | Ốp tường cổ móng - đá chẻ 10x20cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 28,968 | m2 |
| 89 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,397 | m3 |
| 90 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 93 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,791 | m3 |
| 94 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,423 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,459 | tấn |
| 96 | Khoan lỗ cấy thép, đường kính lỗ khoan 16mm, chiều sâu lỗ khoan <=20cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 54 | 1 lỗ khoan |
| 97 | Bơm Hóa chất RAMSET EPCON G5 hoặc tương đương tỉ lệ 1:1 vào lỗ khoan cấy thép : | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 54 | lỗ khoan |
| 98 | Quét phụ gia Latex hoặc tương đương liên kết bê tông cũ và bê tông mới | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,891 | m2 |
| 99 | Đục nhám mặt bê tông Dầm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,891 | m2 |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,755 | m3 |
| 101 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,403 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,223 | tấn |
| 105 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,236 | m3 |
| 106 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,902 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,82 | tấn |
| 110 | Lắp bản mã cột C3+C4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 111 | Bulong M-18 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,296 | m3 |
| 113 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,579 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,907 | tấn |
| 116 | Khoan bê tông, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 270 | 1 lỗ khoan |
| 117 | Bơm Hóa chất RAMSET EPCON G5 hoặc tương đương tỉ lệ 1:1 vào lỗ khoan cấy thép : | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 270 | lỗ khoan |
| 118 | Quét phụ gia Latex hoặc tương đương liên kết bê tông cũ và bê tông mới | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17,31 | m2 |
| 119 | Đục nhám mặt bê tông Dầm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17,31 | m2 |
| 120 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,248 | m3 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,399 | tấn |
| 122 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 123 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 126 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,439 | m3 |
| 127 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,79 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,453 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,907 | tấn |
| 131 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,938 | m3 |
| 132 | Ván khuôn sàn mái sê nô | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,495 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,279 | tấn |
| 134 | Bê tông giằng tường thu hồi mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,177 | m3 |
| 135 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 138 | Lắp bản -200x80x5 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 139 | Thép bản chẻ đuôi cá -200x80x5 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 140 | Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,815 | m3 |
| 141 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 144 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,104 | m3 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,238 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,604 | tấn |
| 147 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,99 | 100m2 |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 80,4 | m3 |
| 149 | Xây tường thu hồi mái bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,313 | m3 |
| 150 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,852 | m3 |
| 151 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 19,7 | m3 |
| 152 | Xây chèn cửa bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,693 | m3 |
| 153 | Xây cầu thang bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,051 | m3 |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,587 | m3 |
| 155 | Lát đá granite bục khán đài, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,046 | m2 |
| 156 | Xây đấu đầu trụ, bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,258 | m3 |
| 157 | Xây lan can bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 158 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 159 | Ván khuôn giằng lan can | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 160 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,707 | m3 |
| 161 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,403 | tấn |
| 162 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,403 | tấn |
| 163 | Bu long đầu cột M14 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 164 | Sản xuất xà gồ thép thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,124 | tấn |
| 165 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,124 | tấn |
| 166 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 106,888 | 1m2 |
| 167 | Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,488 | 100m2 |
| 168 | Tấm tôn úp nóc, ốp sườn dày 0,45mm rộng 60cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 73,02 | m |
| 169 | Ke chống bão | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.120 | cái |
| 170 | Ốp tường khu vệ sinh - kích thước gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 183,072 | m2 |
| 171 | Ốp chân tường, viền tường, gạch granite 120x600mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,744 | m2 |
| 172 | Ốp chân tường, viền tường, gạch granite 100x500mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23,53 | m2 |
| 173 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.156,53 | m2 |
| 174 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 548,314 | m2 |
| 175 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 51,574 | m2 |
| 176 | Đắp chi tiết Lo go nổi trên các ô tường trát vẩy tổ mối; tấm trương mái (bản vẽ KT-06; KT-17) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 177 | Trát trần phần diện tích có lăn sơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 85,82 | m2 |
| 178 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 249,053 | m2 |
| 179 | Trát tường thu hồi phía ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 49,237 | m2 |
| 180 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 - trát mặt trong tường thu hồi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 49,237 | m2 |
| 181 | Trát thành sê nô mái, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 139,911 | m2 |
| 182 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 114,904 | m2 |
| 183 | Quét sơn chống thấm CT11A hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 187,05 | m2 |
| 184 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 119,422 | m2 |
| 185 | Đắp đấu đầu trụ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 186 | Trát gờ các chi tiết kiến trúc quanh cửa đi, cửa sổ, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 146,634 | m2 |
| 187 | Trát má hèm cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 115,427 | m2 |
| 188 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20,595 | m2 |
| 189 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 133,54 | m |
| 190 | Trát ờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 109,776 | m |
| 191 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,789 | m2 |
| 192 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 235,06 | m |
| 193 | Trát granitô tay vịn lan can, ban công dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,819 | m2 |
| 194 | Trát granitô gờ chỉ, tay vịn ban công, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 35,821 | m |
| 195 | Quét dầu bóng bề mặt granitô | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,819 | m2 |
| 196 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.003,52 | m2 |
| 197 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.685,86 | m2 |
| 198 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 216 | m2 |
| 199 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch KT 500x500mm, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 298,5 | m2 |
| 200 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 54,4 | m2 |
| 201 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao, khung xương chìm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 366,679 | m2 |
| 202 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 366,679 | m2 |
| 203 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 366,679 | m2 |
| 204 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao chịu nước 600x600, khu vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 47,536 | m2 |
| 205 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao 600x600 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 207,132 | m2 |
| 206 | Lát đá granite bậc cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 38,896 | m2 |
| 207 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,27 | m2 |
| 208 | Bộ khung giá đỡ bệ mặt đá bằng inox hộp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 209 | Mua cửa và vách ngăn bằng tấm CompacHPL dày 10mm khu vệ sinh hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 33,36 | m2 |
| 210 | Bộ phụ kiện khóa, thanh treo, kẹp chân của cửa, vách ngăn khu vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 211 | Sản xuất + lắp dựng lan can hành lang inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 167,208 | kg |
| 212 | Sản xuất + lắp dựng lan can đường dốc inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 97,55 | kg |
| 213 | Trụ thép hộp 20x40x2mm (cả sơn) - lan can đường dốc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | trụ |
| 214 | Bu lông M8 - lan can đường dốc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 215 | Trụ cầu thang gỗ chò chỉ (0,14x0,14x1,05) m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 216 | Trụ thép hộp 20x40x2mm (cả sơn) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16 | trụ |
| 217 | Gia công lan can thép cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 218 | Tay vịn cầu thang gỗ chò chỉ (50x60)mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,4 | m |
| 219 | Bu lông M8 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 220 | Đinh ốc M6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 221 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,58 | m2 |
| 222 | Trụ thép hộp 20x40x2mm (cả sơn) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | trụ |
| 223 | Gia công lan can thép sảnh thông tầng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 224 | Tay vịn cầu thang gỗ chò chỉ (50x60)mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,42 | m |
| 225 | Bu lông M8 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 226 | Đinh ốc M6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 227 | Lắp dựng lan can sắt sảnh thông tầng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,578 | m2 |
| 228 | Mua cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 75,85 | m2 |
| 229 | Mua vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26,402 | m2 |
| 230 | Mua cửa sổ mở lật chữ A, khung nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,896 | m2 |
| 231 | Mua cửa đi 1 cánh, khung nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,69 | m2 |
| 232 | Mua ô thoáng cố định, khung nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 233 | Mua cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,805 | m2 |
| 234 | Mua ô thoáng cố định, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,85 | m2 |
| 235 | Mua cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 45,59 | m2 |
| 236 | Hoa sắt cửa sổ, ô thoáng Inox 304 kích thước 12,7x12,7x1.2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 472,71 | kg |
| 237 | Lắp dựng hoa sắt Inox cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 103,053 | m2 |
| 238 | Mua cửa đi quay, bản lề thủy lực, kính Temper dày 12 ly | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,458 | m2 |
| 239 | Mua bản lề thủy lực | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 240 | Tay đẩy cửa kính | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Vòng |
| 241 | Khóa chốt chân | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 242 | Khóa L | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 243 | Bộ kẹp kính (trên + dưới) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 244 | Khuôn nẹp cửa Inox U15x25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,79 | m |
| 245 | Mua cửa cuốn 2 lớp (gồm dẫn hướng + lô trục cuốn, lan cửa) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,756 | m2 |
| 246 | Mua mô tơ cửa cuốn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 247 | Bộ lưu điện loại 48 giờ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 248 | Bộ điều khiển cửa cuốn 1 bộ 2 cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 249 | Bộ tự dừng chống xô | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 250 | Gia công khung thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 251 | Lắp dựng khung thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 252 | Hộp che mô tơ cửa cuốn thép hộp bọc Aluminium (Giá trọn gói) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,148 | m2 |
| 253 | Lắp dựng cửa cuốn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,338 | m2 |
| 254 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,649 | 100m2 |
| 255 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,689 | 100m2 |
| 256 | Vỏ tủ điện 500x400x180 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt đèn hiển thị pha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 258 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt công tắc Vôn kế | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt Cầu chì | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt các automat MCCB 3P-75A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt các automat MCCB 2P-63A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 263 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P - 32A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 264 | Lắp đặt Aptomat 1P-10A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 265 | Thanh cái đồng đầu cốt, dây đấu nối... | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 266 | Tủ điện tổng 400x300x150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt các automat MCCB 2P-63A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt các automat MCB 2P-50A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 269 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P - 40A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 270 | Lắp đặt Aptomat 1P-10A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 271 | Thanh cái đồng đầu cốt, dây đấu nối... | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 272 | Tủ điện tổng 400x300x150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 273 | Lắp đặt các automat MCCB 2P-63A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt các automat MCB 2P-50A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 275 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P - 40A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 276 | Lắp đặt Aptomat 1P-10A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 277 | Thanh cái đồng đầu cốt, dây đấu nối... | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 278 | Hộp aptomat 4 -8 module | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 279 | Lắp đặt các automat MCCB 2P-63A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 280 | Lắp đặt các automat MCB 2P-50A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P - 40A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 282 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P - 32A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 283 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P - 25A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 284 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P - 20A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 285 | Lắp đặt Aptomat 1P-16A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 286 | Lắp đặt Aptomat 1P-10A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 287 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm + chiết áp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 288 | Lắp đặt Đèn tuýp âm trần có chóa Inox 2x1,2m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 289 | Lắp đặt Đèn tuýp đơn 1x1,2m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 290 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần D270- 14w | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 291 | Lắp đặt Đèn LED Downight âm trần D110/10w | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 104 | bộ |
| 292 | Lắp đặt đèn LED dây hắt sáng trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 114,051 | m |
| 293 | Lắp đặt đèn ốp tường cầu thang 13W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 294 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-1P âm sàn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 295 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-1P | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 296 | Lắp đặt Công tắc đơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 297 | Lắp đặt Công tắc đôi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 298 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 299 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 300 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 301 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2Cx16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 302 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2Cx10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 122 | m |
| 303 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2Cx6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 304 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2Cx4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 64 | m |
| 305 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2Cx4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 96 | m |
| 306 | Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 868 | m |
| 307 | Dây dẫn điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.495 | m |
| 308 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 309 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 133 | m |
| 310 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 83 | m |
| 311 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.807 | m |
| 312 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,0m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 313 | Lắp đặt cáp đồng 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 314 | Hộp nối | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 315 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,696 | 1m3 |
| 316 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 317 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 318 | Kéo rải dây tiếp địa đường kính fi 20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,6 | m |
| 319 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 97 | m |
| 320 | Gia công kim thu sét, D16 dài 1.2m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 321 | Cọc đỡ dây thu sét fi 10 dưới đất, trên tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 322 | Mối nối kiểm tra | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 323 | Đào móng bể phốt, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,692 | 1m3 |
| 324 | Bê tông lót móng bể phốt, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 325 | Bê tông móng bể phốt, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 326 | Ván khuôn móng bể phốt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 327 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 328 | Xây bể phốt bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,409 | m3 |
| 329 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 330 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 331 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 332 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan bể phốt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 333 | Sản xuất, lắp đặt Cốt thép tấm đan bể phốt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 334 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 335 | Láng bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,775 | m2 |
| 336 | Trát tường ngoài bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 337 | Trát tường trong bể phốt, trát lót lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,766 | m2 |
| 338 | Trát tường trong bể phốt, trát lần 2, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,766 | m2 |
| 339 | Lắp đặt ống nhựa thoát từ bể phốt ra ga ngoài nhà bằng ống nhựa pvc d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 340 | Cút nhựa pvc d=110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 341 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 -bồn ngang | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 342 | Van phao cơ PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 343 | Lắp đặt gương soi loại nhỏ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 344 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 345 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 346 | Giá đựng xà phòng H444V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 347 | Lắp đặt chậu rửa men sứ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 348 | Lắp đặt vòi rửa chậu 2 đường nóng lạnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 349 | Xiphoong cụm xả chậu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 350 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 351 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - vòi xịt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 352 | Dây mềm cấp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 353 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 354 | Nút ấn tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 355 | Xiphoong tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 356 | Vòi rửa đồng D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 357 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 358 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,465 | 100m |
| 359 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 360 | Van khóa PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 361 | Van khóa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 362 | Tê thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 363 | Tê thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 364 | Tê PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 365 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 366 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 367 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 368 | Rắc co PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 369 | Côn thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 370 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 371 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 372 | Ống nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,285 | 100m |
| 373 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 374 | Ống PVC D48 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,305 | 100m |
| 375 | Nút bịt PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 376 | Nút bịt PVC D76 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 377 | Ba chạc 45 độ PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 378 | Ba chạc 45 độ PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 379 | Ba chạc 45 độ PVC D76 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 380 | Ba chạc 45 độ PVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 381 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 382 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 383 | Chếch nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 384 | Chếch nhựa PVC D48 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 385 | Côn nhựa thu PVC D110/48 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 386 | Côn nhựa thu PVC D90/76 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 387 | Côn nhựa thu PVC D76/48 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 388 | Lắp đặt ga thu sàn Inox 150 x150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 389 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 390 | Ống PVC D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 391 | Rọ chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 392 | Cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 393 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 394 | Ba chạc PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 395 | Đai inox D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 396 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 397 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 398 | Nút bịt PVC D21 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 399 | Măng sông nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 400 | Đai inox D21 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 401 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 402 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 403 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | máy |
| 404 | Dây tín hiệu loa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 405 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| B | Mạng điện nhẹ nhà 3 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị tường lửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 2 | Bộ lưu điện UPS 2 KVA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị định tuyến | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P - 20A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ Rack 19"/9U | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 6 | Bộ phát WIFI băng tần kép, tốc độ 800 MBPS | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 7 | Lắp đặt Switch 32 port cổng 10/100/1000 MBPS | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 8 | Lắp đặt Cable FTP Cat6 - 4Pairs | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 41,1 | 10 m |
| 9 | Lắp đặt Cable thoại 2 đôi dây (2x2x0,5mm) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,25 | 10 m |
| 10 | Cáp đồng trục RG6 kèm dây nguồn (dây camera) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 91 | m |
| 11 | Dây HDMI | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 12 | Ổ cắm ba cho mạng, điện thoại, ăng ten (3 nhân, 1 mặt, 1 đế) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Ổ cắm |
| 13 | Ổ cắm đôi cho mạng, điện thoại (2 nhân, 1 mặt, 1 đế) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Ổ cắm |
| 14 | Ổ cắm đôi cho mạng, ăng ten (2 nhân, 1 mặt, 1 đế) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Ổ cắm |
| 15 | Ổ cắm đôi cho mạng (2 nhân, 1 mặt, 1 đế) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9 | Ổ cắm |
| 16 | Ổ cắm đơn cho mạng (1 nhân, 1 mặt, 1 đế) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | Ổ cắm |
| 17 | Ổ cắm đơn cho điện thoại (1 nhân, 1 mặt, 1 đế) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Ổ cắm |
| 18 | Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 29,7 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 100/80mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,066 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp đá mạt lót móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,718 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,077 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,076 | m3 |
| 29 | Bê tông đệm đầu tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,545 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 31 | Trát, láng hố ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,056 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,217 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| C | Nhà phụ trợ 2 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,89 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,051 | 1m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,905 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 66,634 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,333 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 37,878 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,778 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,686 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,934 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,191 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,866 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,391 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,267 | m3 |
| 19 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,975 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,675 | m3 |
| 25 | Trát tường cổ móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,823 | m2 |
| 26 | Ốp tường cổ móng - gạch thẻ (6x24) cm, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,246 | m2 |
| 27 | Lát đá tự nhiên bậc tam cấp, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20,046 | m2 |
| 28 | Đắp cát tôn nền độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,53 | 100m3 |
| 29 | Ni lon lót chống mất nước XM | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 112,925 | m2 |
| 30 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,699 | m3 |
| 31 | Bê tông lót nền đường dốc rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,593 | m3 |
| 32 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,547 | m3 |
| 33 | Láng granitô nền đường dốc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,378 | m2 |
| 34 | Quét dầu bóng bề mặt granitô | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,378 | m2 |
| 35 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,897 | m3 |
| 36 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,897 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,235 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,508 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,942 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,735 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,949 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,439 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,337 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,114 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,562 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26,092 | m3 |
| 47 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,903 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,499 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,031 | m3 |
| 50 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,367 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, thanh chắn nắng, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, thanh chắn nắng, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 53 | Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,247 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,293 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,269 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 57 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,658 | m3 |
| 58 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23,031 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 29,293 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,081 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30,455 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 63 | Ván khuôn giằng lan can | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,524 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,056 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,056 | m3 |
| 67 | Xây gờ sê nô sảnh bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,423 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch đỏ - Tiết diện gạch KT 300x300mm, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22,6 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch KT 500x500mm, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 174 | m2 |
| 70 | Lát nền sàn khu vệ sinh, gạch ceramic - Tiết diện gạch KT 300x300mm, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,434 | m2 |
| 71 | Ốp tường khu bếp ăn - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 35,75 | m2 |
| 72 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,55 | m2 |
| 73 | Ốp tường khu VS - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 52,803 | m2 |
| 74 | Ốp trụ cột, lan can- Tiết diện gạch thẻ 6x24, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,086 | m2 |
| 75 | Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,944 | m2 |
| 76 | Trát granitô gờ chỉ, tay vịn lan can, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 36,62 | m |
| 77 | Quét dầu bóng bề mặt granitô | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,944 | m2 |
| 78 | Lát đá granite tự nhiên, mặt bàn bếp, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,901 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 259,911 | m2 |
| 80 | Trát chi tiết xây ốp cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 64,253 | m2 |
| 81 | Trát sê nô, lan can, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 143,362 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 467,526 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 384 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 31,608 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 152,996 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 192,882 | m2 |
| 87 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 27,773 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 789,259 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 164,24 | m2 |
| 90 | Quét Sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 42,26 | m2 |
| 91 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 74,5 | m |
| 92 | Trát gờ chỉ, gờ móc nướcvữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 66,8 | m |
| 93 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 65,03 | m |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,414 | m3 |
| 95 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,546 | m3 |
| 96 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 99 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,675 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,675 | tấn |
| 101 | Lợp mái tôn lợp mái chiều dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,557 | 100m2 |
| 102 | Tôn úp nóc rộng 40cm dày 0.45mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 34,2 | m |
| 103 | Ke chống bão 4,5c/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 612 | cái |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,665 | 100m2 |
| 105 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,557 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất + lắp dựng lan can hành lang inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 116,548 | kg |
| 107 | Trụ cầu thang gỗ chò chỉ (0,14x0,14x1,26)m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 108 | Trụ thép hộp 20x40x2mm (cả sơn) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | trụ |
| 109 | Gia công lan can thép cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 110 | Tay vịn cầu thang gỗ chò chỉ (50x60)mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,5 | m |
| 111 | Bu lông M8 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 112 | Đinh ốc M6 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 113 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,025 | m2 |
| 114 | Hoa sắt cửa sổ, ô thoáng Inox 304 kích thước 12,7x12,7x1.2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 83,572 | kg |
| 115 | Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,1 | m2 |
| 116 | Mua sẵn ô thoáng trên cửa đi khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 117 | Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,23 | m2 |
| 118 | Mua sẵn ô thoáng trên cửa đi khung nhựa lõi thép kính trắng 5 ly | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 119 | Mua sẵn cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính 5ly, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,292 | m2 |
| 120 | Mua sẵn cửa sổ 2 cánh, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,24 | m2 |
| 121 | Mua sẵn cửa sổ mở hất ra, khung nhựa lõi thép, kính mờ 5 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,115 | m2 |
| 122 | Mua sẵn ô thoáng trên cửa đi khung nhựa lõi thép ,kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 123 | Tủ điện tổng 400x300x150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat MCCB 2P-63A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat MCB 2P-50A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt Aptomat 1P-10A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Thanh cái đồng đầu cốt, dây đấu nối... | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 128 | Tủ điện tổng 400x300x150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat MCB 2P-50A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt Aptomat 1P-10A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Thanh cái đồng đầu cốt, dây đấu nối... | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 132 | Hộp aptomat 4 -8 module | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat MCB 2P-50A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P - 40A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P - 20A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P - 20A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt Aptomat 1P-16A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt Aptomat 1P-10A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt Đèn tuýp trần không chóa Inox 2x1,2m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 140 | Lắp đặt Đèn tuýp đơn 1x1,2m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 141 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần D270- 14w | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 142 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm + chiết áp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-1P | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 144 | Lắp đặt Công tắc đơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt bình nước nóng 25 lít | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2Cx10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 148 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2Cx4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 296 | m |
| 149 | Dây dẫn điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 525 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 153 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 154 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 704 | m |
| 155 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,0m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 156 | Lắp đặt cáp đồng 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 157 | Hộp nối | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 158 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,48 | 1m3 |
| 159 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 160 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 161 | Kéo rải dây tiếp địa đường kính fi 20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 162 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 163 | Gia công kim thu sét, D16 dài 1.2m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 164 | Cọc đỡ dây thu sét fi 10 dưới đất, trên tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 165 | Mối nối kiểm tra | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 166 | Đào móng bể phốt, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,692 | 1m3 |
| 167 | Bê tông lót móng bể phốt, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 168 | Bê tông móng bể phốt, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 169 | Ván khuôn móng bể phốt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 170 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 171 | Xây bể phốt bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,409 | m3 |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 173 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 174 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 175 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan bể phốt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 176 | Sản xuất, lắp đặt Cốt thép tấm đan bể phốt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 177 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 178 | Láng bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,775 | m2 |
| 179 | Trát tường ngoài bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 180 | Trát tường trong bể phốt, trát lót lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,766 | m2 |
| 181 | Trát tường trong bể phốt, trát lần 2, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,766 | m2 |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa thoát từ bể phốt ra ga ngoài nhà bằng ống nhựa pvc d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 183 | Cút nhựa pvc d=110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt bồn nước Inox 1m3 - bồn ngang | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 185 | Lắp đặt bình đun nước nóng 25 lít | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 186 | Lắp đặt chậu rửa men sứ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 188 | Chậu rửa bếp Inox | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 189 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xịt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa đồng D20: | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 194 | Lắp đặt gương soi loại nhỏ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 197 | Giá đựng xà phòng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 198 | Dây mềm cấp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 199 | Xiphoong cụm xả chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 200 | Van khóa HDPE D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 201 | Van khóa PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 202 | Van khóa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 203 | Van khóa PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 210 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 211 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 212 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 213 | Tê PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 214 | Tê thu PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 215 | Tê PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 216 | Côn thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 217 | Côn thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 218 | Măng sông ren trong PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 219 | Măng sông ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 220 | Măng sông ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 221 | Van phao điện d25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 222 | Van phao cơ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 224 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 225 | Ống nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 226 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 227 | Ống PVC D48 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 228 | Ống PVC D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 229 | Nút bịt PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 230 | Nút bịt PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 231 | Nút bịt PVC D76 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 232 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 233 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 234 | Chếch nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 235 | Chếch nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 236 | Côn nhựa thu PVC D90/76 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 237 | Côn nhựa thu PVC D90/60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 238 | Côn nhựa thu PVC D76/48 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 239 | Côn nhựa thu PVC D60/48 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 240 | Côn nhựa thu PVC D48/32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 241 | Tê nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 242 | Tê nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 243 | Tê nhựa thu PVC D90/76 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt ga thu sàn Inox 150 x150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 245 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 246 | Ống PVC D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 247 | Rọ chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 248 | Cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 249 | Đai inox D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| D | Mạng điện nhẹ nhà 2 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack 19"/9U | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 2 | Bộ phát WIFI băng tần kép, tốc độ 800 MBPS | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt Switch 6 port cổng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt Cable FTP Cat6 - 4Pairs | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt Cable thoại 2 đôi dây (2x2x0,5mm) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | 10 m |
| 6 | Ổ cắm đôi cho mạng, điện thoại (2 nhân, 1 mặt, 1 đế) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | Ổ cắm |
| E | Phần điện, điều hòa (tận dụng), mạng, điện thoại (nhà phụ trợ 02 tầng để giao dịch trong thời gian chờ thi công cải tạo nhà làm việc) | |||
| 1 | Nhân công vận chuyển bàn ghế, đồ đạc, máy tính, Tủ tài liệu từ nhà làm việc 2 tầng về các phòng làm việc của tòa nhà này | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9 | công |
| 2 | Lắp đặt quạt trần (tận dụng nhà phụ trợ 01 tầng và nhà làm việc) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt bình nòng lạnh (tận dụng nhà phụ trợ 01 tầng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,595 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Chếch nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Nút bịt PVC D21 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Đai inox D21 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,455 | 100m |
| 10 | Bảo dưỡng, bổ sung ga cho điêu hòa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | máy |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | máy |
| 12 | Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 86 | m |
| 13 | Lắp đặt máng gen nhựa có nắp 28x10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 86 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ Rack 19"/9U | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 15 | Lắp đặt Cable FTP Cat6 - 4Pairs | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 37,6 | 10 m |
| 16 | Lắp đặt Cable FTP Cat5E - 4Pairs | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | 10 m |
| 17 | Lắp đặt Cable thoại 2 đôi dây (2x2x0,5mm) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | 10 m |
| 18 | Ổ cắm đôi cho mạng, điện thoại (2 nhân, 1 mặt, 1 đế) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | Ổ cắm |
| 19 | Ổ cắm đôi cho mạng (2 nhân, 1 mặt, 1 đế) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | Ổ cắm |
| F | Nhà bảo vệ (Tận dụng móng, xây mới lại từ cos sân) | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,384 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,384 | m3 |
| 3 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,095 | m3 |
| 8 | Trát tường cổ móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,501 | m2 |
| 9 | Láng granitô tam cấp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,122 | m2 |
| 10 | Trát granitô gờ chỉ, tay vịn lan can, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,96 | m |
| 11 | Quét dầu bóng bề mặt granitô | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,122 | m2 |
| 12 | Đắp cát tôn nền độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 13 | Ni lon lót chống mất nước XM | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,792 | m2 |
| 14 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,479 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,894 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,974 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,494 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,707 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,281 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, thanh chắn nắng, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,562 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,387 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường, gạch ceramic 120x600mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,502 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 47,217 | m2 |
| 30 | Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24,26 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 71,477 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 44,337 | m2 |
| 33 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,798 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,796 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30,038 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 92,969 | m2 |
| 37 | Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 34,442 | m2 |
| 38 | Quét Sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,025 | m2 |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24,26 | m |
| 40 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24,26 | m |
| 41 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,848 | m2 |
| 42 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,424 | m3 |
| 43 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 44 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 49 | Lợp mái tôn lợp mái chiều dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,269 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc rộng 40cm dày 0.45mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,22 | m |
| 51 | Ke chống bão 4,5c/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 122 | cái |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,572 | 100m2 |
| 53 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12 (Cả sơn) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 79,1 | kg |
| 54 | Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính 5ly, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,995 | m2 |
| 55 | Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay trong ngoài, khung nhựa lõi thép, kính 5 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 56 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 57 | Rọ chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Đai inox D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm + hộp số | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Đèn tuýp không chóa đơn 1x1,2m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D270 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-1P | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Dây dẫn điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 67 | Dây dẫn điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 68 | Lắp đặt gen ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| 69 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 70 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 71 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 72 | Kéo rải dây tiếp địa đường kính fi 18 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,5 | m |
| 73 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 74 | Gia công kim thu sét, D18 dài 1m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Cọc đỡ dây thu sét fi 12 dưới đất, trên tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| G | Nhà để xe khách | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,776 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,131 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,499 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,635 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,394 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 29,547 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 29,547 | m2 |
| 16 | Đắp cát tôn nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,168 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 44,47 | m2 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 21 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,327 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 23 | Sản xuất thép bản mã mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 24 | Bu lông D14 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,467 | 100m2 |
| 28 | Tôn diềm mái dày 0.45mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,524 | m2 |
| H | Nhà để xe cán bộ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,221 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,123 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,998 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,912 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,074 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,998 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24,687 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24,687 | m2 |
| 16 | Đắp cát tôn nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,89 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 35,95 | m2 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 21 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,261 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 23 | Sản xuất thép bản mã mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 24 | Bu lông D14 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,383 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,356 | 100m2 |
| 28 | Tôn diềm mái dày 0.45mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,324 | m2 |
| I | Nhà đặt máy phát điện, nhà để trạm biến áp (Cải tạo) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 102,476 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần nhà | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,965 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 102,476 | m2 |
| 4 | Quét vôi 3 nước trắng trần nhà | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,965 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 6 | Nhân công vệ sinh, lau chùi sạch sẽ các cửa sổ chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 7 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,88 | 1m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cửa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 9 | Sơn cửa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,56 | 1m2 |
| 10 | Nhân công sửa chữa cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa láng bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,364 | m2 |
| 13 | Láng nền bậc tam cấp không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,364 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp vữa láng mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,437 | m2 |
| 15 | Nhân công vệ sinh, tưới nước bề mặt mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,437 | m2 |
| 17 | Quét sơn chống thấm CT11A chống thấm mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20,171 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 98,657 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,938 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 98,657 | m2 |
| 21 | Quét vôi 3 nước trắng trần ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,938 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,75 | m2 |
| 23 | Nhân công vệ sinh, lau chùi sạch sẽ các cửa sổ chớp bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cửa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 25 | Sơn cửa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,5 | 1m2 |
| 26 | Nhân công sửa chữa cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,5 | m2 |
| J | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 104,279 | m2 |
| 2 | Dây thép gai đường kính 2,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 158,89 | kg |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính D21mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,488 | 100m |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 753,466 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 6 | Vệ sinh tưới nước tường trước khi trát lại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 753,466 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50,62 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 702,846 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 753,466 | m2 |
| 10 | Mua + lắp đặt gạch hoa chanh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 116 | viên |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,896 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,056 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc cừ thép hình (thép U100x50x5.0) trên mặt đất | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,646 | 100m |
| 15 | Mua cọc U100x50x5.0 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2.949 | kg |
| 16 | Khấu hao vật liệu cọc cừ U100x50x5 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 413,155 | kg |
| 17 | Nhổ cọc cừ thép hình (thép U100x50x5.0) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,646 | 100m |
| 18 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,313 | 1m3 |
| 19 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,333 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,734 | 100m |
| 21 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,547 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 23 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17,437 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,089 | m3 |
| 25 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,395 | m3 |
| 26 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,664 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,687 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,158 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,635 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 140,7 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,859 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 156,559 | m2 |
| 40 | Dây thép gai đường kính 2,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 32,15 | kg |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính D21mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 42 | Mua + lắp đặt gạch hoa chanh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | viên |
| 43 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,806 | tấn |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,319 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,136 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,262 | m3 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 31,7 | m2 |
| 48 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,374 | 100m3 |
| 49 | Đào và trồng chuyền lại cây xanh phía ngoài vỉa hè | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9 | công |
| 50 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,466 | m3 |
| 51 | Lát sân gạch Terazzo KT gạch 300x300mm dày 3cm, 6,25 viên /m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 52 | Bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn KT100x26x18cm M200# | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17,8 | m |
| 53 | Bê tông móng đệm bó vỉa, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,463 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 55 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,158 | m3 |
| 56 | Đào móng bồn hoa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,014 | 1m3 |
| 57 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,175 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 60 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,201 | m2 |
| 61 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,201 | m2 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,089 | 1m3 |
| 63 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 64 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,876 | 1m3 |
| 65 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,296 | 100m |
| 66 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 67 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 68 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,167 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 71 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 72 | Bê tông cổ cột, cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,233 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,303 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 76 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,273 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,582 | m3 |
| 78 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,415 | m3 |
| 79 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 82 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 40,294 | m2 |
| 83 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 35,84 | m2 |
| 84 | Trát granitô gờ chỉ, tường rào, trụ cổng, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 115,052 | m |
| 85 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, tường biển tên | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 86 | Gia công hàng rào sắt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,532 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can hàng rào sắt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26,61 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26,61 | 1m2 |
| 89 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,494 | tấn |
| 90 | Mũi mác loại đầu nhọn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 91 | Hoa sắt đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 92 | Mũi mác loại đầu tròn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20,865 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25,779 | 1m2 |
| 95 | Bánh xe cánh cổng chính + cổng phụ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Bản lề cối cánh cổng chính + cổng phụ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 97 | Khóa, chốt, then cài cổng chính + cổng phụ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 98 | Biển hiệu - chữ Inox vàng gương gắn nổi 6cm, chiều cao chữ 130cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25 | chữ |
| 99 | Biển hiệu - chữ Inox vàng gương gắn nổi 2cm chiều cao chữ 8cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 59 | chũ |
| K | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,684 | 1m3 |
| 2 | Đào mương cáp, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,747 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,311 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,623 | 100m3 |
| 5 | Vỏ tủ điện KT 800x600x200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bộ điều khiển ATS -4P-100A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn hiển thị pha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc Vôn kế | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cầu chì | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat MCCB 3P-75A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat MCCB 3P-50A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat MCCB 2P-63A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Thanh cái đồng đầu cốt, dây đấu nối... | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4Cx70mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3Cx50+1x25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 94 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3Cx25+1x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 18 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2Cx25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 61 | m |
| 19 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2Cx10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 69 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 60/50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,36 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,37 | 100 m |
| 22 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,88 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 24 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,0m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 25 | Cáp đồng CU/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 26 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 27 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 29 | Đai báo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 181 | m |
| 30 | Hộp điện 4 -8 module | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat MCCB 2P-50A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P - 20A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Aptomat 1P-16A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Aptomat 1P-10A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp dựng cột đèn cao áp đơn liền cần chiều cao cột 8m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 36 | Lắp đặt bộ đèn LED 80W, độ cao <12m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bảng |
| 38 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cửa |
| 39 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2Cx6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 198 | m |
| 40 | Dây dẫn điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 198 | m |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | 1m3 |
| 43 | Bê tông móng rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 45 | Bộ khung móng cột điện M24x300x300x650 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Ống nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 47 | Chếch nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,32 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 50 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,0m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 51 | Kéo rải dây tiếp địa D10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| L | Cấp, thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào mương cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,12 | 1m3 |
| 2 | Đào mương cáp, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,605 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,504 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt van khóa HDPE, ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa HDPE, ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tê HDPE D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cút HDPE D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Cút HDPE D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn HDPE D32/25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23,688 | 1m3 |
| 14 | Đào mương cáp, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,948 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22,237 | m3 |
| 16 | Xây RTN bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24,311 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng miệng tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,825 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mũ rãnh thoát nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,682 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng RTN, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,591 | tấn |
| 20 | Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 225,262 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,265 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,833 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,775 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 319 | 1cấu kiện |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,299 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,886 | 100m3 |
| M | Sân bê tông, bồn hoa, cây xanh thảm cỏ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,789 | 100m3 |
| 2 | Ni lon chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 525,8 | m2 |
| 3 | Băm tạo nhám, vệ sinh nền sân bê tông cũ phía trước nhà làm việc trước khi đổ bê tông mới | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 433,7 | m2 |
| 4 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 122,24 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giãn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26,32 | 10m |
| 6 | Di chuyển 13 bồn, chậu cây cảnh D=1,5, cây cao khoảng 2,0m (Di chuyển và cẩu lắp lại vị trí mới) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bồn cây |
| 7 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | gốc |
| 9 | Tận dụng đào, trồng lại 02 cây ngâu trước nhà LV 02 tầng và 03 cây tùng phía sau tường rào thoáng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 10 | Đào móng bồn hoa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21,727 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,962 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,319 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,234 | m3 |
| 15 | Lát đá granite tự nhiên mặt bồn hoa, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,566 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 164,752 | m2 |
| 17 | Ốp tường bồn hoa- đá chẻ 10x20cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 32,659 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,76 | m |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 164,752 | m2 |
| 20 | Mua đất + đổ đất mầu vào bồn cây | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 227,296 | m3 |
| N | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,912 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22,81 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 31,775 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,084 | m3 |
| 5 | Bê tông móng bể rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,05 | m3 |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,985 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt bể bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường bể, mặt bể | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,783 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,432 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép thành bể, mặt bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,188 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,069 | tấn |
| 12 | Thi công khớp nối bằng băng cản nước Sika WaterBar V20 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 70 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 91,403 | m2 |
| 15 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 43,748 | m2 |
| 16 | Quét sơn CT-11A hoặc tương đương chống thấm bể | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 54,018 | m2 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,365 | 100m3 |
| O | Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Bích thép đặc D100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Cút góc thép tráng kẽm D100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Tê thép hàn D100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Tê thép hàn D50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cút góc thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Bích thép đặc D50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu hàn D100/50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Sơn ống thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 73,16 | 1m2 |
| 11 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 12 | Két nước mồi 100L | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bình tích áp 100L | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cáp cấp điện nguồn máy bơm, dây 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt van khóa, DN 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Van 1 chiều DN100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa DN50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Van 1 chiều DN50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt khớp nối mềm, DN100mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Khớp nối mềm DN50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Rọ hút DN100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Rọ hút DN50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Công tắc áp lực nước 2 ngưỡng tác động | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp họng đựng vòi chữa cháy vách tường trong nhà, sơn đỏ mặt kính phía trước (KT: 500x600x180) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 26 | Lắp đặt van chữa cháy DN50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi góc chuyên dụng chữa cháy DN50 dài 20m/cuộn, 16 Bar | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cuộn |
| 28 | Lắp đặt lăng chữa cháy DN50/13 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy ngoài nhà Kt 500x600x180 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 30 | Lắp đặt cuộn vòi chuyên dụng chữa cháy DN65 dài 20m/cuộn, 16 Bar | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 31 | Lắp đặt lăng chữa cháy DN65/19 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát (Exit) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | 5 đèn |
| 33 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 6W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 34 | Lắp bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | bảng |
| 35 | Lđ bình bột (ABC) chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | Bình |
| 36 | Lđ bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | Bình |
| 37 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy Kt 500x600x180 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | 1 tủ |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 187,2 | m |
| 39 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 40 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 41 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,9 | 10 đầu |
| 42 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt gia tăng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 10 đầu |
| 43 | Lắp đặt đế đầu báo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 32 | chiếc |
| 44 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,6 | 10 đầu |
| 45 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn nút ấn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | chiếc |
| 46 | Lắp đặt chuông, đèn báo cháy kết hợp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 47 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 48 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 49 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy (2x1mm2) chống nhiễu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 488 | m |
| 50 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy (2x0.75mm2) chống nhiễu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 67,2 | m |
| 51 | Ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu - chống cháy D=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 452 | m |
| 52 | Kéo rải dây tín hiệu10x2x2x0,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100 m |
| 54 | Lắp đặt các hộp nối dây chống cháy 20x20 cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 55 | Thử áp lực đường ống D100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống D50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 57 | Đào đất đặt đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,732 | 1m3 |
| 58 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,426 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát lấp móng đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 47,32 | m3 |
| P | Biện pháp trong thời gian thi công cải tạo nhà làm việc 03 tầng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,013 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,287 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, trụ trên cạn bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,511 | m3 |
| 4 | Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 6 | Hàng rào tôn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,474 | 100m2 |
| 7 | Trải 02 lớp bạt hấng vật liệu rơi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 75,618 | m2 |
| 8 | Lưới thép B40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 37,809 | m2 |
| 9 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,646 | tấn |
| 10 | Mua thép C 140x62; L 50x5; thép 14x14x1200 làm hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.646,2 | kg |
| 11 | Khấu hao vật liệu C 140x62; L 50x5; thép 14x14x1200 làm hệ sàn đạo, sàn thao tác trong thời gian thi công | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 384,388 | kg |
| 12 | Tháo dỡ hàng rào tôn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 87 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lại hàng rào tôn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 87 | m2 |
| Q | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 19,77 | m3 |
| 2 | Đào đất trong bồn, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 211,324 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,311 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 37,812 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,394 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 37,812 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,394 | tấn |
| 8 | Hút bể phốt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 141,351 | m2 |
| 10 | Vận chuyển Tôn tháo dỡ trên mái trên xuống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,414 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,63 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 33,62 | m2 |
| 13 | Vận chuyển gỗ các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,345 | m3 |
| 14 | Vận chuyển gỗ các loại, 50m tiếp theo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,345 | m3 |
| 15 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 137,844 | m2 |
| 16 | Phá dỡ lớp vữa lót láng nền | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,25 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,083 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 36,92 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 70,242 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,181 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,696 | m3 |
| 24 | Đào đất tôn nền nhà, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,266 | 100m3 |
| 25 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống dưới sân | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,083 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,747 | 100m3 |
| 27 | Tháo dỡ sen hoa cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,72 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 33 | Vận chuyển gỗ các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 34 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 44,526 | m2 |
| 35 | Phá dỡ lớp vữa lót láng nền | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 44,526 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,647 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,419 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21,081 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,302 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,604 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,531 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 43 | Đào đất tôn nền nhà, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,577 | 100m3 |
| 45 | Tháo dỡ sen hoa cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 46 | Hút bể phốt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 47 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 48 | Vận chuyển gỗ các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,166 | m3 |
| 49 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17,042 | m2 |
| 50 | Phá dỡ lớp vữa lót láng nền | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17,042 | m2 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,467 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,085 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,407 | m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,517 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,517 | m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,603 | m3 |
| 57 | Đào đất tôn nền nhà, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,457 | m3 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,044 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 62 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,214 | m2 |
| 63 | Vận chuyển gỗ các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,209 | m3 |
| 64 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17,678 | m2 |
| 65 | Phá dỡ lớp vữa lót láng nền | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17,678 | m2 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,297 | m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,374 | m3 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,221 | m3 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,737 | m3 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,411 | m3 |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,734 | m3 |
| 72 | Đào đất tôn nền nhà, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,027 | 100m3 |
| 74 | Tháo dỡ sen hoa cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,744 | m2 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,414 | m3 |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,202 | m3 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,894 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát tôn nền sân tại vị trí bể phốt, RTN phá dỡ, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,283 | 100m3 |
| R | Thiết bị máy bơm PCCC, sinh hoạt | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h, H=38 M.C.N (01 máy bơm chính và 01 máy bơm dự phòng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm duy trì áp lực nước; Q>= 3,6m3/h, H=50 M.C.N | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q>= 6m3/h, H=15m/P=3kw | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| S | Thiết bị điều hòa | |||
| 1 | Điều hòa Panasonic hoặc tương đương 12000 BTU 2 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Điều hòa Panasonic hoặc tương đương 24000 BTU 2 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| T | Thiết bị Hệ thống báo động + báo cháy điện tử; Mạng máy tính + tiếp địa mạng; Mạng điện thoại; Camera quan sát | |||
| 1 | Hệ thống báo động: đầu báo hồng ngoại, lắp đặt hệ thống báo động cửa kho tiền | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ cắt lọc sét lan truyền trên đường nguồn 32A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Switch 6 port | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Camera giám sát | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Đầu ghi hình và ổ cứng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi