Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201067735-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201067685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-26 15:05:00 đến ngày 2020-11-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,766,461,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà Khoa nhi ( xây mới )
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (80%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1531 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (20% KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8293 m3
3 Đào bó nền bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5945 m3
4 Bê tông lót bậc M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
5 Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8483 m3
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,4654 m3
7 Xây bó nền, bậc,bằng gạch chỉ không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4062 m3
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3797 100m3
9 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4572 m3
10 Ván khuôn gỗ dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2234 100m2
11 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0787 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2955 tấn
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9012 m3
14 Lát đá Granite bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4745 m2
15 Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,517 m2
16 Sơn chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,517 m2
17 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0454 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,8405 m3
19 Xây lan can, tường ngăn wc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0874 m3
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0489 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1052 tấn
22 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1953 100m2
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,071 m3
24 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2614 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2614 tấn
26 Lắp dựng cốt thép neo xà gồ ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
27 Lợp mái bằng tôn múi 0,4 ly, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1901 100m2
28 Tôn úp sườn mái khổ 400mm, dày 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,52 m
29 Trát tường ngoài , lan can dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,7582 m2
30 Trát trụ, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,3895 m2
31 Trát lam ngang vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1276 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,4659 m2
33 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,8858 m2
34 Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,3895 m2
35 Sơn tường trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,4659 m2
36 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,6718 m2
37 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 25x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3088 m2
38 Ốp tường trong vệ sinh gạch 250x400 cao 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,632 m2
39 Trần nhôm giả vân gỗ tấm dài sóng nhỏ dày 0,4ly, có xốp cách nhiệt dày 18 ly. Khung xương thép hộp cả phào bo mép (LĐ hoàn thiện tại công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,701 m2
40 Cửa đi nhôm hệ Việt pháp kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,068 m2
41 Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m2
42 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,628 m2
43 Bộ phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt Pháp mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
44 Bộ phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp mở trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
45 Gia công cửa sắt, hoa sắt 14*14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0148 1m2
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m2
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
51 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
52 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
53 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
54 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
55 Tủ điện 200x300x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
58 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
59 Lắp đặt mặt bảng 1 hạt chiết át Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
60 Lắp đặt các automat 1 pha 40+15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
61 Bộ mặt che+ đé cài automat 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
62 Đế âm cài bảng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
63 Mặt che từ 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
64 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
66 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
67 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
68 Lắp đặt chậu rửa chân dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
70 Bộ vòi chậu gật gù Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
71 Bộ phụ kiện 6 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
72 Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
75 Lắp đặt T, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
76 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
77 Đào đất bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1521 m3
78 Ván khuôn cho bê tông lót đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0238 100m2
79 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5437 m3
80 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7632 m2
81 Xây bể chứa bằng gạch gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0911 m3
82 Lấp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0507 m3
83 Trát bể tự hoại lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6192 m2
84 Trát bê tự hoại lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6192 m2
85 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7632 m2
86 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,3824 m2
87 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 m3
88 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0448 tấn
89 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0279 100m2
90 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
91 Máng tôn thu nước máu dày 0,45ly khổ tấm rộng 600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9 m
92 Lắp dựng cốt thép ĐK 10mm treo máng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
93 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
94 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m
95 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
96 Hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
B Hạng mục: Nhà Khoa nhi ( Cải tạo)
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (80%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0447 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (20% KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,118 m3
3 Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5082 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8353 m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1337 100m3
6 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6523 m3
7 Ván khuôn gỗ dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0593 100m2
8 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0207 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0807 tấn
10 Bê tông nền đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8768 m3
11 Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5849 m2
12 Sơn chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5849 m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2594 m3
14 Xây lan can, tường ngăn wc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1138 m3
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0163 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0327 tấn
17 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0577 100m2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2523 m3
19 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0653 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0653 tấn
21 Lợp mái bằng tôn múi 0,4 ly, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2429 100m2
22 Tôn úp sườn mái khổ 400mm, dày 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m
23 Trát tường ngoài , lan can dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,5786 m2
24 Trát trụ, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4755 m2
25 Trát lam ngang vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9964 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,0032 m2
27 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,575 m2
28 Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4755 m2
29 Sơn tường trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,0032 m2
30 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 25x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3088 m2
31 Ốp tường trong vệ sinh gạch 250x400 cao 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,78 m2
32 Trần nhôm giả vân gỗ tấm dài sóng nhỏ dày 0,4ly, có xốp cách nhiệt dày 18 ly. Khung xương thép hộp cả phào bo mép (LĐ hoàn thiện tại công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0778 m2
33 Cửa đi nhôm hệ Việt pháp kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,41 m2
34 Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m2
35 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,49 m2
36 Bộ phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt Pháp mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
37 Bộ phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp mở trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
38 Gia công cửa sắt, hoa sắt 14*14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0218 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,798 1m2
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5624 100m2
42 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7593 m3
43 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,416 m3
44 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,192 m2
45 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,122 m2
46 Xây chèn bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,584 m3
47 Trát tường xây bịt cửa dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
48 Sơn tường bịt cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
49 Lợp mái bằng sóng vuông 0,4ly chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9219 100m2
50 Tôn Úp sườn mái vát dày 0,4ly rộng 400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m
51 Trần nhôm giả vân gỗ tấm dài sóng nhỏ dày 0,4ly, có xốp cách nhiệt dày 18 ly. Khung xương thép hộp cả phào bo mép (LĐ hoàn thiện tại công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,1938 m2
52 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,9321 m2
53 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 40% DT sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,9728 m2
54 Trát vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (bằng DT phá dỡ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,9728 m2
55 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường 60% DT sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,9593 m2
56 Phá lớp vữa trát tường để ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,31 m2
57 Ốp tường trong nhà gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,99 m2
58 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4 m2
59 Sơn tường trong nhà, má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,36 m2
60 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 40% DT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,144 m2
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,144 m2
62 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần 30% DT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,216 m2
63 Phá dỡ nền lát gạch các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,812 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,0728 m2
65 Lát nền gạch ceramic chống trơn 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6324 m2
66 Phá dỡ vữa láng mặt bậc thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3 m2
67 Lát đá granite màu đỏ dày 2cm bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3 m2
68 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,28 m2
69 SXLD cửa đi nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2ly màu trắng sứ, kính dan toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,57 m2
70 SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2ly màu trắng sứ, kính dan toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
71 Phụ hiện cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
72 Phụ hiện cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,05 m2
74 Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ để lắp lại (NC bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
75 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
76 Lắp đặt Led 20w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
77 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
79 Lắp đặt các automat 1 pha 10, 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
80 Bộ đế cài + mặt che automat 10,25 A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
81 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
82 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
83 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
84 Mặt che cài các bảng từ 1 đến 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
85 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
86 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
87 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
88 Lắp đặt chậu rửa chân dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
89 Lắp đặt vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
90 Bộ vòi chậu gật gù Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
91 Bộ phụ kiện 6 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
92 Lắp đặt vòi cần gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
93 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
94 Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
95 Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
97 Lắp đặt T, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
98 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
99 Máng tôn thu nước máu dày 0,45ly khổ tấm rộng 600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8 m
100 Lắp dựng cốt thép ĐK 10mm treo máng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0099 tấn
101 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
102 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 100m
103 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
104 Hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
C Hạng mục: Phần Ngoài nhà
1 Đào đất rãnh TN bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8282 m3
2 Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7588 m3
3 Xây rãnh bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm chiều dày 11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,662 m3
4 Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,2 m2
5 Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1 m2
6 BT tấm đan M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,94 m3
7 Cốt thép tấm đan fi <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2164 tấn
8 Ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1552 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,184 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,345 100m
12 Lắp đặt bể nước Inox 5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3269 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông GM có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0917 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,946 m3
16 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,73 m3
17 Khoan lỗ D20mm để cắm thép neo GM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m
18 Bơm keo vào lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0005 m3
19 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0917 m3
20 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0083 100m2
21 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0026 tấn
22 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0203 tấn
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3435 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0296 m3
25 Lát gạch Hạ Long màu đỏ 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,016 m2
26 Vận chuyển vật liệu dỡ bỏ bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1309 100m3
27 Vận chuyển VL dỡ bỏ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1309 100m3
28 Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,352 m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 m3
30 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1152 100m2
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,728 m3
32 Bu Lông M16x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7984 m3
34 Lát gạch đất nung 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,984 m2
35 Gia công khung kèo thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3367 tấn
36 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3405 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3405 tấn
38 Lắp khung kèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3367 tấn
39 Lợp bằng tôn múi 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7435 100m2
40 Xe ô tô 7 tấn VC các thiết bị điện nước... vào công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
41 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,355 m3
42 Lát gạch Hạ Long màu đỏ 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,8 m2
D Hạng mục: Nhà MeThaDone
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (80%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0623 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (20% KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5589 m3
3 Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7086 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4485 m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0943 100m3
6 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,857 m3
7 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1558 100m2
8 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0242 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1297 tấn
10 Bê tông nền đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4552 m3
11 Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2986 m2
12 Sơn chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2986 m2
13 Xây trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5227 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1002 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6457 m3
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0048 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0555 tấn
18 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0836 100m2
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2984 m3
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0798 tấn
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0668 100m2
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8004 m3
23 Gia công hệ khung kèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2003 tấn
24 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2921 tấn
25 Bu long M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
26 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung kèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2003 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2921 tấn
28 Lợp mái bằng tôn múi 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9231 100m2
29 Trát tường ngoài , lan can dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,8334 m2
30 Trát trụ, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,068 m2
31 Trát lam ngang vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,892 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,886 m2
33 Trát trần, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2204 m2
34 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,7934 m2
35 Sơn tường trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,1064 m2
36 Phá dỡ gạch lát nền để lát gạch chống trơn wc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 m2
37 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 25x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1941 m2
38 Lát nền gạch ceramic 500x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,4307 m2
39 Trần nhôm giả vân gỗ tấm dài sóng nhỏ dày 0,4ly, có xốp cách nhiệt dày 18 ly. Khung xương thép hộp cả phào bo mép (LĐ hoàn thiện tại công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,9364 m2
40 Vách kính cường lực dày 10ly làm cửa bán thuốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,69 m2
41 Buống quầy vách kính cường lực 1 chiều phòng lấy mẫu nước tiểu (LD hoàn thiện theo chi tiết thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5 m2
42 Cửa đi nhôm hệ Việt pháp kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 m2
43 Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m2
44 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,86 m2
45 Bộ phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt Pháp mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
46 Bộ phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp mở trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
47 Thép Inox hệ 304 gia công hoa sắt cửa , bàn chậu rửa và các bàn bệ khác ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,226 kg
48 Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện khuôn hơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6 m
49 Cửa đi D1 bằng cửa pano thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0601 m2
50 Cửa sổ S1 bằng cửa pano thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4641 m2
51 Cửa sắt xếp sơn tĩnh điện có lá chắn (LĐ hoàn thiện kể cả khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,624 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,21 m2
53 Lát đá Granit dày 2cm màu đỏ mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,96 m2
54 Lát sân gạch Hạ Long 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,541 m2
55 Phá lớp vữa trát tường phòng số 3 để ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,182 m2
56 Ốp tường phòng số 3 gạch 250*400 cao sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,182 m2
57 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
58 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Bộ đế cài + mặt che automat 15 A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
61 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
63 Mặt che cài các bảng từ 1 đến 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
67 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
71 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
73 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
74 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
75 Lắp đặt chậu rửa chân dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
76 Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hố 1 bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
77 Lắp đặt vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
78 Bộ vòi chậu gật gù chậu rửa (cả chậu Inox) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
79 Bộ phụ kiện 6 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
80 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Lắp đặt van ren, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
82 Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
83 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
87 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
88 Lắp đặt T, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
89 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
90 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 m3
91 Đào đất chôn ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m3
92 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m3
93 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 m3
94 Lát hoàn trả nền gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
95 Đào đất bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,665 m3
96 Ván khuôn cho bê tông lót đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0238 100m2
97 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5437 m3
98 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7632 m2
99 Xây bể chứa bằng gạch gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0911 m3
100 Lấp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8883 m3
101 Trát bể tự hoại lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6192 m2
102 Trát bê tự hoại lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6192 m2
103 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7632 m2
104 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,3824 m2
105 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 m3
106 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0448 tấn
107 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0279 100m2
108 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
109 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m3
110 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
111 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
112 Đắp đất nền nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1214 m3
113 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1214 m3
114 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0065 tấn
115 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0339 tấn
116 Ván khuôn gỗ giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m2
117 Bê tông, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 m3
118 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8777 m3
119 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0005 tấn
120 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0048 tấn
121 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0048 100m2
122 Bê tông lanh tô, lanh tô liền M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0185 m3
123 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1072 100m2
124 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,908 m3
125 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 tấn
126 Láng trên mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,02 m2
127 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,938 m2
128 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,334 m2
129 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,19 m2
130 Ốp tường trong nhà gạch 250x400 cao 2,1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,068 m2
131 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3554 m2
132 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,938 m2
133 Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,524 m2
134 Cửa đi nhôm hệ Việt pháp kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 m2
135 Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m2
136 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,83 m2
137 Bộ phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt Pháp mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
138 Bộ phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp mở trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
141 Lắp đặt các loại đèn Led 20w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
142 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
143 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
144 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
145 Mặt che cài các bảng từ 1 đến 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
146 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
147 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
148 Lắp đặt chậu rửa chân dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
149 Lắp đặt vòi gật gù cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
150 Lắp đặt vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
151 Bộ phụ kiện 6 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
152 Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
153 Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
154 Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
156 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
157 Lắp đặt côn thu nhựa ĐK 76/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
158 Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
159 Lắp đặt cút nhựa ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
160 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
161 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
162 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
163 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
164 Lắp đặt tê, cút thu nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
165 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
166 Lắp đặt van khóa ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
167 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
E Hạng mục: Nhà trạm cải tạo
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3932 100m2
2 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,885 m2
3 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 70% DT sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,7195 m2
4 Trát vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (bằng DT phá dỡ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,7195 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường 30% DT sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,1655 m2
6 Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5625 m2
7 Phá lớp vữa trát má cửa 70% để trát vá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,0938 m2
8 Trát vá má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 70% DT sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,0938 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt má cửa 30% DT sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4688 m2
10 Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,8556 m2
11 Phá lớp vữa trát dầm, trần nhà 70% DT sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,3989 m2
12 Trát trần, vữa XM M50, PCB30 bằng DT phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,3989 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần 30% DT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,4567 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V -8,8895 m2
15 Phá lớp vữa trát tường để ốp gạch lên cao sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,79 m2
16 Ốp tường trong nhà gạch men trắng 250x400 cao sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,2205 m2
17 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,3544 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,72 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 25x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6344 m2
20 Phá dỡ vữa láng mặt bậc thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,12 m2
21 Lát gạch Hạ Long màu đỏ 300x300 có bo mũi bậc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,12 m2
22 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,06 m2
23 Vệ sinh hoa sắt cửa thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
24 SXLD cửa đi nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2ly màu trắng sứ, kính dan toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9 m2
25 SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2ly màu trắng sứ, kính dan toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
26 Phụ hiện cửa đi nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
27 Phụ hiện cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
28 Cửa sắt xếp sơn tĩnh điện, có lá chắn (gồm phụ kiện +LD hoàn thiện nghiệm thu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,86 m2
30 Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ để lắp lại (NC bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
31 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
35 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
36 Lắp đặt các loại đèn Led 20w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
37 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
38 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Bộ đế cài + mặt che automat 40 A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bảng
41 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
42 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
44 Mặt che cài các bảng từ 1 đến 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
45 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
46 Lắp đặt chậu rửa chân dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
47 Lắp đặt vòi gật gù cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
49 Lắp đặt vòi nước cần gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
50 Lắp đặt chậu rửa Inox 1 hố 1 bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
51 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Bộ phụ kiện 6 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
53 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
54 Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
58 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
59 Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 Lắp đặt cút nhựa ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
62 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
65 Lắp đặt côn, cút , kép nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
67 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
68 Lắp đặt tê đều nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
69 Xe ô tô 7 tấn vận chuyển toàn bộ các vật liệu dỡ bỏ đổ đi (tính cho toàn công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->