Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201067735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201067685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 15:05:00 đến ngày 2020-11-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,766,461,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà Khoa nhi ( xây mới ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (80%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1531 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (20% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8293 | m3 |
| 3 | Đào bó nền bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5945 | m3 |
| 4 | Bê tông lót bậc M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 5 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8483 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4654 | m3 |
| 7 | Xây bó nền, bậc,bằng gạch chỉ không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4062 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3797 | 100m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4572 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2234 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0787 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2955 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9012 | m3 |
| 14 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4745 | m2 |
| 15 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,517 | m2 |
| 16 | Sơn chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,517 | m2 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0454 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8405 | m3 |
| 19 | Xây lan can, tường ngăn wc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0874 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0489 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1052 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1953 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,071 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2614 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2614 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 27 | Lợp mái bằng tôn múi 0,4 ly, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1901 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp sườn mái khổ 400mm, dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,52 | m |
| 29 | Trát tường ngoài , lan can dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,7582 | m2 |
| 30 | Trát trụ, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3895 | m2 |
| 31 | Trát lam ngang vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1276 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,4659 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,8858 | m2 |
| 34 | Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3895 | m2 |
| 35 | Sơn tường trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,4659 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,6718 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3088 | m2 |
| 38 | Ốp tường trong vệ sinh gạch 250x400 cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,632 | m2 |
| 39 | Trần nhôm giả vân gỗ tấm dài sóng nhỏ dày 0,4ly, có xốp cách nhiệt dày 18 ly. Khung xương thép hộp cả phào bo mép (LĐ hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,701 | m2 |
| 40 | Cửa đi nhôm hệ Việt pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,068 | m2 |
| 41 | Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,628 | m2 |
| 43 | Bộ phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt Pháp mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 44 | Bộ phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14*14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0148 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 55 | Tủ điện 200x300x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt mặt bảng 1 hạt chiết át | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 40+15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | Bộ mặt che+ đé cài automat 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 62 | Đế âm cài bảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 63 | Mặt che từ 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 67 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa chân dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 70 | Bộ vòi chậu gật gù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 71 | Bộ phụ kiện 6 chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 75 | Lắp đặt T, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 77 | Đào đất bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1521 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông lót đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 79 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5437 | m3 |
| 80 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7632 | m2 |
| 81 | Xây bể chứa bằng gạch gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0911 | m3 |
| 82 | Lấp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0507 | m3 |
| 83 | Trát bể tự hoại lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6192 | m2 |
| 84 | Trát bê tự hoại lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6192 | m2 |
| 85 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7632 | m2 |
| 86 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3824 | m2 |
| 87 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0279 | 100m2 |
| 90 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 91 | Máng tôn thu nước máu dày 0,45ly khổ tấm rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m |
| 92 | Lắp dựng cốt thép ĐK 10mm treo máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 93 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 96 | Hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| B | Hạng mục: Nhà Khoa nhi ( Cải tạo) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (80%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0447 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (20% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,118 | m3 |
| 3 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5082 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8353 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1337 | 100m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6523 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0593 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0207 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0807 | tấn |
| 10 | Bê tông nền đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8768 | m3 |
| 11 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5849 | m2 |
| 12 | Sơn chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5849 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2594 | m3 |
| 14 | Xây lan can, tường ngăn wc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1138 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0163 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0327 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0577 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2523 | m3 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0653 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0653 | tấn |
| 21 | Lợp mái bằng tôn múi 0,4 ly, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2429 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp sườn mái khổ 400mm, dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m |
| 23 | Trát tường ngoài , lan can dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5786 | m2 |
| 24 | Trát trụ, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4755 | m2 |
| 25 | Trát lam ngang vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9964 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,0032 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,575 | m2 |
| 28 | Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4755 | m2 |
| 29 | Sơn tường trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,0032 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3088 | m2 |
| 31 | Ốp tường trong vệ sinh gạch 250x400 cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,78 | m2 |
| 32 | Trần nhôm giả vân gỗ tấm dài sóng nhỏ dày 0,4ly, có xốp cách nhiệt dày 18 ly. Khung xương thép hộp cả phào bo mép (LĐ hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0778 | m2 |
| 33 | Cửa đi nhôm hệ Việt pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | m2 |
| 34 | Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,49 | m2 |
| 36 | Bộ phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt Pháp mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 37 | Bộ phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14*14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0218 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,798 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5624 | 100m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7593 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | m3 |
| 44 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,192 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,122 | m2 |
| 46 | Xây chèn bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | m3 |
| 47 | Trát tường xây bịt cửa dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 48 | Sơn tường bịt cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 49 | Lợp mái bằng sóng vuông 0,4ly chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9219 | 100m2 |
| 50 | Tôn Úp sườn mái vát dày 0,4ly rộng 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m |
| 51 | Trần nhôm giả vân gỗ tấm dài sóng nhỏ dày 0,4ly, có xốp cách nhiệt dày 18 ly. Khung xương thép hộp cả phào bo mép (LĐ hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,1938 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,9321 | m2 |
| 53 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 40% DT sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,9728 | m2 |
| 54 | Trát vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (bằng DT phá dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,9728 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường 60% DT sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,9593 | m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,31 | m2 |
| 57 | Ốp tường trong nhà gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,99 | m2 |
| 58 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4 | m2 |
| 59 | Sơn tường trong nhà, má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,36 | m2 |
| 60 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà 40% DT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,144 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,144 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần 30% DT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,216 | m2 |
| 63 | Phá dỡ nền lát gạch các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,812 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,0728 | m2 |
| 65 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6324 | m2 |
| 66 | Phá dỡ vữa láng mặt bậc thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3 | m2 |
| 67 | Lát đá granite màu đỏ dày 2cm bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,28 | m2 |
| 69 | SXLD cửa đi nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2ly màu trắng sứ, kính dan toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,57 | m2 |
| 70 | SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2ly màu trắng sứ, kính dan toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 71 | Phụ hiện cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 72 | Phụ hiện cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,05 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ để lắp lại (NC bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt Led 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 10, 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 80 | Bộ đế cài + mặt che automat 10,25 A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 84 | Mặt che cài các bảng từ 1 đến 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 87 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa chân dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 90 | Bộ vòi chậu gật gù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 91 | Bộ phụ kiện 6 chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi cần gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 93 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 97 | Lắp đặt T, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Máng tôn thu nước máu dày 0,45ly khổ tấm rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m |
| 100 | Lắp dựng cốt thép ĐK 10mm treo máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | tấn |
| 101 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 104 | Hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| C | Hạng mục: Phần Ngoài nhà | |||
| 1 | Đào đất rãnh TN bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8282 | m3 |
| 2 | Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7588 | m3 |
| 3 | Xây rãnh bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm chiều dày 11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,662 | m3 |
| 4 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2 | m2 |
| 5 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1 | m2 |
| 6 | BT tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,94 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan fi <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2164 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1552 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,184 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | 100m |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3269 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông GM có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0917 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,946 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,73 | m3 |
| 17 | Khoan lỗ D20mm để cắm thép neo GM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m |
| 18 | Bơm keo vào lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0005 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0917 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0083 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0203 | tấn |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3435 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0296 | m3 |
| 25 | Lát gạch Hạ Long màu đỏ 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,016 | m2 |
| 26 | Vận chuyển vật liệu dỡ bỏ bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1309 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển VL dỡ bỏ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1309 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,352 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 32 | Bu Lông M16x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7984 | m3 |
| 34 | Lát gạch đất nung 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,984 | m2 |
| 35 | Gia công khung kèo thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3367 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3405 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3405 | tấn |
| 38 | Lắp khung kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3367 | tấn |
| 39 | Lợp bằng tôn múi 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7435 | 100m2 |
| 40 | Xe ô tô 7 tấn VC các thiết bị điện nước... vào công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 41 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,355 | m3 |
| 42 | Lát gạch Hạ Long màu đỏ 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,8 | m2 |
| D | Hạng mục: Nhà MeThaDone | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (80%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0623 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (20% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5589 | m3 |
| 3 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7086 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4485 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0943 | 100m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,857 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1558 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0242 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1297 | tấn |
| 10 | Bê tông nền đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4552 | m3 |
| 11 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2986 | m2 |
| 12 | Sơn chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2986 | m2 |
| 13 | Xây trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5227 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1002 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6457 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0555 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0836 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2984 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0798 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0668 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8004 | m3 |
| 23 | Gia công hệ khung kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2003 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2921 | tấn |
| 25 | Bu long M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2003 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2921 | tấn |
| 28 | Lợp mái bằng tôn múi 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9231 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài , lan can dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,8334 | m2 |
| 30 | Trát trụ, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,068 | m2 |
| 31 | Trát lam ngang vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,892 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,886 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2204 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,7934 | m2 |
| 35 | Sơn tường trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,1064 | m2 |
| 36 | Phá dỡ gạch lát nền để lát gạch chống trơn wc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1941 | m2 |
| 38 | Lát nền gạch ceramic 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4307 | m2 |
| 39 | Trần nhôm giả vân gỗ tấm dài sóng nhỏ dày 0,4ly, có xốp cách nhiệt dày 18 ly. Khung xương thép hộp cả phào bo mép (LĐ hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9364 | m2 |
| 40 | Vách kính cường lực dày 10ly làm cửa bán thuốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | m2 |
| 41 | Buống quầy vách kính cường lực 1 chiều phòng lấy mẫu nước tiểu (LD hoàn thiện theo chi tiết thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m2 |
| 42 | Cửa đi nhôm hệ Việt pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 43 | Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,86 | m2 |
| 45 | Bộ phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt Pháp mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Bộ phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Thép Inox hệ 304 gia công hoa sắt cửa , bàn chậu rửa và các bàn bệ khác ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,226 | kg |
| 48 | Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện khuôn hơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m |
| 49 | Cửa đi D1 bằng cửa pano thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0601 | m2 |
| 50 | Cửa sổ S1 bằng cửa pano thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4641 | m2 |
| 51 | Cửa sắt xếp sơn tĩnh điện có lá chắn (LĐ hoàn thiện kể cả khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,624 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,21 | m2 |
| 53 | Lát đá Granit dày 2cm màu đỏ mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,96 | m2 |
| 54 | Lát sân gạch Hạ Long 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,541 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường phòng số 3 để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,182 | m2 |
| 56 | Ốp tường phòng số 3 gạch 250*400 cao sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,182 | m2 |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Bộ đế cài + mặt che automat 15 A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 63 | Mặt che cài các bảng từ 1 đến 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 73 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa chân dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hố 1 bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 78 | Bộ vòi chậu gật gù chậu rửa (cả chậu Inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 79 | Bộ phụ kiện 6 chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt T, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 91 | Đào đất chôn ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 92 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 93 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 94 | Lát hoàn trả nền gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 95 | Đào đất bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,665 | m3 |
| 96 | Ván khuôn cho bê tông lót đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 97 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5437 | m3 |
| 98 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7632 | m2 |
| 99 | Xây bể chứa bằng gạch gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0911 | m3 |
| 100 | Lấp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8883 | m3 |
| 101 | Trát bể tự hoại lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6192 | m2 |
| 102 | Trát bê tự hoại lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6192 | m2 |
| 103 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7632 | m2 |
| 104 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3824 | m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | tấn |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0279 | 100m2 |
| 108 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 109 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 110 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 111 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 112 | Đắp đất nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1214 | m3 |
| 113 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1214 | m3 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0065 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0339 | tấn |
| 116 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 117 | Bê tông, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8777 | m3 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0005 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 121 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 122 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0185 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1072 | 100m2 |
| 124 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,908 | m3 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | tấn |
| 126 | Láng trên mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | m2 |
| 127 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,938 | m2 |
| 128 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,334 | m2 |
| 129 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,19 | m2 |
| 130 | Ốp tường trong nhà gạch 250x400 cao 2,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,068 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3554 | m2 |
| 132 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,938 | m2 |
| 133 | Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,524 | m2 |
| 134 | Cửa đi nhôm hệ Việt pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m2 |
| 135 | Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 136 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | m2 |
| 137 | Bộ phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt Pháp mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 138 | Bộ phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 141 | Lắp đặt các loại đèn Led 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 144 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 145 | Mặt che cài các bảng từ 1 đến 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa chân dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi gật gù cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 151 | Bộ phụ kiện 6 chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 156 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn thu nhựa ĐK 76/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 164 | Lắp đặt tê, cút thu nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt van khóa ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| E | Hạng mục: Nhà trạm cải tạo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3932 | 100m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,885 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 70% DT sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,7195 | m2 |
| 4 | Trát vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (bằng DT phá dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,7195 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường 30% DT sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,1655 | m2 |
| 6 | Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5625 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát má cửa 70% để trát vá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0938 | m2 |
| 8 | Trát vá má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 70% DT sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0938 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt má cửa 30% DT sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4688 | m2 |
| 10 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,8556 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát dầm, trần nhà 70% DT sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,3989 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 bằng DT phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,3989 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần 30% DT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4567 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -8,8895 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường để ốp gạch lên cao sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,79 | m2 |
| 16 | Ốp tường trong nhà gạch men trắng 250x400 cao sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,2205 | m2 |
| 17 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,3544 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,72 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6344 | m2 |
| 20 | Phá dỡ vữa láng mặt bậc thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 21 | Lát gạch Hạ Long màu đỏ 300x300 có bo mũi bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,06 | m2 |
| 23 | Vệ sinh hoa sắt cửa thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 24 | SXLD cửa đi nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2ly màu trắng sứ, kính dan toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9 | m2 |
| 25 | SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2ly màu trắng sứ, kính dan toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 26 | Phụ hiện cửa đi nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Phụ hiện cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 28 | Cửa sắt xếp sơn tĩnh điện, có lá chắn (gồm phụ kiện +LD hoàn thiện nghiệm thu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,86 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ để lắp lại (NC bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn Led 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Bộ đế cài + mặt che automat 40 A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 41 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Mặt che cài các bảng từ 1 đến 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa chân dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi gật gù cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi nước cần gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa Inox 1 hố 1 bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Bộ phụ kiện 6 chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 58 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút , kép nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Xe ô tô 7 tấn vận chuyển toàn bộ các vật liệu dỡ bỏ đổ đi (tính cho toàn công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi