Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200954327-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200954285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 17:45:00 đến ngày 2020-11-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,175,117,143 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cụm công trình đầu mối
1 Đào đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,424 100m³
2 Đào đất cấp 4 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,136 100m³
3 Đắp đất K85 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,166 100m³
4 Bê tông lót M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,848
5 Bê tông thân đập, sân tiêu năng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,366
6 Đá hộc thân đập, sân tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,014
7 Bê tông mặt tràn M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,99
8 Bê tông bản đáy M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,184
9 Bê tông tường M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,436
10 Bê tông sân tiêu năng M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,967 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,352 tấn
13 Cốt thép lưới hầm Φ16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,142 tấn
14 Ván khuôn móng, đập, sân tiêu năng, tràn, bản đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,862 100m²
15 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,81 100m²
16 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,82
17 Ống nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,419 100m
18 Ống cống BTCT D60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
19 Lắp đặt ống cống, trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Phai gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042
B Tràn xả thừa + xả cặn (B=3,0m)
1 Đào đất C2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,257
2 Đào đất C3 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,886
3 Đắp đất K85 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,877
4 Bê tông lót M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33
5 Bê tông mặt tràn M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9
6 Bê tông tường biên tràn M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,07
7 Ván khuôn tường biên tràn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 100m²
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tràn, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 tấn
9 Phai gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023
C Đoạn Kênh loại 1 BxH=0,4x0,6m (L=15,70m)
1 Bê tông lót M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,471
2 Bê tông thành kênh M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,928
3 Bê tông đáy kênh M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,099
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
5 Ván khuôn kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,424 100m²
6 Khớp nối giấy dầu tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4
D Tuyến kênh BxH = 0,4x0,4m (L=80,0m)
1 Bê tông lót M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24
2 Bê tông thành kênh M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,232
3 Bê tông đáy kênh M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,584
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,421 tấn
5 Ván khuôn kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,488 100m²
6 Khớp nối giấy dầu tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6
E Ống lấy nước
1 Ống nhựa HDPE F50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
2 Khóa nhựa F50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Phá dỡ đê quây (cụm đầu mối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->