Gói thầu: Phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201051034-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201047092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; Vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững; Nguồn Kết dư ngân sách huyện; Nhân dân đóng góp. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 14:55:00 đến ngày 2020-10-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,421,435,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Xây dựng | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2772 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,927 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7992 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9182 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2504 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6051 | tấn |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2272 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0943 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1823 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7753 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7362 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8265 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8435 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0647 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1133 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9408 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7234 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,112 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0878 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2923 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1509 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9515 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1901 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5513 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3944 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 25 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5246 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,4076 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,994 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,896 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5744 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,78 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,658 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,994 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,6552 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6107 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6107 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,738 | m2 |
| 45 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9465 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc khổ rộng 0.4m dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,82 | m |
| 47 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7138 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7138 | m2 |
| 49 | Sản xuất + lắp dựng lan can thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,328 | kg |
| 50 | Mặt bích thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 51 | Vít nở Đ1-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 52 | Vít nở Đ1-12, L=120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | 0.0 |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8148 | m2 |
| 54 | Đắp nổi trang trí tường thu hồi mặt tiền theo bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Thép ĐK8 hàn vào khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,33 | kg |
| 56 | Sản xuất + lắp dựng khuôn cửa đi, cửa sổ khung thép bản, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,6 | md |
| 57 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi khung thép hộp bịt kính kết hợp tôn bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 58 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung thép hộp bịt kính kết hợp tôn bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,62 | m2 |
| 59 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ khung thép hộp chớp tôn bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | m2 |
| 60 | Sản xuất + lắp dựng song sắt cửa sổ cả sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,2344 | kg |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,512 | m2 |
| 62 | Khoá chốt ngang chống cắt cửa đi (Khoá quả truỳ + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 63 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5725 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | 100m2 |
| 66 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5758 | m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 100m2 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4445 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2036 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6948 | m2 |
| 72 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1595 | m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | 100m3 |
| 74 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m2 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,144 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2314 | 100m3 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,829 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6044 | m3 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,84 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 82 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7772 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1727 | 100m2 |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1562 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 86 | Rọ chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Ống lồng nhựa PVC D90, L=0.30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Ống xả tràn PVC D32, L=0.25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 92 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 99 | Lắp đặt tụ điện tổng 300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt tụ điện phòng 202x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc bằng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 109 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 110 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 111 | Mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Mặt 2 ổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 115 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 117 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 118 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 120 | Dây tiếp địa Cu-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 121 | Hộp đừng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Bình cứu hoả MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | 100m3 |
| 126 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 127 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 128 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 131 | Hàn dây dẫn sét vào cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối |
| 132 | Thép ĐK10 uốn chữ C, L=0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 133 | Chân đỡ dây thu sét thép ĐK10, L=0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 134 | Quả hồ lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 135 | Bu lông D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 136 | Miếng đệm bằng chì 38x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 137 | Miếng đệm bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 138 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Ống nhựa PVC D25 luồn dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 140 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi