Gói thầu: Số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201065123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng CCN |
| Tên gói thầu | Số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201063568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn CTMTQG xây dựng nông thôn mới 2020, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-24 23:01:00 đến ngày 2020-11-04 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,825,570,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền + mặt đường | |||
| 1 | Đào bùn bằng thủ công 5%KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 80,3885 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy 95%KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,2738 | 100m3 |
| 3 | Đắp bờ hoàn trả mương đất (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,985 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,0927 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn, đào nền đường bằng thủ công 5%KL, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30,1795 | m3 |
| 6 | Đào khuôn, đào nền đường bằng thủ công 95%KL, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,7341 | 100m3 |
| 7 | Đánh cấp bằng thủ công 5%KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,6155 | m3 |
| 8 | Đánh cấp bằng MTC 95%KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6869 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,759 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp nền đường tại mỏ đất xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn, cự ly vận chuyển là 25,5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7.864,5154 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 78,6452 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 78,6452 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 20,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 78,6452 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,8332 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 53,831 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,5988 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,6201 | 100m3 |
| 18 | Lớp cát đệm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 127 | m3 |
| 19 | Lớp ni lông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4.233,39 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,3578 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 846,678 | m3 |
| B | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công 5%KL, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33,731 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 95% KL, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,4089 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 56,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,5821 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy móng, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 85,44 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 122,99 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.118,05 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,8519 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 43,88 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36,92 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,5683 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,7931 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 527 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,2487 | 100m3 |
| 15 | Đào hố ga bằng thủ công 5%KL, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,4545 | m3 |
| 16 | Đào hố ga bằng máy đào 95% KL, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2764 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,96 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0799 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,94 | m3 |
| 20 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,93 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 28,76 | m2 |
| 22 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1921 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,74 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,08 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,139 | tấn |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | 1cấu kiện |
| 28 | SX gia công thép tấm lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0492 | m2 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 30 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công 5%KL, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,2195 | m3 |
| 31 | Đào rãnh thoát nước bằng máy 95%KL, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6117 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | m3 |
| 33 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,757 | 100m2 |
| 34 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,07 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0969 | tấn |
| 36 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4118 | 100m2 |
| 37 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,63 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1812 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0382 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3672 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,91 | m3 |
| 42 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | 1cấu kiện |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2146 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,1545 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi