Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201065479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201065473 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-25 22:26:00 đến ngày 2020-11-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,751,982,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 143,188 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 126,856 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 20,937 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 0,736 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,054 | Tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,82 | Tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,533 | Tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 18,008 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 96,011 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,77 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,199 | Tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,436 | Tấn |
| 13 | Đổ bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 10,594 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,975 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 0,726 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 23,063 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 1,726 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,182 | Tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,481 | Tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao <= 6m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,777 | Tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,182 | Tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT | 1,078 | Tấn |
| 23 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,291 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,291 | m3 |
| 25 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 2,428 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,37 | Tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,158 | Tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao <= 6m | Mục C chương V của E-HSMT | 2,797 | Tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,346 | Tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,043 | Tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT | 2,797 | Tấn |
| 32 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 32,332 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn | Mục C chương V của E-HSMT | 4,841 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT | 6,027 | Tấn |
| 35 | Đổ bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 55,774 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cầu thang thường | Mục C chương V của E-HSMT | 0,277 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,324 | Tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,087 | Tấn |
| 39 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,593 | m3 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô | Mục C chương V của E-HSMT | 0,555 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,08 | Tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm, chiều cao <= 6m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,128 | Tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,08 | Tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,128 | Tấn |
| 45 | Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,561 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 51,16 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,661 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,083 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,827 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 51,16 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,526 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,083 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 31,309 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,734 | m3 |
| 55 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,18 | Tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,103 | Tấn |
| 58 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,254 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 902,533 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 284,788 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 198,602 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 59,197 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 250,318 | m2 |
| 64 | Trát trần, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 483,351 | m2 |
| 65 | Xây bờ chảy bằng gạch đặc | Mục C chương V của E-HSMT | 28,88 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 125,92 | m |
| 67 | Đắp phào kép, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 20,24 | m |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 1,164 | Tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 1,164 | Tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 85,402 | m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục C chương V của E-HSMT | 3,372 | 100m2 |
| 72 | Ke chống bão 3 cái/1m xà gồ | Mục C chương V của E-HSMT | 1.067,52 | Cái |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục C chương V của E-HSMT | 1.066,253 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục C chương V của E-HSMT | 932,271 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 421,071 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 1.577,453 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, VXM cát mịn mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 105,984 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục C chương V của E-HSMT | 31,84 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, tạo dốc về lỗ thu nước VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 26,288 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm gạch chống trơn, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 52,576 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm , VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 408,608 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 24,504 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 33,77 | m2 |
| 84 | Cửa đi pa nô đặc gỗ Lim | Mục C chương V của E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 85 | Cửa sổ pa nô đặc gỗ Lim | Mục C chương V của E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 86 | Bản lề inox | Mục C chương V của E-HSMT | 100 | Bộ |
| 87 | Khóa cửa | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 88 | Chốt cửa đi | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 89 | Móc cửa sổ | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 90 | Cửa đi 1 cánh mở quay - kính an toàn khung lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6.38 ly màu trắng, phụ kiện đồng bộ | Mục C chương V của E-HSMT | 14,96 | m2 |
| 91 | Cửa sổ mở hất khung lõi thép gia cường, kính dày 5 ly màu trắng, phụ kiện đồng bộ | Mục C chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 92 | Vách kính cố định nhựa lõi thép kính an toàn 6.38 ly | Mục C chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 93 | Hoa sắt ô cửa , cửa sổ đặc 14x14 | Mục C chương V của E-HSMT | 41,28 | m2 |
| 94 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục C chương V của E-HSMT | 15,084 | m2 |
| 95 | Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 12mm bao gồm phụ kiện đi kèm inox 304 | Mục C chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 96 | Tay vịn phụ inox 304 D42 dày 2 mm | Mục C chương V của E-HSMT | 20,682 | kg |
| 97 | Lan can cầu thang tay vịn Inox D50mm 1 trụ chính | Mục C chương V của E-HSMT | 11,768 | md |
| 98 | Trụ phụ inox cầu thang | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 99 | Lan can hành lang inox D = 50 mm | Mục C chương V của E-HSMT | 19,64 | md |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu lavabo) | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 102 | Xi phong chậu rửa | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 103 | Lắp đặt gương soi | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xịt rửa xí bệt) | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 107 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 108 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 109 | Sắt hộp đặt máy bơm | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 110 | Máy bơm HQ | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 111 | Vòi rửa bằng đồng | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 112 | Phao điện | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 113 | Phao cơ | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 34mm | Mục C chương V của E-HSMT | 44 | Cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 27mm | Mục C chương V của E-HSMT | 72 | Cái |
| 118 | Lắp đặt khóa nhựa D34 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 119 | Rắc co D34mm | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 120 | Cút nhựa ren đồng D21 | Mục C chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | Mục C chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mm | Mục C chương V của E-HSMT | 64 | Cái |
| 125 | Khóa xả tràn D34mm | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 126 | Khóa xả kiệt D27mm | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 127 | Đào đất móng bể phốt, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 39 | m3 |
| 128 | Đắp đất bể phốt, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 129 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,39 | m3 |
| 130 | Ván khuôn móng bể phốt | Mục C chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,011 | Tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,23 | Tấn |
| 133 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,488 | m3 |
| 134 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,847 | m3 |
| 135 | Ván khuôn giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,029 | Tấn |
| 137 | Đổ bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,417 | m3 |
| 138 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 57,198 | m2 |
| 139 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,354 | m2 |
| 140 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mục C chương V của E-HSMT | 24,048 | m2 |
| 141 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục C chương V của E-HSMT | 33,15 | m2 |
| 142 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,071 | Tấn |
| 144 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,898 | m3 |
| 145 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | Cấu kiện |
| 146 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Mục C chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 147 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục C chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 148 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 149 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 150 | Lắp đặt đèn cầu thang | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 151 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục C chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục C chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 154 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 300x200x160mm | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 155 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 200x150x100mm | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 156 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây <=150x150mm | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | Hộp |
| 157 | Đế âm tường | Mục C chương V của E-HSMT | 96 | Cái |
| 158 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 159 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 160 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 161 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 A | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mm | Mục C chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 167 | Bình chữa cháy ABC model MFZL4 | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | Bình |
| 168 | Hộp dựng bình chữa cháy trong nhà | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 169 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 170 | Đào đất rãnh, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 171 | Đắp đất nền móng công trình | Mục C chương V của E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 173 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Cọc |
| 174 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép D12mm | Mục C chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 175 | Thép dẹt 40x4 | Mục C chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 176 | Mấu đỡ sắt tròn D12mm | Mục C chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 177 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 178 | Bầu sứ | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 179 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mục C chương V của E-HSMT | 5,346 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi