Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201060449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Quỳ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201060031 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-25 16:19:00 đến ngày 2020-11-02 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,173,897,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ : | |||
| 1 | Phá dỡ nhà cũ, vận chuyển chất thải ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | t.bộ |
| B | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,825 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31,389 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 67,425 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,925 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,194 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,342 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,071 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,389 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,228 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,098 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,117 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,549 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35,359 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 52,143 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,772 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,797 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,171 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,974 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,989 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 104,63 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 87,003 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,223 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,527 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,092 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,442 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,331 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,357 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,672 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,335 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,161 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,653 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,717 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,366 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 49,047 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,679 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,987 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,551 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,446 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,098 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,242 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,95 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,203 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,323 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 74,894 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,424 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,256 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,147 | m3 |
| 48 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 179,634 | m2 |
| 49 | Trát sê nô mái, thành lan can, má ô thoáng lan can dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 134,551 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 144,943 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 482,807 | m2 |
| 52 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50,216 | m2 |
| 53 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,3 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 216,1 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100,94 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 347,763 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 130,16 | m |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 640,928 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 870,363 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 314,804 | m2 |
| C | KHU WC: | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35,407 | m2 |
| 2 | Quét chống thẩm khu wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,141 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 115,36 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2, gạch viền wc 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,21 | m2 |
| 5 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,137 | m2 |
| 6 | Vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện innox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36,52 | m2 |
| 7 | Bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,6 | m2 |
| 8 | Giá đỡ bàn đá innox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,469 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,469 | m3 |
| 11 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,905 | m3 |
| 12 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,045 | m2 |
| D | CẦU THANG: | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, xây bậc cầu thang gạch bê tông đặc, cao <= 16 m, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,697 | m3 |
| 2 | Lát đá granite bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,536 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,322 | m2 |
| 4 | SXLD Trụ cầu thang tầng 1 lên 2 bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 5 | Lan can hành lang bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,38 | m2 |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,33 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,33 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 67,32 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái tôn giả ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,13 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,063 | m |
| 11 | Ke chống bão (tạm tính 1m2 4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 852 | cái |
| 12 | Quét chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37,608 | m2 |
| 13 | Láng tạo dốc, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37,608 | m2 |
| 14 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37,608 | m2 |
| 15 | Thang sắt lên mái+nắp đậy+khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m (tạm tính 2 tháng, vl*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,979 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,24 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,04 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,16 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 1 cánh hất, kính dày 6,38 mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,88 | m2 |
| 21 | Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,44 | m2 |
| 22 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,04 | m2 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp ( ĐÈN LỐP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | hộp |
| 9 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 10 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 72 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 540 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 350 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | m |
| 18 | Kéo rải cáp CU/XPLE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 700 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 23 | Đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cọc |
| 24 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 25 | Sứ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22 | m |
| 28 | Đào rãnh tiếp địa, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,415 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,084 | 100m3 |
| F | THIẾT BỊ VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 3 | Tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt LAVABO (bao gồm cả vòi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 4 | Tê, cút, măng sông, côn PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 93 | cái |
| 5 | Vòi đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 6 | Khóa nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 7 | Khóa nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 8 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | tuýp |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT , THOÁT NƯỚC MÁI : | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,08 | 100m |
| 4 | Tê, cút, măng sông PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 121 | cái |
| 5 | Phếu thu nước sàn + chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17 | cái |
| 6 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | bộ |
| 7 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | tuyp |
| 8 | Lắp đặt ống thoát tràn, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,02 | 100m |
| I | PHẦN THOÁT XÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,04 | 100m |
| 4 | Tê, cút, măng sông PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 5 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | tuýp |
| 6 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2,90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,203 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2,10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,256 | m3 |
| 8 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 (1/3 kl đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,075 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,894 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,197 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,018 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,045 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,497 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,602 | m3 |
| 15 | Trát tường, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 51,827 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,509 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm bể phốt: | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 64,336 | m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,78 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,057 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,023 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | 1cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 23 | Bình bọt chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bình |
| 24 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bình |
| 25 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bảng |
| 26 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi