Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục cây xanh cảnh quan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201031099-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục cây xanh cảnh quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20201031038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 16:54:00 đến ngày 2020-11-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,296,455,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 232,964,550 VNĐ ((Hai trăm ba mươi hai triệu chín trăm sáu mươi bốn nghìn năm trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần thi công xây lắp và trồng cây (trừ khu vực quanh nhà xưởng X3,X4,X5 và nhà điều hành) | |||
| 1 | Cây Sộp Chiều cao vút ngọn >=7m. Đường kính tán >=4mChiều cao phân cành >=3mĐường kính thân cách gốc 1m, >= 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 3 | cây |
| 2 | Cây Sanh Chiều cao vút ngọn >=4,5-5m. Đường kính tán >=3m, Chiều cao phân cành >=2m. Đường kính thân cách gốc 1m, >=70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 6 | cây |
| 3 | Cây Long Não Chiều cao vút ngọn >=4,5m. Đường kính tán >=2m. Chiều cao phân cành >=2m. Đường kính thân cách gốc 1m, >= 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 21 | cây |
| 4 | Cây Lộc Vừng Chiều cao vút ngọn >=4,5m. Đường kính tán >=2m. Chiều cao phân cành >=2m. Đường kính thân cách gốc 1m, >= 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 6 | cây |
| 5 | Cây Sang Chiều cao vút ngọn >=5mĐường kính tán >=3mChiều cao phân cành >=2mĐường kính thân cách gốc 1m, >= 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 7 | cây |
| 6 | Cây Ban Tây Bắc Chiều cao vút ngọn >=4mĐường kính tán >=2mChiều cao phân cành >=2mĐường kính thân cách gốc 1m, >= 12cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 30 | cây |
| 7 | Cây Bàng Đài Loan Chiều cao vút ngọn >= 5,5mĐường kính tán >=2mChiều cao phân cành >=2mĐường kính thân cách gốc 1m, >= 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 89 | Cây |
| 8 | Cây Lim Xẹt Chiều cao vút ngọn >= 4-4,5mĐường kính tán >=2mChiều cao phân cành >=2mĐường kính thân cách gốc 1m, >= 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 70 | Cây |
| 9 | Cây Sấu Chiều cao vút ngọn >=6mĐường kính tán >=3mChiều cao phân cành >=2mĐường kính thân cách gốc 1m, >= 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 41 | Cây |
| 10 | Cây Sala Chiều cao vút ngọn >=6mĐường kính tán >=3mChiều cao phân cành >=2mĐường kính thân cách gốc 1m, >=30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 9 | Cây |
| 11 | Cây chà là, chiều cao vút ngọn >=6m, chiều cao lộ thân>=2m, số lượng tàu lá >=20 lá | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 42 | Cây |
| 12 | Cây cau đuôi chồn, chiều cao vút ngọn >=6m, chiều cao lộ thân>=2m, số lượng tàu lá >=20 lá | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 5 | Cây |
| 13 | Cây tre ngà, chiều cao >=4m, trồng theo khóm, giữ nguyên tán, mật độ 4 khóm/m2, mỗi khóm 3 cây | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 157 | m2 |
| 14 | Cây trúc cần câu, chiều cao >=3m, trồng theo khóm, giữ nguyên tán, mật độ 6 khóm/m2, mỗi khóm 3 cây | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 548 | m2 |
| 15 | Cây Hoa đại Chiều cao vút ngọn >=3,5mĐường kính tán >=3mĐường kính thân cách gốc 0,5m, >= 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 6 | Cây |
| 16 | Cây Hoàng nam Chiều cao vút ngọn >=4m. Đường kính tán >=0,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 57 | Cây |
| 17 | Cây Cau bụi (Cau đẻ/Cau vàng) Chiều cao vút ngọn >=1,5m. Giữ nguyên tán. Trồng theo khóm: 3-5 cây/khóm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 18 | Khóm |
| 18 | Cây hồng mai Chiều cao vút ngọn >=1,5mĐường kính tán >=1,5mĐường kính thân cách gốc 0,5m, >= 8cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 68 | Cây |
| 19 | Cây Đào tiên Chiều cao vút ngọn >=3,5mĐường kính tán >=3mĐường kính thân cách gốc 0,5m, >= 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 11 | Cây |
| 20 | Cây Vạn tuế Chiều cao vút ngọn >=1,2mKhối lượng tàu lá >=20 lá | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 12 | Cây |
| 21 | Cây Ngâu xén tỉa tròn Chiều cao >=1mĐường kính tán >=1mTrồng độc lập | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 203 | Cây |
| 22 | Cây muồng hai nang Chiều cao vút ngọn >=1,5m. Đường kính tán >=1,5m. Đường kính thân cách gốc 0,5m, >= 8cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 31 | Cây |
| 23 | Cỏ lá gừng Trồng tạo thảm Kích thước miếng cỏ 20x20cmKhoảng cách 2 miếng cỏ trung bình 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 3.528 | m2 |
| 24 | Cỏ lông heo Trồng tạo thảm Kích thước miếng cỏ 50x50cmKhoảng cách 2 miếng cỏ trung bình 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 1.005 | m2 |
| 25 | Cây Dâm bụt Chiều cao >=50cmGiữ nguyên tánMật độ: Các gốc cây cách nhau 20-30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 234 | m2 |
| 26 | Cây Lài tây Chiều cao >=50cmGiữ nguyên tánMật độ: Các gốc cây cách nhau 15-20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 168 | m2 |
| 27 | Cây Bạch Trinh Biển Chiều cao >=50cmTrồng theo khóm, giữ nguyên láMật độ: Các gốc cây cách nhau 15-20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 644 | m2 |
| 28 | Cây Dương Xỉ Chiều cao >=30cmTrồng theo khóm, giữ nguyên lá Mật độ: Các gốc cây cách nhau 10-15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 625 | m2 |
| 29 | Cây Mắt nai Chiều cao >=30cmTrồng theo khóm, cắt tỉa tạo khốiMật độ: Các gốc cây cách nhau 10-15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 200 | m2 |
| 30 | Cây Chu Đinh Lan Chiều cao >=50cmTrồng theo khóm, giữ nguyên láMật độ: Các gốc cây cách nhau 10-15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 74 | m2 |
| 31 | Cây Bảy sắc cầu vồng Chiều cao >=30cmTrồng theo khóm, giữ nguyên láMật độ: Các gốc cây cách nhau 15-20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 50 | m2 |
| 32 | Cây Chuối mỏ két Chiều cao >=30cmTrồng theo khóm, giữ nguyên láMật độ: Các gốc cây cách nhau 15-20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 167 | m2 |
| 33 | Cây Lá trắng Chiều cao >=30cmTrồng theo khóm, giữ nguyên láMật độ: Các gốc cây cách nhau 10-15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 214 | m2 |
| 34 | Cây Chuỗi ngọc Chiều cao >=30cm Trồng theo khóm, giữ nguyên lá Mật độ: Các gốc cây cách nhau 10-15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 1.745 | m2 |
| 35 | Cây Sử quân tử Trồng đơn lẻ, leo giàn Chiều cao >=1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 28 | m2 |
| 36 | Cây Hoa giấy Trồng đơn lẻ, leo giàn Chiều cao >=1,2m Đường kính thân 4-6cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 42 | Cây |
| 37 | Đắp đất mùn hữu cơ công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 6,693 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất màu, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 40,16 | 100m3 |
| 39 | Đào nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 40 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 1,548 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 38,25 | 100m3 |
| 42 | Đá Grainte tự nhiên màu vàng (tương đương đá Granite vàng Bình Định), khò mặt 30%, chải bóng Lát đường dạo, quảng trường Lát theo quy cách thiết kế Kích thước: 300x300x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 67 | m2 |
| 43 | Đá Granite tự nhiên màu tím (tương đương đá Granite tím Phù Cát), khò mặt 30%, chải bóng Lát đường dạo, quảng trường Lát theo quy cách thiết kế Kích thước: 300x300x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 130 | m2 |
| 44 | Đá Granite tự nhiên màu đen (tương đương đá Granite đen Phú Yên), khò mặt 30%, chải bóng Lát đường dạo, quảng trường Lát theo quy cách thiết kế Kích thước: 300x300x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 90 | m2 |
| 45 | Đá Bazan khò mặt 30%, chải bóng Lát đường dạo, quảng trường Lát theo quy cách thiết kế Kích thước: 300x300x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 26 | m2 |
| 46 | Trát đá rửa trụ, cột, vữa XM B7,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 3 | m2 |
| 47 | Đá Granite tự nhiên màu vàng (tương đương đá Granite vàng Bình Định), khò mặt 30%, chải bóng Lát lòng bể nước cảnh quan. Kích thước: 640x1200x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 32 | m2 |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt gỗ Conwood màu nâu | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 45 | m2 |
| 49 | Đá bó vỉa, đá granite tự nhiên màu tím (tương đương đá Granite tím Phù Cát) khò mặt 30% KT 200x100x1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 348 | m |
| 50 | Đá thớt bazan lát đường dạo bước dặm kT D0.3-0.8m, dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 98 | m2 |
| 51 | Đào móng ghế dài | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 0,732 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, B7,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 31,798 | m3 |
| 53 | Bê tông mặt ghế, đá 1x2, B20 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 27,178 | m3 |
| 54 | Ván khuôn mặt ghế | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 2,718 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép mặt ghế, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 1,506 | tấn |
| 56 | Xây gạch đặc, xây thân ghế, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 37,884 | m3 |
| 57 | Đào móng ghế tròn, biển hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 7,826 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng ghế tròn, biển hiệu, đá 4x6, B7,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 1,094 | m3 |
| 59 | Bê tông móng ghế tròn, biển hiệu, đá 1x2, B20 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 3,878 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 1,55 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 5,797 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 245,2 | m2 |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Alumium | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 9,993 | m2 |
| 65 | Đào móng hàng rào dây leo | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 7,859 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng, hàng rào dây leo, đá 4x6, B7,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 1,227 | m3 |
| 67 | Bê tông móng hàng rào dây leo, đá 1x2, B20 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 2,493 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 71 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 72 | Bulong M14 L1100 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 32 | cái |
| 73 | Phễu thu nước cảnh quan | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 15 | cái |
| 74 | Ống nhựa upvc keo dán PN10; D=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 2,09 | 100m |
| 75 | Ống nhựa upvc keo dán PN10; D=125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 76 | Cút nhựa 45 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 37 | cái |
| 77 | Ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 78 | Tê thép 45 D125/110 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Cột đèn đế gang, thân gang cao 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 50 | Cột |
| 80 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 50 | Bộ |
| 81 | Đèn Led lắp trên cột cao 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 50 | Bộ |
| 82 | Đèn LED nấm + Móng đèn nấm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 61 | Bộ |
| 83 | Đèn LED chiếu cây + Móng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 22 | Bộ |
| 84 | Đèn Led âm sàn + đế | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 35 | Bộ |
| 85 | Hộp điện ngoài trời, âm tường 3P4W - 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 179 | hộp |
| 86 | Đèn Led âm nước | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 28 | Bộ |
| 87 | Đèn pha Led chiếu sáng biển hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 13 | Bộ |
| 88 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA (4x16)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 89 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA (4x10)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 11,41 | 100m |
| 90 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA (4x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 22,42 | 100m |
| 91 | Luồn dây điện CV 2x2.5mm2 lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 11,57 | 100m |
| 92 | Dây tiếp địa CV (1x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 2.242 | m |
| 93 | Dây tiếp địa CV (1x10)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 1.141 | m |
| 94 | Dây tiếp địa CV (1x16)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 12 | m |
| 95 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 11,53 | 100m |
| 96 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 22,42 | 100m |
| 97 | Đào móng cột, đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 10,004 | m3 |
| 98 | Bê tông lót móng cột đèn đá 4x6 B7,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng cột đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 0,47 | 100m2 |
| 100 | Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, B10 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 9,762 | m3 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 102 | GC lắp khung móng 4M16x650 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 52 | bộ |
| 103 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2m, cho cột đèn dây nối D10 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 50 | cọc |
| 104 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2.5m, cho cột đèn dây nối D10 L=1.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 73 | cọc |
| 105 | Dây thép loại mạ kẽm d=10mm nối cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 30 | m |
| 106 | Đào rãnh cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 12,09 | 100m3 |
| 107 | Đệm cát đáy rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 3,149 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 7,573 | 100m3 |
| 109 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 27,788 | 1000viên |
| 110 | Vận chuyển đất thưa đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 4,617 | 100m3 |
| B | Phần xây dựng và trồng cây khu vực quanh nhà xưởng X3,X4,X5 và nhà điều hành | |||
| 1 | Cây Sộp Chiều cao vút ngọn >=7mĐường kính tán >=4mChiều cao phân cành >=3mĐường kính thân cách gốc 1m, >= 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 5 | cây |
| 2 | Cây Long Não Chiều cao vút ngọn >=4,5mĐường kính tán >=2mChiều cao phân cành >=2mĐường kính thân cách gốc 1m, >= 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 16 | cây |
| 3 | Cây Sang Chiều cao vút ngọn >=5mĐường kính tán >=3mChiều cao phân cành >=2mĐường kính thân cách gốc 1m, >= 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 21 | cây |
| 4 | Cây Ban Tây Bắc Chiều cao vút ngọn >=4mĐường kính tán >=2mChiều cao phân cành >=2mĐường kính thân cách gốc 1m, >= 12cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 8 | cây |
| 5 | Cây xoài chiều cao vút ngọn >=4.5m, đường kính tán >=3m, chiều cao phân cành >=2m, đường kính thân (cách gốc 1m)>=15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 10 | Cây |
| 6 | Cây chà là, chiều cao vút ngọn >=6m, chiều cao lộ thân>=2m, số lượng tàu lá >=20 lá | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 14 | Cây |
| 7 | Cây Hoa đại Chiều cao vút ngọn >=3,5mĐường kính tán >=3mĐường kính thân cách gốc 0,5m, >= 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 8 | Cây |
| 8 | Cây Hoàng nam Chiều cao vút ngọn >=4mĐường kính tán >=1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 128 | Cây |
| 9 | Cây Cau bụi (Cau đẻ/Cau vàng) Chiều cao vút ngọn >=1,5mGiữ nguyên tánTrồng theo khóm: 3-5 cây/khóm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 6 | Khóm |
| 10 | Cây hồng mai Chiều cao vút ngọn >=1,5mĐường kính tán >=1,5mĐường kính thân cách gốc 0,5m, >= 8cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 0 | Cây |
| 11 | Cây Đào tiên Chiều cao vút ngọn >=3,5mĐường kính tán >=3mĐường kính thân cách gốc 0,5m, >= 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 9 | Cây |
| 12 | Cây Vạn tuế Chiều cao vút ngọn >=1,2mKhối lượng tàu lá >=20 lá | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 16 | Cây |
| 13 | Cây Ngâu xén tỉa tròn Chiều cao >=1mĐường kính tán >=1mTrồng độc lập | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 351 | Cây |
| 14 | Cỏ lá gừng Trồng tạo thảm Kích thước miếng cỏ 20x20cmKhoảng cách 2 miếng cỏ trung bình 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 5.996 | m2 |
| 15 | Cỏ lông heo Trồng tạo thảm Kích thước miếng cỏ 50x50cmKhoảng cách 2 miếng cỏ trung bình 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 1.190 | m2 |
| 16 | Cây Dâm bụt Chiều cao >=50cmGiữ nguyên tánMật độ: Các gốc cây cách nhau 20-30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 64 | m2 |
| 17 | Cây Lài tây Chiều cao >=50cmGiữ nguyên tánMật độ: Các gốc cây cách nhau 15-20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 125 | m2 |
| 18 | Cây Bạch Trinh Biển Chiều cao >=50cmTrồng theo khóm, giữ nguyên láMật độ: Các gốc cây cách nhau 15-20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 85 | m2 |
| 19 | Cây Mắt nai Chiều cao >=30cmTrồng theo khóm, cắt tỉa tạo khốiMật độ: Các gốc cây cách nhau 10-15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 40 | m2 |
| 20 | Cây Chu Đinh Lan Chiều cao >=50cmTrồng theo khóm, giữ nguyên láMật độ: Các gốc cây cách nhau 10-15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 75 | m2 |
| 21 | Cây Chuối mỏ két Chiều cao >=30cmTrồng theo khóm, giữ nguyên láMật độ: Các gốc cây cách nhau 15-20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 101 | m2 |
| 22 | Cây Lá trắng Chiều cao >=30cmTrồng theo khóm, giữ nguyên láMật độ: Các gốc cây cách nhau 10-15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 230 | m2 |
| 23 | Cây Chuỗi ngọc Chiều cao >=30cmTrồng theo khóm, giữ nguyên láMật độ: Các gốc cây cách nhau 10-15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 1.042 | m2 |
| 24 | Đắp đất mùn hữu cơ công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 1,361 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất màu, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 8,162 | 100m3 |
| 26 | Đá Granite tự nhiên màu vàng (tương đương đá Granite vàng Bình Định), khò mặt 30%, chải bóng Lát đường vào sảnh khu nhà trung tâmLát theo quy cách thiết kế Kích thước: 300x300x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 521 | m2 |
| 27 | Đá Granite tự nhiên màu tím (tương đương đá Granite tím Phù Cát), khò mặt 30%, chải bóng Lát đường vào sảnh khu nhà trung tâmLát theo quy cách thiết kế Kích thước: 300x300x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 111 | m2 |
| 28 | Đá Granite tự nhiên màu đen (tương đương đá Granite đen Phú Yên), khò mặt 30%, chải bóng Lát đường vào sảnh khu nhà trung tâmLát theo quy cách thiết kếKích thước: 300x300x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 96 | m2 |
| 29 | Đá Granite tự nhiên màu vàng (tương đương đá Granite vàng Bình Định), khò mặt 30%, chải bóng Lát đường dạo, quảng trườngLát theo quy cách thiết kếKích thước: 300x300x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 139 | m2 |
| 30 | Đá Granite tự nhiên màu tím (tương đương đá Granite tím Phù Cát), khò mặt 30%, chải bóng Lát đường dạo, quảng trườngLát theo quy cách thiết kếKích thước: 300x300x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 2.124 | m2 |
| 31 | Đá Granite tự nhiên màu đen (tương đương đá Granite đen Phú Yên), khò mặt 30%, chải bóng Lát đường dạo, quảng trườngLát theo quy cách thiết kếKích thước: 300x300x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 308 | m2 |
| 32 | Đá Bazan khò mặt 30%, chải bóng Lát đường dạo, quảng trườngLát theo quy cách thiết kếKích thước: 300x300x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 92 | m2 |
| 33 | Lát gạch Mosaic màu xanh nhạt KT 25x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 467 | m2 |
| 34 | Lát gạch Mosaic màu xanh đậm KT 25x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 715 | m2 |
| 35 | Trát đá rửa trụ, cột, vữa XM B7,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 118 | m2 |
| 36 | Lát đá Granite đen kim sa hạt trung Lát thành bể nước cảnh quan và sàn cột cờ Lát theo quy cách thiết kế Kích thước: 25x25x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 304 | m2 |
| 37 | Đá bó vỉa, đá xanh tự nhiên KT 220x180x1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 204 | m |
| 38 | Đá bó vỉa, đá xanh tự nhiên KT 200x100x1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 1.329 | m |
| 39 | Xây gạch đặc, xây móng bể cảnh 1, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 3,857 | m3 |
| 40 | Inox hộp 50x50x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 22,997 | kg |
| 41 | Cung cấp và lắp dựng cột cờ bằng inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 1.080,669 | kg |
| 42 | Bộ buloong neo cột cờ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 5 | bộ |
| 43 | Chụp chân trụ cờ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 5 | bộ |
| 44 | Đào móng công trình, móng cột cờ, bể cảnh 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng cột cờ, bể cảnh 1 đá 4x6, B7,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 2,936 | m3 |
| 46 | Bê tông móng, đá 1x2, B20 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 7,459 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 0,444 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 0,841 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 50 | Đào móng công trình, móng bể cảnh 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 1,007 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng bể cảnh 2, đá 4x6, B7,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 4,476 | m3 |
| 52 | Bê tông móng bể cảnh 2, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, B20 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 33,106 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 2,119 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 3,213 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 57 | Gioăng cản nước | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 41,784 | md |
| 58 | Nắp inox đục lỗ dày 4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 1,121 | 100m3 |
| 60 | Quét dung dịch sơn chống thấm 2 thành phần bể cảnh 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 29,219 | m2 |
| 61 | Xây gạch đặc, xây móng bể cảnh 2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 1,755 | m3 |
| 62 | Đào móng công trình, móng đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 2,184 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 2,184 | 100m3 |
| 64 | Lớp giấy dầu chống thấm mất nước bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 728 | m2 |
| 65 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, B20 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 109,2 | m3 |
| 66 | Vòi phun kết hợp đèn âm nước D32 bể cảnh 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 15 | cái |
| 67 | Ống INOX 304 SCH 10S D100 bể cảnh 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 68 | Ống INOX 304 SCH 10S D90 bể cảnh 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 69 | Ống INOX 304 SCH 10S D80 bể cảnh 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 70 | Ống INOX 304 SCH 10S D63 bể cảnh 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 71 | Ống INOX 304 SCH 10S D50 bể cảnh 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 72 | Ống INOX 304 SCH 10S D40 bể cảnh 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 73 | Ống INOX 304 SCH 10S D32 bể cảnh 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 74 | Ống nhựa pvc PN8 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 0,215 | 100m |
| 75 | Ống nhựa pvc PN8 D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 76 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 77 | Cút 90 pvc D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Cút 135 pvc D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Tê INOX D100/90 bể cảnh 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Tê INOX D90/32 bể cảnh 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Tê INOX D80/80 bể cảnh 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Tê INOX D80/32 bể cảnh 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Tê INOX D65/32 bể cảnh 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Tê INOX D50/32 bể cảnh 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Tê INOX D40/32 bể cảnh 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Cút INOX D100 bể cảnh 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Cút INOX D80 bể cảnh 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Cút INOX D50 bể cảnh 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Cút INOX D32 bể cảnh 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Cút INOX D25 bể cảnh 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Van gang 2 chiều D100 bể cảnh 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Van gang 2 chiều D80 bể cảnh 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Van đồng 2 chiều D32 bể cảnh 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 15 | cái |
| 95 | Van gang 1 chiều D100 bể cảnh 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Van đồng điều chỉnh D32 bể cảnh 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 15 | cái |
| 97 | Côn INOX D100/80 bể cảnh 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Côn INOX D90/80 bể cảnh 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Côn INOX D80/65 bể cảnh 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Côn INOX D80/32 bể cảnh 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Côn INOX D65/50 bể cảnh 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Côn INOX D50/40 bể cảnh 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Côn INOX D40/32 bể cảnh 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Khớp nối mềm D100 bể cảnh 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Khớp nối mềm D32 bể cảnh 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 15 | cái |
| 106 | Rắc co D32 bể cảnh 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 15 | cái |
| 107 | Van phao cơ bằng đồng D20 bể cảnh 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 15 | cái |
| 108 | Vòi phun kết hợp đèn âm nước D32 bể cảnh 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 13 | cái |
| 109 | Ống INOX 304 SCH 10S D100 bể cảnh 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 110 | Ống INOX 304 SCH 10S D80 bể cảnh 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 111 | Ống INOX 304 SCH 10S D65 bể cảnh 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 112 | Ống INOX 304 SCH 10S D50 bể cảnh 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 0,185 | 100m |
| 113 | Ống INOX 304 SCH 10S D40 bể cảnh 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 114 | Ống INOX 304 SCH 10S D32 bể cảnh 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 115 | Ống nhựa pvc PN8 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 116 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 117 | Tê 90 pvc D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 3 | cái |
| 119 | Tê INOX D100/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Tê INOX D80/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Tê INOX D65/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 3 | cái |
| 122 | Tê INOX D50/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Tê INOX D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Tê INOX D50/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Cút INOX D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 3 | cái |
| 126 | Cút INOX D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 3 | cái |
| 127 | Cút INOX D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Cút INOX D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 3 | cái |
| 129 | Van gang 2 chiều D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Van gang 2 chiều D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Van đồng 2 chiều D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 13 | cái |
| 132 | Van gang 1 chiều D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Van đồng điều chỉnh D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 13 | cái |
| 134 | Côn INOX D100/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Côn INOX D80/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Côn INOX D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Côn INOX D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Côn INOX D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Khớp nối mềm D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Khớp nối mềm D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 13 | cái |
| 141 | Rắc co D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 13 | cái |
| 142 | Van phao cơ bằng đồng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Ống chống đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 13 | cái |
| 144 | Phễu thu nước cảnh quan | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 12 | cái |
| 145 | Ống nhựa upvc keo dán PN10; D=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 146 | Cút nhựa 45 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 32 | cái |
| 147 | Tê nhựa 45 D110/110 | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Ống thép đen đường kính 200x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| C | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thùng rác Thép sơn tĩnh điện <br/>D400xH800mm<br/>Một ngăn, có khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 26 | Bộ |
| 2 | Ghế nghỉ Khung thép sơn tĩnh điện Mặt ốp gỗ chò chỉ theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 57 | Bộ |
| 3 | Ghế tròn Khung thép hộp 50x100x3mm, ốp gỗ chò chỉ bề mặt Kích thước: theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 21 | Bộ |
| 4 | Hàng rào hoa leo | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 52,5 | m |
| 5 | Biển chỉ dẫn ốp aluminum (kích thước theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Ghế bê tông đá rửa cao 450mm Kích thước: theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 204 | M2 |
| 7 | Gỗ chò chỉ ốp mặt ghế bê tông đá rửa, mặt ghế bồn cây. Hoàn thiện sơn PU màu nâu sẫm, dày 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 191 | M2 |
| 8 | Tủ điện chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 2 | tủ |
| 9 | Tủ điện hồ phun bao gồm PLC,MCCB, Biến tần, biến thế và các vật tư phụ kèm theo | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 2 | tủ |
| 10 | Máy bơm thả chìm trong nước tích hợp biến tần , công suất 2.2Kw; Q=26m3/h; H=10m | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Máy bơm thả chìm trong nước tích hợp biến tần, công suất 1.5Kw; Q=17m3/h; H=10m | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT | 1 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi