Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục cây xanh cảnh quan

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201031099-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục cây xanh cảnh quan
Số hiệu KHLCNT 20201031038
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-26 16:54:00 đến ngày 2020-11-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,296,455,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 232,964,550 VNĐ ((Hai trăm ba mươi hai triệu chín trăm sáu mươi bốn nghìn năm trăm năm mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần thi công xây lắp và trồng cây (trừ khu vực quanh nhà xưởng X3,X4,X5 và nhà điều hành)
1 Cây Sộp Chiều cao vút ngọn >=7m. Đường kính tán >=4mChiều cao phân cành >=3mĐường kính thân cách gốc 1m, >= 70cm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 3 cây
2 Cây Sanh Chiều cao vút ngọn >=4,5-5m. Đường kính tán >=3m, Chiều cao phân cành >=2m. Đường kính thân cách gốc 1m, >=70cm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 6 cây
3 Cây Long Não Chiều cao vút ngọn >=4,5m. Đường kính tán >=2m. Chiều cao phân cành >=2m. Đường kính thân cách gốc 1m, >= 15cm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 21 cây
4 Cây Lộc Vừng Chiều cao vút ngọn >=4,5m. Đường kính tán >=2m. Chiều cao phân cành >=2m. Đường kính thân cách gốc 1m, >= 15cm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 6 cây
5 Cây Sang Chiều cao vút ngọn >=5mĐường kính tán >=3mChiều cao phân cành >=2mĐường kính thân cách gốc 1m, >= 15cm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 7 cây
6 Cây Ban Tây Bắc Chiều cao vút ngọn >=4mĐường kính tán >=2mChiều cao phân cành >=2mĐường kính thân cách gốc 1m, >= 12cm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 30 cây
7 Cây Bàng Đài Loan Chiều cao vút ngọn >= 5,5mĐường kính tán >=2mChiều cao phân cành >=2mĐường kính thân cách gốc 1m, >= 15cm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 89 Cây
8 Cây Lim Xẹt Chiều cao vút ngọn >= 4-4,5mĐường kính tán >=2mChiều cao phân cành >=2mĐường kính thân cách gốc 1m, >= 15cm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 70 Cây
9 Cây Sấu Chiều cao vút ngọn >=6mĐường kính tán >=3mChiều cao phân cành >=2mĐường kính thân cách gốc 1m, >= 15cm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 41 Cây
10 Cây Sala Chiều cao vút ngọn >=6mĐường kính tán >=3mChiều cao phân cành >=2mĐường kính thân cách gốc 1m, >=30cm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 9 Cây
11 Cây chà là, chiều cao vút ngọn >=6m, chiều cao lộ thân>=2m, số lượng tàu lá >=20 lá Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 42 Cây
12 Cây cau đuôi chồn, chiều cao vút ngọn >=6m, chiều cao lộ thân>=2m, số lượng tàu lá >=20 lá Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 5 Cây
13 Cây tre ngà, chiều cao >=4m, trồng theo khóm, giữ nguyên tán, mật độ 4 khóm/m2, mỗi khóm 3 cây Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 157 m2
14 Cây trúc cần câu, chiều cao >=3m, trồng theo khóm, giữ nguyên tán, mật độ 6 khóm/m2, mỗi khóm 3 cây Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 548 m2
15 Cây Hoa đại Chiều cao vút ngọn >=3,5mĐường kính tán >=3mĐường kính thân cách gốc 0,5m, >= 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 6 Cây
16 Cây Hoàng nam Chiều cao vút ngọn >=4m. Đường kính tán >=0,8m Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 57 Cây
17 Cây Cau bụi (Cau đẻ/Cau vàng) Chiều cao vút ngọn >=1,5m. Giữ nguyên tán. Trồng theo khóm: 3-5 cây/khóm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 18 Khóm
18 Cây hồng mai Chiều cao vút ngọn >=1,5mĐường kính tán >=1,5mĐường kính thân cách gốc 0,5m, >= 8cm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 68 Cây
19 Cây Đào tiên Chiều cao vút ngọn >=3,5mĐường kính tán >=3mĐường kính thân cách gốc 0,5m, >= 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 11 Cây
20 Cây Vạn tuế Chiều cao vút ngọn >=1,2mKhối lượng tàu lá >=20 lá Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 12 Cây
21 Cây Ngâu xén tỉa tròn Chiều cao >=1mĐường kính tán >=1mTrồng độc lập Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 203 Cây
22 Cây muồng hai nang Chiều cao vút ngọn >=1,5m. Đường kính tán >=1,5m. Đường kính thân cách gốc 0,5m, >= 8cm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 31 Cây
23 Cỏ lá gừng Trồng tạo thảm Kích thước miếng cỏ 20x20cmKhoảng cách 2 miếng cỏ trung bình 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 3.528 m2
24 Cỏ lông heo Trồng tạo thảm Kích thước miếng cỏ 50x50cmKhoảng cách 2 miếng cỏ trung bình 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 1.005 m2
25 Cây Dâm bụt Chiều cao >=50cmGiữ nguyên tánMật độ: Các gốc cây cách nhau 20-30cm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 234 m2
26 Cây Lài tây Chiều cao >=50cmGiữ nguyên tánMật độ: Các gốc cây cách nhau 15-20cm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 168 m2
27 Cây Bạch Trinh Biển Chiều cao >=50cmTrồng theo khóm, giữ nguyên láMật độ: Các gốc cây cách nhau 15-20cm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 644 m2
28 Cây Dương Xỉ Chiều cao >=30cmTrồng theo khóm, giữ nguyên lá Mật độ: Các gốc cây cách nhau 10-15cm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 625 m2
29 Cây Mắt nai Chiều cao >=30cmTrồng theo khóm, cắt tỉa tạo khốiMật độ: Các gốc cây cách nhau 10-15cm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 200 m2
30 Cây Chu Đinh Lan Chiều cao >=50cmTrồng theo khóm, giữ nguyên láMật độ: Các gốc cây cách nhau 10-15cm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 74 m2
31 Cây Bảy sắc cầu vồng Chiều cao >=30cmTrồng theo khóm, giữ nguyên láMật độ: Các gốc cây cách nhau 15-20cm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 50 m2
32 Cây Chuối mỏ két Chiều cao >=30cmTrồng theo khóm, giữ nguyên láMật độ: Các gốc cây cách nhau 15-20cm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 167 m2
33 Cây Lá trắng Chiều cao >=30cmTrồng theo khóm, giữ nguyên láMật độ: Các gốc cây cách nhau 10-15cm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 214 m2
34 Cây Chuỗi ngọc Chiều cao >=30cm Trồng theo khóm, giữ nguyên lá Mật độ: Các gốc cây cách nhau 10-15cm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 1.745 m2
35 Cây Sử quân tử Trồng đơn lẻ, leo giàn Chiều cao >=1,2m Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 28 m2
36 Cây Hoa giấy Trồng đơn lẻ, leo giàn Chiều cao >=1,2m Đường kính thân 4-6cm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 42 Cây
37 Đắp đất mùn hữu cơ công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 6,693 100m3
38 Đắp đất màu, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 40,16 100m3
39 Đào nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 40 100m3
40 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 1,548 100m3
41 Vận chuyển đất thừa đổ đi Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 38,25 100m3
42 Đá Grainte tự nhiên màu vàng (tương đương đá Granite vàng Bình Định), khò mặt 30%, chải bóng Lát đường dạo, quảng trường Lát theo quy cách thiết kế Kích thước: 300x300x20mm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 67 m2
43 Đá Granite tự nhiên màu tím (tương đương đá Granite tím Phù Cát), khò mặt 30%, chải bóng Lát đường dạo, quảng trường Lát theo quy cách thiết kế Kích thước: 300x300x20mm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 130 m2
44 Đá Granite tự nhiên màu đen (tương đương đá Granite đen Phú Yên), khò mặt 30%, chải bóng Lát đường dạo, quảng trường Lát theo quy cách thiết kế Kích thước: 300x300x20mm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 90 m2
45 Đá Bazan khò mặt 30%, chải bóng Lát đường dạo, quảng trường Lát theo quy cách thiết kế Kích thước: 300x300x20mm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 26 m2
46 Trát đá rửa trụ, cột, vữa XM B7,5 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 3 m2
47 Đá Granite tự nhiên màu vàng (tương đương đá Granite vàng Bình Định), khò mặt 30%, chải bóng Lát lòng bể nước cảnh quan. Kích thước: 640x1200x20mm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 32 m2
48 Cung cấp và lắp đặt gỗ Conwood màu nâu Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 45 m2
49 Đá bó vỉa, đá granite tự nhiên màu tím (tương đương đá Granite tím Phù Cát) khò mặt 30% KT 200x100x1000mm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 348 m
50 Đá thớt bazan lát đường dạo bước dặm kT D0.3-0.8m, dày 3cm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 98 m2
51 Đào móng ghế dài Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 0,732 100m3
52 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, B7,5 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 31,798 m3
53 Bê tông mặt ghế, đá 1x2, B20 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 27,178 m3
54 Ván khuôn mặt ghế Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 2,718 100m2
55 Cốt thép mặt ghế, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 1,506 tấn
56 Xây gạch đặc, xây thân ghế, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 37,884 m3
57 Đào móng ghế tròn, biển hiệu Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 7,826 m3
58 Bê tông lót móng ghế tròn, biển hiệu, đá 4x6, B7,5 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 1,094 m3
59 Bê tông móng ghế tròn, biển hiệu, đá 1x2, B20 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 3,878 m3
60 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 1,55 100m2
61 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 0,181 tấn
62 Gia công, lắp dựng hệ khung dàn Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 5,797 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 245,2 m2
64 Cung cấp và lắp đặt Alumium Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 9,993 m2
65 Đào móng hàng rào dây leo Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 7,859 m3
66 Bê tông lót móng, hàng rào dây leo, đá 4x6, B7,5 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 1,227 m3
67 Bê tông móng hàng rào dây leo, đá 1x2, B20 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 2,493 m3
68 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 0,106 100m2
69 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 0,101 100m2
70 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 0,118 tấn
71 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 0,154 tấn
72 Bulong M14 L1100 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 32 cái
73 Phễu thu nước cảnh quan Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 15 cái
74 Ống nhựa upvc keo dán PN10; D=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 2,09 100m
75 Ống nhựa upvc keo dán PN10; D=125mm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 0,23 100m
76 Cút nhựa 45 D110 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 37 cái
77 Ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200x6mm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 0,15 100m
78 Tê thép 45 D125/110 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 1 cái
79 Cột đèn đế gang, thân gang cao 3m Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 50 Cột
80 Lắp bảng điện cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 50 Bộ
81 Đèn Led lắp trên cột cao 3m Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 50 Bộ
82 Đèn LED nấm + Móng đèn nấm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 61 Bộ
83 Đèn LED chiếu cây + Móng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 22 Bộ
84 Đèn Led âm sàn + đế Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 35 Bộ
85 Hộp điện ngoài trời, âm tường 3P4W - 20A Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 179 hộp
86 Đèn Led âm nước Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 28 Bộ
87 Đèn pha Led chiếu sáng biển hiệu Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 13 Bộ
88 Rải cáp ngầm CXV/DSTA (4x16)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 0,12 100m
89 Rải cáp ngầm CXV/DSTA (4x10)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 11,41 100m
90 Rải cáp ngầm CXV/DSTA (4x6)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 22,42 100m
91 Luồn dây điện CV 2x2.5mm2 lên đèn Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 11,57 100m
92 Dây tiếp địa CV (1x6)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 2.242 m
93 Dây tiếp địa CV (1x10)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 1.141 m
94 Dây tiếp địa CV (1x16)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 12 m
95 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 11,53 100m
96 Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 22,42 100m
97 Đào móng cột, đèn Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 10,004 m3
98 Bê tông lót móng cột đèn đá 4x6 B7,5 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 0,45 m3
99 Ván khuôn móng cột đèn Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 0,47 100m2
100 Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, B10 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 9,762 m3
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 0,034 tấn
102 GC lắp khung móng 4M16x650 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 52 bộ
103 Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2m, cho cột đèn dây nối D10 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 50 cọc
104 Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2.5m, cho cột đèn dây nối D10 L=1.5m Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 73 cọc
105 Dây thép loại mạ kẽm d=10mm nối cọc tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 30 m
106 Đào rãnh cáp Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 12,09 100m3
107 Đệm cát đáy rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 3,149 100m3
108 Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 7,573 100m3
109 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 27,788 1000viên
110 Vận chuyển đất thưa đổ đi Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 4,617 100m3
B Phần xây dựng và trồng cây khu vực quanh nhà xưởng X3,X4,X5 và nhà điều hành
1 Cây Sộp Chiều cao vút ngọn >=7mĐường kính tán >=4mChiều cao phân cành >=3mĐường kính thân cách gốc 1m, >= 70cm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 5 cây
2 Cây Long Não Chiều cao vút ngọn >=4,5mĐường kính tán >=2mChiều cao phân cành >=2mĐường kính thân cách gốc 1m, >= 15cm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 16 cây
3 Cây Sang Chiều cao vút ngọn >=5mĐường kính tán >=3mChiều cao phân cành >=2mĐường kính thân cách gốc 1m, >= 15cm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 21 cây
4 Cây Ban Tây Bắc Chiều cao vút ngọn >=4mĐường kính tán >=2mChiều cao phân cành >=2mĐường kính thân cách gốc 1m, >= 12cm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 8 cây
5 Cây xoài chiều cao vút ngọn >=4.5m, đường kính tán >=3m, chiều cao phân cành >=2m, đường kính thân (cách gốc 1m)>=15cm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 10 Cây
6 Cây chà là, chiều cao vút ngọn >=6m, chiều cao lộ thân>=2m, số lượng tàu lá >=20 lá Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 14 Cây
7 Cây Hoa đại Chiều cao vút ngọn >=3,5mĐường kính tán >=3mĐường kính thân cách gốc 0,5m, >= 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 8 Cây
8 Cây Hoàng nam Chiều cao vút ngọn >=4mĐường kính tán >=1,2m Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 128 Cây
9 Cây Cau bụi (Cau đẻ/Cau vàng) Chiều cao vút ngọn >=1,5mGiữ nguyên tánTrồng theo khóm: 3-5 cây/khóm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 6 Khóm
10 Cây hồng mai Chiều cao vút ngọn >=1,5mĐường kính tán >=1,5mĐường kính thân cách gốc 0,5m, >= 8cm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 0 Cây
11 Cây Đào tiên Chiều cao vút ngọn >=3,5mĐường kính tán >=3mĐường kính thân cách gốc 0,5m, >= 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 9 Cây
12 Cây Vạn tuế Chiều cao vút ngọn >=1,2mKhối lượng tàu lá >=20 lá Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 16 Cây
13 Cây Ngâu xén tỉa tròn Chiều cao >=1mĐường kính tán >=1mTrồng độc lập Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 351 Cây
14 Cỏ lá gừng Trồng tạo thảm Kích thước miếng cỏ 20x20cmKhoảng cách 2 miếng cỏ trung bình 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 5.996 m2
15 Cỏ lông heo Trồng tạo thảm Kích thước miếng cỏ 50x50cmKhoảng cách 2 miếng cỏ trung bình 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 1.190 m2
16 Cây Dâm bụt Chiều cao >=50cmGiữ nguyên tánMật độ: Các gốc cây cách nhau 20-30cm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 64 m2
17 Cây Lài tây Chiều cao >=50cmGiữ nguyên tánMật độ: Các gốc cây cách nhau 15-20cm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 125 m2
18 Cây Bạch Trinh Biển Chiều cao >=50cmTrồng theo khóm, giữ nguyên láMật độ: Các gốc cây cách nhau 15-20cm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 85 m2
19 Cây Mắt nai Chiều cao >=30cmTrồng theo khóm, cắt tỉa tạo khốiMật độ: Các gốc cây cách nhau 10-15cm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 40 m2
20 Cây Chu Đinh Lan Chiều cao >=50cmTrồng theo khóm, giữ nguyên láMật độ: Các gốc cây cách nhau 10-15cm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 75 m2
21 Cây Chuối mỏ két Chiều cao >=30cmTrồng theo khóm, giữ nguyên láMật độ: Các gốc cây cách nhau 15-20cm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 101 m2
22 Cây Lá trắng Chiều cao >=30cmTrồng theo khóm, giữ nguyên láMật độ: Các gốc cây cách nhau 10-15cm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 230 m2
23 Cây Chuỗi ngọc Chiều cao >=30cmTrồng theo khóm, giữ nguyên láMật độ: Các gốc cây cách nhau 10-15cm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 1.042 m2
24 Đắp đất mùn hữu cơ công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 1,361 100m3
25 Đắp đất màu, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 8,162 100m3
26 Đá Granite tự nhiên màu vàng (tương đương đá Granite vàng Bình Định), khò mặt 30%, chải bóng Lát đường vào sảnh khu nhà trung tâmLát theo quy cách thiết kế Kích thước: 300x300x50mm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 521 m2
27 Đá Granite tự nhiên màu tím (tương đương đá Granite tím Phù Cát), khò mặt 30%, chải bóng Lát đường vào sảnh khu nhà trung tâmLát theo quy cách thiết kế Kích thước: 300x300x50mm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 111 m2
28 Đá Granite tự nhiên màu đen (tương đương đá Granite đen Phú Yên), khò mặt 30%, chải bóng Lát đường vào sảnh khu nhà trung tâmLát theo quy cách thiết kếKích thước: 300x300x50mm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 96 m2
29 Đá Granite tự nhiên màu vàng (tương đương đá Granite vàng Bình Định), khò mặt 30%, chải bóng Lát đường dạo, quảng trườngLát theo quy cách thiết kếKích thước: 300x300x20mm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 139 m2
30 Đá Granite tự nhiên màu tím (tương đương đá Granite tím Phù Cát), khò mặt 30%, chải bóng Lát đường dạo, quảng trườngLát theo quy cách thiết kếKích thước: 300x300x20mm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 2.124 m2
31 Đá Granite tự nhiên màu đen (tương đương đá Granite đen Phú Yên), khò mặt 30%, chải bóng Lát đường dạo, quảng trườngLát theo quy cách thiết kếKích thước: 300x300x20mm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 308 m2
32 Đá Bazan khò mặt 30%, chải bóng Lát đường dạo, quảng trườngLát theo quy cách thiết kếKích thước: 300x300x20mm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 92 m2
33 Lát gạch Mosaic màu xanh nhạt KT 25x25mm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 467 m2
34 Lát gạch Mosaic màu xanh đậm KT 25x25mm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 715 m2
35 Trát đá rửa trụ, cột, vữa XM B7,5 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 118 m2
36 Lát đá Granite đen kim sa hạt trung Lát thành bể nước cảnh quan và sàn cột cờ Lát theo quy cách thiết kế Kích thước: 25x25x20mm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 304 m2
37 Đá bó vỉa, đá xanh tự nhiên KT 220x180x1000mm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 204 m
38 Đá bó vỉa, đá xanh tự nhiên KT 200x100x1000mm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 1.329 m
39 Xây gạch đặc, xây móng bể cảnh 1, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 3,857 m3
40 Inox hộp 50x50x2mm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 22,997 kg
41 Cung cấp và lắp dựng cột cờ bằng inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 1.080,669 kg
42 Bộ buloong neo cột cờ Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 5 bộ
43 Chụp chân trụ cờ Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 5 bộ
44 Đào móng công trình, móng cột cờ, bể cảnh 1 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 0,114 100m3
45 Bê tông lót móng cột cờ, bể cảnh 1 đá 4x6, B7,5 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 2,936 m3
46 Bê tông móng, đá 1x2, B20 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 7,459 m3
47 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 0,444 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 0,841 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 0,046 tấn
50 Đào móng công trình, móng bể cảnh 2 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 1,007 100m3
51 Bê tông lót móng bể cảnh 2, đá 4x6, B7,5 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 4,476 m3
52 Bê tông móng bể cảnh 2, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, B20 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 33,106 m3
53 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 2,119 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 0,59 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 3,213 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 0,212 tấn
57 Gioăng cản nước Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 41,784 md
58 Nắp inox đục lỗ dày 4mm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 1 cái
59 Vận chuyển đất Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 1,121 100m3
60 Quét dung dịch sơn chống thấm 2 thành phần bể cảnh 2 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 29,219 m2
61 Xây gạch đặc, xây móng bể cảnh 2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 1,755 m3
62 Đào móng công trình, móng đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 2,184 100m3
63 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 2,184 100m3
64 Lớp giấy dầu chống thấm mất nước bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 728 m2
65 Bê tông mặt đường, đá 1x2, B20 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 109,2 m3
66 Vòi phun kết hợp đèn âm nước D32 bể cảnh 1 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 15 cái
67 Ống INOX 304 SCH 10S D100 bể cảnh 1 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 0,01 100m
68 Ống INOX 304 SCH 10S D90 bể cảnh 1 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 0,02 100m
69 Ống INOX 304 SCH 10S D80 bể cảnh 1 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 0,035 100m
70 Ống INOX 304 SCH 10S D63 bể cảnh 1 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 0,035 100m
71 Ống INOX 304 SCH 10S D50 bể cảnh 1 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 0,02 100m
72 Ống INOX 304 SCH 10S D40 bể cảnh 1 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 0,02 100m
73 Ống INOX 304 SCH 10S D32 bể cảnh 1 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 0,11 100m
74 Ống nhựa pvc PN8 D60 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 0,215 100m
75 Ống nhựa pvc PN8 D34 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 0,09 100m
76 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 0,26 100m
77 Cút 90 pvc D60 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 1 cái
78 Cút 135 pvc D60 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 1 cái
79 Cút nhựa PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 3 cái
80 Tê INOX D100/90 bể cảnh 1 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 1 cái
81 Tê INOX D90/32 bể cảnh 1 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 2 cái
82 Tê INOX D80/80 bể cảnh 1 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 1 cái
83 Tê INOX D80/32 bể cảnh 1 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 1 cái
84 Tê INOX D65/32 bể cảnh 1 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 3 cái
85 Tê INOX D50/32 bể cảnh 1 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 2 cái
86 Tê INOX D40/32 bể cảnh 1 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 2 cái
87 Cút INOX D100 bể cảnh 1 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 3 cái
88 Cút INOX D80 bể cảnh 1 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 2 cái
89 Cút INOX D50 bể cảnh 1 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 2 cái
90 Cút INOX D32 bể cảnh 1 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 2 cái
91 Cút INOX D25 bể cảnh 1 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 3 cái
92 Van gang 2 chiều D100 bể cảnh 1 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 1 cái
93 Van gang 2 chiều D80 bể cảnh 1 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 2 cái
94 Van đồng 2 chiều D32 bể cảnh 1 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 15 cái
95 Van gang 1 chiều D100 bể cảnh 1 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 1 cái
96 Van đồng điều chỉnh D32 bể cảnh 1 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 15 cái
97 Côn INOX D100/80 bể cảnh 1 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 1 cái
98 Côn INOX D90/80 bể cảnh 1 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 1 cái
99 Côn INOX D80/65 bể cảnh 1 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 2 cái
100 Côn INOX D80/32 bể cảnh 1 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 1 cái
101 Côn INOX D65/50 bể cảnh 1 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 2 cái
102 Côn INOX D50/40 bể cảnh 1 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 2 cái
103 Côn INOX D40/32 bể cảnh 1 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 2 cái
104 Khớp nối mềm D100 bể cảnh 1 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 1 cái
105 Khớp nối mềm D32 bể cảnh 1 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 15 cái
106 Rắc co D32 bể cảnh 1 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 15 cái
107 Van phao cơ bằng đồng D20 bể cảnh 1 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 15 cái
108 Vòi phun kết hợp đèn âm nước D32 bể cảnh 2 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 13 cái
109 Ống INOX 304 SCH 10S D100 bể cảnh 2 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 0,02 100m
110 Ống INOX 304 SCH 10S D80 bể cảnh 2 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 0,03 100m
111 Ống INOX 304 SCH 10S D65 bể cảnh 2 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 0,03 100m
112 Ống INOX 304 SCH 10S D50 bể cảnh 2 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 0,185 100m
113 Ống INOX 304 SCH 10S D40 bể cảnh 2 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 0,02 100m
114 Ống INOX 304 SCH 10S D32 bể cảnh 2 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 0,02 100m
115 Ống nhựa pvc PN8 D60 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 0,16 100m
116 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 0,41 100m
117 Tê 90 pvc D60 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 4 cái
118 Cút nhựa PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 3 cái
119 Tê INOX D100/100 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 1 cái
120 Tê INOX D80/32 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 4 cái
121 Tê INOX D65/32 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 3 cái
122 Tê INOX D50/32 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 2 cái
123 Tê INOX D40/32 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 2 cái
124 Tê INOX D50/50 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 1 cái
125 Cút INOX D100 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 3 cái
126 Cút INOX D50 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 3 cái
127 Cút INOX D32 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 2 cái
128 Cút INOX D32 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 3 cái
129 Van gang 2 chiều D100 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 1 cái
130 Van gang 2 chiều D80 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 2 cái
131 Van đồng 2 chiều D32 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 13 cái
132 Van gang 1 chiều D100 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 1 cái
133 Van đồng điều chỉnh D32 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 13 cái
134 Côn INOX D100/80 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 2 cái
135 Côn INOX D80/65 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 2 cái
136 Côn INOX D65/50 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 2 cái
137 Côn INOX D50/40 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 2 cái
138 Côn INOX D40/32 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 2 cái
139 Khớp nối mềm D100 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 1 cái
140 Khớp nối mềm D32 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 13 cái
141 Rắc co D32 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 13 cái
142 Van phao cơ bằng đồng D20 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 1 cái
143 Ống chống đáy bể Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 13 cái
144 Phễu thu nước cảnh quan Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 12 cái
145 Ống nhựa upvc keo dán PN10; D=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 1,7 100m
146 Cút nhựa 45 D110 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 32 cái
147 Tê nhựa 45 D110/110 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 4 cái
148 Ống thép đen đường kính 200x6mm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 0,1 100m
C Phần thiết bị
1 Thùng rác Thép sơn tĩnh điện <br/>D400xH800mm<br/>Một ngăn, có khóa Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 26 Bộ
2 Ghế nghỉ Khung thép sơn tĩnh điện Mặt ốp gỗ chò chỉ theo thiết kế Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 57 Bộ
3 Ghế tròn Khung thép hộp 50x100x3mm, ốp gỗ chò chỉ bề mặt Kích thước: theo thiết kế Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 21 Bộ
4 Hàng rào hoa leo Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 52,5 m
5 Biển chỉ dẫn ốp aluminum (kích thước theo thiết kế) Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 4 cái
6 Ghế bê tông đá rửa cao 450mm Kích thước: theo thiết kế Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 204 M2
7 Gỗ chò chỉ ốp mặt ghế bê tông đá rửa, mặt ghế bồn cây. Hoàn thiện sơn PU màu nâu sẫm, dày 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 191 M2
8 Tủ điện chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 2 tủ
9 Tủ điện hồ phun bao gồm PLC,MCCB, Biến tần, biến thế và các vật tư phụ kèm theo Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 2 tủ
10 Máy bơm thả chìm trong nước tích hợp biến tần , công suất 2.2Kw; Q=26m3/h; H=10m Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 1 bộ
11 Máy bơm thả chìm trong nước tích hợp biến tần, công suất 1.5Kw; Q=17m3/h; H=10m Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, E-HSMT 1 Bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->