Gói thầu: gói thầu số 07 (xây dựng): Trạm bơm ấp 7 xã Phú Tân, huyện Định Quán
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201061801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KIẾN GIANG |
| Tên gói thầu | gói thầu số 07 (xây dựng): Trạm bơm ấp 7 xã Phú Tân, huyện Định Quán |
| Số hiệu KHLCNT | 20200952494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-24 08:19:00 đến ngày 2020-11-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,709,818,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH DẪN NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 20m, máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 114,338 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá móng đường ống bằng máy, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 29,879 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 29,879 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đá hỗn hợp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 29,879 | 100m3 |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 29,879 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê quây thi công khu đầu mối | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 14,875 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 14,875 | 100m3 |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,3 m trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 836 | rọ |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.343,174 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,656 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,901 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8,963 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,101 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,792 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,615 | tấn |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 19,675 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 200,153 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 26,45 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái ta luy, đk=34mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 132,9 | m |
| 22 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9,21 | 100m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 16,899 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 83,2 | m2 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,765 | m3 |
| 26 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20 | ca |
| B | NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,488 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 77,21 | m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,696 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,442 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,388 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,02 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 19 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9,23 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6,05 | m3 |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,03 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,03 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,931 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt bu lông các loại, thép nẹp ống, gioăng cao su | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 88 | bộ |
| 26 | Gia công cửa sổ trời | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 181,2 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 172,56 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 350mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 31 | Lắp bích thép, ĐK 350mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 300mm, dày 6,3mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 33 | Lắp bích thép, ĐK 300mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 300mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 300mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt BU, ĐK 300mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt co sắt nhúng kẽm D300, và tê chuyển tiếp D300-350mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 40 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 41 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 44 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha >200A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ khoá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 5A-250V | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Cầu chì nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Dây chì 5A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cuộn |
| 54 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 (cáp đồng1 lõi cách điện vỏ PVC-s=11mm2) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 (cáp đồng1 lõi cách điện vỏ PVC-14/10) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 (cáp đồng1 lõi cách điện vỏ PVC-16/10) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (40W-220V) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 58 | Băng keo quấn bọc mối nối điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt trọn bộ (sứ ống, giá đỡ dây điện 11mm2 - 50x50x50x2, đinh thép) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| C | BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng >20m-đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9,687 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,275 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 40 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 13,56 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,9 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,31 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,51 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 128,73 | m3 |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 66,4 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8,73 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 13,09 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,59 | m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8,5 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,276 | tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 24 | Gia công hàng rào lưói thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 168 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cột đèn sân vườn, lắp đặt bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,95 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 29 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,39 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,68 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 38 | Cốt thép tấm nắp D<=10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 39 | Cốt thép tấm nắp D<=18 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 40 | Ván khuôn tấm nắp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, G <= 50 kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 44 | Gia công thang sắt, thang đĩa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 355mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 21,7mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 350mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 355mm, chiều dày 21,7mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 350mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt BU, ĐK 350mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| D | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào phá đá móng đường ống bằng máy, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,07 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,07 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 17,6 | 100m3 |
| 4 | Đào đất, đá đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 93 | m3 |
| 5 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 758 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9,6 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đá hỗn hợp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,07 | 100m3 |
| 8 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,07 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 355mm chiều dày 21,1mm, PN8 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15,245 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 350mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15,245 | 100m |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,76 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,87 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,541 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mố néo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,305 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,456 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,941 | m3 |
| 18 | Cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,608 | tấn |
| 19 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,386 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,677 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,545 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm nắp D<=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 25 | Cốt thép tấm nắp D<=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,374 | tấn |
| 26 | Ván khuôn tấm nắp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn tấm nắp bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 16,75 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 67,68 | m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,003 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bê tông M200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 32 | Gia công thang sắt, thang đĩa bằng thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 33 | Lắp đặt tê giảm, đường kính d=355-225-160-110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê giảm, đường kính d=355-90-63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van và phụ kiện D=355mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 355mm, chiều dày 21,7mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 350mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt BU, ĐK 350mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt BU, ĐK 63mmm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt BU, ĐK 90mmm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt BU, ĐK 160mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 160mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt BU, ĐK 225mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 225mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt van và phụ kiện, ĐK 200mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mm, chiều dày 13,4mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN225mm, chiều dày 10,8mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 52 | Lắp đặt van và phụ kiện D=160mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 54 | Lắp đặt van và phụ kiện, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 56 | Lắp đặt van và phụ kiện, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE từ tê van đến van chặn, DN63mm, chiều dày 3,0mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 61 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12,5 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 14,125 | 100m3 |
| 64 | Mua đất phún sỏi để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 845,24 | M3 |
| 65 | Đắp đất sỏi mặt đường K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,48 | 100m3 |
| E | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG N1 | |||
| 1 | Đào phá đá móng đường ống bằng máy, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đá hỗn hợp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 4 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,39 | 100m3 |
| 6 | Đào đất, đá đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 67 | m3 |
| 7 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 249 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,37 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN110mm, chiều dày 5,3mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,77 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, DN90mm, chiều dày 4,3mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN63mm, chiều dày 3,0mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8,53 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính d=160mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt cuối ống D63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,77 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,5 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8,53 | 100m |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,394 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,17 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,439 | m3 |
| 23 | Ván khuôn mố néo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,213 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 26 | BTCT M200 bản đáy hố van đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,014 | m3 |
| 27 | Cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 28 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,309 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm nắp D<=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 31 | Cốt thép tấm nắp D<=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 32 | Ván khuôn tấm nắp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,882 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12,566 | m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,665 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 38 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 40 | Lắp đặt van và phụ kiện, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN90mm, chiều dày 4,3mm, PN6 (xả cát) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 46 | Lắp đặt tê, đường kính D=63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN63mm, chiều dày 3,0mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 48 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE, DN40mm, chiều dày 2,0mm, PN6 (từ tê đến van chặn) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 49 | Lắp đặt van chặn và phụ kiện D=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt BU, ĐK 63mmm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt BU, ĐK 90mmm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| F | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG N2 | |||
| 1 | Đào phá đá móng đường ống bằng máy, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đá hỗn hợp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 4 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15,28 | 100m3 |
| 6 | Đào đất, đá đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 64 | m3 |
| 7 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 287 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12,75 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN160mm, chiều dày 7,7mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,72 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN110mm, chiều dày 5,3mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, DN90mm, chiều dày 4,3mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN63mm, chiều dày 3,0mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,37 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính d=160mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt cuối ống D63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 160mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,72 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8,4 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,37 | 100m |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,394 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,335 | m3 |
| 24 | Ván khuôn mố néo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 25 | Làm lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 27 | BTCT M200 bản đáy hố van đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,014 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 29 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 30 | BTCT đúc sẵn M200 tấm nắp, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,309 | m3 |
| 31 | Cốt thép tấm nắp D<=10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 32 | Cốt thép tấm nắp D<=18 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 33 | Ván khuôn tấm nắp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,921 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 16,166 | m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,646 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 39 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 40 | Lắp đặt tê, đường kính D=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van và phụ kiện, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, DN90mm, chiều dày 4,3mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 45 | Lắp đặt tê, đường kính D=63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN63mm, chiều dày 3,0mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 47 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE, DN40mm, chiều dày 2,0mm, PN6 (từ tê đến van chặn) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 48 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt van chặn và phụ kiện D=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt BU, ĐK 63mmm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt BU, ĐK 90mmm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| G | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG N3 | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đá hỗn hợp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 4 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6,34 | 100m3 |
| 6 | Đào đất, đá đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30 | m3 |
| 7 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 131 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,17 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN110mm, chiều dày 5,3mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,59 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,59 | 100m |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,365 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,632 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 15 | Đá dăm lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,234 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,254 | m3 |
| 17 | BTCT M200 bản đáy hố van đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,761 | m3 |
| 18 | Cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 19 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 20 | BTCT đúc sẵn M200 tấm nắp, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,232 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm nắp D<=10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm nắp D<=18 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 23 | Ván khuôn tấm nắp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,968 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 13,472 | m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 29 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 30 | Lắp đặt tê đường kính D=110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt tê, đường kính D=63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE, DN40mm, chiều dày 2,0mm, PN6 (từ tê đến van chặn) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt van chặn và phụ kiện D=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN110mm, chiều dày 5,3mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 40 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| H | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG N4 | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 16 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đá hỗn hợp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 4 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,41 | 100m3 |
| 6 | Đào đất, đá đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 21 | m3 |
| 7 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 98 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,61 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, DN90mm, chiều dày 4,3mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,89 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN63mm, chiều dày 3,0mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,42 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút bịt cuối ống D63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,89 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,42 | 100m |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,398 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,517 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 19 | Đá dăm lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,217 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 21 | BTCT M200 bản đáy hố van đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,014 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 23 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 24 | BTCT đúc sẵn M200 tấm nắp, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,309 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm nắp D<=10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm nắp D<=18 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,794 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 16,136 | m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,678 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 33 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 34 | Lắp đặt tê, đường kính D=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, DN90mm, chiều dày 4,3mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 38 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE, DN40mm, chiều dày 2,0mm, PN6 (từ tê đến van chặn) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 39 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt van chặn và phụ kiện D=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt BU, ĐK 90mmm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| I | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG N5 | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 18 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đá hỗn hợp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 4 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,04 | 100m3 |
| 6 | Đào đất, đá đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 19 | m3 |
| 7 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 75 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,83 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN110mm, chiều dày 5,3mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,69 | 100m |
| 10 | Lắp nút bịt, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,69 | 100m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 15 | BTCT M200 bản đáy hố van đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,014 | m3 |
| 16 | Cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 17 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 18 | BTCT đúc sẵn M200 tấm nắp, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,309 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm nắp D<=10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm nắp D<=18 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm nắp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,729 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 16,061 | m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,727 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 27 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 28 | Lắp đặt côn thu, tê HDPE, đường kính d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van và phụ kiện, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE, DN40mm, chiều dày 2,0mm, PN6 (từ tê đến van chặn) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 33 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt van chặn và phụ kiện D=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN110mm, chiều dày 5,3mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tê, đường kính D=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt BU, ĐK 90mmm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,9 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,407 | 100m3 |
| 42 | Mua đất phún sỏi để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 265,55 | M3 |
| 43 | Đắp đất sỏi mặt đường K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,35 | 100m3 |
| J | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG N6 | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 54 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đá hỗn hợp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 4 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 6 | Đào đất, đá đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20 | m3 |
| 7 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 75 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,66 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN63mm, chiều dày 3,0mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt nút bịt cuối ống D63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 14 | Mua đất phún sỏi để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 79,1 | M3 |
| 15 | Đắp đất sỏi mặt đường K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m3 |
| K | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG N7 | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đá hỗn hợp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 4 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,36 | 100m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 39 | m3 |
| 7 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 149 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,14 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN110mm, chiều dày 5,3mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,77 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN63mm, chiều dày 3,0mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,09 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn thu, tê HDPE, đường kính d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút bịt cuối ống D63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,77 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,09 | 100m |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,476 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,081 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mố néo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 19 | Đá dăm lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,149 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,423 | m3 |
| 21 | BTCT M200 bản đáy hố van đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,268 | m3 |
| 22 | Cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 23 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 24 | BTCT đúc sẵn M200 tấm nắp, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,386 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm nắp D<=18 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm nắp D<=18 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm nắp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,747 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 17,987 | m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,899 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 33 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 34 | Lắp đặt côn thu, tê HDPE, đường kính d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van và phụ kiện, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt tê, đường kính D=63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN63mm, chiều dày 3,0mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 41 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE, DN40mm, chiều dày 2,0mm, PN6 (từ tê đến van chặn) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt van chặn và phụ kiện D=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN110mm, chiều dày 5,3mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt BU, ĐK 63mmm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,25 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8,19 | 100m3 |
| 53 | Mua đất phún sỏi để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 540,14 | M3 |
| 54 | Đắp đất sỏi mặt đường K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,78 | 100m3 |
| L | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG N7-1 | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 21 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đá hỗn hợp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 4 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,74 | 100m3 |
| 6 | Đào đất, đá đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7 | m3 |
| 7 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 25 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN63mm, chiều dày 3,0mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 10 | Lắp đặt nút bịt cuối ống D63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,28 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,446 | 100m3 |
| 13 | Mua đất phún sỏi để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 99,44 | M3 |
| 14 | Đắp đất sỏi mặt đường K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,88 | 100m3 |
| M | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG N8 | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đá hỗn hợp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 4 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,92 | 100m3 |
| 6 | Đào đất, đá đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 28 | m3 |
| 7 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 139 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,16 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN160mm, chiều dày 7,7mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN110mm, chiều dày 5,3mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,75 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính d=160mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 160mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,75 | 100m |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,338 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,73 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 19 | Đá dăm lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,531 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,263 | m3 |
| 21 | BTCT M200 bản đáy hố van đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 22 | Cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 23 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 24 | BTCT đúc sẵn M200 tấm nắp, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,232 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm nắp D<=18 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm nắp D<=18 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm nắp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,902 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12,496 | m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,538 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 33 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 34 | Lắp đặt tê giảm, đường kính D=160 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van và phụ kiện D=160mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt côn thu, tê HDPE, đường kính d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê, đường kính D=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van và phụ kiện, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE, DN40mm, chiều dày 2,0mm, PN6 (từ tê đến van chặn) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 42 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt van chặn và phụ kiện D=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN160mm, chiều dày 7,7mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 48 | Lắp đặt BU, ĐK 90mmm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt BU, ĐK 160mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 160mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,22 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,769 | 100m3 |
| 54 | Mua đất phún sỏi để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 413,58 | M3 |
| 55 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,66 | 100m3 |
| N | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG N8-1 | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,89 | 100m3 |
| 3 | Đào đất, đá đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 19 | m3 |
| 4 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 74 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,17 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, DN90mm, chiều dày 4,3mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN63mm, chiều dày 3,0mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,43 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút bịt cuối ống D63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,43 | 100m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 15 | BTCT M200 bản đáy hố van đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,566 | m3 |
| 16 | Cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 17 | BTCT đúc sẵn M200 tấm nắp, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm nắp D<=10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm nắp D<=18 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm nắp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,737 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6,973 | m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,376 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 26 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 27 | Lắp đặt tê, đường kính D=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van và phụ kiện, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt BU đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| O | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG N9 | |||
| 1 | Đào phá đá móng đường ống bằng máy, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,9 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,9 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đá hỗn hợp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,9 | 100m3 |
| 4 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,9 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,63 | 100m3 |
| 6 | Đào đất, đá đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 55 | m3 |
| 7 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 239 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,6 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN160mm, chiều dày 7,7mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,81 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN110mm, chiều dày 5,3mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,19 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN63mm, chiều dày 3,0mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính d=160mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu, tê HDPE, đường kính d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút bịt cuối ống D63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 160mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,81 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,19 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | 100m |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,451 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,384 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 22 | Đá dăm lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,358 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 24 | BTCT M200 bản đáy hố van đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,014 | m3 |
| 25 | Cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 26 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 27 | BTCT đúc sẵn M200 tấm nắp, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,309 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm nắp D<=10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm nắp D<=18 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 30 | Ván khuôn tấm nắp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,987 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 17,298 | m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,697 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 36 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 37 | Lắp đặt van và phụ kiện D=160mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN160mm, chiều dày 7,7mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 160mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van và phụ kiện, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE, DN40mm, chiều dày 2,0mm, PN6 (từ tê đến van chặn) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 44 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt van chặn và phụ kiện D=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN110mm, chiều dày 5,3mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 49 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt BU, ĐK 160mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 160mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9,35 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10,566 | 100m3 |
| 55 | Mua đất phún sỏi để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 793,26 | M3 |
| 56 | Đắp đất sỏi mặt đường K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,02 | 100m3 |
| P | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG N10 | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đá hỗn hợp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 4 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 17,4 | 100m3 |
| 6 | Đào đất, đá đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 95 | m3 |
| 7 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 565 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9,7 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN225mm, chiều dày 10,8mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 18,906 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, DN90mm, chiều dày 4,3mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,164 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN63mm, chiều dày 3,0mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính d=225mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút bịt cuối ống D63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 225mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 18,31 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 160mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,94 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,439 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,429 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,847 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 22 | Đá dăm lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,654 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,222 | m3 |
| 24 | BTCT M200 bản đáy hố van đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,666 | m3 |
| 25 | Cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,435 | tấn |
| 26 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 27 | BTCT đúc sẵn M200 tấm nắp, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm nắp D<=10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm nắp D<=18 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 30 | Ván khuôn tấm nắp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 13,82 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 52,12 | m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,553 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 36 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 37 | Lắp đặt tê giảm HDPE, đường kính d=225mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt van và phụ kiện, ĐK 225mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mm, chiều dày 10,8mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN225mm, chiều dày 10,8mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 41 | Lắp đặt van và phụ kiện, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt tê, đường kính D=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van và phụ kiện, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, DN90mm, chiều dày 4,3mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 49 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE, DN40mm, chiều dày 2,0mm, PN6 (từ tê đến van chặn) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 50 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt van chặn và phụ kiện D=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm, chiều dày 10,8mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính d=225mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt BU, ĐK 63mmm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt BU, ĐK 90mmm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt BU, ĐK 200mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 200mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6,24 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,051 | 100m3 |
| 66 | Mua đất phún sỏi để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 620,37 | M3 |
| 67 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,49 | 100m3 |
| Q | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG N10-1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,28 | 100m3 |
| 2 | Đào đất, đá đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 22 | m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 90 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,9 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, DN90mm, chiều dày 4,3mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,65 | 100m |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,65 | 100m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 11 | BTCT M200 bản đáy hố van đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,566 | m3 |
| 12 | Cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 14 | BTCT đúc sẵn M200 tấm nắp, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm nắp D<=10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm nắp D<=18 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm nắp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,793 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11,293 | m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,376 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dụng thang đỉa bằng thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 24 | Lắp đặt van và phụ kiện, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt BU, ĐK 80mmm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,97 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,356 | 100m3 |
| 31 | Mua đất phún sỏi để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 319,79 | M3 |
| 32 | Đắp đất sỏi mặt đường K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,83 | 100m3 |
| R | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG N10-2 | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 23 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đá hỗn hợp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 4 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,79 | 100m3 |
| 6 | Đào đất, đá đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 40 | m3 |
| 7 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 162 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,33 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN110mm, chiều dày 5,3mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10,1 | 100m |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10,1 | 100m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 14 | BT M200 mố néo, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 16 | Đá dăm lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,248 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,761 | m3 |
| 18 | BTCT M200 bản đáy hố van đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,282 | m3 |
| 19 | Cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 20 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 21 | BTCT đúc sẵn M200 tấm nắp, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,695 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm nắp D<=10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm nắp D<=18 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 24 | Ván khuôn tấm nắp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8,015 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 33,3 | m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,682 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 30 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 31 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt van và phụ kiện, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN110mm, chiều dày 5,3mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12 | 100m |
| 35 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE, DN40mm, chiều dày 2,0mm, PN6 (từ tê đến van chặn) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 36 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt van chặn và phụ kiện D=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN110mm, chiều dày 5,3mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 41 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| S | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG N10-4 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,07 | 100m3 |
| 2 | Đào đất, đá đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7 | m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 25 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN63mm, chiều dày 3,0mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,82 | 100m |
| 6 | Lắp đặt nút bịt cuối ống D63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| T | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG N10-6 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,43 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 3 | Đào đất, đá đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | m3 |
| 4 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN63mm, chiều dày 3,0mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,13 | 100m |
| 6 | Lắp đặt nút bịt cuối ống D63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,95 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,074 | 100m3 |
| 9 | Mua đất phún sỏi để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 120,91 | M3 |
| 10 | Đắp đất sỏi mặt đường K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,07 | 100m3 |
| U | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG N10-8 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,86 | 100m3 |
| 2 | Đào đất, đá đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 19 | m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 80 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,67 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, DN90mm, chiều dày 4,3mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,43 | 100m |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,377 | m3 |
| 10 | BTCT M200 bản đáy hố van đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,131 | m3 |
| 11 | Cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 13 | BTCT đúc sẵn M200 tấm nắp, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,309 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm nắp D<=18 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm nắp D<=18 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm nắp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,475 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 13,946 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,752 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 22 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 23 | Lắp đặt van và phụ kiện, ĐK 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tê, đường kính D=63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt BU, ĐK 90mmm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,54 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,87 | 100m3 |
| 30 | Mua đất phún sỏi để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 287,02 | M3 |
| 31 | Đắp đất sỏi mặt đường K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,54 | 100m3 |
| V | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG N10-10 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,56 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,37 | 100m3 |
| 3 | Đào đất, đá đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 13 | m3 |
| 4 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 54 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, DN90mm, chiều dày 4,3mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,61 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN63mm, chiều dày 3,0mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,01 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt nút bịt cuối ống D63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,271 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,358 | m3 |
| 12 | BTCT M200 bản đáy hố van đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,073 | m3 |
| 13 | Cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 14 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 15 | BTCT đúc sẵn M200 tấm nắp, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,309 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm nắp D<=10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm nắp D<=18 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 18 | Ván khuôn tấm nắp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,569 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 14,366 | m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,709 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 24 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 25 | Lắp đặt tê, đường kính D=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van và phụ kiện, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt tê, đường kính D=63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN63mm, chiều dày 3,0mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 32 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE, DN40mm, chiều dày 2,0mm, PN6 (từ tê đến van chặn) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 33 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt van chặn và phụ kiện D=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt BU, ĐK 90mmm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt BU, ĐK 63mmm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,09 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,362 | 100m3 |
| 42 | Mua đất phún sỏi để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 205,66 | M3 |
| 43 | Đắp đất sỏi mặt đường K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,82 | 100m3 |
| W | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG N12 | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 13 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đá hỗn hợp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 4 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11,94 | 100m3 |
| 6 | Đào đất, đá đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 60 | m3 |
| 7 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 342 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,93 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN225mm, chiều dày 10,8mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,27 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN160mm, chiều dày 7,7mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,61 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN110mm, chiều dày 5,3mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,64 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính côn 160mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 225mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,27 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 160mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,61 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,64 | 100m |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,099 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,352 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,35 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 21 | Đá dăm lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,014 | m3 |
| 23 | BTCT M200 bản đáy hố van đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,042 | m3 |
| 24 | Cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 25 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 26 | BTCT đúc sẵn M200 tấm nắp, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,926 | m3 |
| 27 | Cốt thép tấm nắp D<=10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm nắp D<=18 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,257 | tấn |
| 29 | Ván khuôn tấm nắp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11,77 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 47,605 | m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,186 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 35 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 36 | Lắp đặt tê giảm HDPE, đường kính d=225mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van và phụ kiện D=160mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt côn thu, tê HDPE, đường kính d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt van và phụ kiện, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE, DN40mm, chiều dày 2,0mm, PN6 (từ tê đến van chặn) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 44 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt van chặn và phụ kiện D=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút HDPE, đường kính d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN110mm, chiều dày 5,3mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm, chiều dày 10,8mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính d=225mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt BU, ĐK 160mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 160mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,75 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8,758 | 100m3 |
| 58 | Mua đất phún sỏi để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 375,16 | M3 |
| 59 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,32 | 100m3 |
| X | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG N12-1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,06 | 100m3 |
| 2 | Đào đất, đá đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 21 | m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 85 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,76 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, DN90mm, chiều dày 4,3mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,31 | 100m |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,31 | 100m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 11 | BTCT M200 bản đáy hố van đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,566 | m3 |
| 12 | Cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 14 | BTCT đúc sẵn M200 tấm nắp, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm nắp D<=10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm nắp D<=18 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm nắp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,737 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6,973 | m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,376 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 23 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tê, đường kính D=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van và phụ kiện, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt BU, ĐK 90mmm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,98 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,367 | 100m3 |
| 31 | Mua đất phún sỏi để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 300,58 | M3 |
| 32 | Đắp đất sỏi mặt đường K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,66 | 100m3 |
| Y | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG N12-2 | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 38 | m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp 30m, đá thu gom ra trục đường vận chuyển (đơn giá 10m: 12,855*30m)=25,711 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 38 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đá hỗn hợp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m3 |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,31 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,66 | 100m3 |
| 8 | Đào đất, đá đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 17 | m3 |
| 9 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 62 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, DN90mm, chiều dày 4,3mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,43 | 100m |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,169 | m3 |
| 15 | BTCT M200 bản đáy hố van đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,507 | m3 |
| 16 | Cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 17 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 18 | BTCT đúc sẵn M200 tấm nắp, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm nắp D<=10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm nắp D<=18 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm nắp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,391 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,593 | m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,333 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 27 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tê, đường kính D=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt tê, đường kính D=63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN63mm, chiều dày 3,0mm, PN6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 33 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE, DN40mm, chiều dày 2,0mm, PN6 (từ tê đến van chặn) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 34 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt van chặn và phụ kiện D=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,64 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,848 | 100m3 |
| 39 | Mua đất phún sỏi để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 250,86 | M3 |
| 40 | Đắp đất sỏi mặt đường K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,22 | 100m3 |
| Z | MUA, VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐỂ ĐẮP PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vận chuyển đất tận dụng từ đào kênh dẫn dư để đắp, phần đất dư còn lại và phần đào đá được vận chuyển tập kết ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, (tận dụng 80% phần đất của đắp đê quây) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 171,242 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 55,054 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đơn giá: 690.367*4=2.761.466 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 55,054 | 100m3 |
| AA | XỬ LÝ THI CÔNG ĐẤU NỐI, TÁI LẬP, HOÀN TRẢ KẾT CẦU ĐƯỜNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,731 | 100m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9,4 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,552 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9,4 | m3 |
| 6 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,428 | 100m2 |
| 7 | Đặt cọc lan can, băng rôn, biển báo hạn chế tốc độ, đường hẹp, hướng đi, đèn báo hiệu ban đêm....các vị trí thi công đoạn ống qua đường đảm bảo an toàn giao thông (thi công luân chuyển cho từng vị trí) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AB | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 33,515 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 31,431 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 4 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,998 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,112 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,086 | m3 |
| 7 | Bê tông bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,342 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,094 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 13,665 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 84,5 | m2 |
| 14 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 29,16 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 34,84 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,09 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 13,97 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,188 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8,708 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,958 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9,383 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 108,55 | m2 |
| 25 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 167,27 | m2 |
| 26 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 51,28 | m2 |
| 27 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9,393 | m2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 167,27 | m2 |
| 29 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 159,83 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 167,27 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 159,83 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 33 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh (2.2x1.2)m 1 bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 34 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh (2.2x0.8)m 3 bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 35 | Cửa sổ lùa nhôm kính 4 cánh (1,2x1,2)m 5 bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 36 | Cửa thông gió nhôm kính mờ dày 5cm (0,6x0,6)m 3 bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 37 | Cửa đi nhựa 1 cánh (2,0x0,6)m 1 bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 39 | Làm vách ngăn di động bằng gỗ rộng 2m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,479 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,433 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 46 | Gia công lan can | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,032 | m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,293 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,433 | 100m |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,437 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,437 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn Nishu AS, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 28,74 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,876 | 100m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 67 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 42,56 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,188 | m2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,066 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 28,255 | m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 79 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 80 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 81 | Thi công tầng lọc than xỉ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 82 | Thi công tầng lọc cát | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 26,76 | m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20,875 | m3 |
| AC | CỔNG+ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,946 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,168 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột matit vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 75,34 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng kết cấu thép hình cánh cổng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,627 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,736 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,305 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,414 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,592 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,196 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,368 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 34,5 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 65,1 | m2 |
| 29 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 28,75 | m2 |
| 30 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 157,5 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 186,25 | m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,302 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 36 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 27,795 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20,288 | m3 |
| 39 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 40 | Máy bơm 1 HP | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Deamer (Hộp số quạt)-10A-250V) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Cầu chì nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 55 | Dây chì 5A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 (cáp đồng1 lõi cách điện vỏ PVC-s=11mm2) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 (cáp đồng1 lõi cách điện vỏ PVC-20/10) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 (cáp đồng1 lõi cách điện vỏ PVC-16/10) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn huỳnh quang 1,2m 40w-220v) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | sứ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 100 | m |
| AD | ĐƯỜNG VÀO NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 97,8 | m3 |
| 2 | BT lót M100, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 48,9 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,056 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,565 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,509 | 100m3 |
| 7 | Mua đất để đắp (đã bao gồm vận chuyển) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 445,74 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi