Gói thầu: gói thầu số 07 (xây dựng): Trạm bơm ấp 7 xã Phú Tân, huyện Định Quán

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201061801-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KIẾN GIANG
Tên gói thầu gói thầu số 07 (xây dựng): Trạm bơm ấp 7 xã Phú Tân, huyện Định Quán
Số hiệu KHLCNT 20200952494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-24 08:19:00 đến ngày 2020-11-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,709,818,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÊNH DẪN NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 20m, máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 114,338 100m3
2 Đào phá đá móng đường ống bằng máy, đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 29,879 100m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 29,879 100m3
4 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đá hỗn hợp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 29,879 100m3
5 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 29,879 100m3
6 Đắp đất đê quây thi công khu đầu mối Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 14,875 100m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 14,875 100m3
8 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,3 m trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 836 rọ
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1.343,174 m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,78 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,656 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,901 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8,963 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,101 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,792 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,615 tấn
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,12 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 19,675 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 200,153 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 26,45 m3
21 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái ta luy, đk=34mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 132,9 m
22 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9,21 100m2
23 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 16,899 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 83,2 m2
25 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,765 m3
26 Bơm nước hố móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 20 ca
B NHÀ TRẠM
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7,488 m3
2 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 77,21 m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 11,52 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,027 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,085 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,21 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,091 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,696 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,049 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,442 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,17 100m2
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, hố ga Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,047 100m2
13 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,388 100m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,52 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7,02 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,02 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,55 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,4 m3
19 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9,23 m3
20 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,83 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6,05 m3
22 Gia công giằng mái thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,03 tấn
23 Lắp dựng giằng thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,03 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,931 100m2
25 Lắp đặt bu lông các loại, thép nẹp ống, gioăng cao su Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 88 bộ
26 Gia công cửa sổ trời Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,15 tấn
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8,32 m2
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 181,2 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 172,56 m2
30 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 350mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,93 100m
31 Lắp bích thép, ĐK 350mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 15 cặp bích
32 Lắp đặt ống thép đen đường kính 300mm, dày 6,3mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,56 100m
33 Lắp bích thép, ĐK 300mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9 cặp bích
34 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 300mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
35 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 300mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 bộ
36 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 300mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt BU, ĐK 300mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
38 Lắp đặt co sắt nhúng kẽm D300, và tê chuyển tiếp D300-350mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6 cái
39 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 cọc
40 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 cọc
41 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 cái
42 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 cái
43 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 13 m
44 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 30 m
45 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt các automat 1 pha >200A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
47 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt ổ khoá Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
49 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
51 Lắp đặt công tắc 5A-250V Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 cái
52 Cầu chì nhựa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
53 Dây chì 5A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cuộn
54 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 (cáp đồng1 lõi cách điện vỏ PVC-s=11mm2) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10 m
55 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 (cáp đồng1 lõi cách điện vỏ PVC-14/10) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 30 m
56 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 (cáp đồng1 lõi cách điện vỏ PVC-16/10) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 20 m
57 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (40W-220V) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 bộ
58 Băng keo quấn bọc mối nối điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cuộn
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 50 m
60 Cung cấp, lắp đặt trọn bộ (sứ ống, giá đỡ dây điện 11mm2 - 50x50x50x2, đinh thép) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 bộ
61 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
C BỂ CHỨA NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng >20m-đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9,687 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,275 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 40 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,09 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 13,56 tấn
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,05 tấn
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,9 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,04 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,14 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,23 tấn
11 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,31 100m2
12 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,51 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 128,73 m3
14 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 66,4 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8,73 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,2 m3
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 13,09 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,59 m3
19 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8,5 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,2 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,267 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,276 tấn
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,2 m3
24 Gia công hàng rào lưói thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 168 m2
25 Lắp dựng cột đèn sân vườn, lắp đặt bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 1 cột
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 32 cái
27 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,95 100m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,32 100m3
29 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,3 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,46 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,08 m3
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,15 tấn
33 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,02 100m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,39 m3
35 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,68 tấn
36 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,54 100m2
37 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,25 m3
38 Cốt thép tấm nắp D<=10 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,012 tấn
39 Cốt thép tấm nắp D<=18 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,052 tấn
40 Ván khuôn tấm nắp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,02 100m2
41 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, G <= 50 kg Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10 cái
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,15 m3
43 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,02 100m2
44 Gia công thang sắt, thang đĩa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,04 tấn
45 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 355mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 21,7mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
46 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 350mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
47 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 355mm, chiều dày 21,7mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 bộ
48 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 350mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt BU, ĐK 350mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
D TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH
1 Đào phá đá móng đường ống bằng máy, đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,07 100m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,07 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 17,6 100m3
4 Đào đất, đá đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 93 m3
5 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 758 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9,6 100m3
7 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đá hỗn hợp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,07 100m3
8 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,07 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 355mm chiều dày 21,1mm, PN8 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 15,245 100m
10 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 350mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 15,245 100m
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,76 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,87 100m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,541 m3
14 Ván khuôn mố néo Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,109 100m2
15 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,305 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,456 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,941 m3
18 Cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,608 tấn
19 Ván khuôn bản đáy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,133 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,386 m3
21 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,677 tấn
22 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,545 100m2
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,41 m3
24 Cốt thép tấm nắp D<=10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,033 tấn
25 Cốt thép tấm nắp D<=18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,374 tấn
26 Ván khuôn tấm nắp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,109 100m2
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn tấm nắp bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 55 cái
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 16,75 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 67,68 m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,003 m3
31 Ván khuôn bê tông M200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,26 100m2
32 Gia công thang sắt, thang đĩa bằng thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,194 tấn
33 Lắp đặt tê giảm, đường kính d=355-225-160-110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 13 cái
34 Lắp đặt tê giảm, đường kính d=355-90-63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 cái
35 Lắp đặt van và phụ kiện D=355mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
36 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 355mm, chiều dày 21,7mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 bộ
37 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 350mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
38 Lắp đặt BU, ĐK 350mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
39 Lắp đặt BU, ĐK 63mmm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt BU, ĐK 90mmm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt BU, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 cái
44 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 cái
45 Lắp đặt BU, ĐK 160mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 cái
46 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 160mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 cái
47 Lắp đặt BU, ĐK 225mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 cái
48 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 225mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 cái
49 Lắp đặt van và phụ kiện, ĐK 200mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 cái
50 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mm, chiều dày 13,4mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 bộ
51 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN225mm, chiều dày 10,8mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,04 100m
52 Lắp đặt van và phụ kiện D=160mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 cái
53 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5 bộ
54 Lắp đặt van và phụ kiện, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 cái
55 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5 bộ
56 Lắp đặt van và phụ kiện, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
57 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 bộ
58 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
59 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 bộ
60 Lắp đặt ống nhựa HDPE từ tê van đến van chặn, DN63mm, chiều dày 3,0mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,01 100m
61 Lắp đặt van xả khí, ĐK 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
62 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12,5 100m3
63 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 14,125 100m3
64 Mua đất phún sỏi để đắp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 845,24 M3
65 Đắp đất sỏi mặt đường K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7,48 100m3
E TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG N1
1 Đào phá đá móng đường ống bằng máy, đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,54 100m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,54 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đá hỗn hợp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,54 100m3
4 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,54 100m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7,39 100m3
6 Đào đất, đá đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 67 m3
7 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 249 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,37 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN110mm, chiều dày 5,3mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,77 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, DN90mm, chiều dày 4,3mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,5 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN63mm, chiều dày 3,0mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8,53 100m
12 Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính d=160mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính d=110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính d=90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt nút bịt cuối ống D63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
16 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,77 100m
17 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,5 100m
18 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8,53 100m
19 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,394 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,157 100m3
21 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,17 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,439 m3
23 Ván khuôn mố néo Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,09 100m2
24 Làm lớp đá đệm móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,213 m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,338 m3
26 BTCT M200 bản đáy hố van đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,014 m3
27 Cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,123 tấn
28 Ván khuôn bản đáy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,031 100m2
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,309 m3
30 Cốt thép tấm nắp D<=10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,006 tấn
31 Cốt thép tấm nắp D<=18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,086 tấn
32 Ván khuôn tấm nắp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,024 100m2
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12 cái
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,882 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12,566 m2
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,665 m3
37 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,051 100m2
38 Gia công thang sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,03 tấn
39 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,03 tấn
40 Lắp đặt van và phụ kiện, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 cái
41 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 bộ
42 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
43 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 bộ
44 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN90mm, chiều dày 4,3mm, PN6 (xả cát) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,02 100m
46 Lắp đặt tê, đường kính D=63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0 cái
47 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN63mm, chiều dày 3,0mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,02 100m
48 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE, DN40mm, chiều dày 2,0mm, PN6 (từ tê đến van chặn) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,01 100m
49 Lắp đặt van chặn và phụ kiện D=40mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt van xả khí, ĐK 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
51 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 bộ
52 Lắp đặt BU, ĐK 63mmm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt BU, ĐK 90mmm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
55 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
F TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG N2
1 Đào phá đá móng đường ống bằng máy, đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,53 100m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,53 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đá hỗn hợp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,53 100m3
4 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,53 100m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 15,28 100m3
6 Đào đất, đá đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 64 m3
7 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 287 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12,75 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN160mm, chiều dày 7,7mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,72 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN110mm, chiều dày 5,3mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8,4 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, DN90mm, chiều dày 4,3mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,6 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN63mm, chiều dày 3,0mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,37 100m
13 Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính d=160mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính d=110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính d=90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt nút bịt cuối ống D63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
17 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 160mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,72 100m
18 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8,4 100m
19 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,6 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,37 100m
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,394 100m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,157 100m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,335 m3
24 Ván khuôn mố néo Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,155 100m2
25 Làm lớp đá đệm móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,464 m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,338 m3
27 BTCT M200 bản đáy hố van đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,014 m3
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,123 tấn
29 Ván khuôn bản đáy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,031 100m2
30 BTCT đúc sẵn M200 tấm nắp, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,309 m3
31 Cốt thép tấm nắp D<=10 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,006 tấn
32 Cốt thép tấm nắp D<=18 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,086 tấn
33 Ván khuôn tấm nắp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,024 100m2
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12 cái
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,921 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 16,166 m2
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,646 m3
38 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,051 100m2
39 Gia công thang sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,032 tấn
40 Lắp đặt tê, đường kính D=90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt van và phụ kiện, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
43 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 bộ
44 Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, DN90mm, chiều dày 4,3mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,02 100m
45 Lắp đặt tê, đường kính D=63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
46 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN63mm, chiều dày 3,0mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,02 100m
47 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE, DN40mm, chiều dày 2,0mm, PN6 (từ tê đến van chặn) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,01 100m
48 Lắp đặt van xả khí, ĐK 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
49 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 bộ
50 Lắp đặt van chặn và phụ kiện D=40mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt BU, ĐK 63mmm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
55 Lắp đặt BU, ĐK 90mmm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
56 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
G TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG N3
1 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 11 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,11 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đá hỗn hợp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,11 100m3
4 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,11 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6,34 100m3
6 Đào đất, đá đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 30 m3
7 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 131 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,17 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN110mm, chiều dày 5,3mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7,59 100m
10 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7,59 100m
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,365 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,138 100m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,632 m3
14 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,118 100m2
15 Đá dăm lót móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,234 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,254 m3
17 BTCT M200 bản đáy hố van đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,761 m3
18 Cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,093 tấn
19 Ván khuôn bản đáy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,023 100m2
20 BTCT đúc sẵn M200 tấm nắp, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,232 m3
21 Cốt thép tấm nắp D<=10 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,004 tấn
22 Cốt thép tấm nắp D<=18 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,064 tấn
23 Ván khuôn tấm nắp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,018 100m2
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9 cái
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,968 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 13,472 m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,528 m3
28 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,054 100m2
29 Gia công thang sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,027 tấn
30 Lắp đặt tê đường kính D=110 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 cái
31 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
32 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 bộ
33 Lắp đặt tê, đường kính D=63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE, DN40mm, chiều dày 2,0mm, PN6 (từ tê đến van chặn) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,005 100m
35 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
36 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 bộ
37 Lắp đặt van chặn và phụ kiện D=40mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 cái
39 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN110mm, chiều dày 5,3mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,02 100m
40 Lắp đặt BU, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
H TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG N4
1 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 16 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,16 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đá hỗn hợp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,16 100m3
4 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,16 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,41 100m3
6 Đào đất, đá đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 21 m3
7 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 98 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,61 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, DN90mm, chiều dày 4,3mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,89 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN63mm, chiều dày 3,0mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,42 100m
11 Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính d=90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt nút bịt cuối ống D63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
13 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,89 100m
14 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,42 100m
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,398 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,096 100m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,517 m3
18 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,072 100m2
19 Đá dăm lót móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,217 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,338 m3
21 BTCT M200 bản đáy hố van đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,014 m3
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,123 tấn
23 Ván khuôn bản đáy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,031 100m2
24 BTCT đúc sẵn M200 tấm nắp, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,309 m3
25 Cốt thép tấm nắp D<=10 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,006 tấn
26 Cốt thép tấm nắp D<=18 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,086 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,024 100m2
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12 cái
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,794 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 16,136 m2
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,678 m3
32 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,052 100m2
33 Gia công thang sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,035 tấn
34 Lắp đặt tê, đường kính D=90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 cái
35 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 bộ
36 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, DN90mm, chiều dày 4,3mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,04 100m
38 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE, DN40mm, chiều dày 2,0mm, PN6 (từ tê đến van chặn) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,01 100m
39 Lắp đặt van xả khí, ĐK 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
40 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 bộ
41 Lắp đặt van chặn và phụ kiện D=40mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
42 Lắp đặt BU, ĐK 90mmm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
43 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
I TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG N5
1 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 18 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,18 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đá hỗn hợp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,18 100m3
4 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,18 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,04 100m3
6 Đào đất, đá đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 19 m3
7 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 75 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,83 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN110mm, chiều dày 5,3mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,69 100m
10 Lắp nút bịt, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
11 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,69 100m
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,315 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,088 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,338 m3
15 BTCT M200 bản đáy hố van đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,014 m3
16 Cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,123 tấn
17 Ván khuôn bản đáy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,031 100m2
18 BTCT đúc sẵn M200 tấm nắp, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,309 m3
19 Cốt thép tấm nắp D<=10 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,006 tấn
20 Cốt thép tấm nắp D<=18 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,086 tấn
21 Ván khuôn tấm nắp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,024 100m2
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12 cái
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,729 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 16,061 m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,727 m3
26 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,079 100m2
27 Gia công thang sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,032 tấn
28 Lắp đặt côn thu, tê HDPE, đường kính d=110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt van và phụ kiện, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 cái
30 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 bộ
31 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 bộ
32 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE, DN40mm, chiều dày 2,0mm, PN6 (từ tê đến van chặn) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,005 100m
33 Lắp đặt van xả khí, ĐK 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
34 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 bộ
35 Lắp đặt van chặn và phụ kiện D=40mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN110mm, chiều dày 5,3mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,06 100m
37 Lắp đặt tê, đường kính D=110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt BU, ĐK 90mmm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
40 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,9 100m3
41 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,407 100m3
42 Mua đất phún sỏi để đắp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 265,55 M3
43 Đắp đất sỏi mặt đường K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,35 100m3
J TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG N6
1 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 54 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,54 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đá hỗn hợp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,54 100m3
4 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,54 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,45 100m3
6 Đào đất, đá đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 20 m3
7 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 75 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,66 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN63mm, chiều dày 3,0mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,4 100m
10 Lắp đặt nút bịt cuối ống D63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
11 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,4 100m
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,23 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,26 100m3
14 Mua đất phún sỏi để đắp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 79,1 M3
15 Đắp đất sỏi mặt đường K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,7 100m3
K TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG N7
1 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,1 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đá hỗn hợp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,1 100m3
4 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,1 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,36 100m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 39 m3
7 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 149 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,14 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN110mm, chiều dày 5,3mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,77 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN63mm, chiều dày 3,0mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,09 100m
11 Lắp đặt côn thu, tê HDPE, đường kính d=110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt nút bịt cuối ống D63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
13 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,77 100m
14 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,09 100m
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,476 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,111 100m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,081 m3
18 Ván khuôn mố néo Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,05 100m2
19 Đá dăm lót móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,149 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,423 m3
21 BTCT M200 bản đáy hố van đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,268 m3
22 Cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,154 tấn
23 Ván khuôn bản đáy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,039 100m2
24 BTCT đúc sẵn M200 tấm nắp, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,386 m3
25 Cốt thép tấm nắp D<=18 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,007 tấn
26 Cốt thép tấm nắp D<=18 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,107 tấn
27 Ván khuôn tấm nắp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,029 100m2
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 15 cái
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,747 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 17,987 m2
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,899 m3
32 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,072 100m2
33 Gia công thang sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,04 tấn
34 Lắp đặt côn thu, tê HDPE, đường kính d=110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 cái
35 Lắp đặt van và phụ kiện, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
36 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 bộ
37 Lắp đặt van xả khí, ĐK 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
38 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 bộ
39 Lắp đặt tê, đường kính D=63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN63mm, chiều dày 3,0mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,02 100m
41 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE, DN40mm, chiều dày 2,0mm, PN6 (từ tê đến van chặn) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,005 100m
42 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
43 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 bộ
44 Lắp đặt van chặn và phụ kiện D=40mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN110mm, chiều dày 5,3mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,04 100m
46 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
47 Lắp đặt BU, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt BU, ĐK 63mmm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
50 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
51 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7,25 100m3
52 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8,19 100m3
53 Mua đất phún sỏi để đắp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 540,14 M3
54 Đắp đất sỏi mặt đường K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,78 100m3
L TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG N7-1
1 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 21 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,21 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đá hỗn hợp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,21 100m3
4 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,21 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,74 100m3
6 Đào đất, đá đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7 m3
7 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 25 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,65 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN63mm, chiều dày 3,0mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,75 100m
10 Lắp đặt nút bịt cuối ống D63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,28 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,446 100m3
13 Mua đất phún sỏi để đắp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 99,44 M3
14 Đắp đất sỏi mặt đường K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,88 100m3
M TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG N8
1 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 11 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,11 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đá hỗn hợp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,11 100m3
4 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,11 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,92 100m3
6 Đào đất, đá đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 28 m3
7 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 139 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,16 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN160mm, chiều dày 7,7mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,5 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN110mm, chiều dày 5,3mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,75 100m
11 Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính d=160mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
12 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
13 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 160mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,5 100m
14 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,75 100m
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,338 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,093 100m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,73 m3
18 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,165 100m2
19 Đá dăm lót móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,531 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,263 m3
21 BTCT M200 bản đáy hố van đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,79 m3
22 Cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,093 tấn
23 Ván khuôn bản đáy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,023 100m2
24 BTCT đúc sẵn M200 tấm nắp, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,232 m3
25 Cốt thép tấm nắp D<=18 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,004 tấn
26 Cốt thép tấm nắp D<=18 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,064 tấn
27 Ván khuôn tấm nắp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,018 100m2
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9 cái
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,902 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12,496 m2
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,538 m3
32 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,043 100m2
33 Gia công thang sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,025 tấn
34 Lắp đặt tê giảm, đường kính D=160 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt van và phụ kiện D=160mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
36 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 bộ
37 Lắp đặt côn thu, tê HDPE, đường kính d=110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt tê, đường kính D=90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt van và phụ kiện, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
40 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 bộ
41 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE, DN40mm, chiều dày 2,0mm, PN6 (từ tê đến van chặn) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,005 100m
42 Lắp đặt van xả khí, ĐK 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
43 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 bộ
44 Lắp đặt van chặn và phụ kiện D=40mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5 cái
47 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN160mm, chiều dày 7,7mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,02 100m
48 Lắp đặt BU, ĐK 90mmm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
49 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt BU, ĐK 160mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
51 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 160mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
52 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,22 100m3
53 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,769 100m3
54 Mua đất phún sỏi để đắp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 413,58 M3
55 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,66 100m3
N TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG N8-1
1 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,89 100m3
3 Đào đất, đá đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 19 m3
4 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 74 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,17 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, DN90mm, chiều dày 4,3mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,5 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN63mm, chiều dày 3,0mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,43 100m
8 Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính d=90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt nút bịt cuối ống D63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
10 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,5 100m
11 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,43 100m
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,099 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,029 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,189 m3
15 BTCT M200 bản đáy hố van đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,566 m3
16 Cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,062 tấn
17 BTCT đúc sẵn M200 tấm nắp, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,154 m3
18 Cốt thép tấm nắp D<=10 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,003 tấn
19 Cốt thép tấm nắp D<=18 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,043 tấn
20 Ván khuôn tấm nắp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,012 100m2
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6 cái
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,737 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6,973 m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,376 m3
25 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,031 100m2
26 Gia công thang sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,015 tấn
27 Lắp đặt tê, đường kính D=90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt van và phụ kiện, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
29 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 bộ
30 Lắp đặt BU đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
O TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG N9
1 Đào phá đá móng đường ống bằng máy, đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,9 100m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,9 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đá hỗn hợp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,9 100m3
4 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,9 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,63 100m3
6 Đào đất, đá đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 55 m3
7 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 239 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,6 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN160mm, chiều dày 7,7mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,81 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN110mm, chiều dày 5,3mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,19 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN63mm, chiều dày 3,0mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 100m
12 Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính d=160mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt côn thu, tê HDPE, đường kính d=110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt nút bịt cuối ống D63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
15 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 160mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,81 100m
16 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,19 100m
17 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 100m
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,451 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,118 100m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,384 m3
21 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,112 100m2
22 Đá dăm lót móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,358 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,338 m3
24 BTCT M200 bản đáy hố van đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,014 m3
25 Cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,123 tấn
26 Ván khuôn bản đáy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,031 100m2
27 BTCT đúc sẵn M200 tấm nắp, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,309 m3
28 Cốt thép tấm nắp D<=10 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,006 tấn
29 Cốt thép tấm nắp D<=18 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,081 tấn
30 Ván khuôn tấm nắp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,024 100m2
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12 cái
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,987 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 17,298 m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,697 m3
35 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,054 100m2
36 Gia công thang sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,035 tấn
37 Lắp đặt van và phụ kiện D=160mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN160mm, chiều dày 7,7mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,02 100m
39 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 160mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
40 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 bộ
41 Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
42 Lắp đặt van và phụ kiện, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE, DN40mm, chiều dày 2,0mm, PN6 (từ tê đến van chặn) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,01 100m
44 Lắp đặt van xả khí, ĐK 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
45 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 bộ
46 Lắp đặt van chặn và phụ kiện D=40mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
47 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN110mm, chiều dày 5,3mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,02 100m
49 Lắp đặt BU, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
51 Lắp đặt BU, ĐK 160mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 160mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
53 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9,35 100m3
54 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10,566 100m3
55 Mua đất phún sỏi để đắp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 793,26 M3
56 Đắp đất sỏi mặt đường K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7,02 100m3
P TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG N10
1 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,08 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đá hỗn hợp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,08 100m3
4 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,08 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 17,4 100m3
6 Đào đất, đá đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 95 m3
7 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 565 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9,7 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN225mm, chiều dày 10,8mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 18,906 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, DN90mm, chiều dày 4,3mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,164 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN63mm, chiều dày 3,0mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,9 100m
12 Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính d=225mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính d=90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt nút bịt cuối ống D63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
15 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 225mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 18,31 100m
16 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 160mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,94 100m
17 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,9 100m
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,439 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,429 100m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7,847 m3
21 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,336 100m2
22 Đá dăm lót móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,654 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,222 m3
24 BTCT M200 bản đáy hố van đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,666 m3
25 Cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,435 tấn
26 Ván khuôn bản đáy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,109 100m2
27 BTCT đúc sẵn M200 tấm nắp, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,08 m3
28 Cốt thép tấm nắp D<=10 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,019 tấn
29 Cốt thép tấm nắp D<=18 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,3 tấn
30 Ván khuôn tấm nắp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,082 100m2
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 42 cái
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 13,82 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 52,12 m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,553 m3
35 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,226 100m2
36 Gia công thang sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,117 tấn
37 Lắp đặt tê giảm HDPE, đường kính d=225mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10 cái
38 Lắp đặt van và phụ kiện, ĐK 225mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
39 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mm, chiều dày 10,8mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 bộ
40 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN225mm, chiều dày 10,8mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,02 100m
41 Lắp đặt van và phụ kiện, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
42 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 bộ
43 Lắp đặt tê, đường kính D=90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
44 Lắp đặt van và phụ kiện, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5 cái
45 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5 bộ
46 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 cái
47 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 bộ
48 Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, DN90mm, chiều dày 4,3mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,02 100m
49 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE, DN40mm, chiều dày 2,0mm, PN6 (từ tê đến van chặn) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,015 100m
50 Lắp đặt van xả khí, ĐK 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 cái
51 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 bộ
52 Lắp đặt van chặn và phụ kiện D=40mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 cái
53 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính d=110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm, chiều dày 10,8mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 cái
55 Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính d=225mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
56 Lắp đặt BU, ĐK 63mmm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 cái
57 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 cái
58 Lắp đặt BU, ĐK 90mmm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5 cái
59 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5 cái
60 Lắp đặt BU, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
61 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
62 Lắp đặt BU, ĐK 200mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
63 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 200mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
64 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6,24 100m3
65 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7,051 100m3
66 Mua đất phún sỏi để đắp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 620,37 M3
67 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,49 100m3
Q TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG N10-1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,28 100m3
2 Đào đất, đá đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 22 m3
3 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 90 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,9 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, DN90mm, chiều dày 4,3mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,65 100m
6 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
7 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,65 100m
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,19 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,064 100m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,189 m3
11 BTCT M200 bản đáy hố van đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,566 m3
12 Cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,062 tấn
13 Ván khuôn bản đáy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,016 100m2
14 BTCT đúc sẵn M200 tấm nắp, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,154 m3
15 Cốt thép tấm nắp D<=10 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,003 tấn
16 Cốt thép tấm nắp D<=18 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,043 tấn
17 Ván khuôn tấm nắp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,012 100m2
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6 cái
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,793 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 11,293 m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,376 m3
22 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,031 100m2
23 Sản xuất lắp dụng thang đỉa bằng thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,025 tấn
24 Lắp đặt van và phụ kiện, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
25 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 bộ
26 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt BU, ĐK 80mmm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 75mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
29 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,97 100m3
30 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,356 100m3
31 Mua đất phún sỏi để đắp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 319,79 M3
32 Đắp đất sỏi mặt đường K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,83 100m3
R TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG N10-2
1 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 23 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,23 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đá hỗn hợp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,23 100m3
4 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,23 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,79 100m3
6 Đào đất, đá đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 40 m3
7 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 162 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,33 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN110mm, chiều dày 5,3mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10,1 100m
10 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
11 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10,1 100m
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,53 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,135 100m3
14 BT M200 mố néo, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,568 m3
15 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,079 100m2
16 Đá dăm lót móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,248 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,761 m3
18 BTCT M200 bản đáy hố van đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,282 m3
19 Cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,278 tấn
20 Ván khuôn bản đáy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,07 100m2
21 BTCT đúc sẵn M200 tấm nắp, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,695 m3
22 Cốt thép tấm nắp D<=10 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,013 tấn
23 Cốt thép tấm nắp D<=18 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,193 tấn
24 Ván khuôn tấm nắp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,053 100m2
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 27 cái
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8,015 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 33,3 m2
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,682 m3
29 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,198 100m2
30 Gia công thang sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,067 tấn
31 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 bộ
32 Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính d=110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6 cái
33 Lắp đặt van và phụ kiện, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 cái
34 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN110mm, chiều dày 5,3mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12 100m
35 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE, DN40mm, chiều dày 2,0mm, PN6 (từ tê đến van chặn) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,005 100m
36 Lắp đặt van xả khí, ĐK 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
37 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 bộ
38 Lắp đặt van chặn và phụ kiện D=40mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 cái
40 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN110mm, chiều dày 5,3mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,04 100m
41 Lắp đặt BU, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 cái
42 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 cái
S TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG N10-4
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,07 100m3
2 Đào đất, đá đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7 m3
3 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 25 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,8 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN63mm, chiều dày 3,0mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,82 100m
6 Lắp đặt nút bịt cuối ống D63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
T TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG N10-6
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,43 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,6 100m3
3 Đào đất, đá đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 m3
4 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 30 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN63mm, chiều dày 3,0mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,13 100m
6 Lắp đặt nút bịt cuối ống D63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,95 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,074 100m3
9 Mua đất phún sỏi để đắp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 120,91 M3
10 Đắp đất sỏi mặt đường K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,07 100m3
U TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG N10-8
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,86 100m3
2 Đào đất, đá đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 19 m3
3 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 80 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,67 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, DN90mm, chiều dày 4,3mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,43 100m
6 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,198 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,058 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,377 m3
10 BTCT M200 bản đáy hố van đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,131 m3
11 Cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,123 tấn
12 Ván khuôn bản đáy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,031 100m2
13 BTCT đúc sẵn M200 tấm nắp, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,309 m3
14 Cốt thép tấm nắp D<=18 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,006 tấn
15 Cốt thép tấm nắp D<=18 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,086 tấn
16 Ván khuôn tấm nắp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,024 100m2
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12 cái
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,475 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 13,946 m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,752 m3
21 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,062 100m2
22 Gia công thang sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,03 tấn
23 Lắp đặt van và phụ kiện, ĐK 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 cái
24 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 bộ
25 Lắp đặt tê, đường kính D=63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 cái
26 Lắp đặt BU, ĐK 90mmm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 cái
27 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 cái
28 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,54 100m3
29 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,87 100m3
30 Mua đất phún sỏi để đắp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 287,02 M3
31 Đắp đất sỏi mặt đường K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,54 100m3
V TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG N10-10
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,56 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,37 100m3
3 Đào đất, đá đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 13 m3
4 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 54 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, DN90mm, chiều dày 4,3mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,61 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN63mm, chiều dày 3,0mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,01 100m
7 Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính d=90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt nút bịt cuối ống D63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,271 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,066 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,358 m3
12 BTCT M200 bản đáy hố van đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,073 m3
13 Cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,123 tấn
14 Ván khuôn bản đáy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,031 100m2
15 BTCT đúc sẵn M200 tấm nắp, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,309 m3
16 Cốt thép tấm nắp D<=10 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,006 tấn
17 Cốt thép tấm nắp D<=18 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,086 tấn
18 Ván khuôn tấm nắp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,024 100m2
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12 cái
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,569 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 14,366 m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,709 m3
23 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,057 100m2
24 Gia công thang sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,03 tấn
25 Lắp đặt tê, đường kính D=90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 cái
26 Lắp đặt van và phụ kiện, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
27 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 bộ
28 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
29 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 bộ
30 Lắp đặt tê, đường kính D=63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN63mm, chiều dày 3,0mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,02 100m
32 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE, DN40mm, chiều dày 2,0mm, PN6 (từ tê đến van chặn) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,005 100m
33 Lắp đặt van xả khí, ĐK 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
34 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 bộ
35 Lắp đặt van chặn và phụ kiện D=40mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt BU, ĐK 90mmm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
38 Lắp đặt BU, ĐK 63mmm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
40 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,09 100m3
41 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,362 100m3
42 Mua đất phún sỏi để đắp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 205,66 M3
43 Đắp đất sỏi mặt đường K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,82 100m3
W TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG N12
1 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 13 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,13 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đá hỗn hợp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,13 100m3
4 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,13 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 11,94 100m3
6 Đào đất, đá đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 60 m3
7 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 342 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7,93 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN225mm, chiều dày 10,8mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,27 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN160mm, chiều dày 7,7mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,61 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN110mm, chiều dày 5,3mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7,64 100m
12 Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính côn 160mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
14 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 225mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,27 100m
15 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 160mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,61 100m
16 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7,64 100m
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,099 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,352 100m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,35 m3
20 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,231 100m2
21 Đá dăm lót móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,73 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,014 m3
23 BTCT M200 bản đáy hố van đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,042 m3
24 Cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,37 tấn
25 Ván khuôn bản đáy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,094 100m2
26 BTCT đúc sẵn M200 tấm nắp, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,926 m3
27 Cốt thép tấm nắp D<=10 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,017 tấn
28 Cốt thép tấm nắp D<=18 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,257 tấn
29 Ván khuôn tấm nắp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,071 100m2
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 36 cái
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 11,77 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 47,605 m2
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,186 m3
34 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,206 100m2
35 Gia công thang sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,097 tấn
36 Lắp đặt tê giảm HDPE, đường kính d=225mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6 cái
37 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt van và phụ kiện D=160mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
39 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 bộ
40 Lắp đặt côn thu, tê HDPE, đường kính d=110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 cái
41 Lắp đặt van và phụ kiện, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 cái
42 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 11 bộ
43 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE, DN40mm, chiều dày 2,0mm, PN6 (từ tê đến van chặn) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,015 100m
44 Lắp đặt van xả khí, ĐK 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 cái
45 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 bộ
46 Lắp đặt van chặn và phụ kiện D=40mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3 cái
47 Lắp đặt cút HDPE, đường kính d=110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 cái
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN110mm, chiều dày 5,3mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,08 100m
49 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm, chiều dày 10,8mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
50 Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính d=225mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
51 Lắp đặt côn thu HDPE, đường kính d=110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt BU, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 cái
53 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 cái
54 Lắp đặt BU, ĐK 160mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
55 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 160mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
56 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7,75 100m3
57 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8,758 100m3
58 Mua đất phún sỏi để đắp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 375,16 M3
59 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,32 100m3
X TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG N12-1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,06 100m3
2 Đào đất, đá đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 21 m3
3 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 85 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,76 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, DN90mm, chiều dày 4,3mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,31 100m
6 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
7 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,31 100m
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,099 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,029 100m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,189 m3
11 BTCT M200 bản đáy hố van đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,566 m3
12 Cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,062 tấn
13 Ván khuôn bản đáy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,016 100m2
14 BTCT đúc sẵn M200 tấm nắp, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,154 m3
15 Cốt thép tấm nắp D<=10 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,003 tấn
16 Cốt thép tấm nắp D<=18 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,043 tấn
17 Ván khuôn tấm nắp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,012 100m2
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6 cái
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,737 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6,973 m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,376 m3
22 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,031 100m2
23 Gia công thang sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,015 tấn
24 Lắp đặt tê, đường kính D=90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt van và phụ kiện, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
26 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 bộ
27 Lắp đặt BU, ĐK 90mmm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
29 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,98 100m3
30 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,367 100m3
31 Mua đất phún sỏi để đắp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 300,58 M3
32 Đắp đất sỏi mặt đường K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,66 100m3
Y TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG N12-2
1 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 38 m3
2 Vận chuyển tiếp 30m, đá thu gom ra trục đường vận chuyển (đơn giá 10m: 12,855*30m)=25,711 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 38 m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,38 100m3
4 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đá hỗn hợp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,38 100m3
5 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,38 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,31 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,66 100m3
8 Đào đất, đá đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 17 m3
9 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 62 m3
10 Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, DN90mm, chiều dày 4,3mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,43 100m
11 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,121 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,026 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,169 m3
15 BTCT M200 bản đáy hố van đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,507 m3
16 Cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,062 tấn
17 Ván khuôn bản đáy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,016 100m2
18 BTCT đúc sẵn M200 tấm nắp, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,154 m3
19 Cốt thép tấm nắp D<=10 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,003 tấn
20 Cốt thép tấm nắp D<=18 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,043 tấn
21 Ván khuôn tấm nắp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,012 100m2
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 6 cái
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,391 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,593 m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,333 m3
26 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,026 100m2
27 Gia công thang sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,01 tấn
28 Lắp đặt tê, đường kính D=90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
30 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 bộ
31 Lắp đặt tê, đường kính D=63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN63mm, chiều dày 3,0mm, PN6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,02 100m
33 Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE, DN40mm, chiều dày 2,0mm, PN6 (từ tê đến van chặn) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,005 100m
34 Lắp đặt van xả khí, ĐK 63mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
35 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 bộ
36 Lắp đặt van chặn và phụ kiện D=40mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
37 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,64 100m3
38 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,848 100m3
39 Mua đất phún sỏi để đắp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 250,86 M3
40 Đắp đất sỏi mặt đường K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,22 100m3
Z MUA, VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐỂ ĐẮP PHẦN ĐƯỜNG
1 Vận chuyển đất tận dụng từ đào kênh dẫn dư để đắp, phần đất dư còn lại và phần đào đá được vận chuyển tập kết ra bãi chứa bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, (tận dụng 80% phần đất của đắp đê quây) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 171,242 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 55,054 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đơn giá: 690.367*4=2.761.466 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 55,054 100m3
AA XỬ LÝ THI CÔNG ĐẤU NỐI, TÁI LẬP, HOÀN TRẢ KẾT CẦU ĐƯỜNG HIỆN HỮU
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,731 100m3
2 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,32 100m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9,4 m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,552 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9,4 m3
6 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,428 100m2
7 Đặt cọc lan can, băng rôn, biển báo hạn chế tốc độ, đường hẹp, hướng đi, đèn báo hiệu ban đêm....các vị trí thi công đoạn ống qua đường đảm bảo an toàn giao thông (thi công luân chuyển cho từng vị trí) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 bộ
AB NHÀ QUẢN LÝ
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 33,515 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 31,431 m3
3 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,49 m3
4 Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,998 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4,112 m3
6 Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,086 m3
7 Bê tông bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,342 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,094 m3
9 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,45 m3
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,58 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 13,665 m3
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 3,168 m3
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 84,5 m2
14 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,36 100m3
16 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 29,16 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 34,84 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,09 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 13,97 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7,188 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8,708 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,958 m2
23 Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9,383 m2
24 Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 108,55 m2
25 Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 167,27 m2
26 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 51,28 m2
27 Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9,393 m2
28 Bả bằng ma tít vào tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 167,27 m2
29 Bả bằng ma tít vào tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 159,83 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 167,27 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 159,83 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 17,4 m2
33 Cửa đi nhôm kính 2 cánh (2.2x1.2)m 1 bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,64 m2
34 Cửa đi nhôm kính 2 cánh (2.2x0.8)m 3 bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,28 m2
35 Cửa sổ lùa nhôm kính 4 cánh (1,2x1,2)m 5 bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 7,2 m2
36 Cửa thông gió nhôm kính mờ dày 5cm (0,6x0,6)m 3 bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,08 m2
37 Cửa đi nhựa 1 cánh (2,0x0,6)m 1 bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,2 m2
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 36 cái
39 Làm vách ngăn di động bằng gỗ rộng 2m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 bộ
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,076 100m2
41 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,4 100m2
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,479 100m2
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,068 100m2
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,433 100m2
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,014 100m2
46 Gia công lan can Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,126 tấn
47 Lắp dựng lan can thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,126 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,032 m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,05 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,041 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,272 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,035 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,247 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,041 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,293 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,053 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,181 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,003 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,028 tấn
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính > 10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,025 tấn
61 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,433 100m
62 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,437 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,437 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn Nishu AS, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 28,74 m2
65 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,876 100m2
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,04 100m2
67 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 42,56 m2
68 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 8 cái
70 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 4 cái
71 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,576 m3
72 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,4 m3
73 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,188 m2
74 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,066 m3
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 28,255 m2
76 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,012 100m2
77 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,031 100m2
78 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,11 tấn
79 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,041 100m3
80 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,041 100m3
81 Thi công tầng lọc than xỉ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,041 100m3
82 Thi công tầng lọc cát Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,021 100m3
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5 cái
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,05 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
86 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 26,76 m3
87 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 20,875 m3
AC CỔNG+ HÀNG RÀO
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,946 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,168 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,512 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,035 100m2
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,117 100m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10,24 m2
7 Bả bằng bột matit vào tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 75,34 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10,24 m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,014 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,106 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,097 tấn
12 Sản xuất lắp dựng kết cấu thép hình cánh cổng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10,8 m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,648 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,627 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,736 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,305 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,414 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,108 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,225 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,117 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,592 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,092 100m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,196 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,368 m3
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 16,8 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 13,8 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 34,5 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 65,1 m2
29 Gia công hàng rào song sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 28,75 m2
30 Gia công hàng rào lưới thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 157,5 m2
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 186,25 m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,302 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,284 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,124 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,08 tấn
36 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 15 m3
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 27,795 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 20,288 m3
39 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 20 m
40 Máy bơm 1 HP Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 100m
42 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 bộ
43 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 Bộ
45 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 bộ
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,1 100m
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5 cái
50 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10 cái
53 Lắp đặt công tắc 1 hạt (Deamer (Hộp số quạt)-10A-250V) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
54 Cầu chì nhựa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 17 cái
55 Dây chì 5A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 cái
56 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 12 cái
57 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 (cáp đồng1 lõi cách điện vỏ PVC-s=11mm2) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 10 m
58 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 (cáp đồng1 lõi cách điện vỏ PVC-20/10) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 60 m
59 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 (cáp đồng1 lõi cách điện vỏ PVC-16/10) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 80 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 150 m
61 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn huỳnh quang 1,2m 40w-220v) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 9 bộ
62 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 bộ
63 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 bộ
64 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
65 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2 cái
66 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 30 m
67 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1 sứ
68 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 100 m
AD ĐƯỜNG VÀO NHÀ TRẠM
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 97,8 m3
2 BT lót M100, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 48,9 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 2,056 tấn
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 0,104 100m2
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 1,565 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 5,509 100m3
7 Mua đất để đắp (đã bao gồm vận chuyển) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT 445,74 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->