Gói thầu: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201065315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN LIM, HUYỆN TIÊN DU, TỈNH BẮC NINH |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201065304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, thị trấn (từ nguồn thu đấu giá QSDĐ) và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-25 12:35:00 đến ngày 2020-11-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,896,148,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi hệ thống đèn chiếu sáng, tháo hạ cột đèn | CHƯƠNG V E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Tháo hạ thu hồi hệ thống đèn chiếu sáng, tháo cần đèn các loại | CHƯƠNG V E-HSMT | 31 | bộ |
| 3 | Tháo hạ thu hồi hệ thống đèn chiếu sáng và các phụ kiện, chao chụp và chóa đèn các loại | CHƯƠNG V E-HSMT | 31 | bộ |
| 4 | Tháo hạ thu hồi hệ thống đèn chiếu sáng, tháo hạ tủ điện | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | tủ |
| 5 | Tháo hạ thu hồi dây; dây đồng (M); tiết diện dây ≤ 16mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,3 | km |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 102,068 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 231,326 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 75,121 | m3 |
| 9 | Đào đường cáp , chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 799,26 | m3 |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,253 | 100m3 |
| 11 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.3m | CHƯƠNG V E-HSMT | 4.929 | m |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 8,997 | 100m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,189 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 15 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 90,22 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 17 | Bê tông hoàn trả mặt đường, M200, đá 2x4, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 217,98 | m3 |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ | CHƯƠNG V E-HSMT | 510 | cái |
| 19 | Mua thép L100 làm giá đỡ cột, hao hụt 2.5% | CHƯƠNG V E-HSMT | 775,0476 | kg |
| 20 | Mua thép tấm dày 10mm làm chân đỡ cột, hao hụt 5% | CHƯƠNG V E-HSMT | 237,384 | kg |
| 21 | Bu lông M20x25 | CHƯƠNG V E-HSMT | 48 | bộ |
| 22 | Bu lông M20x15 | CHƯƠNG V E-HSMT | 48 | bộ |
| 23 | Gia công cấu kiện thép làm chân đỡ cột | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,982 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép chân đỡ cột | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,982 | tấn |
| 25 | Khoan bê tông , chiều sâu khoan ≤20cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 48 | lỗ khoan |
| 26 | Bơm keo Epoxy vào lỗ khoan | CHƯƠNG V E-HSMT | 9,6 | md |
| 27 | Mua keo - Keo Epoxy neo, cấy sắt thép 2 thành phần | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 11,764 | m2 |
| 29 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,175 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,175 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000m | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,312 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo 5T, trong phạm vi ≤5km | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,312 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE, ĐK 65/50mm (cuộn ống dài 100m măng sông 01cái/100m ống) | CHƯƠNG V E-HSMT | 60,83 | 100 m |
| 34 | Khung móng cột M16x240x240x525 | CHƯƠNG V E-HSMT | 155 | bộ |
| 35 | Khung móng cột 05 M16x340x340x500 | CHƯƠNG V E-HSMT | 27 | bộ |
| 36 | Khung móng cột M16x240x240x525 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | tủ |
| 38 | Làm tiếp địa an toàn cột đèn R1C-2,5 | CHƯƠNG V E-HSMT | 182 | bộ |
| 39 | Làm tiếp địa lặp lại R4C-2,5 cho lưới điện cáp ngầm | CHƯƠNG V E-HSMT | 22 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cột thép côn liền cần đơn, cao 6m, chiều dày 3mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 91 | cột |
| 41 | Lắp dựng cột thép côn, cao 6m, chiều dày 3mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 11 | cột |
| 42 | Lắp dựng cột thép côn, cao 7m, chiều dày 3mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 53 | cột |
| 43 | Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m | CHƯƠNG V E-HSMT | 53 | cần đèn |
| 44 | Lắp cần đèn kép cao 2m, vươn 1,5m | CHƯƠNG V E-HSMT | 11 | cần đèn |
| 45 | Lắp dựng cột đèn sân vườn ĐC-05B + chùm CH-04-05 | CHƯƠNG V E-HSMT | 27 | 1 cột |
| 46 | Lắp dựng cột đèn sân vườn Nouvo + chùm CH12-4 | CHƯƠNG V E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 47 | Lắp choá đèn Led 100 ở độ cao ≤12m | CHƯƠNG V E-HSMT | 113 | bộ |
| 48 | Lắp choá đèn Led 120 ở độ cao ≤12m | CHƯƠNG V E-HSMT | 53 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn cầu D400 PMMA trắng trong E27, lắp bóng Led 20W | CHƯƠNG V E-HSMT | 27 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn Jupiter PMMA trắng trong E27, lắp bóng compact 20W | CHƯƠNG V E-HSMT | 8 | bộ |
| 51 | Rải dây đồng trần M10 | CHƯƠNG V E-HSMT | 42,89 | 100m |
| 52 | Rải dây đồng trần M16 | CHƯƠNG V E-HSMT | 19,715 | 100m |
| 53 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x16mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 20,744 | 100m |
| 54 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x10mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 42,89 | 100m |
| 55 | Làm đầu cáp M10-16 | CHƯƠNG V E-HSMT | 384 | đầu cáp |
| 56 | Luồn cáp ngầm cửa cột | CHƯƠNG V E-HSMT | 384 | đầu cáp |
| 57 | Đánh số cột thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 190 | 10 cột |
| 58 | Lắp bảng điện cửa cột | CHƯƠNG V E-HSMT | 190 | bảng |
| 59 | Luồn dây Cu/PVC/PVC- 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | CHƯƠNG V E-HSMT | 21,246 | 100m |
| 60 | Cổ dề inox | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Ghíp nhôm loại 3BL 50-240 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Đai thép inox | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Khóa đai inox | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Kẹp hãm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Gia công, lắp dựng giá treo cờ bằng Inox 304 | CHƯƠNG V E-HSMT | 57,08 | kg |
| 66 | Lắp khung trang trí treo cột, kích thước 0,8mx1,2m, chiều cao >= 3m | CHƯƠNG V E-HSMT | 155 | bộ |
| B | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV (thí nghiệm cáp 3 ruột NC x 1,5) | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | 1 sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 186 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi