Gói thầu: NPC-ADB-NP W03A: Xây lắp cống xả môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201065544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | NPC-ADB-NP W03A: Xây lắp cống xả môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20201046795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 09:19:00 đến ngày 2020-11-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 660,433,149 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,900,000 VNĐ ((Chín triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đổ bù bê tông tường ngực khe van cửa sửa chữa và cửa xả cát | |||
| 1 | Phá dỡ, đục nhám mặt bê tông lòng cống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 50,65 | m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 13,44 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 0,4199 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bê tông bản đáy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 0,2688 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu, đục nhám mặt bê tông tường ngực | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 4 | m2 |
| 6 | Bê tông tường ngực SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày >45, cao <=16m, M250, đá 2x4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 0,28 | m3 |
| 7 | Cốt thép BT tường ngực, đường kính <=18 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 0,0398 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tường ngực | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 0,0112 | 100m2 |
| B | Chặn dòng phục vụ thi công | |||
| 1 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển, máy đào <=1,6m3 (để đắp đường tạm thi công từ mép đập đến VT đê quây) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 3,5 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đá hỗn hợp làm đường tạm thi công, ô tô 12T trong phạm vi <=500m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 3,5 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 (làm đường tạm thi công) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 3,5 | 100m3 |
| 4 | Xúc đất C2 lên phương tiện vận chuyển, máy đào <=1,6m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1,147 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 (để đắp đê quây giai đoạn 1) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1,147 | 100m3 |
| 6 | Đắp đê quây bằng máy đầm 9T, dung trọng gama <=1,65T/m3 (giai đoạn 1) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1,043 | 100m3 |
| 7 | Xúc dọn đá trong lòng cống lên phương tiện để vận chuyển ra khỏi lòng hồ, máy đào 1,6m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 0,2026 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi <=1000m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 0,2026 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <=2km bằng ô tô tự đổ 12T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 0,2026 | 100m3 |
| 10 | San đá bãi thải, máy ủi 110CV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 0,2026 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 800mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 0,3 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 800mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 13 | Đào phá đê quây GĐ1, máy đào <=1,6m3, đất C2 (để chuyển ống thoát thi công nửa bê tông GĐ 2) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 0,6 | 100m3 |
| 14 | Xúc đất C2 lên phương tiện vận chuyển, máy đào <=1,6m3 (để đắp đê quây GĐ 2) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 0,6 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 (để đắp đê quây GĐ 2) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 0,6 | 100m3 |
| 16 | Đắp đê quây bằng máy đầm 9T, dung trọng gama <=1,65T/m3 (giai đoạn 2) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 0,6 | 100m3 |
| 17 | Phá đê quây, đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển ra khỏi lòng hồ, máy đào <=1,6m3, đất C2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1,043 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1,043 | 100m3 |
| 19 | Xúc đất C2 lên phương tiện vận chuyển, máy đào <=1,6m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1,147 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 (để đắp đê quây) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1,147 | 100m3 |
| 21 | Đắp đê quây bằng máy đầm 9T, dung trọng gama <=1,65T/m3 (giai đoạn 1) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1,043 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=2km, đất C2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1,043 | 100m3 |
| 23 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1,043 | 100m3 |
| C | Tháo dỡ thiết bị cơ khí phục vụ thi công | |||
| 1 | Tháo dỡ HT máy vít 20VĐ2 và HT trục vít, gối đỡ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 3,57 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ cửa xả cát | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 3,4 | tấn |
| D | Lắp đặt lại thiết bị cơ khí | |||
| 1 | Lắp đặt máy vít 20VĐ2 và HT trục vít, gối đỡ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 3,57 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa xả cát | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 3,4 | tấn |
| E | Thiết bị cơ khí thủy công | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm (dày 6,3mm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 0,23 | 100m |
| 2 | Đai cố định ống DN200 (Đai, vít, nở, đệm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 42 | bộ |
| 3 | Gia công đai thép tăng cường (gồm đai thép 790x50x5 + vành thép tấm 665x60x8 + thép râu D14) - thép không rỉ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 0,128 | tấn |
| 4 | Lắp đặt van bích DN200; p=0,6 Mpa (van cổng bằng gang) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 5 | Gia công thép thủy công khe cửa sửa chữa và cửa xả cát - thép không rỉ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 0,616 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép thủy công khe cửa sửa chữa và cửa xả cát - thép không rỉ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 0,616 | tấn |
| 7 | Gia công quả cầu chắn rác có bích DN200mm (hao phí bằng 1/2 ĐM lắp côn, cút tương đương) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn rác có mặt bích, ĐK 200mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm (cút vuông) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 10 | Hàn bích thép vào ống DN200, ống thép không rỉ (hao phí bằng 1/2 ĐM lắp côn, cút tương đương) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 - Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi