Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Đồng Đảng, khu 14, xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201034786-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Đồng Đảng, khu 14, xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ
Số hiệu KHLCNT 20201029002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-14 10:41:00 đến ngày 2020-11-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,282,357,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo chương V 18,5472 m3
2 Đào nền đường, máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Theo chương V 9,0881 100m3
3 Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp II Theo chương V 4,0922 m3
4 Đào hữu cơ, máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Theo chương V 2,0052 100m3
5 Đào vét bùn nền đường bằng thủ công, đất cấp I Theo chương V 435,2188 m3
6 Đào bùn, máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Theo chương V 213,2572 100m3
7 Đào đánh cấp đất C2 Theo chương V 17,5568 m3
8 Đào đánh cấp, máy đào <=1,6m3, rộng <=6m, đất C2 Theo chương V 8,6028 100m3
9 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo chương V 52,6792 100m2
10 Vận chuyển đất bỏ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo chương V 219,6555 100m3
11 Vận chuyển đất đem đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 219,6555 100m3
12 Vận chuyển đất đem đổ bỏ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V 12,0003 100m3
13 Vận chuyển đất đem đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo chương V 12,0003 100m3
14 Vận chuyển đất tận dụng đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo chương V 12,8892 100m3
15 Đào khai thác đất, máy đào <=1,6m3, đất C3 Theo chương V 1.031,3613 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V 1.031,3613 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo chương V 1.031,3613 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 17,7775 100m3
19 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V 871,0952 100m3
20 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V 34,3313 100m3
21 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Theo chương V 13,6758 m3
22 Đào khuôn đường, máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Theo chương V 6,7011 100m3
23 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo chương V 25,1654 100m3
24 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Theo chương V 12,0013 100m3
25 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo chương V 73,3092 100m2
26 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) Theo chương V 12,184 100tấn
27 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 12T Theo chương V 12,184 100tấn
28 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô 12T Theo chương V 12,184 100tấn
29 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo chương V 73,3092 100m2
30 Đào móng chân khay, đất cấp II Theo chương V 106,94 m3
31 Đắp đất trả móng chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 1,0694 100m3
32 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 158,11 m3
33 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo chương V 352,11 m3
34 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 32mm Theo chương V 1,2 100m
35 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo chương V 67,648 100m
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên vỉa Theo chương V 9,0927 100m2
37 Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sẵn, bê tông viên vỉa, đá 1x2, M200 Theo chương V 45,99 m3
38 Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông lót Theo chương V 3,538 100m2
39 Bê tông móng bó vỉa, mác 150 Theo chương V 45,99 m3
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 459,94 m2
41 Lắp đặt viên bó vỉa Theo chương V 1.918 m
42 Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh đan Theo chương V 2,6518 100m2
43 Bê tông rãnh đan, mác 200 Theo chương V 66,29 m3
44 Bê tông lót vỉa hè, mác 100 Theo chương V 469,64 m3
45 Lát gạch Tezzarro vữa XM mác 75 Theo chương V 6.709,18 m2
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bó gáy hè, vữa XM mác 75 Theo chương V 116,75 m3
47 Đào móng bó gáy hè, đất cấp III Theo chương V 116,75 m3
48 Đào móng hố trồng cây, đất cấp III Theo chương V 50,4 m3
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố trồng cây, vữa XM mác 75 Theo chương V 50,4 m3
50 Trát hố trồng cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 315,84 m2
B SAN NỀN
1 Vét bùn, hữu cơ máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Theo chương V 183,7507 100m3
2 Vận chuyển đất bùn, hữu cơ đem đổ bỏ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Theo chương V 183,7507 100m3
3 Vận chuyển đất bùn, hữu cơ đem đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo chương V 183,7507 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Theo chương V 867,7801 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo chương V 867,7801 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo chương V 867,7801 100m3
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 788,891 100m3
8 Đào móng chân khay, đất cấp II Theo chương V 315,17 m3
9 Đắp đất trả móng chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 2,274 100m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 79,46 m3
11 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo chương V 316,27 m3
12 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 32mm Theo chương V 0,44 100m
C THOÁT NƯỚC
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông máng thu nước, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 12,6 m3
2 Vữa đệm máng thu nước, dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 63 m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên vỉa hàm ếch đá 1x2, M200 Theo chương V 1,51 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa hàm ếch Theo chương V 1,3293 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt tấm cốt thép viên vỉa hèm ếch và lưới chắn rác Theo chương V 0,5599 tấn
6 Lắp đặt tấm bản máng thu Theo chương V 42 cấu kiện
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Theo chương V 33,89 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo chương V 60,06 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 186,81 m2
10 Đào móng hố thu, đất cấp III Theo chương V 18,67 m3
11 Đào móng hố thu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V 3,5473 100m3
12 Đắp đất bù hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V 1,5312 100m3
13 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Theo chương V 17,64 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo chương V 1,9297 tấn
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 1,43 100m2
16 Lắp đặt tấm bản Theo chương V 63 cấu kiện
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V 12,96 m3
18 Bê tông thân cống, mác 200 Theo chương V 11,52 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V 3,07 m3
20 Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo chương V 6,7125 m3
21 Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V 1,2754 100m3
22 Đắp đất bù hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V 0,6004 100m3
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 6,62 m3
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,7264 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cống Theo chương V 1,57 100m2
26 Lắp đặt tấm bản Theo chương V 32 cấu kiện
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chương V 396 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1.800 m2
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Theo chương V 253,8 m3
30 Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V 131,04 m3
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 151,2 m3
32 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 30,0024 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đổ bê tông Theo chương V 28,58 100m2
34 Lắp đặt tấm bản Theo chương V 1.800 cấu kiện
35 Đổ bê tông của xả, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 40,376 m3
36 Ván khuôn đổ bê tông của xả Theo chương V 1,4784 100m2
37 Đào đất của xả, đất cấp III Theo chương V 64,96 m3
38 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=3m, đất C3 Theo chương V 39,4776 m3
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V 19,344 100m3
40 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V 13,9676 100m3
41 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Theo chương V 35,61 m3
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Theo chương V 62,34 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo chương V 8,02 m3
44 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo chương V 231,78 m3
45 Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Theo chương V 15,08 m3
46 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo chương V 30,9499 tấn
47 Quét nhựa chống thấm cống Theo chương V 531,9 m2
48 Ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông thân cống Theo chương V 12,6074 100m2
49 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo chương V 28,56 m3
50 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Theo chương V 56,9699 100m
51 Bơm nước phục vụ thi công Theo chương V 20 ca
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đầu cống, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 55,376 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 646,03 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn mang cống, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 270,18 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mỗ, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 3,22 m3
56 Thi công lớp đá đệm móng cống Theo chương V 116,13 m3
57 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 487,59 m3
58 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Theo chương V 62,9566 100m2
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Theo chương V 50,0244 tấn
60 Lắp đặt gioăng cao xu Theo chương V 158 bộ
61 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính <=2250mm Theo chương V 158 đoạn ống
62 Quét nhựa bitum nóng vào cống Theo chương V 3.423,23 m2
63 Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông các loại Theo chương V 8,3424 100m2
64 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 12,02 m3
65 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 1,9074 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,1806 tấn
67 Lắp dựng tấm bản, trọng lượng cấu kiện <= 5 tấn Theo chương V 12 cái
68 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo chương V 273,1904 100m
69 Đào móng, máy đào <=1,6m3, rộng <=6m, đất C3 Theo chương V 11,6658 100m3
D CẤP ĐIỆN
1 Móng cột MT-8 Theo chương V 1 móng
2 Móng cột MTK Theo chương V 3 móng
3 Đào, đắp đất rãnh tiếp địa Theo chương V 4 bộ
4 Móng néo MN5-20 + Dây néo Theo chương V 4 móng
5 Cột điện NPCI-18-12,0 Theo chương V 7 cột
6 Dây dẫn AsXV-95/16mm2 Theo chương V 1.102 m
7 Xà đường dây XP-1 Theo chương V 1 bộ
8 Xà đường dây XP-3 Theo chương V 2 bộ
9 Xà rẽ nhánh XRN Theo chương V 1 bộ
10 Xà đường dây XĐL-22kV-2T Theo chương V 1 bộ
11 Xà đường dây XNLĐ-22KV-2T Theo chương V 3 bộ
12 Tiếp địa Theo chương V 4 bộ
13 Gông cột Theo chương V 3 bộ
14 Sứ đứng PI-24KV Theo chương V 21 quả
15 Chuỗi néo CN-22KV Theo chương V 24 chuỗi
16 Ghíp nhôm 3 bu lông Theo chương V 18 cái
17 Biển báo an toàn + tên cột Theo chương V 4 cái
18 Thu hồi cột bê tông 10m Theo chương V 4 cột
19 Thu hồi xà các loại Theo chương V 6 bộ
20 Thu hồi sứ đứng PI-10KV Theo chương V 36 quả
21 Thu hồi dây dẫn trung thế Theo chương V 1,1 km
22 Móng cột MT-3 Theo chương V 2 móng
23 Đào, đắp rãnh tiếp địa Theo chương V 1 hệ thống
24 Máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4KV Theo chương V 1 máy
25 Tủ điện hạ thế + Tủ tụ bù Theo chương V 2 tủ
26 Chống sét van 10KV Theo chương V 1 bộ
27 Dao cách ly 24KV-630A Theo chương V 1 bộ
28 Cột bê tông NPCI-12-9,0 Theo chương V 2 cột
29 Xà đón dây đầu trạm XII Theo chương V 1 bộ
30 Giá đỡ cầu dao GĐ-CD Theo chương V 1 bộ
31 Hệ truyền động và tay thao tác cầu dao Theo chương V 1 bộ
32 Giá đỡ sứ trung gian Theo chương V 1 bộ
33 Giá đỡ cầu chì Theo chương V 1 bộ
34 Giá đỡ MBA và colie chống trượt MBA Theo chương V 1 bộ
35 Ghế cách điện Theo chương V 1 bộ
36 Giá đỡ chống sét van Theo chương V 1 bộ
37 Giá đỡ tủ điện tổng và tủ bù Theo chương V 2 bộ
38 Thang sắt Theo chương V 1 bộ
39 Giá đỡ cáp Theo chương V 1 bộ
40 Tiếp địa trạm Theo chương V 1 hê thống
41 Cầu chì rơi PK-10KV Theo chương V 1 bộ
42 Sứ đứng PI-22KV Theo chương V 13 quả
43 Cáp lực Cu/XLPE/PVC-50mm2-24KV Theo chương V 24 m
44 Cáp lực Cu/XLPE/PVC-95mm2-0,6/1KV Theo chương V 21 m
45 Cáp lực Cu/XLPE/PVC-70mm2-0,6/1KV Theo chương V 7 m
46 Cáp lực Cu/XLPE/PVC-240mm2-0,6/1KV Theo chương V 21 m
47 Cáp lực Cu/XLPE/PVC-150mm2-0,6/1KV Theo chương V 7 m
48 Dây đồng mềm bọc cách điện M95 Theo chương V 6 m
49 Dây đồng mềm bọc cách điện M35 Theo chương V 12 m
50 Phụ kiện: đầu cốt đồng, ghíp nhôm 3 bulong Theo chương V 1 bộ
51 Biển báo an toàn và tên trạm Theo chương V 2 cái
52 Lắp đăt hệ thống đo đếm Theo chương V 1 hê thống
53 Móng cột MLT-2 Theo chương V 11 móng
54 Móng MĐLT-2 Theo chương V 9 móng
55 Tiếp địa lặp lại Theo chương V 4 bộ
56 Cột bê tông li tâm NPCI-10-4,3 Theo chương V 31 cột
57 Phụ kiện treo dây cột bê tông Theo chương V 31 bộ
58 Tiếp địa lặp lại Theo chương V 4 bộ
59 Dây dẫn ABC 4x50 Theo chương V 37 m
60 Dây dẫn ABC 4x70 Theo chương V 338 m
61 Dây dẫn ABC 4x120 Theo chương V 228 m
62 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí Theo chương V 1 bộ
63 Thí nghiệm cách điện đứng Theo chương V 34 cái
64 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Theo chương V 24 bát
65 Thí nghiệm máy biến áp 320KVA-10(22)/0,4KV Theo chương V 1 máy
66 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo chương V 1 mẫu
67 Thí nghiệm chống sét van 10KV Theo chương V 1 bộ
68 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kV Theo chương V 6 cái
69 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A Theo chương V 1 cái
70 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Theo chương V 3 cái
71 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 75A Theo chương V 6 cái
72 Thí nghiệm chống sét van điện áp, 1 pha Theo chương V 1 bộ
73 Thí nghiệm Ampemet loại AC Theo chương V 6 cái
74 Thí nghiệm Vonmet loại AC Theo chương V 2 cái
75 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo chương V 4 sợi
76 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp Theo chương V 1 bộ
77 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Theo chương V 8 1 vị trí
78 Kiểm định TI đếm điện năng Theo chương V 3 cái
E THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Máy biến áp 320KVA-10(22)/0,4KV Theo chương V 1 máy
2 Dao cách ly 35KV-630A tiếp đất về phía tải Theo chương V 2 bộ
3 Chống sét van 35KV Theo chương V 1 bộ
4 Tủ hạ thế 600V-500A Theo chương V 1 tủ
5 Tủ bù hạ thế 440V-120KVAr Theo chương V 1 tủ
6 Chi phí vận chuyển thiết bị Theo chương V 1 %
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo chương V 50,96 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 8,424 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo chương V 5,096 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo chương V 35,62 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo chương V 1,82 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Theo chương V 1,3936 100m2
7 Cột bê tông ly tâm 10m Theo chương V 26 cột
8 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo chương V 26 cột
9 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Theo chương V 24,726 tấn
10 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Theo chương V 24,726 tấn
11 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x16mm2 Theo chương V 0,142 km/dây
12 Cáp ABC4x16 Theo chương V 1.347,3 m
13 Móc treo Theo chương V 34 cái
14 Đai thép + Khóa Theo chương V 68 cái
15 Kẹp siết Theo chương V 27 cái
16 Kẹp treo Theo chương V 7 cái
17 Tủ điện điều khiển Theo chương V 1 tủ
18 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa Theo chương V 1 1 tủ
19 Cáp xuống tủ ABC4x16 Theo chương V 5 m
20 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x16mm2 Theo chương V 0,005 km/dây
21 Đèn pha led 100W Theo chương V 19 bộ
22 Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cột Theo chương V 19 1 bộ
23 Cần đèn Theo chương V 19 cái
24 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại Theo chương V 19 1 bộ
25 Dây điện Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 Theo chương V 50 m
26 Ghíp nối dây Theo chương V 38 cái
G CẤP NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo chương V 1,2494 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 110,4487 m3
3 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm Theo chương V 0,25 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V 1,2 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo chương V 0,025 m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo chương V 0,043 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,043 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V 0,025 100m3
9 Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V 1 10m2
10 Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo chương V 1 10m2
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm Theo chương V 1,837 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo chương V 2,113 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo chương V 3,922 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo chương V 0,206 100m
15 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Theo chương V 1,837 100m
16 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo chương V 2,113 100m
17 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo chương V 3,922 100m
18 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo chương V 0,206 100m
19 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Theo chương V 8,238 100m
20 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm Theo chương V 0,417 100m
21 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Theo chương V 0,1 100m
22 Lắp đặt khởi thủy HDPE D110-2'' Theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt khởi thủy HDPE D110-1.3/4'' Theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt khởi thủy HDPE D110-1.1/2'' Theo chương V 1 cái
25 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm Theo chương V 1 cái
26 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Theo chương V 5 cái
27 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN50-2'' Theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN40-1.3/4'' Theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN32-1.1/2'' Theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 110mm Theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Theo chương V 1 cái
34 Lắp tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 50-40mm Theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm Theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-50mm Theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63-50mm Theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50-40mm Theo chương V 1 cái
39 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm Theo chương V 4 bộ
40 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo chương V 2 cặp bích
41 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN50-2'' Theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Theo chương V 2 cái
43 Bê tông gối đỡ, mác 150, đá 1x2 Theo chương V 0,016 m3
44 Lắp đặt Ống PVC chụp van DN90 Theo chương V 0,01 100m
45 Bê tông nắp đậy chụp van Theo chương V 0,108 m3
46 Nắp khóa van Theo chương V 2 bộ
47 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN40-1.1/2'' Theo chương V 10 cái
48 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo chương V 5 cái
49 Bê tông gối đỡ, mác 150, đá 1x2 Theo chương V 0,04 m3
50 Lắp đặt Ống PVC chụp van DN90 Theo chương V 0,025 100m
51 Bê tông nắp đậy chụp van Theo chương V 0,27 m3
52 Nắp khóa van Theo chương V 5 bộ
53 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mm Theo chương V 6 bộ
54 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo chương V 6 cặp bích
55 Lắp đặt tê thép BBB DN100 Theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo chương V 2 cái
57 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V 1,8 m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,294 m3
59 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 0,6 m3
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo chương V 5,822 m3
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo chương V 0,9348 m3
62 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo chương V 1,3614 m3
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,2026 m3
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,024 100m2
65 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 6,08 m2
66 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 8,568 m2
67 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,2846 m3
68 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chương V 0,3123 tấn
69 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V 4 cái
70 Lắp đặt BU đường kính 100mm Theo chương V 3 cái
71 Lọc Y D100 Theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm Theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm Theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt đầu nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6.6mm, đường kính ống 110mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) Theo chương V 1 cái
75 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo chương V 0,5 cặp bích
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->