Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Đồng Đảng, khu 14, xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201034786-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Đồng Đảng, khu 14, xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201029002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 10:41:00 đến ngày 2020-11-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,282,357,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V | 18,5472 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Theo chương V | 9,0881 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V | 4,0922 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ, máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Theo chương V | 2,0052 | 100m3 |
| 5 | Đào vét bùn nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo chương V | 435,2188 | m3 |
| 6 | Đào bùn, máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Theo chương V | 213,2572 | 100m3 |
| 7 | Đào đánh cấp đất C2 | Theo chương V | 17,5568 | m3 |
| 8 | Đào đánh cấp, máy đào <=1,6m3, rộng <=6m, đất C2 | Theo chương V | 8,6028 | 100m3 |
| 9 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo chương V | 52,6792 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bỏ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Theo chương V | 219,6555 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đem đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 219,6555 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đem đổ bỏ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V | 12,0003 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đem đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo chương V | 12,0003 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tận dụng đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo chương V | 12,8892 | 100m3 |
| 15 | Đào khai thác đất, máy đào <=1,6m3, đất C3 | Theo chương V | 1.031,3613 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V | 1.031,3613 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V | 1.031,3613 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 17,7775 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 871,0952 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V | 34,3313 | 100m3 |
| 21 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V | 13,6758 | m3 |
| 22 | Đào khuôn đường, máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Theo chương V | 6,7011 | 100m3 |
| 23 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chương V | 25,1654 | 100m3 |
| 24 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo chương V | 12,0013 | 100m3 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo chương V | 73,3092 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) | Theo chương V | 12,184 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 12T | Theo chương V | 12,184 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô 12T | Theo chương V | 12,184 | 100tấn |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chương V | 73,3092 | 100m2 |
| 30 | Đào móng chân khay, đất cấp II | Theo chương V | 106,94 | m3 |
| 31 | Đắp đất trả móng chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 1,0694 | 100m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 158,11 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 352,11 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 32mm | Theo chương V | 1,2 | 100m |
| 35 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V | 67,648 | 100m |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên vỉa | Theo chương V | 9,0927 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sẵn, bê tông viên vỉa, đá 1x2, M200 | Theo chương V | 45,99 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông lót | Theo chương V | 3,538 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng bó vỉa, mác 150 | Theo chương V | 45,99 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 459,94 | m2 |
| 41 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo chương V | 1.918 | m |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh đan | Theo chương V | 2,6518 | 100m2 |
| 43 | Bê tông rãnh đan, mác 200 | Theo chương V | 66,29 | m3 |
| 44 | Bê tông lót vỉa hè, mác 100 | Theo chương V | 469,64 | m3 |
| 45 | Lát gạch Tezzarro vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6.709,18 | m2 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bó gáy hè, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 116,75 | m3 |
| 47 | Đào móng bó gáy hè, đất cấp III | Theo chương V | 116,75 | m3 |
| 48 | Đào móng hố trồng cây, đất cấp III | Theo chương V | 50,4 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố trồng cây, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 50,4 | m3 |
| 50 | Trát hố trồng cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 315,84 | m2 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Vét bùn, hữu cơ máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Theo chương V | 183,7507 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bùn, hữu cơ đem đổ bỏ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Theo chương V | 183,7507 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bùn, hữu cơ đem đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo chương V | 183,7507 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo chương V | 867,7801 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo chương V | 867,7801 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V | 867,7801 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 788,891 | 100m3 |
| 8 | Đào móng chân khay, đất cấp II | Theo chương V | 315,17 | m3 |
| 9 | Đắp đất trả móng chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 2,274 | 100m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 79,46 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 316,27 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 32mm | Theo chương V | 0,44 | 100m |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông máng thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 12,6 | m3 |
| 2 | Vữa đệm máng thu nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 63 | m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên vỉa hàm ếch đá 1x2, M200 | Theo chương V | 1,51 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa hàm ếch | Theo chương V | 1,3293 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm cốt thép viên vỉa hèm ếch và lưới chắn rác | Theo chương V | 0,5599 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm bản máng thu | Theo chương V | 42 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V | 33,89 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 60,06 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 186,81 | m2 |
| 10 | Đào móng hố thu, đất cấp III | Theo chương V | 18,67 | m3 |
| 11 | Đào móng hố thu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V | 3,5473 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bù hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 1,5312 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Theo chương V | 17,64 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V | 1,9297 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 1,43 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm bản | Theo chương V | 63 | cấu kiện |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 12,96 | m3 |
| 18 | Bê tông thân cống, mác 200 | Theo chương V | 11,52 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 3,07 | m3 |
| 20 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo chương V | 6,7125 | m3 |
| 21 | Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V | 1,2754 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bù hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,6004 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 6,62 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,7264 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cống | Theo chương V | 1,57 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm bản | Theo chương V | 32 | cấu kiện |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 396 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.800 | m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V | 253,8 | m3 |
| 30 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 131,04 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 151,2 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 30,0024 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đổ bê tông | Theo chương V | 28,58 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt tấm bản | Theo chương V | 1.800 | cấu kiện |
| 35 | Đổ bê tông của xả, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 40,376 | m3 |
| 36 | Ván khuôn đổ bê tông của xả | Theo chương V | 1,4784 | 100m2 |
| 37 | Đào đất của xả, đất cấp III | Theo chương V | 64,96 | m3 |
| 38 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=3m, đất C3 | Theo chương V | 39,4776 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V | 19,344 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 13,9676 | 100m3 |
| 41 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Theo chương V | 35,61 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương V | 62,34 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo chương V | 8,02 | m3 |
| 44 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 231,78 | m3 |
| 45 | Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo chương V | 15,08 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo chương V | 30,9499 | tấn |
| 47 | Quét nhựa chống thấm cống | Theo chương V | 531,9 | m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông thân cống | Theo chương V | 12,6074 | 100m2 |
| 49 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 28,56 | m3 |
| 50 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Theo chương V | 56,9699 | 100m |
| 51 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo chương V | 20 | ca |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đầu cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 55,376 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 646,03 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn mang cống, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 270,18 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mỗ, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 3,22 | m3 |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng cống | Theo chương V | 116,13 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 487,59 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Theo chương V | 62,9566 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo chương V | 50,0244 | tấn |
| 60 | Lắp đặt gioăng cao xu | Theo chương V | 158 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính <=2250mm | Theo chương V | 158 | đoạn ống |
| 62 | Quét nhựa bitum nóng vào cống | Theo chương V | 3.423,23 | m2 |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông các loại | Theo chương V | 8,3424 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 12,02 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 1,9074 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,1806 | tấn |
| 67 | Lắp dựng tấm bản, trọng lượng cấu kiện <= 5 tấn | Theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V | 273,1904 | 100m |
| 69 | Đào móng, máy đào <=1,6m3, rộng <=6m, đất C3 | Theo chương V | 11,6658 | 100m3 |
| D | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Móng cột MT-8 | Theo chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng cột MTK | Theo chương V | 3 | móng |
| 3 | Đào, đắp đất rãnh tiếp địa | Theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Móng néo MN5-20 + Dây néo | Theo chương V | 4 | móng |
| 5 | Cột điện NPCI-18-12,0 | Theo chương V | 7 | cột |
| 6 | Dây dẫn AsXV-95/16mm2 | Theo chương V | 1.102 | m |
| 7 | Xà đường dây XP-1 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đường dây XP-3 | Theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xà rẽ nhánh XRN | Theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà đường dây XĐL-22kV-2T | Theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà đường dây XNLĐ-22KV-2T | Theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Tiếp địa | Theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Gông cột | Theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Sứ đứng PI-24KV | Theo chương V | 21 | quả |
| 15 | Chuỗi néo CN-22KV | Theo chương V | 24 | chuỗi |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Biển báo an toàn + tên cột | Theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Thu hồi cột bê tông 10m | Theo chương V | 4 | cột |
| 19 | Thu hồi xà các loại | Theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Thu hồi sứ đứng PI-10KV | Theo chương V | 36 | quả |
| 21 | Thu hồi dây dẫn trung thế | Theo chương V | 1,1 | km |
| 22 | Móng cột MT-3 | Theo chương V | 2 | móng |
| 23 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo chương V | 1 | hệ thống |
| 24 | Máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4KV | Theo chương V | 1 | máy |
| 25 | Tủ điện hạ thế + Tủ tụ bù | Theo chương V | 2 | tủ |
| 26 | Chống sét van 10KV | Theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Dao cách ly 24KV-630A | Theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Cột bê tông NPCI-12-9,0 | Theo chương V | 2 | cột |
| 29 | Xà đón dây đầu trạm XII | Theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Giá đỡ cầu dao GĐ-CD | Theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Hệ truyền động và tay thao tác cầu dao | Theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Giá đỡ sứ trung gian | Theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Giá đỡ cầu chì | Theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Giá đỡ MBA và colie chống trượt MBA | Theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Ghế cách điện | Theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Giá đỡ chống sét van | Theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Giá đỡ tủ điện tổng và tủ bù | Theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Thang sắt | Theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Giá đỡ cáp | Theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Tiếp địa trạm | Theo chương V | 1 | hê thống |
| 41 | Cầu chì rơi PK-10KV | Theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Sứ đứng PI-22KV | Theo chương V | 13 | quả |
| 43 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-50mm2-24KV | Theo chương V | 24 | m |
| 44 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-95mm2-0,6/1KV | Theo chương V | 21 | m |
| 45 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-70mm2-0,6/1KV | Theo chương V | 7 | m |
| 46 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-240mm2-0,6/1KV | Theo chương V | 21 | m |
| 47 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-150mm2-0,6/1KV | Theo chương V | 7 | m |
| 48 | Dây đồng mềm bọc cách điện M95 | Theo chương V | 6 | m |
| 49 | Dây đồng mềm bọc cách điện M35 | Theo chương V | 12 | m |
| 50 | Phụ kiện: đầu cốt đồng, ghíp nhôm 3 bulong | Theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Biển báo an toàn và tên trạm | Theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đăt hệ thống đo đếm | Theo chương V | 1 | hê thống |
| 53 | Móng cột MLT-2 | Theo chương V | 11 | móng |
| 54 | Móng MĐLT-2 | Theo chương V | 9 | móng |
| 55 | Tiếp địa lặp lại | Theo chương V | 4 | bộ |
| 56 | Cột bê tông li tâm NPCI-10-4,3 | Theo chương V | 31 | cột |
| 57 | Phụ kiện treo dây cột bê tông | Theo chương V | 31 | bộ |
| 58 | Tiếp địa lặp lại | Theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Dây dẫn ABC 4x50 | Theo chương V | 37 | m |
| 60 | Dây dẫn ABC 4x70 | Theo chương V | 338 | m |
| 61 | Dây dẫn ABC 4x120 | Theo chương V | 228 | m |
| 62 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí | Theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Thí nghiệm cách điện đứng | Theo chương V | 34 | cái |
| 64 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo chương V | 24 | bát |
| 65 | Thí nghiệm máy biến áp 320KVA-10(22)/0,4KV | Theo chương V | 1 | máy |
| 66 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo chương V | 1 | mẫu |
| 67 | Thí nghiệm chống sét van 10KV | Theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kV | Theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 75A | Theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Thí nghiệm chống sét van điện áp, 1 pha | Theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo chương V | 4 | sợi |
| 76 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo chương V | 8 | 1 vị trí |
| 78 | Kiểm định TI đếm điện năng | Theo chương V | 3 | cái |
| E | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Máy biến áp 320KVA-10(22)/0,4KV | Theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Dao cách ly 35KV-630A tiếp đất về phía tải | Theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Chống sét van 35KV | Theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ hạ thế 600V-500A | Theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tủ bù hạ thế 440V-120KVAr | Theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Chi phí vận chuyển thiết bị | Theo chương V | 1 | % |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo chương V | 50,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 8,424 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo chương V | 5,096 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chương V | 35,62 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V | 1,82 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Theo chương V | 1,3936 | 100m2 |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 10m | Theo chương V | 26 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo chương V | 26 | cột |
| 9 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Theo chương V | 24,726 | tấn |
| 10 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Theo chương V | 24,726 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x16mm2 | Theo chương V | 0,142 | km/dây |
| 12 | Cáp ABC4x16 | Theo chương V | 1.347,3 | m |
| 13 | Móc treo | Theo chương V | 34 | cái |
| 14 | Đai thép + Khóa | Theo chương V | 68 | cái |
| 15 | Kẹp siết | Theo chương V | 27 | cái |
| 16 | Kẹp treo | Theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Tủ điện điều khiển | Theo chương V | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 19 | Cáp xuống tủ ABC4x16 | Theo chương V | 5 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x16mm2 | Theo chương V | 0,005 | km/dây |
| 21 | Đèn pha led 100W | Theo chương V | 19 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cột | Theo chương V | 19 | 1 bộ |
| 23 | Cần đèn | Theo chương V | 19 | cái |
| 24 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại | Theo chương V | 19 | 1 bộ |
| 25 | Dây điện Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 26 | Ghíp nối dây | Theo chương V | 38 | cái |
| G | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V | 1,2494 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 110,4487 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo chương V | 0,025 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 9 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V | 1 | 10m2 |
| 10 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V | 1 | 10m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Theo chương V | 1,837 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo chương V | 2,113 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo chương V | 3,922 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo chương V | 0,206 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo chương V | 1,837 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo chương V | 2,113 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo chương V | 3,922 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo chương V | 0,206 | 100m |
| 19 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo chương V | 8,238 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Theo chương V | 0,417 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt khởi thủy HDPE D110-2'' | Theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt khởi thủy HDPE D110-1.3/4'' | Theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt khởi thủy HDPE D110-1.1/2'' | Theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN50-2'' | Theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN40-1.3/4'' | Theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN32-1.1/2'' | Theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 110mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 50-40mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63-50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50-40mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm | Theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo chương V | 2 | cặp bích |
| 41 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN50-2'' | Theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Bê tông gối đỡ, mác 150, đá 1x2 | Theo chương V | 0,016 | m3 |
| 44 | Lắp đặt Ống PVC chụp van DN90 | Theo chương V | 0,01 | 100m |
| 45 | Bê tông nắp đậy chụp van | Theo chương V | 0,108 | m3 |
| 46 | Nắp khóa van | Theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN40-1.1/2'' | Theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Bê tông gối đỡ, mác 150, đá 1x2 | Theo chương V | 0,04 | m3 |
| 50 | Lắp đặt Ống PVC chụp van DN90 | Theo chương V | 0,025 | 100m |
| 51 | Bê tông nắp đậy chụp van | Theo chương V | 0,27 | m3 |
| 52 | Nắp khóa van | Theo chương V | 5 | bộ |
| 53 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mm | Theo chương V | 6 | bộ |
| 54 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo chương V | 6 | cặp bích |
| 55 | Lắp đặt tê thép BBB DN100 | Theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V | 1,8 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,294 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 0,6 | m3 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo chương V | 5,822 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V | 0,9348 | m3 |
| 62 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 1,3614 | m3 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,2026 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,08 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 8,568 | m2 |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,2846 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V | 0,3123 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Lọc Y D100 | Theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt đầu nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6.6mm, đường kính ống 110mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo chương V | 0,5 | cặp bích |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi