Gói thầu: Xây lắp công trình và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201047876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201041317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo hiểm xe cơ giới – Hiệp hội bảo hiểm Việt Nam tài trợ tối đa 1,4 tỷ đồng; ngân sách thị xã và nguồn huy động hợp pháp khác đảm nhiệm phần vốn còn lại. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 09:07:00 đến ngày 2020-11-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,182,065,987 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Module cấp điện dự phòng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Module kết nối trung tâm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Module truyền thông không dây | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Module thời gian vệ thực vệ tinh | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Pin năng lượng mặt trời 150WP | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 6 | Khung pin năng lượng mặt trời 300WP | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Chi phí lắp lắp đặt (dự toán chi tiết) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 8 | Chi phí chạy thử thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật (TT) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 121,28 | m2 |
| 2 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,28 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,496 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 56,625 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 21,168 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10,912 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,9736 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 23,588 | m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 26,565 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,649 | 100 m |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,431 | m2 |
| 13 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm (Tận dụng gạch cũ) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 93,2 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 25,22 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,6214 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,6214 | 100m3 |
| 17 | Rải băng báo cáp ngầm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 126,5 | m |
| 18 | Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch ≤ 0,04m2 (tận dụng gạch cũ) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| C | CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống đèn tín hiệu giao thông - năng lượng mặt trời | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 tủ |
| 2 | Lắp khung giá đỡ tủ điều khiển | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| 3 | Lắp khung móng tủ điều khiển M16 KT 370x200x500mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt móng cột M16 KT:240x240x500mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt móng cột M24 KT 300x300x650mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt móng cột M24 bát giác KT D400x1200mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cột tín hiệu cao 2,5m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cột |
| 8 | Lắp dựng cột tín hiệu cao 5,2m vươn 4m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 9 | Lắp dựng cột tín hiệu cao 6,2m vươn 4m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cột |
| 10 | Lắp dựng cột tín hiệu cao 6,2m vươn 7m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cột |
| 11 | Luồn dây lên cột (Cu/xlpe/pvc 4x1,5mm2) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,35 | 100m |
| 12 | Lắp đặt đèn tín hiệu chính LED 3xD300 - hình tròn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED D300 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED D400 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn tín hiệu người đi bộ LED 2xD200 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tín hiệu rẽ phải LED D300 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn tín hiệu chữ thập LED D300 | Chươ18ng V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 18 | Kéo cáp ngầm Cu/xlpe/dsta/pvc 4x1,5 trong tuyến cáp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,585 | 100m |
| 19 | Kéo cáp ngầm Cu/xlpe/dsta/pvc 12x1,5mm2 trong tuyến cáp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | 100m |
| 20 | Lắp lèo đèn 3xD300 trên tay vươn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 21 | Lắp lèo đèn đơn trên tay vươn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 đầu cáp |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bảng |
| 24 | Lắp đặt Biển báo hiệp hôi bảo hiểm KT 1x1m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Biển báo hiệp hội bảo hiểm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi