Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201066152-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201066068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 09:54:00 đến ngày 2020-11-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,215,204,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,682 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤10m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2673 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,076 | 100m |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1322 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,9167 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1713 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2255 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | tấn |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,6675 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 58,1208 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,8736 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | 100m3 |
| B | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,736 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤10m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3494 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 100m |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,1158 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0777 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1773 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1439 | tấn |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,6507 | m3 |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 83,0724 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,8054 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2928 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2928 | 100m3 |
| C | NHÀ LỚP HỌC MẦM NON | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 90,057 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6023 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 216,4832 | 100m |
| 4 | Đệm cát vàng, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95( vận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3464 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,6373 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1424 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4007 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 138,2191 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,6306 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,5592 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,0976 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5104 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,7289 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,2122 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,1185 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70,7646 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2614 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2415 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2415 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8228 | 100m3 |
| 21 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,8289 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38,2893 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,9341 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9384 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,7282 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,7799 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,7419 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,1695 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8018 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5913 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0395 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3998 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,2833 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47,0018 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51,4474 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,3696 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,8142 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,7067 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8923 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3353 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6418 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4296 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2578 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3331 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,3084 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8369 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,558 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 122 | 1cấu kiện |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,2725 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 124,6862 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 86,178 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8467 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,1648 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 828,3887 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.806,74 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 302,038 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,442 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 137,0138 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 918,38 | m2 |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 191,44 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 433,45 | m |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 231,2412 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.862,1338 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.141,8687 | m2 |
| 68 | Láng granitô cầu thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48,129 | m2 |
| 69 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,668 | m2 |
| 70 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 163,9 | m |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 741,6266 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 88,0228 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 282,984 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,8652 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,0114 | m2 |
| 76 | Đóng trần vệ sinh bằng tấm Aluminium chống nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 91,0852 | m2 |
| 77 | Sản xuất xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7181 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7181 | tấn |
| 79 | Gia công lan can | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1635 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,738 | m2 |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4107 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can inox 304 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.106,99 | kg |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 178,7678 | 1m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,679 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52,0281 | m |
| 87 | Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhựa lõi thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 89 | Sản xuất vách kính TP windown kính cường lực | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 90 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m |
| 91 | sản xuất lắp dựng trụ thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Vách ngăn compact + phụ kiện inox 304 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 93 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37,53 | m3 |
| 94 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 61,83 | m3 |
| 95 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 96 | Vận chuyển Thép hình, thép tròn các loại lên cao bằng cần trục tháp ≤10T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7613 | tấn |
| 97 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,3596 | 100m2 |
| 98 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,7559 | tấn |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 85 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 114 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện KT500x300x200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 115 | Đào rãnh tiếp địa, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 116 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 117 | Sản xuất cọc tiếp địa bằng thép hình | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | tấn |
| 118 | Bật dỡ dây thu sét | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét ( bỏ vật liệu chính) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 120 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 121 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 122 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Quả sứ cắm kim thu sét | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm (nhân công, máy x1,5) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (nhân công, máy x1,5) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | đai kẹp giữ ống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (nhân công, máy x1,5) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 140 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm (nhân công, máy x1,5) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 142 | Lắp đặt xí bệt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 143 | cò xịt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 144 | Lắp đặt gương soi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 147 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 148 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 149 | máy bơm nước WILO-LG liên doanh Hàn Quốc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60,1728 | m3 |
| 151 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,0023 | m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,3917 | m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4478 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4478 | 100m3 |
| 155 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,6295 | m3 |
| 156 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,1434 | m3 |
| 157 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 107,4688 | m2 |
| 158 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36,3624 | m2 |
| 159 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,5283 | m3 |
| 160 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2288 | tấn |
| 161 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1625 | 100m2 |
| 162 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 68 | cấu kiện |
| 163 | Hộp bình cứu hỏa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 164 | Bình bọt cứu hỏa NFZ4-3kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 165 | Bình bọt cứu hỏa MT-3kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi