Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201066152-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201066068
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-26 09:54:00 đến ngày 2020-11-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,215,204,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,682 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤10m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2673 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,076 100m
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0113 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1322 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0142 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,9167 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1713 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2255 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0833 tấn
11 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,6675 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 58,1208 m2
13 Trát trần, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,8736 m2
14 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0877 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2464 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2464 100m3
B BỂ PHỐT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,736 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤10m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3494 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,5 100m
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0168 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0248 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,1158 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0777 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1773 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1439 tấn
11 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,6507 m3
12 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,85 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 83,0724 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,8054 m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,238 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 1cấu kiện
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2928 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2928 100m3
C NHÀ LỚP HỌC MẦM NON
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 90,057 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,6023 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 216,4832 100m
4 Đệm cát vàng, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95( vận dụng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3464 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34,6373 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1424 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4007 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 138,2191 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,6306 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,5592 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,0976 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5104 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,7289 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,2122 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,1185 tấn
16 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 70,7646 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,2614 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,2415 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,2415 100m3
20 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,8228 100m3
21 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,8289 100m2
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38,2893 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,9341 m3
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9384 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,7282 tấn
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,7799 100m2
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3696 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,7419 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,1695 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8018 100m2
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5913 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,0395 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3998 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,2833 tấn
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 47,0018 m3
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 51,4474 m3
37 Ván khuôn gỗ sàn mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,3696 100m2
38 Ván khuôn gỗ sàn mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,8142 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,7067 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8923 m3
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3353 100m2
42 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0118 tấn
43 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
44 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,6418 m3
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4296 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2578 tấn
47 Ván khuôn gỗ cầu thang thường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3331 100m2
48 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,3084 m3
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8369 tấn
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,558 100m2
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 122 1cấu kiện
52 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,2725 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 124,6862 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 86,178 m3
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8467 m3
56 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,1648 m3
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 828,3887 m2
58 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.806,74 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 302,038 m2
60 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,442 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 137,0138 m2
62 Trát trần, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 918,38 m2
63 Đắp phào kép, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 191,44 m
64 Đắp phào đơn, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 433,45 m
65 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 231,2412 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.862,1338 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.141,8687 m2
68 Láng granitô cầu thang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48,129 m2
69 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,668 m2
70 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 163,9 m
71 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 741,6266 m2
72 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 88,0228 m2
73 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 282,984 m2
74 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39,8652 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44,0114 m2
76 Đóng trần vệ sinh bằng tấm Aluminium chống nước BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 91,0852 m2
77 Sản xuất xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,7181 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,7181 tấn
79 Gia công lan can BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1635 tấn
80 Lắp dựng lan can sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,738 m2
81 Gia công cửa sắt, hoa sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4107 tấn
82 Lắp dựng lan can inox 304 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.106,99 kg
83 Lắp dựng hoa sắt cửa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60,48 m2
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 178,7678 1m2
85 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,679 100m2
86 Tôn úp nóc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 52,0281 m
87 Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 86,4 m2
88 Sản xuất cửa sổ, cửa nhựa lõi thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60,48 m2
89 Sản xuất vách kính TP windown kính cường lực BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,28 m2
90 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,8 m
91 sản xuất lắp dựng trụ thang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Vách ngăn compact + phụ kiện inox 304 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
93 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37,53 m3
94 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 61,83 m3
95 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,7 m3
96 Vận chuyển Thép hình, thép tròn các loại lên cao bằng cần trục tháp ≤10T BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,7613 tấn
97 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,3596 100m2
98 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,7559 tấn
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 180 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 350 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.200 m
102 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 300 m
103 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 800 m
104 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32 bộ
105 Lắp đặt đèn sát trần có chụp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 85 bộ
106 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 cái
107 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0 cái
108 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
109 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
110 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
111 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34 cái
112 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
113 Lắp đặt ổ cắm đôi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32 cái
114 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện KT500x300x200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 tủ
115 Đào rãnh tiếp địa, đất C2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 m3
116 Đắp cát móng đường ống, thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 m3
117 Sản xuất cọc tiếp địa bằng thép hình BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0593 tấn
118 Bật dỡ dây thu sét BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40 cái
119 Gia công và đóng cọc chống sét ( bỏ vật liệu chính) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cọc
120 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23 m
121 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 70 m
122 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
123 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
124 Quả sứ cắm kim thu sét BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
127 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 120 cái
128 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm (nhân công, máy x1,5) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48 cái
129 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
130 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (nhân công, máy x1,5) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
131 đai kẹp giữ ống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 280 cái
132 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
133 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,5 100m
134 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,15 100m
135 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 cái
136 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (nhân công, máy x1,5) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32 cái
137 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0 cái
138 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32 cái
139 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32 cái
140 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm (nhân công, máy x1,5) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 cái
141 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40 bộ
142 Lắp đặt xí bệt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48 bộ
143 cò xịt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48 bộ
144 Lắp đặt gương soi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
145 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
146 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 cái
147 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32 cái
148 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bể
149 máy bơm nước WILO-LG liên doanh Hàn Quốc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
150 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60,1728 m3
151 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,0023 m3
152 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,3917 m3
153 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4478 100m3
154 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4478 100m3
155 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,6295 m3
156 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,1434 m3
157 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 107,4688 m2
158 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36,3624 m2
159 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,5283 m3
160 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2288 tấn
161 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1625 100m2
162 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 68 cấu kiện
163 Hộp bình cứu hỏa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 hộp
164 Bình bọt cứu hỏa NFZ4-3kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 bình
165 Bình bọt cứu hỏa MT-3kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->