Gói thầu: Xây dựng 03 tuyến cống bể mới xã hội hóa trên đường Phan Bội Châu, Triệu Việt Vương và đường Mai Hắc Đế tại thành phố Đà Nẵng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201064114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng 03 tuyến cống bể mới xã hội hóa trên đường Phan Bội Châu, Triệu Việt Vương và đường Mai Hắc Đế tại thành phố Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200577442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 09:13:00 đến ngày 2020-11-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,019,676,597 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ ngầm hóa cáp viễn thông tại tuyến đường Triệu Việt Vương | |||
| 1 | Phần mời thầu | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 89 | mét |
| 4 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 548 | mét |
| 5 | ống nhựa PVC D56 | Tham khảo Phần II, chương V | 59,4915 | mét |
| 6 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Xây dựng tuyến cống bể cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 349,375 | m2 |
| 9 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 64,0039 | m3 |
| 10 | Xây hố ga bằng gạch thẻ 180x80x40. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | hố ga |
| 11 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | hố ga |
| 12 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 60 nong một đầu .Số lượng ống (F<= 60 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5949 | 100 m/1ống |
| 13 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,927 | 100 m/1ống |
| 14 | Khoan cống bể sử dụng ống HI D110 | Tham khảo Phần II, chương V | 88,6 | m |
| 15 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 33,1374 | m3 |
| 16 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4691 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7402 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7402 | 100m3 |
| 19 | Hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 21 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 170,7675 | m2 |
| 23 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1708 | 100m3 |
| 24 | Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 170,7675 | m2 |
| 25 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 170,7675 | m2 |
| 27 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1708 | 100m3 |
| 28 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 170,7675 | m2 |
| 29 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 30 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0182 | tấn |
| 31 | Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0182 | tấn |
| 32 | Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0182 | tấn |
| B | Công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ ngầm hóa cáp viễn thông tại tuyến đường Mai Hắc Đế | |||
| 1 | Phần mời thầu | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 221 | mét |
| 4 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 987 | mét |
| 5 | ống nhựa PVC D56 | Tham khảo Phần II, chương V | 164,7458 | mét |
| 6 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Xây dựng tuyến cống bể cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,912 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7096 | m3 |
| 10 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 607,6 | m2 |
| 11 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 120,7211 | m3 |
| 12 | Xây hố ga bằng gạch thẻ 180x80x40. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | hố ga |
| 13 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | hố ga |
| 14 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 60 nong một đầu .Số lượng ống (F<= 60 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6475 | 100 m/1ống |
| 15 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 9,87 | 100 m/1ống |
| 16 | Khoan cống bể sử dụng ống HI D110 | Tham khảo Phần II, chương V | 220,8 | m |
| 17 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 62,4676 | m3 |
| 18 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1194 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3754 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3754 | 100m3 |
| 21 | Hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 24 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 296,94 | m2 |
| 25 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2969 | 100m3 |
| 26 | Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 296,94 | m2 |
| 27 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 28 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 296,94 | m2 |
| 29 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2969 | 100m3 |
| 30 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 296,94 | m2 |
| 31 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 32 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 13,702 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6851 | m3 |
| 34 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 35 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9814 | tấn |
| 36 | Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9814 | tấn |
| 37 | Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9814 | tấn |
| C | Công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ ngầm hóa cáp viễn thông tại tuyến đường Phan Bội Châu | |||
| 1 | Phần mời thầu | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 151 | mét |
| 4 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 749 | mét |
| 5 | ống nhựa PVC D56 | Tham khảo Phần II, chương V | 69,661 | mét |
| 6 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Xây dựng tuyến cống bể cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,526 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 4,7306 | m3 |
| 10 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 468,825 | m2 |
| 11 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 94,1748 | m3 |
| 12 | Xây hố ga bằng gạch thẻ 180x80x40. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | hố ga |
| 13 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | hố ga |
| 14 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 60 nong một đầu .Số lượng ống (F<= 60 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6966 | 100 m/1ống |
| 15 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 8,632 | 100 m/1ống |
| 16 | Khoan cống bể sử dụng ống HI D110 | Tham khảo Phần II, chương V | 73,6 | m |
| 17 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 48,6806 | m3 |
| 18 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,8348 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0914 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0914 | 100m3 |
| 21 | Hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | |
| 22 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 23,653 | m2 |
| 24 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 23,653 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,7306 | m3 |
| 26 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 28 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 231,7175 | m2 |
| 29 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2317 | 100m3 |
| 30 | Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch | 231,7175 | m2 | |
| 31 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 32 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 231,7175 | m2 |
| 33 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2317 | 100m3 |
| 34 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 231,7175 | m2 |
| 35 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 36 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4314 | tấn |
| 37 | Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4314 | tấn |
| 38 | Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4314 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi