Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201047969-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Yên Mạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201004357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất năm 2020-2021 của UBND xã và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 14:35:00 đến ngày 2020-10-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,505,022,335 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0532 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,648 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1408 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,984 | m3 |
| 6 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0177 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0355 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0355 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,59 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2739 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2739 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2743 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2743 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1847 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1847 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 41,3696 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4286 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp sườn, úp nóc, khổ rộng 0,4m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,3 | m |
| 20 | Đai bắt tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 192,87 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,264 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1632 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,456 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8352 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,568 | m3 |
| 6 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,088 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,176 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,176 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0994 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 69,3854 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,732 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,732 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,6093 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,6093 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,1022 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,1022 | tấn |
| 17 | Gia công lan can | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,1057 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 220,5 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 617,3477 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,45mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,2076 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp sườn, úp nóc, khổ rộng 0,4m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 84,29 | m |
| 22 | Đai bắt tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.343,42 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m; hệ số mở mái 1,2) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8936 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,25 | 100m |
| 3 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,7961 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1063 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,0217 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1609 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0145 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2027 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,9274 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,1547 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0687 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4161 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2512 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,1448 | m3 |
| 15 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2979 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5957 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5957 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1251 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,5721 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,222 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4455 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0925 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,067 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6196 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,356 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,2778 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6145 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7932 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,832 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0233 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0021 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0149 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0968 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,194 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,6973 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 61,2228 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 121,421 | m2 |
| 38 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,0277 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 61,45 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,44 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 68,2 | m |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,8095 | m2 |
| 43 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 64,4524 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 99,859 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,22 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 169,1405 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 121,421 | m2 |
| 48 | Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,36 | m2 |
| 49 | Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.28ly (đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,84 | m2 |
| 51 | Mua, lắp đặt tấm compact ngăn tiểu nam (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,67 | m2 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2153 | 100m3 |
| 53 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,8563 | 100m |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0116 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ côngn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,777 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1326 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,072 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0374 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,307 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,9385 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,664 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,16 | m2 |
| 63 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0779 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1374 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1374 | 100m3 |
| 66 | Đánh màu tường trong bể | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,664 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,659 | m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0751 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 70 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cấu kiện |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 55 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 120 | m |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 78 | băng cách điện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cuộn |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 81 | Mua, lắp đặt mặt + đế âm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | Cái |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 91 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 92 | Máy bơm nước, Q=1,5m3, H=35m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 96 | Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=20mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 75 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông PPR d=20mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn PPR D50-25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn PPR D25-20mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt van phao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (thoát nước mái) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê nhựa d=110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê nhựa d=76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,149 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,73 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,24 | m2 |
| 7 | Đục mở tường để đổ dầm, lanh tô, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,02 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 65,664 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36,0996 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK đã được phê duyệt | 115,602 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36,624 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,848 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 53,5956 | m2 |
| 14 | Đào xúc phế thải , đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1407 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,07 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,07 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0404 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0076 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0427 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4444 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9328 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 119,202 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,524 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 53,5956 | m2 |
| 25 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,838 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,84 | m |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,84 | m |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 77,364 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 41,3636 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 119,202 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 95,9576 | m2 |
| 32 | Mua, lắp đặt vách ngăn tiểu nam, buồng vệ sinh bằng tấm compact | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,862 | m2 |
| 33 | Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 34 | Mua cửa số, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,36 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,112 | m3 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,116 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp âm tường (50x80) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 45 | Đế âm + mặt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50 | m |
| 47 | Băng dính PVC | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cuộn |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bể |
| 58 | Máy bơm nước, Q=1,5m3, H=35m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 65 | cút ren trong D20 : | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26 | 0.0 |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 38 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van phao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1966 | 100m3 |
| 89 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,3188 | 100m |
| 90 | Đá dăm đệm đầu cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7714 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0166 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,851 | m3 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0774 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0915 | tấn |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0518 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,3108 | m3 |
| 97 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,4801 | m3 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27,216 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,7 | m2 |
| 100 | Đắp đất công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0649 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1317 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1317 | 100m3 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27,216 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,169 | m2 |
| 105 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,77 | m3 |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0852 | tấn |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0368 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m; hệ số mở mái 1,2) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1765 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,601 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc tre | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,2161 | m3 |
| 4 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0924 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0259 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,2161 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,9466 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,0888 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0167 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,123 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0588 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9702 | m3 |
| 13 | Lấp đất chân móng công trình (tính bằng 1/3 khối lượng đào) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0588 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1177 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1177 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0064 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,638 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0079 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0038 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0484 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0237 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1064 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6372 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1362 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1894 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,7171 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3538 | m3 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,62 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,7 | m2 |
| 33 | Trát mặt dưới lanh tô + hèm cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,168 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 39,1204 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,224 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,08 | m |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,5568 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24,912 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30,712 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 39,1204 | m2 |
| 41 | Mua cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,2 | m2 |
| 42 | Mua cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,92 | m2 |
| 44 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0166 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6048 | m2 |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Đế âm + mặt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Băng dính PVC | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cuộn |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50-32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32-20mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 82 | Keo gián | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | hộp |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,099 | 100m3 |
| 84 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,6575 | 100m |
| 85 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3995 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,442 | m3 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0792 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0406 | tấn |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0269 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6561 | m3 |
| 91 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,266 | m3 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,068 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,12 | m2 |
| 94 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0366 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0624 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0624 | 100m3 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,068 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,1872 | m2 |
| 99 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0402 | tấn |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,061 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 34,2 | 1m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,457 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,2m; hệ số mở mái 1,2) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3931 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,4063 | 100m |
| 5 | Đá dăm đệm đầu cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,825 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,825 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0593 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3343 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1326 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,993 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0234 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0888 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 15 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,131 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2621 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2621 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,386 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1848 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0244 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1835 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,277 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0762 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2625 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,3352 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5036 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8831 | tấn |
| 29 | Xây gạch bê tông, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,85 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8328 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,2073 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 52,535 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,75 | m2 |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 52,9 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 56,4 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 80,22 | m2 |
| 37 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,2073 | m2 |
| 38 | Ngói nóc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 58 | viên |
| 39 | Sản xuất thép cổng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8671 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,401 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cổng thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,884 | m2 |
| 42 | Mua, lắp dựng bảng tên trường bằng tấm Aluminium, chữ bằng mica màu vàng bóng, nền đỏ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,234 | m2 |
| 43 | Bánh xe sắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 44 | Bản lề cổng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 45 | Khoá cổng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 473,5962 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 473,5962 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 393,6856 | m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 34,584 | m2 |
| 50 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,5654 | 1m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,5654 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (vận chuyển tiếp 4km) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,5654 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 393,6856 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 34,584 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 428,2696 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m; hệ số mở mái 1,2) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2683 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,7566 | 100m |
| 3 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,7001 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0379 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,9422 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,4177 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,2178 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0222 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1453 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0796 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,3134 | m3 |
| 12 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0894 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1789 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1789 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0258 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,9335 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0698 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2433 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1594 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,5152 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2854 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,0302 | m3 |
| 24 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,58 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,384 | tấn |
| 26 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,6033 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,1092 | m3 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,3116 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,94 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 54,542 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 76,3704 | m2 |
| 32 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,085 | m2 |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,5652 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24,21 | m |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 43,94 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 94,2114 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 72,5064 | m2 |
| 38 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7368 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,6366 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,3352 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2915 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2915 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,52 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2177 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc khổ rộng 40cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,48 | m |
| 46 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 97,965 | cái |
| 47 | Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38 ly (đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,54 | m2 |
| 48 | Mua cửa sổ, cửanhựa lõi thép kính dày 6,38 ly (đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,69 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,19 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1957 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,1232 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,69 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5976 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Rọ chắn rác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Đai giữ ống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,4mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,6mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50 | m |
| H | HẠNG MỤC: PHÒNG Y TẾ HỌC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25,88 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,225 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0023 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,3189 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0077 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,5459 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0155 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0155 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5705 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1136 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0259 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1263 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9602 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0121 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0011 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0059 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0748 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0436 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0088 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0631 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2951 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,0183 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,7468 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3456 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 72,484 | m2 |
| 26 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,64 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 75,124 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,6848 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,0496 | m2 |
| 30 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,392 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1079 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1079 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0023 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0023 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,3568 | m2 |
| 36 | Lợp tôn xốp chống nóng dày 0.45mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2184 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp óc khổ rộng 40cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,78 | m |
| 38 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 98,28 | cái |
| 39 | Mua, lắp dựng trần tôn khung xương | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,4208 | m2 |
| 40 | Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38 ly (đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,24 | m2 |
| 41 | Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38 ly (đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0337 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,2264 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,4mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,6mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | m |
| 57 | Băng cách điện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cuộn |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG KHÁCH | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,43 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0053 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0053 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0053 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0046 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0004 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0022 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0286 | m3 |
| 9 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,386 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,386 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,198 | m2 |
| 12 | Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38 ly (đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,43 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,43 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ THÀNH PHÒNG TẬP ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1184 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 112,1552 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0602 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,94 | m2 |
| 6 | Đục mở tường để đổ dầm, lanh tô, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,99 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,0054 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,4554 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,2681 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK đã được phê duyệt | 85,3044 | m2 |
| 11 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,65 | 1m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK đã được phê duyệt | 103,13 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,168 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK đã được phê duyệt | 160,74 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,864 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,77 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,172 | m2 |
| 18 | Đào xúc phế thải, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,259 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25,9 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25,9 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0174 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0808 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7392 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0351 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0165 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2961 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,8304 | m3 |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,65 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 106,57 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 173,94 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,168 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,335 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,172 | m2 |
| 36 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,396 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,52 | m |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,52 | m |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 85,3044 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,222 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 120,738 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 209,843 | m2 |
| 43 | Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38 ly (đã bao gồm cả phụ kiên) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 44 | Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38 ly (đã bao gồm cả phụ kiên) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,7 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,46 | m2 |
| 46 | Gia công hoa sắt cửa sổ vuông 14x14 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2428 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,8368 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,42 | m2 |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4436 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4436 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5923 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5923 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 70,9397 | m2 |
| 54 | Lợp mái tôn xốp chống nóng dày 0,45mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1947 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc, úp góc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30,92 | md |
| 56 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 537,615 | Cái |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,15 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 220V-75W | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 150 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp âm tường (50x80) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | hộp |
| 70 | Đế âm + mặt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 71 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 350 | m |
| 73 | Băng dính PVC | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15 | cuộn |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1232 | 100m3 |
| 76 | Lấp đất mương tiếp địa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,32 | m3 |
| 77 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 78 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40 | m |
| 79 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép các loại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22 | m |
| 80 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cọc |
| 81 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 200*150*100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2883 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,544 | 100m |
| 3 | Đá dăm đệm đầu cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,1032 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,327 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0455 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,654 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0793 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,7711 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,3645 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,061 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0266 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1326 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6706 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 66 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29,12 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0995 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1888 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1888 | 100m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1782 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3033 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0102 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,875 | m3 |
| 24 | Mua tôn nắp bể: | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | Cái |
| L | HẠNG MỤC: KHU SÂN TẬP THỂ DỤC THỂ THAO | |||
| 1 | Chặt cây, dọn cỏ tạo bằng bằng thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,68 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,886 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY | |||
| 1 | a. Sân bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,168 | 100m3 |
| 3 | Đầm đất nền sân | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,5266 | 100m3 |
| 4 | Rải đá mạt tôn nền sân | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,608 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 180,475 | m3 |
| 6 | b. Bồn cây xây mới | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0 | 0.0 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,1931 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,1931 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,6294 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,1598 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 161,7496 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 161,7496 | m2 |
| 13 | Mua đất trồng cây | Theo HSTK đã được phê duyệt | 149,6405 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: HỐ RÁC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,4269 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng công trình, tính bằng 1/3 khối đào | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,809 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,715 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,2705 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0395 | m3 |
| 6 | Đá mạt tạo phẳng dày 3cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1902 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6338 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0308 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0005 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0024 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0028 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,4672 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 34,924 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lưới đỡ rác, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1311 | tấn |
| O | HẠNG MỤC : PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 83,712 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,8768 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 254,28 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,9434 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 51,4152 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1188 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,12 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,2143 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0638 | 100m3 |
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2259 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2259 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2259 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32,344 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2057 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,6244 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0411 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1273 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1273 | 100m3 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,025 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,7884 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,6625 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1026 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1026 | 100m3 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,624 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3451 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,6669 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0298 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0965 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0965 | 100m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,8164 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0577 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0759 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0759 | 100m3 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,28 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,0652 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0506 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0506 | 100m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,816 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,1226 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0294 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0294 | 100m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,9582 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2196 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2196 | 100m3 |
| 47 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cây |
| 48 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9 | gốc cây |
| 49 | Trồng cây tại vị trí mới | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi