Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201047969-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Yên Mạc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201004357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất năm 2020-2021 của UBND xã và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 14:35:00 đến ngày 2020-10-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,505,022,335 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0532 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0288 100m2
3 Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,648 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1408 100m2
5 Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,984 m3
6 Lấp đất chân móng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0177 100m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0355 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0355 100m3
9 Đắp cát công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 0,072 100m3
10 Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,59 m3
11 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2739 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2739 tấn
13 Gia công xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2743 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2743 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1847 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1847 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 41,3696 m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4286 100m2
19 Tôn úp sườn, úp nóc, khổ rộng 0,4m Theo HSTK đã được phê duyệt 18,3 m
20 Đai bắt tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) Theo HSTK đã được phê duyệt 192,87 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,264 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1632 100m2
3 Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,456 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,8352 100m2
5 Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 11,568 m3
6 Lấp đất chân móng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,088 100m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,176 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,176 100m3
9 Đắp cát công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 1,0994 100m3
10 Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 69,3854 m3
11 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK đã được phê duyệt 1,732 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK đã được phê duyệt 1,732 tấn
13 Gia công xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 2,6093 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 2,6093 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK đã được phê duyệt 3,1022 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK đã được phê duyệt 3,1022 tấn
17 Gia công lan can Theo HSTK đã được phê duyệt 2,1057 tấn
18 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK đã được phê duyệt 220,5 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 617,3477 m2
20 Lợp mái tôn liên doanh dày 0,45mm Theo HSTK đã được phê duyệt 5,2076 100m2
21 Tôn úp sườn, úp nóc, khổ rộng 0,4m Theo HSTK đã được phê duyệt 84,29 m
22 Đai bắt tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) Theo HSTK đã được phê duyệt 2.343,42 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m; hệ số mở mái 1,2) Theo HSTK đã được phê duyệt 0,8936 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 26,25 100m
3 Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre Theo HSTK đã được phê duyệt 3,7961 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1063 100m2
5 Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,0217 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1609 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,0145 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2027 100m2
9 Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 12,9274 m3
10 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 28,1547 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0687 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4161 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2512 100m2
14 Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,1448 m3
15 Lấp đất chân móng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2979 100m3
16 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5957 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5957 100m3
18 Đắp cát công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1251 100m3
19 Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,5721 m3
20 Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,222 m3
21 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4455 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0925 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,067 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6196 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,356 100m2
26 Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,2778 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6145 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7932 tấn
29 Đổ bê tông thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,832 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0233 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0021 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0149 tấn
33 Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0968 m3
34 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 18,194 m3
35 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,6973 m3
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 61,2228 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 121,421 m2
38 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 18,0277 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 61,45 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 28,44 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 68,2 m
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 44,8095 m2
43 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 64,4524 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 99,859 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,22 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 169,1405 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 121,421 m2
48 Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK đã được phê duyệt 9,36 m2
49 Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.28ly (đã bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK đã được phê duyệt 6,48 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK đã được phê duyệt 15,84 m2
51 Mua, lắp đặt tấm compact ngăn tiểu nam (bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK đã được phê duyệt 2,67 m2
52 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2153 100m3
53 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 4,8563 100m
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0116 100m2
55 Đổ bê tông thủ côngn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,777 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1326 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,072 tấn
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0374 100m2
59 Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,307 m3
60 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,9385 m3
61 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 23,664 m2
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 20,16 m2
63 Lấp đất chân móng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0779 100m3
64 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1374 100m3
65 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1374 100m3
66 Đánh màu tường trong bể Theo HSTK đã được phê duyệt 23,664 m2
67 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,659 m2
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0751 tấn
69 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,72 m3
70 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0312 100m2
71 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cấu kiện
72 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Theo HSTK đã được phê duyệt 12 bộ
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 50 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 25 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 55 m
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK đã được phê duyệt 120 m
77 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
78 băng cách điện Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cuộn
79 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
80 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 hộp
81 Mua, lắp đặt mặt + đế âm Theo HSTK đã được phê duyệt 6 Cái
82 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK đã được phê duyệt 8 bộ
83 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK đã được phê duyệt 8 bộ
84 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK đã được phê duyệt 4 bộ
85 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK đã được phê duyệt 4 bộ
86 Lắp đặt gương soi Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
87 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
88 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
89 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTK đã được phê duyệt 11 cái
90 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK đã được phê duyệt 7 bộ
91 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bể
92 Máy bơm nước, Q=1,5m3, H=35m Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
93 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,12 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,08 100m
96 Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=20mm Theo HSTK đã được phê duyệt 75 cái
97 Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
98 Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
99 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mm Theo HSTK đã được phê duyệt 12 cái
100 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
101 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
102 Lắp đặt măng sông PPR d=20mm Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
103 Lắp đặt côn PPR D50-25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
104 Lắp đặt côn PPR D25-20mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
105 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
106 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
107 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
108 Lắp đặt van phao Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
109 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,35 100m
110 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3 100m
111 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,04 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (thoát nước mái) Theo HSTK đã được phê duyệt 0,04 100m
113 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 20 cái
114 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
115 Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
116 Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
117 Lắp đặt Tê nhựa d=110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
118 Lắp đặt Tê nhựa d=76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK đã được phê duyệt 12,24 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK đã được phê duyệt 4 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK đã được phê duyệt 4 bộ
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,149 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK đã được phê duyệt 1,73 m3
6 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Theo HSTK đã được phê duyệt 9,24 m2
7 Đục mở tường để đổ dầm, lanh tô, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,02 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK đã được phê duyệt 65,664 m2
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK đã được phê duyệt 36,0996 m2
10 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo HSTK đã được phê duyệt 115,602 m2
11 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo HSTK đã được phê duyệt 36,624 m2
12 Phá lớp vữa trát má cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 1,848 m2
13 Phá lớp vữa trát trần Theo HSTK đã được phê duyệt 53,5956 m2
14 Đào xúc phế thải , đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1407 100m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK đã được phê duyệt 14,07 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 4km Theo HSTK đã được phê duyệt 14,07 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0404 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0076 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0427 tấn
20 Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4444 m3
21 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9328 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 119,202 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 28,524 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 53,5956 m2
25 Trát má cửa, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 13,838 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 17,84 m
27 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 17,84 m
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 77,364 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 41,3636 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 119,202 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 95,9576 m2
32 Mua, lắp đặt vách ngăn tiểu nam, buồng vệ sinh bằng tấm compact Theo HSTK đã được phê duyệt 28,862 m2
33 Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK đã được phê duyệt 3,6 m2
34 Mua cửa số, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK đã được phê duyệt 5,76 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK đã được phê duyệt 9,36 m2
36 Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,112 m3
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,116 100m2
38 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 bộ
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 50 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 10 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 20 m
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
43 Lắp đặt công tắc đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
44 Lắp đặt hộp âm tường (50x80) Theo HSTK đã được phê duyệt 4 hộp
45 Đế âm + mặt Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK đã được phê duyệt 50 m
47 Băng dính PVC Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cuộn
48 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK đã được phê duyệt 4 bộ
49 Lắp đặt gương soi Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
50 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
51 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
52 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK đã được phê duyệt 6 bộ
53 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK đã được phê duyệt 3 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
55 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
56 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
57 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bể
58 Máy bơm nước, Q=1,5m3, H=35m Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
59 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1 100m
62 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm Theo HSTK đã được phê duyệt 20 cái
63 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
64 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
65 cút ren trong D20 : Theo HSTK đã được phê duyệt 26 0.0
66 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm Theo HSTK đã được phê duyệt 38 cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 12 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
69 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
71 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm Theo HSTK đã được phê duyệt 16 cái
72 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
73 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
74 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
75 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
76 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
77 Lắp đặt van phao Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
78 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2 100m
79 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,12 100m
80 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
81 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
82 Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
83 Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
84 Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
85 Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
86 Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
87 Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
88 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1966 100m3
89 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 5,3188 100m
90 Đá dăm đệm đầu cọc Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7714 m3
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0166 100m2
92 Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,851 m3
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0774 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0915 tấn
95 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0518 100m2
96 Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,3108 m3
97 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,4801 m3
98 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Theo HSTK đã được phê duyệt 27,216 m2
99 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 23,7 m2
100 Đắp đất công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0649 100m3
101 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1317 100m3
102 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1317 100m3
103 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 27,216 m2
104 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,169 m2
105 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,77 m3
106 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0852 tấn
107 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0368 100m2
108 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cấu kiện
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m; hệ số mở mái 1,2) Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1765 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 7,601 100m
3 Vét bùn đầu cọc tre Theo HSTK đã được phê duyệt 1,2161 m3
4 Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre Theo HSTK đã được phê duyệt 1,0924 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0259 100m2
6 Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,2161 m3
7 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,9466 m3
8 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,0888 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0167 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,123 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0588 100m2
12 Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9702 m3
13 Lấp đất chân móng công trình (tính bằng 1/3 khối lượng đào) Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0588 100m3
14 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1177 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1177 100m3
16 Đắp cát công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0064 100m3
17 Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,638 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0079 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,001 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0038 tấn
21 Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0484 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,057 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0237 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1064 tấn
25 Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6372 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1362 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1894 tấn
28 Đổ bê tông thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,6 m3
29 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,7171 m3
30 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3538 m3
31 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 13,62 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,7 m2
33 Trát mặt dưới lanh tô + hèm cửa, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,168 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 39,1204 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 8,224 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 16,08 m
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,5568 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 24,912 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 30,712 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 39,1204 m2
41 Mua cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK đã được phê duyệt 3,2 m2
42 Mua cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK đã được phê duyệt 0,72 m2
43 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Theo HSTK đã được phê duyệt 3,92 m2
44 Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0166 tấn
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 0,72 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6048 m2
47 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 20 m
49 Lắp đặt công tắc đơn Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
50 Đế âm + mặt Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
51 Băng dính PVC Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cuộn
52 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
53 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
55 Lắp đặt gương soi Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
56 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
57 Lắp đặt giá treo Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
58 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
59 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
60 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bể
61 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,03 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,03 100m
64 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
65 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mm Theo HSTK đã được phê duyệt 15 cái
66 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
67 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
68 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cái
69 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50-32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32-20mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
71 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
72 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,15 100m
73 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2 100m
74 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
75 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
76 Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
77 Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
78 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
79 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
80 Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
81 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,03 100m
82 Keo gián Theo HSTK đã được phê duyệt 5 hộp
83 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,099 100m3
84 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 1,6575 100m
85 Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3995 m3
86 Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,442 m3
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0792 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0406 tấn
89 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0269 100m2
90 Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6561 m3
91 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,266 m3
92 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 13,068 m2
93 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 13,12 m2
94 Lấp đất chân móng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0366 100m3
95 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0624 100m3
96 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0624 100m3
97 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK đã được phê duyệt 13,068 m2
98 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,1872 m2
99 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4 m3
100 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0402 tấn
101 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK đã được phê duyệt 0,061 100m2
102 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cấu kiện
F HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Theo HSTK đã được phê duyệt 34,2 1m
2 Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,457 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,2m; hệ số mở mái 1,2) Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3931 100m3
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 11,4063 100m
5 Đá dăm đệm đầu cọc Theo HSTK đã được phê duyệt 1,825 m3
6 Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,825 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0593 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3343 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1326 100m2
10 Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,993 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0234 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0888 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0384 100m2
14 Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,288 m3
15 Lấp đất chân móng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,131 100m3
16 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2621 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2621 100m3
18 Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,386 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1848 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0244 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1835 tấn
22 Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,277 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,168 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0762 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2625 tấn
26 Đổ bê tông thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,3352 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5036 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,8831 tấn
29 Xây gạch bê tông, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,85 m3
30 Xây gạch bê tông, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,8328 m3
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 26,2073 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 52,535 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 19,75 m2
34 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 52,9 m
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 56,4 m
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 80,22 m2
37 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 26,2073 m2
38 Ngói nóc Theo HSTK đã được phê duyệt 58 viên
39 Sản xuất thép cổng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,8671 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 44,401 m2
41 Lắp dựng cổng thép Theo HSTK đã được phê duyệt 23,884 m2
42 Mua, lắp dựng bảng tên trường bằng tấm Aluminium, chữ bằng mica màu vàng bóng, nền đỏ Theo HSTK đã được phê duyệt 3,234 m2
43 Bánh xe sắt Theo HSTK đã được phê duyệt 4 bộ
44 Bản lề cổng Theo HSTK đã được phê duyệt 12 cái
45 Khoá cổng Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
46 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK đã được phê duyệt 473,5962 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 473,5962 m2
48 Phá lớp vữa trát tường Theo HSTK đã được phê duyệt 393,6856 m2
49 Phá lớp vữa trát cột, trụ Theo HSTK đã được phê duyệt 34,584 m2
50 Đào hót đất sụt bằng thủ công Theo HSTK đã được phê duyệt 8,5654 1m3
51 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK đã được phê duyệt 8,5654 m3
52 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (vận chuyển tiếp 4km) Theo HSTK đã được phê duyệt 8,5654 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 393,6856 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 34,584 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 428,2696 m2
G HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m; hệ số mở mái 1,2) Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2683 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 11,7566 100m
3 Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre Theo HSTK đã được phê duyệt 1,7001 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0379 100m2
5 Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,9422 m3
6 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,4177 m3
7 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,2178 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0222 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1453 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0796 100m2
11 Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,3134 m3
12 Lấp đất chân móng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0894 100m3
13 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1789 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1789 100m3
15 Đắp cát công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0258 100m3
16 Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,9335 m3
17 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0698 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,047 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2433 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1594 100m2
21 Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,5152 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2854 100m2
23 Đổ bê tông thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,0302 m3
24 Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3) Theo HSTK đã được phê duyệt 5,58 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,384 tấn
26 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 8,6033 m3
27 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,1092 m3
28 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 26,3116 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 15,94 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 54,542 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 76,3704 m2
32 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 8,085 m2
33 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 8,5652 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 24,21 m
35 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 43,94 m
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 94,2114 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 72,5064 m2
38 Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7368 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 14,6366 m2
40 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,3352 m2
41 Gia công xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2915 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2915 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 19,52 m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2177 100m2
45 Tôn úp nóc khổ rộng 40cm Theo HSTK đã được phê duyệt 13,48 m
46 Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) Theo HSTK đã được phê duyệt 97,965 cái
47 Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38 ly (đã bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK đã được phê duyệt 3,54 m2
48 Mua cửa sổ, cửanhựa lõi thép kính dày 6,38 ly (đã bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK đã được phê duyệt 9,69 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK đã được phê duyệt 11,19 m2
50 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1957 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 7,1232 m2
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 9,69 m2
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5976 100m2
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1 100m
55 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
56 Rọ chắn rác Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
57 Đai giữ ống Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
58 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
59 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
60 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
61 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
63 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 hộp
64 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK đã được phê duyệt 40 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 6 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 10 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,4mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 23 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,6mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 50 m
H HẠNG MỤC: PHÒNG Y TẾ HỌC ĐƯỜNG
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 25,88 1m
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,225 m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0023 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 2,3189 m3
5 Đắp đất công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0077 100m3
6 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 1,5459 m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0155 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0155 100m3
9 Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5705 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1136 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0259 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1263 tấn
13 Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9602 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0121 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0011 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0059 tấn
17 Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0748 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0436 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0088 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0631 tấn
21 Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2951 m3
22 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,0183 m3
23 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,7468 m3
24 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3456 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 72,484 m2
26 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,64 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 75,124 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 19,6848 m2
29 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,0496 m2
30 Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,392 m2
31 Gia công xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1079 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1079 tấn
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0023 tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0023 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 9,3568 m2
36 Lợp tôn xốp chống nóng dày 0.45mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2184 100m2
37 Tôn úp óc khổ rộng 40cm Theo HSTK đã được phê duyệt 15,78 m
38 Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) Theo HSTK đã được phê duyệt 98,28 cái
39 Mua, lắp dựng trần tôn khung xương Theo HSTK đã được phê duyệt 19,4208 m2
40 Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38 ly (đã bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK đã được phê duyệt 3,24 m2
41 Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38 ly (đã bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK đã được phê duyệt 1,8 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK đã được phê duyệt 5,04 m2
43 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0337 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 1,2264 m2
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 1,8 m2
46 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
47 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
48 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
49 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
51 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 hộp
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK đã được phê duyệt 30 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 6 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 10 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,4mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 15 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,6mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 5 m
57 Băng cách điện Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cuộn
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG KHÁCH
1 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,43 m2
2 Đào xúc đất, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0053 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0053 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0053 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0046 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0004 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0022 tấn
8 Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0286 m3
9 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,386 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 1,386 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,198 m2
12 Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38 ly (đã bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK đã được phê duyệt 2,43 m2
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,43 m2
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ THÀNH PHÒNG TẬP ĐA NĂNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK đã được phê duyệt 18,72 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1184 tấn
3 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Theo HSTK đã được phê duyệt 112,1552 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,0602 m3
5 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Theo HSTK đã được phê duyệt 4,94 m2
6 Đục mở tường để đổ dầm, lanh tô, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Theo HSTK đã được phê duyệt 3,99 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK đã được phê duyệt 12,0054 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,4554 m3
9 Phá dỡ nền bê tông Theo HSTK đã được phê duyệt 1,2681 m3
10 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK đã được phê duyệt 85,3044 m2
11 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo HSTK đã được phê duyệt 4,65 1m2
12 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo HSTK đã được phê duyệt 103,13 m2
13 Phá lớp vữa trát cột, trụ Theo HSTK đã được phê duyệt 14,168 m2
14 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo HSTK đã được phê duyệt 160,74 m2
15 Phá lớp vữa trát má cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 6,864 m2
16 Phá lớp vữa trát trần Theo HSTK đã được phê duyệt 7,77 m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm Theo HSTK đã được phê duyệt 14,172 m2
18 Đào xúc phế thải, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,259 100m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK đã được phê duyệt 25,9 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo HSTK đã được phê duyệt 25,9 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0672 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0174 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0808 tấn
24 Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7392 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0351 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,022 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0165 tấn
28 Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2961 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,8304 m3
30 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,65 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 106,57 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 173,94 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 14,168 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 10,335 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 14,172 m2
36 Trát má cửa, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 11,396 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 16,52 m
38 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 16,52 m
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 85,3044 m2
40 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 21,222 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 120,738 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 209,843 m2
43 Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38 ly (đã bao gồm cả phụ kiên) Theo HSTK đã được phê duyệt 5,76 m2
44 Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38 ly (đã bao gồm cả phụ kiên) Theo HSTK đã được phê duyệt 9,7 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK đã được phê duyệt 15,46 m2
46 Gia công hoa sắt cửa sổ vuông 14x14 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2428 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 8,8368 m2
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 10,42 m2
49 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4436 tấn
50 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4436 tấn
51 Gia công xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5923 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5923 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 70,9397 m2
54 Lợp mái tôn xốp chống nóng dày 0,45mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,1947 100m2
55 Tôn úp nóc, úp góc Theo HSTK đã được phê duyệt 30,92 md
56 Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) Theo HSTK đã được phê duyệt 537,615 Cái
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 2,15 100m2
58 Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK đã được phê duyệt 10 bộ
59 Lắp đặt đèn ốp trần D300 220V-75W Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
60 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 20 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 100 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 150 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 100 m
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
66 Lắp đặt công tắc đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
67 Lắp đặt công tắc đơn Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
68 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
69 Lắp đặt hộp âm tường (50x80) Theo HSTK đã được phê duyệt 20 hộp
70 Đế âm + mặt Theo HSTK đã được phê duyệt 15 cái
71 Móc quạt trần fi 16; L=400 Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK đã được phê duyệt 350 m
73 Băng dính PVC Theo HSTK đã được phê duyệt 15 cuộn
74 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,02 100m
75 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1232 100m3
76 Lấp đất mương tiếp địa Theo HSTK đã được phê duyệt 12,32 m3
77 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
78 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo HSTK đã được phê duyệt 40 m
79 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép các loại Theo HSTK đã được phê duyệt 22 m
80 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5m Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cọc
81 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 200*150*100 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
K HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2883 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 14,544 100m
3 Đá dăm đệm đầu cọc Theo HSTK đã được phê duyệt 2,1032 m3
4 Đổ bê tông thủ công bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,327 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0455 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,654 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0793 100m2
8 Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,7711 m3
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,3645 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,061 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0266 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1326 tấn
13 Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6706 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 66 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 29,12 m2
16 Đắp đất công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0995 100m3
17 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1888 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1888 100m3
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 15 m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1782 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3033 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0102 tấn
23 Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,875 m3
24 Mua tôn nắp bể: Theo HSTK đã được phê duyệt 2 Cái
L HẠNG MỤC: KHU SÂN TẬP THỂ DỤC THỂ THAO
1 Chặt cây, dọn cỏ tạo bằng bằng thi công Theo HSTK đã được phê duyệt 12,68 100m2
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,886 100m3
M HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY
1 a. Sân bê tông Theo HSTK đã được phê duyệt 0 0.0
2 Đào xúc đất, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,168 100m3
3 Đầm đất nền sân Theo HSTK đã được phê duyệt 3,5266 100m3
4 Rải đá mạt tôn nền sân Theo HSTK đã được phê duyệt 1,608 100m3
5 Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 180,475 m3
6 b. Bồn cây xây mới Theo HSTK đã được phê duyệt 0 0.0
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 14,1931 m3
8 Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 14,1931 m3
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 14,6294 m3
10 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 10,1598 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 161,7496 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 161,7496 m2
13 Mua đất trồng cây Theo HSTK đã được phê duyệt 149,6405 m3
N HẠNG MỤC: HỐ RÁC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 5,4269 m3
2 Đắp đất chân móng công trình, tính bằng 1/3 khối đào Theo HSTK đã được phê duyệt 1,809 m3
3 Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,715 m3
4 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,2705 m3
5 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,0395 m3
6 Đá mạt tạo phẳng dày 3cm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1902 m3
7 Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6338 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0308 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0005 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0024 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0028 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
13 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,4672 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 34,924 m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lưới đỡ rác, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1311 tấn
O HẠNG MỤC : PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 83,712 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 2,8768 tấn
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 254,28 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 7,9434 tấn
5 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 51,4152 m2
6 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1188 m3
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK đã được phê duyệt 6,12 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK đã được phê duyệt 16,2143 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0638 100m3
10 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2259 100m3
11 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2259 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2259 100m3
13 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 32,344 m2
14 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2057 m3
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK đã được phê duyệt 1,44 m2
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK đã được phê duyệt 8,6244 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0411 100m3
18 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1273 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1273 100m3
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK đã được phê duyệt 5,025 m2
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo HSTK đã được phê duyệt 2,7884 m3
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK đã được phê duyệt 8,6625 m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,016 100m3
24 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1026 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1026 100m3
26 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK đã được phê duyệt 4,624 m2
27 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3451 m3
28 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK đã được phê duyệt 6,6669 m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0298 100m3
30 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0965 100m3
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0965 100m3
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK đã được phê duyệt 1,8164 m3
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0577 100m3
34 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0759 100m3
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0759 100m3
36 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK đã được phê duyệt 15,28 m2
37 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK đã được phê duyệt 5,0652 m3
38 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0506 100m3
39 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0506 100m3
40 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,816 m3
41 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK đã được phê duyệt 2,1226 m3
42 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0294 100m3
43 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0294 100m3
44 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK đã được phê duyệt 21,9582 m3
45 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2196 100m3
46 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2196 100m3
47 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cây
48 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Theo HSTK đã được phê duyệt 9 gốc cây
49 Trồng cây tại vị trí mới Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->