Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa và cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa toàn bộ các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201063983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa và cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa toàn bộ các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201059973 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-25 10:44:00 đến ngày 2020-11-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,707,887,169 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở SỐ 01 - CẢI TẠO PHẦN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 188,58 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 188,58 | 1m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở SỐ 01 - CẢI TẠO PHẦN BẬC CẤP LÁNG VỮA XI MĂNG | |||
| 1 | Đục bỏ và vệ sinh sạch sẽ lớp vữa tô bậc cấp hiện hữu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 18,805 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 18,805 | 1m2 |
| 3 | Láng granitô bậc cấp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 18,805 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở SỐ 01 - CẢI TẠO PHẦN TƯỜNG TRONG, NGOÀI, TRỤ, THÀNH, ĐÁY SÊ NÔ | |||
| 1 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp vôi trên tường ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 91,925 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp vôi trên tường trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 327,75 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp vôi trên cột trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 32 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp vôi trên dầm trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 42 | 1m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 419,675 | 1m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 91,925 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 369,75 | 1m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở SỐ 01 - CẢI TẠO PHẦN CỬA ĐI,CỬA SỔ GỖ - SƠN LẠI CỬA GỖ | |||
| 1 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch toàn bộ lớp sơn gỗ hiện hữu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 65,87 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên khuôn cửa gỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 78,4 | md |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 32,935 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 65,87 | 1m2 |
| 5 | Sơn khuôn cửa gỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 78,4 | md |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 32,935 | m2ck |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở SỐ 01 - CẢI TẠO PHẦN CỬA ĐI,CỬA SỔ GỖ - THAY MỚI CỬA GỖ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 24,4 | m |
| 3 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 24,4 | mck |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12,88 | m2ck |
| 5 | SX cửa đi gỗ nhóm III thổi PU màu cánh dán | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12,88 | m2 |
| 6 | SXLD nẹp cửa đi bằng gỗ nhóm III bao quanh trong thổi PU | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 24,4 | md |
| 7 | SX khung bao 100 cửa đi bằng gỗ nhóm III tường dày 200 thổi PU | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 24,4 | md |
| 8 | Khóa cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Bản lề cửa thép không rỉ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 10 | Chốt cửa kim loại hỗn hợp đồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở SỐ 01 - CẢI TẠO PHẦN TRẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | SXLD trần khung nhôm thạch cao 600x600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 180,02 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở SỐ 01 - CẢI TẠO PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 261,4586 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,0274 | m3 |
| 3 | Bốc xếp mái ngói | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,6146 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - mái ngói | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,6146 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - mái ngói | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,6146 | 100m2 |
| 6 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,8155 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,6329 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,6329 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,6329 | m2 |
| 10 | Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dày 4.2zem | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,6145 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở SỐ 01 - CẢI TẠO PHẦN THIẾT BỊ, ĐƯỜNG DÂY CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ phần thiết bị điện hiện hữu đã hư hỏng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần D150-16W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led máng dẹp L=1.2m-2*18W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W)+1 ổ cắm 2 chấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 77W D1.4m+bách treo gia công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Thanh thép hộp kẽm 50x100x 1.4mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 23 | m |
| 7 | Lắp đặt Dimmer quạt 16A 1 hạt + đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt + đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt + đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu + đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB-B40A 2P, Ic=6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB-B20A 1P, Ik=4.5kA + mặt + đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Tủ điện KL(W250xH350xD88, gồm có: đồng hồ đo volt, ampe, đèn báo pha, thanh cái đồng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây cáp CV-PVC/XLPE/Cu 2x16mm2, 0.6-1kV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 11mm2, 450-750V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 4.0mm2, 450-750V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2, 450-750V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2, 450-750V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 20 | Lắp đặt ống luồn cứng PVC D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 23 | Khoá neo và sứ ống chỉ neo cáp 7P+bulon nở 14mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Băng keo diện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 25 | Kẹp đỡ ống điện nhựa D16,D20,D32(1 hộp/100 cái) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7,65 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở SỐ 01 - THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột MFZ8BC-8kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 T3-3kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Chuyên chở phế liệu đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | xe |
| 5 | Dọn dẹp mặt bằng sau khi thi công xong | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,6735 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở SỐ 02 - CẢI TẠO PHẦN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 236,887 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 35,352 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,8193 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,707 | m3 |
| 5 | Phá dỡ toàn bộ kệ bếp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 6 | Tháo bỏ lam gió | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0306 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 21,542 | m2 |
| 11 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,987 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 19,87 | m2 |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75(ngoài nhà) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,82 | 1m2 |
| 14 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75(trong nhà) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 1m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 19,87 | 1m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,44 | 1m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,82 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 20,49 | 1m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 237,47 | 1m2 |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở SỐ 02 - CẢI TẠO PHẦN BẬC CẤP LÁNG VỮA XI MĂNG | |||
| 1 | Đục bỏ và vệ sinh sạch sẽ lớp vữa tô bậc cấp hiện hữu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 24,2951 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 24,2951 | 1m2 |
| 3 | Láng granitô bậc cấp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 24,2951 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở SỐ 02 - CẢI TẠO PHẦN TƯỜNG TRONG NGOÀI, TRỤ, THÀNH, ĐÁY SÊ NÔ | |||
| 1 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 158,2849 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 269,015 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên cột,dầm,trần trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 82,95 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 82,95 | 1m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 427,2999 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 158,2849 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 351,965 | 1m2 |
| M | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở SỐ 02 - CẢI TẠO PHẦN CỬA ĐI, CỬA SỔ GỖ - SƠN LẠI CỬA GỖ | |||
| 1 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch toàn bộ lớp sơn gỗ hiện hữu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 76,17 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên khuôn cửa gỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 96,3 | md |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 38,085 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 76,17 | 1m2 |
| 5 | Sơn khuôn cửa gỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 96,3 | md |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 38,085 | m2ck |
| N | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở SỐ 02 - CẢI TẠO PHẦN CỬA ĐI, CỬA SỔ GỖ - THAY MỚI CỬA GỖ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 17,65 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 36,9 | m |
| 3 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | mck |
| 4 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 31,3 | mck |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 17,65 | m2ck |
| 6 | SX cửa đi gỗ nhóm III thổi PU màu cánh dán | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 14,95 | m2 |
| 7 | SX cửa sổ gỗ nhóm III thổi PU màu cánh dán | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 8 | SXLD nẹp cửa đi bằng gỗ nhóm III bao quanh trong và ngoài thổi PU | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 36,9 | md |
| 9 | SX khung bao 100 cửa đi bằng gỗ nhóm III tường dày 200 thổi PU | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 36,9 | md |
| 10 | Khóa cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 11 | Bản lề cửa thép không rỉ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 12 | Chốt cửa kim loại hỗn hợp đồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 13 | Móc gió cửa sổ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| O | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở SỐ 02 - CẢI TẠO PHẦN TRẦN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 208,19 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khung xương gỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 3 | SXLD trần khung nhôm thạch cao 600x600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 209,15 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở SỐ 02 - CẢI TẠO PHẦN SÀN HIÊN | |||
| 1 | Đục bỏ toàn bộ lớp vữa tô hiện hữu,vệ sinh sạch sẽ toàn bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 17,84 | m2 |
| 2 | Dán lớp màng chống thấm HDPE dày 0.75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 17,84 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 17,84 | 1m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 17,84 | 1m2 |
| Q | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở SỐ 02 - CẢI TẠO PHẦN THIẾT BỊ, ĐƯỜNG DÂY CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ phần thiết bị điện hiện hữu đã hư hỏng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn led áp trần D225-D18W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần D150-16W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led máng dẹp L=1.2m-1*18W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 5 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W)+1 ổ cắm 2 chấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 77W D1.4m+bách treo gia công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Thanh thép hộp kẽm 50x100x1.4mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt Dimmer quạt 16A 1 hạt + đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt + đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt + đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu + đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB-B40A 2P, Ic=6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB-B20A 1P,Ik = 4.5Ka + mặt + đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Tủ điện KL(W250xH350xD88, gồm có: đồng hồ đo volt, ampe, đèn báo pha, thanh cái đồng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây cáp CV-PVC/XLPE/Cu 2x16mm2, 0.6-1kV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 11mm2, 450-750V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 4.0mm2, 450-750V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2, 450-750V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2, 450-750V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn cứng PVC D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 24 | Khoá neo và sứ ống chỉ neo cáp 7P+bulon nở 14mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Băng keo diện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 26 | Kẹp đỡ ống điện nhựa D16,D20,D32(1 hộp/100 cái) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 9,15 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở SỐ 02 - THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột MFZ8BC-8kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 T3-3kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Chuyên chở phế liệu đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | xe |
| 5 | Dọn dẹp mặt bằng sau khi thi công xong | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | công |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,2486 | 100m2 |
| S | HẠNG MỤC:CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở SỐ 3 - CẢI TẠO PHẦN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 73,8 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 73,8 | 1m2 |
| T | HẠNG MỤC:CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở SỐ 3 - CẢI TẠO PHẦN TƯỜNG TRONG NGOÀI, TRỤ | |||
| 1 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp vôi trên tường ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 93,157 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp vôi trên tường trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 174,79 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp vôi trên cột trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 14,91 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp vôi trên ô văng,dầm ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8,75 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 23,66 | 1m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 267,947 | 1m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 101,907 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 189,7 | 1m2 |
| U | HẠNG MỤC:CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở SỐ 3 - CẢI TẠO PHẦN CỬA ĐI, CỬA SỔ GỖ | |||
| 1 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch toàn bộ lớp sơn gỗ hiện hữu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 30,68 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên khuôn cửa gỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 43,6 | md |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 15,34 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 30,68 | 1m2 |
| 5 | Sơn khuôn cửa gỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 43,6 | md |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 15,34 | m2ck |
| 7 | Chuyên chở phế liệu đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | xe |
| 8 | Dọn dẹp mặt bằng sau khi thi công xong | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,3762 | 100m2 |
| V | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 01 - CẢI TẠO PHẦN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 44,4337 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 44,4337 | 1m2 |
| 3 | Vệ sinh chà rửa bằng hóa chất toàn bộ bề mặt nền gạch, roon lát gạch các tầng, các khu vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 950,5085 | m2 |
| 4 | Rửa lại toàn bộ bằng nước sạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 950,5085 | m2 |
| W | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 01 - CẢI TẠO PHẦN ĐÁ GRANIC BẬC CẦU THANG, KỆ LAVABO | |||
| 1 | Vệ sinh,chà rửa bằng hóa chất bề mặt bậc cầu thang, kệ lavabo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 61,7915 | m2 |
| 2 | Rửa lại sạch sẽ toàn bộ bằng nước sạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 61,7915 | m2 |
| 3 | Đánh bóng bằng máy chuyên dụng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 61,7915 | m2 |
| X | CẢI TẠO PHẦN BẬC CẤP TÔ ĐÁ MÀI MÀU VÀNG | |||
| 1 | Vệ sinh,chà rửa bằng hóa chất toàn bộ bề mặt bậc cấp tô đá mài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 27,9902 | m2 |
| 2 | Rửa lại sạch sẽ bằng nước sạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 27,9902 | m2 |
| 3 | Đánh màu và đánh bóng lại bằng máy chuyên dụng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 27,9902 | m2 |
| Y | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 01 - CẢI TẠO PHẦN TƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 943,3109 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên cột ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 20,962 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1.875,7232 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên cột trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6,03 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên dầm,trần trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 402,71 | m2 |
| 6 | Khối lượng ốp gạch vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 212,022 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1.021,357 | 1m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2.819,0341 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 964,2729 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2.870,0882 | 1m2 |
| 11 | Chống thấm 30% tường trong nhà trước khi bả và sơn nước lại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 562,717 | m2 |
| Z | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 01 - CẢI TẠO PHẦN CỬA ĐI,CỬA SỔ,VÁCH NGĂN,VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Vệ sinh sạch sẽ bằng hóa chất toàn bộ bề mặt các cấu kiện cửa đi,cửa sổ,vách kính,vách ngăn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 832,7094 | m2 |
| AA | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 01 - CẢI TẠO PHẦN LÔGÔ, HUY HIỆU NGÀNH | |||
| 1 | Đục bỏ phần lô gô, huy hiệu ngành cũ, vệ sinh sạch sẽ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Đắp mới huy hiệu nghành | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AB | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 01 - CẢI TẠO PHẦN TRẦN THẠCH CAO TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần và vệ sinh sạch sẽ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 300,24 | m2 |
| 2 | SXLD mới trần khung nhôm thạch cao 600x600 tấm thạch cao hoa văn, chống thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 300,24 | m2 |
| AC | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 01 - CẢI TẠO PHẦN SÀN HIÊN, SÊ NÔ | |||
| 1 | Đục bỏ toàn bộ lớp vữa tô hiện hữu,vệ sinh sạch sẽ toàn bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 191,96 | m2 |
| 2 | Dán lớp màng chống thấm HDPE dày 0.75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 191,96 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 191,96 | 1m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 191,96 | 1m2 |
| AD | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 01 - CẢI TẠO PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ phần thiết bị điện hiện hữu đã hư hỏng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 15 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn led 1.2m 2x18W T8 máng Inox tán xạ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 49 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led 1.2m 3x18W T8 máng Inox tán xạ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn dĩa led D225-18W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn dĩa led D400-24W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W) + 1 ổ cắm 2 chấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 77W D1.4m + bách treo gia công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt Dimmer quạt 16A 1 hạt + đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Dimmer quạt 16A 2 hạt + đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Dimmer quạt 16A 3 hạt + đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt + đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt + đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu+đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB-B100A 3P, Ic=10kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB-B40A 3P, Ic= 4.5kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB-B20A 1P, Ik = 4.5Ka + mặt + đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB-C20A 1P, Ik= 4.5kA + mặt + đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện chính STĐ(W400xH600xD150, gồm có: 3 bộ MCT 200/5A-10VA, đồng hồ đo volt, ampe đèn báo pha, thanh cái đồng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Tủ điện KL(W300xH400xD150, gồm có: đồng hồ đo volt, ampe đèn báo pha, thanh cái đồng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 120 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây cáp CV-PVC/XLPE/Cu 4x50mm2, 0.6-1kV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp CV-PVC/XLPE/Cu (3x22+1x16mm2), 0.6-1kV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 16mm2, 450-750V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 11mm2, 450-750V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 6.0mm2, 450-750V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2, 450-750V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2.400 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2, 450-750V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2.000 | m |
| 29 | Lắp đặt ống luồn cứng PVC D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt ống luồn cứng PVC D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 32 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 700 | m |
| 33 | Khoan tạo lỗ chôn cọc tiếp địa D70 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 35 | Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 36 | Khoá neo và sứ ống chỉ neo cáp 7P+bulon nở 14mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Băng keo diện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 45 | cuộn |
| 38 | Kẹp đỡ ống điện nhựa D16, D20, D32 (1 hộp/100 cái) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 39 | SXLD mới trần thạch cao khung nhôm chìm trệt + lầu 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 591,655 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 50,85 | m2 |
| AE | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 01 - HỆ THỐNG ĐIỆN LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 1.5HP | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 2.0HP | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 2.5HP | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | máy |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,35mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nước ngưng D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co, lơi D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 11 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt dây điện 3x(1cx2.5mm2) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện 3x(1cx1.5mm2) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 14 | Gas nạp thêm R410 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | kg |
| 15 | Sắt V đỡ dàn nóng+sơn máy 1.5-2.5HP | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| AF | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 01 - HỆ THỐNG VẬT TƯ MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện STĐ 400x500x150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện STĐ 300x400x150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hub phân phối 12 out port | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tổng đài điện thoại nội bộ 24 out | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt modum ADSL | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp chống sét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại tel | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet âm tường + đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu nối | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 40 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 đôi 2x2x0.5mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6e 4P UTP (8line) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn PVC D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| AG | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 01 - HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hoá chất giảm điện trở Erico(11.34kg/bao) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bao |
| 2 | SXLĐ kim thu sét tiên đạo-ESE Nimbus 45(Rbv=89m,bảo vệ cấp II) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | kim |
| 3 | SXLD trụ kim STK D40, dày 2ly,L=5m phủ sơn kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 4 | SXLD giá đỡ trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 6 | Khoan tạo lỗ chôn cọc tiếp địa D70 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần 50mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp uPVC D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 9 | Hộp kiểm tra đo điện trở | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Co,ốc,vít,tacke đạn và phụ kiện khác | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 11 | Cáp lụa neo 8mm2+4 bộ tăng cơ 25cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| AH | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 01 - THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột MFZ8BC-8kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 T3-3kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Nội quy,tiêu lệnh PCCC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| AI | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 01 - CẢI TẠO PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 43 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam phụ kiện kèm theo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt lavabo âm phụ kiện kèm theo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt lavabo có chân phụ kiện kèm theo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt phụ kiện kèm theo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu Inox chống hôi phụ kiện kèm theo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi xả dây tắm hoa sen Inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa Inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 12 | Băng keo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 13 | Cao su non | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 14 | Keo dính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 15 | Dặm vá lại sau khi thay thiết bị vệ sinh mới | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 25 | m2 |
| 16 | Chuyên chở phế liệu đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | xe |
| 17 | Dọn dẹp mặt bằng sau khi thi công xong | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 15 | công |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10,7166 | 100m2 |
| AJ | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 02 - CẢI TẠO PHẦN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 642,852 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 623,295 | 1m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 200x200, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 19,557 | 1m2 |
| AK | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 02 - CẢI TẠO PHẦN BẬC CẤP, BẬC CẦU THANG TÔ ĐÁ MÀI | |||
| 1 | Vệ sinh,chà rửa bằng hóa chất toàn bộ bề mặt bậc cấp,bậc cầu thang tô đá mài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 67,658 | m2 |
| 2 | Rửa lại sạch sẽ bằng nước sạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 67,658 | m2 |
| 3 | Đánh màu và đánh bóng lại bằng máy chuyên dụng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 67,658 | m2 |
| AL | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 02 - CẢI TẠO PHẦN TƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ toàn bộ phần sơn nước,lớp bả matis hiện hữu trên tường ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 478,466 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ toàn bộ phần sơn nước,lớp bả matis hiện hữu trên tường trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1.477,0907 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ toàn bộ phần sơn nước,lớp bả matis hiện hữu trên cột,dầm,trần trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 509,295 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 509,295 | 1m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1.955,5567 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 478,466 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1.986,3857 | 1m2 |
| 8 | Chống thấm 30% tường trong nhà trước khi bả và sơn nước lại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 443,1272 | m2 |
| AM | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 02 - CẢI TẠO PHẦN CỬA ĐI, CỬA SỔ, VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 89,3887 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 219 | m |
| 3 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 115,4 | m ck |
| 4 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 103,6 | m ck |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 78,42 | m2 ck |
| 6 | SX cửa đi gỗ nhóm II kính dày 5ly thổi PU màu cánh dán | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 53,42 | m2 |
| 7 | SX cửa sổ gỗ nhóm III kính dày 5ly thổi PU màu cánh dán | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 25 | m2 |
| 8 | SXLD nẹp cửa đi bằng gỗ nhóm III bao quanh trong và ngoài thổi PU | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 438 | md |
| 9 | SX khung bao cửa đi bằng gỗ nhóm III tường dày 100 thổi PU | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 219 | md |
| 10 | Khóa cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 11 | Bản lề cửa thép không rỉ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 168 | cái |
| 12 | Chốt cửa kim loại hỗn hợp đồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 13 | Móc gió cửa sổ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10,9687 | m2 |
| 15 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10,9687 | m2 |
| 16 | Khoá cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 17 | Cạo bỏ toàn bộ lớp sơn dầu cũ cửa sổ sắt kính lật S3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,45 | 1m2 |
| 19 | Chà rửa bằng hoá chất toàn bộ bề mặt các cầu kiện vách nhôm kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 107,3 | m2 |
| AN | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 02 - CẢI TẠO PHẦN TRANG TRÍ TẦNG TRỆT,TẦNG LẦU | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 401,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khung xương tầng trệt + lầu 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | công |
| 3 | SXLD trần khung nhôm thạch cao 600x600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 485,54 | m2 |
| AO | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 02 - CẢI TẠO PHẦN SÀN HIÊN, SÀN SÊ NÔ, SÀN MÁI BTCT | |||
| 1 | Đục bỏ toàn bộ lớp vữa tô hiện hữu,vệ sinh sạch sẽ toàn bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 371,76 | m2 |
| 2 | Dán lớp màng chống thấm HDPE dày 0.75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 371,76 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 371,76 | 1m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 371,76 | 1m2 |
| AP | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 02 - CẢI TẠO PHẦN THIẾT BỊ, ĐƯỜNG DÂY CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ phần thiết bị điện hiện hữu đã hư hỏng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600x48W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 77 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần D150-16W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn dĩa led D225-18W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn dĩa led D400-24W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W)+1 ổ cắm 2 chấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 77W D1.4m+bách treo gia công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt Dimmer quạt 16A 1 hạt+đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Dimmer quạt 16A 2 hạt+đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt + đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt + đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt + đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu + đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB-B80A 3P, Ic = 7.5kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB-B50A 3P, Ic=6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB - B10A 1P, Ik=4.5kA+mặt+đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB-B20A 1P,Ik=4.5kA+mặt+đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB-C20A 1P,Ik=4.5kA+mặt+đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện chính STĐ(W400xH600xD150, gồm có: 3 bộ MCT 200/5A-10VA, đồng hồ đo volt, ampe, đèn báo pha, thanh cái đồng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Tủ điện KL(W300xH400xD150,gồm có:đồng hồ đo volt,ampe, đèn báo pha,thanh cái đồng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 80 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây cáp CV-PVC/XLPE/Cu 4x35mm2, 0.6-1kV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp CV-PVC/XLPE/Cu 4x16mm2, 0.6-1kV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 16mm2, 450-750V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 11mm2, 450-750V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 6.0mm2, 450-750V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2, 450-750V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2.300 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2, 450-750V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1.600 | m |
| 29 | Lắp đặt ống luồn cứng PVC D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt ống luồn cứng PVC D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 750 | m |
| 32 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 550 | m |
| 33 | Khoan tạo lỗ chôn cọc tiếp địa D70 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 35 | Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 36 | Khoá neo và sứ ống chỉ neo cáp 7P+bulon nở 14mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Băng keo diện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 30 | cuộn |
| 38 | Kẹp đỡ ống điện nhựa D16,D20,D32(1 hộp/100 cái) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 50,85 | m2 |
| AQ | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 02 - HỆ THỐNG ĐIỆN LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 1.0HP | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 1.5HP | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 16 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 2.5HP | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | máy |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nước ngưng D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nước ngưng D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 14 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 15 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt dây điện CVV-(1cx1.5mm2) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện CVV-(1cx2.5mm2) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 18 | Lắp đặt ty M6 treo ống gas,ống nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ngàm treo ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 120 | bộ |
| 20 | Gas nạp thêm R410 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 11 | kg |
| 21 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 22 | Vật tư phụ cho toàn hệ thống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| AR | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 02 - HỆ THỐNG VẬT TƯ MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện STĐ 400x500x150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện STĐ 300x400x150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hub phân phối 12 out port | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tổng đài điện thoại nội bộ 24 out | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt modum ADSL | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp chống sét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại tel | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet âm tường+đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu nối D60-100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 40 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 đôi 2x2x0.5mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6e 4P UTP (8line) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 550 | m |
| 12 | Lắp đặt nẹp hộp PVC trắng 30x16x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | cây |
| 13 | Lắp đặt ống luồn PVC D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| AS | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 02 - THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột MFZ8BC-8kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 T3-3kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Nội quy,tiêu lệnh PCCC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| AT | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 02 - CẢI TẠO PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt lavabo có chân phụ kiện kèm theo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí xổm phụ kiện kèm theo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt phụ kiện kèm theo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu Inox chống hôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi xả dây tắm hoa sen Inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa Inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Băng keo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 11 | Cao su non | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 12 | Keo dính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 13 | Dặm vá lại sau khi thay thiết bị vệ sinh mới | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | m2 |
| 14 | Chuyên chở phế liệu đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | xe |
| 15 | Dọn dẹp mặt bằng sau khi thi công xong | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | công |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8,4953 | 100m2 |
| AU | HẠNG MỤC:CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 03 - CẢI TẠO PHẦN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 424,35 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 407,58 | 1m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 200x200, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 16,77 | 1m2 |
| AV | HẠNG MỤC:CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 03 - CẢI TẠO PHẦN BẬC CẤP TÔ ĐÁ MÀI | |||
| 1 | Vệ sinh,chà rửa bằng hóa chất toàn bộ bề mặt bậc cấp tô đá mài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 21,43 | m2 |
| 2 | Rửa lại sạch sẽ bằng nước sạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 21,43 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 21,43 | 1m2 |
| 4 | Đánh màu và đánh bóng lại bằng máy chuyên dụng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 21,43 | m2 |
| AW | HẠNG MỤC:CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 03 - CẢI TẠO PHẦN BẬC THANG TÔ ĐÁ MÀI | |||
| 1 | Vệ sinh,chà rửa bằng hóa chất toàn bộ bề mặt bậc thang tô đá mài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 15,63 | m2 |
| 2 | Rửa lại sạch sẽ bằng nước sạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 15,63 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 15,63 | 1m2 |
| 4 | Đánh màu và đánh bóng lại bằng máy chuyên dụng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 15,63 | m2 |
| AX | HẠNG MỤC:CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 03 - CẢI TẠO PHẦN TAY VỊN CẦU THANG | |||
| 1 | Vệ sinh sạch sẽ lớp sơn PU hiện hữu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Chà rửa bằng máy chuyên dụng lớp sơn PU hiện hữu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 9,5 | md |
| 3 | Thổi PU màu cánh dán lại toàn bộ tay vịn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 9,5 | md |
| AY | HẠNG MỤC:CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 03 - CẢI TẠO PHẦN LAN CAN SẮT HỘP | |||
| 1 | Vệ sinh và chà rửa lớp sơn dầu hiện hữu trên lan can sắt hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7,31 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7,31 | 1m2 |
| AZ | HẠNG MỤC:CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 03 - CẢI TẠO PHẦN TƯỜNG TRONG, TƯỜNG NGOÀI | |||
| 1 | Cạo bỏ toàn bộ phần sơn nước,lớp bả matis hiện hữu trên tường ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 292,723 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ toàn bộ phần sơn nước,lớp bả matis hiện hữu trên tường trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 992,04 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ toàn bộ phần sơn nước,lớp bả matis hiện hữu trên cột, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 295,18 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ toàn bộ phần sơn nước,lớp bả matis hiện hữu trên lam ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 126,9 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 422,08 | 1m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1.284,763 | 1m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 419,623 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1.287,22 | 1m2 |
| 9 | Chống thấm 30% tường trong nhà trước khi bả và sơn nước lại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 297,612 | m2 |
| BA | HẠNG MỤC:CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 03 - CẢI TẠO PHẦN CỬA ĐI,CỬA SỔ GỖ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 96,46 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 259 | m |
| 3 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 117,4 | m ck |
| 4 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 141,6 | m ck |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 96,46 | m2 ck |
| 6 | SX cửa đi gỗ nhóm III kính dày 5ly thổi PU màu cánh dán | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 69,56 | m2 |
| 7 | SX cửa đi gỗ nhóm III thổi PU màu cánh dán | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 8 | SX cửa sổ gỗ nhóm III kính dày 5ly thổi PU màu cánh dán | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 19,6 | m2 |
| 9 | SX cửa sổ gỗ nhóm III kính lật dày 5ly thổi PU màu cánh dán | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| 10 | SXLD nẹp cửa đi bằng gỗ nhóm III bao quanh trong và ngoài thổi PU | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 518 | md |
| 11 | SX khung bao cửa đi bằng gỗ nhóm III tường dày 100 thổi PU | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 259 | md |
| 12 | Khóa cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 13 | Bản lề cửa thép không rỉ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 204 | cái |
| 14 | Chốt cửa kim loại hỗn hợp đồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 15 | Móc gió cửa sổ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| BB | HẠNG MỤC:CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 03 - CẢI TẠO PHẦN TRẦN VÁN ÉP TẦNG LẦU | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 152,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khung xương tầng lầu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 3 | SXLD trần khung nhôm thạch cao 600x600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 299,06 | m2 |
| BC | HẠNG MỤC:CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 03 - CẢI TẠO PHẦN SÀN HIÊN, SÀN SÊ NÔ, SÀN MÁI BTCT | |||
| 1 | Đục bỏ toàn bộ lớp vữa tô hiện hữu,vệ sinh sạch sẽ toàn bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 163,63 | m2 |
| 2 | Dán lớp màng chống thấm HDPE dày 0.75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 163,63 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 163,63 | 1m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 163,63 | 1m2 |
| BD | HẠNG MỤC:CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 03 - CẢI TẠO PHẦN THIẾT BỊ, ĐƯỜNG DÂY CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ phần thiết bị điện hiện hữu đã hư hỏng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600x48W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 50 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần D150-16W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn dĩa led D225-18W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 5 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W)+1 ổ cắm 2 chấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 77W D1.4m+bách treo gia công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt Dimmer quạt 16A 1 hạt+đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu+đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB - B63A 3P, Ic=7.5kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB-B40A 3P,Ic=6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB-B20A 1P, Ik=4.5kA+mặt+đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB-C20A 1P, Ik=4.5kA+mặt+đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện chính STĐ(W300xH500xD150, gồm có: 3 bộ MCT 200/5A-10VA, đồng hồ đo volt, ampe, đèn báo pha, thanh cái đồng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Tủ điện KL(W300xH400xD150, gồm có: đồng hồ đo volt, ampe, đèn báo pha, thanh cái đồng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 50 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây cáp CV-PVC/XLPE/Cu 4x16mm2, 0.6-1kV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 16mm2, 450-750V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 11mm2, 450-750V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 6.0mm2, 450-750V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2, 450-750V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2, 450-750V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn cứng PVC D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt ống luồn cứng PVC D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 27 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 28 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 700 | m |
| 29 | Khoan tạo lỗ chôn cọc tiếp địa D70 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 31 | Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 32 | Khoá neo và sứ ống chỉ neo cáp 7P+bulon nở 14mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Băng keo diện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 34 | Kẹp đỡ ống điện nhựa D16,D20,D32(1 hộp/100 cái) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| BE | HẠNG MỤC:CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 03 - HỆ THỐNG ĐIỆN LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 1.5HP | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 2.5HP | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nước ngưng D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nước ngưng D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 11 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 12 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt dây điện CVV-(1cx1.5mm2) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện CVV-(1cx2.5mm2) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt ty M6 treo ống gas, ống nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ngàm treo ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 17 | Gas nạp thêm R410 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | kg |
| 18 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 19 | Vật tư phụ cho toàn hệ thống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| BF | HẠNG MỤC:CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 03 - HỆ THỐNG VẬT TƯ MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện STĐ 400x500x150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện STĐ 300x400x150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hub phân phối 12 out port | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tổng đài điện thoại nội bộ 3 in 16 out port | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt modum ADSL | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp chống sét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại tel | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet âm tường+đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu nối D60-100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 30 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 đôi 2x2x0.5mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6e 4P UTP (8line) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 12 | Lắp đặt nẹp hộp PVC trắng 30x16x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | cây |
| 13 | Lắp đặt ống luồn PVC D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| BG | HẠNG MỤC:CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 03 - THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột MFZ8BC-8kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 T3-3kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Nội quy,tiêu lệnh PCCC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| BH | HẠNG MỤC:CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 03 -CẢI TẠO PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lavabo có chân phụ kiện kèm theo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam phụ kiện kèm theo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt phụ kiện kèm theo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu Inox chống hôi phụ kiện kèm theo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi xả dây tắm hoa sen Inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa Inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Băng keo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 12 | Cao su non | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 13 | Keo dính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 14 | Dặm vá lại sau khi thay thiết bị vệ sinh mới | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | m2 |
| 15 | Chuyên chở phế liệu đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | xe |
| 16 | Dọn dẹp mặt bằng sau khi thi công xong | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | công |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5,9784 | 100m2 |
| BI | HẠNG MỤC:CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 04 - CẢI TẠO PHẦN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 129,37 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 129,37 | 1m2 |
| BJ | HẠNG MỤC:CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 04 - CẢI TẠO PHẦN BẬC CẤP LÁNG VỮA XI MĂNG | |||
| 1 | Đục bỏ và vệ sinh sạch sẽ lớp vữa tô bậc cấp hiện hữu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 32,265 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 32,265 | 1m2 |
| 3 | Láng granitô bậc cấp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 32,265 | m2 |
| BK | HẠNG MỤC:CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 04 - CẢI TẠO PHẦN TƯỜNG TRONG NGOÀI, TRỤ, THÀNH SÊ NÔ | |||
| 1 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp vôi trên tường ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 124,924 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp vôi trên tường trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 333,07 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp vôi trên cột trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 24,32 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 78,168 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 102,488 | 1m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 457,994 | 1m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 124,924 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 435,558 | 1m2 |
| BL | HẠNG MỤC:CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 04 - CẢI TẠO PHẦN CỬA ĐI,CỬA SỔ GỖ | |||
| 1 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch toàn bộ lớp sơn gỗ hiện hữu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 68,34 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên khuôn cửa gỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 87,6 | md |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 34,17 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 68,34 | 1m2 |
| 5 | Sơn khuôn cửa gỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 87,6 | md |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 34,17 | m2ck |
| BM | HẠNG MỤC:CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 04 - CẢI TẠO PHẦN TRẦN TOLE LẠNH | |||
| 1 | Canh chỉnh khung xương trần hành lang phía trước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | công |
| 2 | Tháo dỡ khung xương các phòng hiện hữu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 127,69 | m2 |
| 4 | SXLD trần khung nhôm thạch cao 600x600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 101,23 | m2 |
| 5 | SXLD trần tole lạnh màu xanh dày 3.5zem | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 26,46 | m2 |
| 6 | SXLD nẹp đi theo trần tole lạnh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 41,9 | md |
| BN | HẠNG MỤC:CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 04 - CẢI TẠO PHẦN SÀN SÊ NÔ | |||
| 1 | Đục bỏ toàn bộ lớp vữa tô hiện hữu, vệ sinh sạch sẽ toàn bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 29,55 | m2 |
| 2 | Dán lớp màng chống thấm HDPE dày 0.75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 29,55 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 29,55 | 1m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 29,55 | 1m2 |
| BO | HẠNG MỤC:CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 04 - CẢI TẠO PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 176,2296 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,0069 | m3 |
| 3 | Bốc xếp mái ngói | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,7623 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - mái ngói | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,7623 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo -mái ngói | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,7623 | 100m2 |
| 6 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,508 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75(không sơn) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8,58 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dày 4.2zem | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,7623 | 100m2 |
| BP | HẠNG MỤC:CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 04 - CẢI TẠO PHẦN THIẾT BỊ, ĐƯỜNG DÂY CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ phần thiết bị điện hiện hữu đã hư hỏng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần D150-16W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led máng dẹp L=1.2m-2*18W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W)+1 ổ cắm 2 chấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 77W D1.4m+bách treo gia công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Thanh thép hộp kẽm 50x100x1.4mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt Dimmer quạt 16A 1 hạt+đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu+đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB-B40A 2P,Ic=6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB-B20A 1P,Ik=4.5kA+mặt+đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Tủ điện KL(W250xH350xD88, gồm có:đồng hồ đo volt, ampe, đèn báo pha, thanh cái đồng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây cáp CV-PVC/XLPE/Cu 2x16mm2, 0.6-1kV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 11mm2, 450-750V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 4.0mm2, 450-750V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2, 450-750V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2, 450-750V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 20 | Lắp đặt ống luồn cứng PVC D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 23 | Khoá neo và sứ ống chỉ neo cáp 7P+bulon nở 14mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Băng keo diện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 25 | Kẹp đỡ ống điện nhựa D16,D20,D32(1 hộp/100 cái) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5,65 | m2 |
| BQ | HẠNG MỤC:CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC SỐ 04 - THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột MFZ8BC-8kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 T3-3kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Chuyên chở phế liệu đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | xe |
| 5 | Dọn dẹp mặt bằng sau khi thi công xong | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,6197 | 100m2 |
| BR | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN, BẾP - CẢI TẠO PHẦN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 221,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 29,28 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vị trí đứng nấu của bếp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 204,564 | 1m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 200x200, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 20,208 | 1m2 |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 200x300, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 41,616 | 1m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 41,466 | 1m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,546 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0275 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | m3 |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 500x200, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7,724 | 1m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| BS | CẢI TẠO PHẦN BẬC CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ bậc cấp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,2025 | m3 |
| 2 | Vệ sinh,chà rửa bằng hóa chất toàn bộ bề mặt bậc cấp tô đá mài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,365 | m2 |
| 3 | Rửa lại sạch sẽ bằng nước sạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,365 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,365 | 1m2 |
| 5 | Đánh màu và đánh bóng lại bằng máy chuyên dụng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,365 | m2 |
| BT | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN, BẾP - CẢI TẠO PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 24,0504 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 3 | Lợp mái tole sóng vuông màu xanh dày 4.2zem | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,3033 | 100m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,1335 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,1335 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12,15 | m2 |
| BU | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN, BẾP - CẢI TẠO PHẦN CỬA ĐI, CỬA SỔ, LÀM MỚI MÓNG, LANH TÔ CỬA, VÁCH NGĂN VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 92,85 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 79,6836 | m2 |
| 3 | SXLD cửa lùa kệ bếp khung nhựa lõi thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 4 | SX cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5ly(bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 30,2734 | m2 |
| 5 | SX cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5ly(bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 29,3272 | m2 |
| 6 | SX cửa sổ lật nhựa lõi thép kính dày 5ly(bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,163 | m2 |
| 7 | Khóa cửa nhựa lõi thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | SX lam nhôm trang trí khung nhôm Việt Nhật 50x100 ốp nhôm lá màu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 17,92 | m2 |
| 9 | SXLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL D12mm(bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12,25 | m2 |
| 10 | SXLD tấm Alucolic màu xám | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 1m2 |
| 17 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | 100kg |
| 18 | Xây móng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,6567 | 1m3 |
| 20 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 26,4772 | 1m2 |
| 21 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,5781 | 100kg |
| 22 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,5378 | 100kg |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75(ngoài nhà) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,9112 | 1m2 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75(trong nhà) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 15,461 | 1m2 |
| 25 | Quét nước xi măng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 18,3722 | 1m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 18,3722 | 1m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,9112 | 1m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 15,461 | 1m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7,49 | m |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,707 | 1m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,707 | 1m2 |
| BV | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN, BẾP - CẢI TẠO TƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10,7046 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 19,698 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,146 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5,9933 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 21,2018 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,416 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,472 | 1m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5,8776 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 109,705 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 363,7948 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75(không sơn) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75(trong nhà) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 14 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 64,26 | m |
| 15 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 93,292 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 34,902 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên cột,dầm,trần trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 165,08 | m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 167,24 | 1m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 601,6938 | 1m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 202,997 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 565,9368 | 1m2 |
| BW | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN, BẾP - CẢI TẠO PHẦN TRẦN NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần và vệ sinh sạch sẽ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 173,565 | m2 |
| 2 | SXLD mới trần khung nhôm thạch cao 600x600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 137,11 | m2 |
| 3 | SXLD mới trần thạch cao khung nhôm chìm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 58,89 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 58,89 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 58,89 | m2 |
| BX | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN, BẾP - CẢI TẠO PHẦN SÀN HIÊN, SÀN SÊ NÔ, SÀN MÁI BTCT | |||
| 1 | Đục bỏ toàn bộ lớp vữa tô hiện hữu,vệ sinh sạch sẽ toàn bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 82,81 | m2 |
| 2 | Dán lớp màng chống thấm HDPE dày 0.75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 82,81 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 82,81 | 1m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 82,81 | 1m2 |
| BY | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN, BẾP - CẢI TẠO PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ phần thiết bị điện hiện hữu đã hư hỏng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Lắp đèn led panel âm trần 600x600x48W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần D150-16W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt hút 300x300x35W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W) + 1 ổ cắm 2 chấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 77W D1.4m + bách treo gia công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Dimmer quạt 16A 1 hạt + đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt + đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt + đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu + đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB-B40A 2P, Ic=6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB-B20A 1P, Ik = 4.5Ka + mặt + đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Tủ điện KL(W250xH350xD88, gồm có: đồng hồ đo volt, ampe, đèn báo pha, thanh cái đồng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây cáp CV-PVC/XLPE/Cu 2x16mm2, 0.6-1kV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 8mm2, 450-750V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2, 450-750V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2, 450-750V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 19 | Lắp đặt ống luồn cứng PVC D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 22 | Khoan tạo lỗ chôn cọc tiếp địa D70 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 24 | Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 25 | Khoá neo và sứ ống chỉ neo cáp 7P+bulon nở 14mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Băng keo diện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 27 | Kẹp đỡ ống điện nhựa D16,D20,D32(1 hộp/100 cái) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | m2 |
| BZ | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN, BẾP - THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột MFZ8BC-8kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 T3-3kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Nội quy,tiêu lệnh PCCC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| CA | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN, BẾP- CẢI TẠO PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC CÔNG TRÌNH - HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,1943 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,1943 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,883 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,883 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,6048 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0198 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0389 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5,1744 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 39,52 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 39,52 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 13 | Lớp sỏi trứng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 14 | Lớp than củi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 15 | Lớp đá dăm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,2113 | m3 |
| 16 | Bản bê tông đục lỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| CB | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN, BẾP- CẢI TẠO PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC CÔNG TRÌNH - HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt lavabo có chân treo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi và bộ xả của lavabo có chân | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa Inox tay gạt ren D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vách+vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van bi tay gạt PVC D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt co 114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt lơi 114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt y 114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê cong 114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê 114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt co 90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt lơi 90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt y 90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê cong 90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt co 60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi 60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê 60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt y 60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn rút 34-27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn rút 90-60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn rút 114-60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt co 34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt lơi 34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt co D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt lơi D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê 27 ren trong kim loại D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê 27 ren ngoài kim loại D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt co 27 ren trong kim loại D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt co 27 ren ngoài kim loại D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt co 27 ren ngoài PVC D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt thẳng 27 ren trong PVC D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút ren trong và ngoài 21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê chia ren 21 ren ngoài kim loại đồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt máy bơm nước chìm điện P=1.5HP | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt tủ điện ĐK bơm tự động | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Băng keo cao su non | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 15 | cuộn |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,5801 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0158 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,5801 | m3 |
| 54 | Chuyên chở phế liệu đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | xe |
| 55 | Dọn dẹp mặt bằng sau khi thi công xong | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | công |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,249 | 100m2 |
| CC | HẠNG MỤC:CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG - CẢI TẠO PHẦN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 300,175 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 300,175 | 1m2 |
| CD | HẠNG MỤC:CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG - CẢI TẠO PHẦN BẬC CẤP TÔ ĐÁ MÀI | |||
| 1 | Vệ sinh,chà rửa bằng hóa chất toàn bộ bề mặt bậc cấp tô đá mài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 37,94 | m2 |
| 2 | Rửa lại sạch sẽ bằng nước sạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 37,94 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 37,94 | 1m2 |
| 4 | Đánh màu và đánh bóng lại bằng máy chuyên dụng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 37,94 | m2 |
| CE | HẠNG MỤC:CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG - CẢI TẠO CÁC CẦU KIỆN ỐP LÁT TRANG TRÍ | |||
| 1 | Chà rửa toàn bộ các cấu kiện ốp lát bằng hoá chất | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 2 | Vệ sinh sạch sẽ lại toàn bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| CF | HẠNG MỤC:CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG - CẢI TẠO PHẦN TƯỜNG TRONG, TƯỜNG NGOÀI | |||
| 1 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 181,7924 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 426,34 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên cột,dầm,trần trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 240,48 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 240,48 | 1m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 608,1324 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 181,7924 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 666,82 | 1m2 |
| 8 | Chống thấm 30% tường trong nhà trước khi bả và sơn nước lại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 127,902 | m2 |
| CG | HẠNG MỤC:CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG - CẢI TẠO PHẦN CỬA ĐI,CỬA SỔ SẮT KÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 75,89 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp sơn dầu hiện hữu trên cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 133,144 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 133,144 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 75,89 | m2 |
| 5 | SX cửa đi khung sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,92 | m2 |
| 6 | SX kính dày 5ly cửa đi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,17 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7,84 | 1m2 |
| CH | HẠNG MỤC:CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG - CẢI TẠO PHẦN TRẦN NHỰA ĐÀI LOAN TRANG TRÍ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 192,92 | m2 |
| 2 | SXLD trần thạch cao khung chìm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 192,92 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 192,92 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 192,92 | m2 |
| CI | HẠNG MỤC:CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG - CẢI TẠO PHẦN SÀN HIÊN, SÀN SÊ NÔ, SÀN MÁI BTCT | |||
| 1 | Đục bỏ toàn bộ lớp vữa tô hiện hữu,vệ sinh sạch sẽ toàn bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 307,28 | m2 |
| 2 | Dán lớp màng chống thấm HDPE dày 0.75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 307,28 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 307,28 | 1m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 307,28 | 1m2 |
| CJ | HẠNG MỤC:CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG - CẢI TẠO PHẦN THIẾT BỊ, ĐƯỜNG DÂY CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ phần thiết bị điện hiện hữu đã hư hỏng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x1200x64W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần D150-16W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn dĩa led D225-18W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led máng dẹp L=1.2m-1*18W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W)+1 ổ cắm 2 chấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 77W D1.4m + bách treo gia công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Dimmer quạt 16A 1 hạt+đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt + đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt + đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu + đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB-B63A 2P, Ic=6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB-B20A 1P, Ik=4.5kA+mặt+đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Tủ điện KL (W250xH350xD88, gồm có:đồng hồ đo volt, ampe, đèn báo pha, thanh cái đồng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây cáp CV-PVC/XLPE/Cu 2x16mm2, 0.6-1kV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 11mm2, 450-750V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 4.0mm2, 450-750V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2, 450-750V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2, 450-750V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 540 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn cứng PVC D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 24 | Khoan tạo lỗ chôn cọc tiếp địa D70 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 26 | Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 27 | Khoá neo và sứ ống chỉ neo cáp 7P +bulon nở 14mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Băng keo diện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 29 | Kẹp đỡ ống điện nhựa D16,D20,D32(1 hộp/100 cái) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6,65 | m2 |
| CK | HẠNG MỤC:CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG -THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột MFZ8BC-8kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 T3-3kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Chuyên chở phế liệu đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | xe |
| 5 | Dọn dẹp mặt bằng sau khi thi công xong | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,5252 | 100m2 |
| CL | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ XE SỐ 1 - CẢI TẠO PHẦN TƯỜNG TRONG NGOÀI, TRỤ | |||
| 1 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp vôi cũ trên tường ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 318,642 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp vôi cũ trên tường trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 490,12 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp vôi cũ trên cột trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 33,12 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp vôi cũ trên dầm,trần trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 88,1925 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 318,642 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 611,4325 | 1m2 |
| CM | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ XE SỐ 1 - CẢI TẠO PHẦN SÀN, SÊ NÔ | |||
| 1 | Đục bỏ toàn bộ lớp vữa tô hiện hữu,vệ sinh sạch sẽ toàn bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 36,725 | m2 |
| 2 | Dán lớp màng chống thấm HDPE dày 0.75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 36,725 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 36,725 | 1m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 36,725 | 1m2 |
| CN | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ XE SỐ 1 - CẢI TẠO PHẦN CỬA SẮT KÉO | |||
| 1 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch toàn bộ lớp sơn dầu hiện hữu trên cửa sắt kéo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 91,2 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 91,2 | 1m2 |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng sau khi thi công xong | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| CO | HM:CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ XE SỐ 2 - PHẦN CẢI TẠO - CẢI TẠO PHẦN TƯỜNG TRONG NGOÀI, TRỤ | |||
| 1 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp vôi cũ trên tường ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 98,544 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch lớp vôi cũ trên tường trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 195,28 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 98,544 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 195,28 | 1m2 |
| CP | HM:CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ XE SỐ 2 - PHẦN CẢI TẠO - CẢI TẠO PHẦN CỬA SẮT KÉO | |||
| 1 | Cạo bỏ và vệ sinh sạch toàn bộ lớp sơn dầu hiện hữu trên cửa sắt kéo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 40,8 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 40,8 | 1m2 |
| CQ | HM:CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ XE SỐ 2 - PHẦN CẢI TẠO - CẢI TẠO PHẦN MÁI TÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 85,3738 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.2zem | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,1257 | 100m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,5551 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,5551 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 47,145 | m2 |
| CR | HM:CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ XE SỐ 2 - PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,2253 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 9,9124 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 21,5152 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10,9272 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0465 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10,6085 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10,6085 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,8022 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,6689 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,352 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,224 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,1092 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,2352 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,1836 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0684 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0568 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,4039 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0677 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,411 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0144 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0542 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,9234 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,9234 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 40,4547 | m2 |
| 30 | Bulong liên kết M18,L=600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4,4947 | m3 |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 20,6746 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 92,342 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 112,4604 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 14,25 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,06 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,06 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,06 | m2 |
| 43 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 39,36 | 1m2 |
| 44 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 204,8024 | 1m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 115,772 | 1m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 128,3904 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 30,6 | m2 |
| 48 | SX cửa sắt kéo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 30,6 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 61,2 | m2 |
| 50 | Khóa cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 51 | Dọn dẹp mặt bằng sau khi thi công xong | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 52 | Chuyên chở phế liệu đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | xe |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,2489 | 100m2 |
| CS | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN 90M + ĐÀI NƯỚC 2M3 - GIẾNG KHOAN 90m | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m <= 100m, đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400mm - Đá III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 3 | Măng sông nối ống D150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 4 | Máy bơm hỏa tiễn 2 HP | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển bơm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Kéo rải dây điện PVC/PVC 3x3.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 7 | Cáp treo bơm bằng D6mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt ống PVC D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 9 | Chèn sét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,7745 | m3 |
| 10 | Nắp giếng tấm thép dày 3ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,2239 | m3 |
| CT | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN 90M + ĐÀI NƯỚC 2M3 - ĐÀI NƯỚC 2M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0678 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0508 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,332 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0888 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0704 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0383 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0888 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,9928 | tấn |
| 14 | Lắp dựng khung thép hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,9928 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 44,4184 | m2 |
| 16 | Lắp đặt bulon D18 L600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| CU | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH-NHÀ TẮM TẬP THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,4224 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10,216 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,3834 | 100m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 14,116 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,5214 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 42,9671 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,4297 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,7188 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6,93 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4,592 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5,934 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4,9238 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,2392 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4,329 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,621 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,3386 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,2595 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,4478 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,5862 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,7719 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,3976 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,2279 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,1407 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0922 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,6232 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,2509 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,1983 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0735 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,1877 | tấn |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8,3578 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,604 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,1469 | m3 |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,354 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,0983 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 35,8853 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,5074 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 130,5928 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 118,6804 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 62,48 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 40,14 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 35,06 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 15,2828 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4,652 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 19,9348 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 104,7348 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 241,6832 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 215,4056 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 131,0124 | m2 |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 40,46 | m |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x300, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 137,484 | m2 |
| 57 | SXLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL D12mm (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 60,4 | m2 |
| 58 | Ốp đá miểng màu sậm vào chân tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7,59 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 200x200, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 71,066 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 70,68 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12,7598 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 24,414 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 24,414 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,3561 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,3561 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 67 | Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 4.2 zem | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,7857 | 100m2 |
| 68 | SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 75,21 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 16,9184 | m2 |
| 70 | SX cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5ly (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8,5352 | m2 |
| 71 | SX cửa sổ lật nhựa lõi thép kính dày 5ly (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8,3832 | m2 |
| 72 | Khoá cửa nhựa lõi thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 73 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 51 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,5038 | 100m2 |
| CV | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH-NHÀ TẮM TẬP THỂ - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần D150-16W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt + đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt + đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 2 chấu + đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB-B20A 2P, Ic = 4.5kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB-B10A 1P, Ik = 4.5kA+mặt+đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Tủ điện KL(W250xH350xD88, gồm có: đồng hồ đo volt, ampe, đèn báo pha, thanh cái đồng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây cáp CV-PVC/XLPE/Cu 2x6mm2, 0.6-1kV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 2.5mm2, 450-750V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn mềm CV-PVC/Cu 1.5mm2, 450-750V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 14 | Khoá neo và sứ ống chỉ neo cáp 7P+bulon nở 14mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Băng keo diện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 16 | Kẹp đỡ ống điện nhựa D16,D20,D32(1 hộp/100 cái) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| CW | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH-NHÀ TẮM TẬP THỂ - TỦ ĐIỆN ĐK BƠM NƯỚC (220x200x120) | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 2P C20A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Contactor 3P 22A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Overload 3P 22A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt role thường hở 16A(đặt trên bồn) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây cáp PVC/Cu 2x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 220x200x120 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| CX | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH-NHÀ TẮM TẬP THỂ - HỆ THỐNG NƯỚC - HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,1943 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,1943 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,883 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,883 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,6048 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0198 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0389 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5,1744 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 39,52 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 39,52 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 13 | Lớp sỏi trứng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 14 | Lớp than củi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 15 | Lớp đá dăm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,2113 | m3 |
| 16 | Bản bê tông đục lỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| CY | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH-NHÀ TẮM TẬP THỂ - HỆ THỐNG NƯỚC - HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D49 dày 2.1mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt lavabo có chân treo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi và bộ xả của lavabo có chân | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa Inox tay gạt ren D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm Inox 304 có sen tắm đứng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vách + vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt van bi tay gạt PVC D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van bi tay gạt PVC D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 114mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt co 114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt lơi 114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt y 114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê cong 114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê 114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt co 90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt lơi 90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt y 90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê cong 90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt co 60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 32 | Lắp đặt lơi 60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê 60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt y 60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt thẳng ren ngoài D49 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn 34-27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn 49-42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn 42-27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn 60-34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn 90-60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn 114-60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt co 49 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt lơi 49 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê 49 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt co 42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt lơi 42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê 42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt co 34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt co D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 50 | Lắp đặt lơi D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê 27 ren trong kim loại D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê 27 ren ngoài kim loại D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt co 27 ren trong kim loại D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt co 27 ren ngoài kim loại D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt co 27 ren ngoài PVC D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt thẳng 27 ren trong PVC D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút ren trong và ngoài 21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê chia ren 21 ren ngoài kim loại đồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,1068 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0211 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,1068 | m3 |
| 63 | Băng keo cao su non | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 50 | cuộn |
| CZ | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ SÂN ĐƯỜNG - NỀN SÂN BÊ TÔNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Ban gạt san phẳng mặt sân | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 2 | Thi công móng cấp phối sỏi đỏ lớp dưới, độ chặt K ≥0,98 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,875 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,4242 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,4242 | 100tấn |
| DA | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ SÂN ĐƯỜNG - GẠCH XI LỖ MĂNG TRANG TRÍ | |||
| 1 | SXLD gạch lỗ xi măng trang trí | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 442 | m2 |
| DB | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ SÂN ĐƯỜNG - BÓ BỒN HOA LOẠI 1 (XEM CHI TIẾT CỔNG CHÀO-NHÀ THƯỜNG TRỰC) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 11,0874 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,6959 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7,3915 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,6959 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 17,5551 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch đất nung màu cam, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 70,4963 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 70,4963 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 67,2969 | m2 |
| DC | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ SÂN ĐƯỜNG - BÓ BỒN HOA LOẠI 2 (XEM CHI TIẾT CỔNG CHÀO-NHÀ THƯỜNG TRỰC) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,105 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,414 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,691 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,035 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8,694 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 43,47 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 43,47 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 43,47 | m2 |
| DD | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ SÂN ĐƯỜNG - MƯƠNG THOÁT NƯỚC CẢI TẠO - PHẦN PHÁ DỠ MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10,1 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10,1 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10,1 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10,1 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10,1 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10,1 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 10,1 | m3 |
| DE | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ SÂN ĐƯỜNG - MƯƠNG THOÁT NƯỚC CẢI TẠO - PHẦN LÀM MỚI MƯƠNG THOÁT NƯỚC - HỆ THỐNG MƯƠNG, HỐ GA CỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 56,061 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 56,061 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 9,259 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0648 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0029 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | ck |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 20,432 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 143,0844 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 143,0844 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 30,79 | m2 |
| DF | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ SÂN ĐƯỜNG - MƯƠNG THOÁT NƯỚC CẢI TẠO - PHẦN LÀM MỚI MƯƠNG THOÁT NƯỚC - CỐNG, GỐI ĐỠ CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0146 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,993 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,467 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0864 | m3 |
| 5 | SXLD gối đỡ cống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4 | ck |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 8 | Vận chuyển cống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | xe |
| DG | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ SÂN ĐƯỜNG - MƯƠNG THOÁT NƯỚC CẢI TẠO - PHẦN LÀM MỚI MƯƠNG THOÁT NƯỚC - KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,631 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 13,012 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,5009 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 21,4705 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8,004 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,5336 | 100m2 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 370,176 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6,42 | m3 |
| 9 | SXLĐ ống tiêu nước PVC D90*2.9 a3000 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 91 | md |
| 10 | Xếp đá 4x6 vào trong rọ lưới mắt cáo 20x20x20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| DH | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO - HÀNG RÀO ĐOẠN D-C2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,7155 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 61,912 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 11,382 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,072 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6,39 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,332 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4,836 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,2888 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,4664 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,4836 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7,6513 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 11,229 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 123,8 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 91,404 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 37,6 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 129,004 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 123,8 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 252,804 | m2 |
| 20 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 121,1 | m2 |
| 21 | SX song sắt hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 121,1 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 121,1 | m2 |
| 23 | Đắp chỉ cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 94 | m |
| DI | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO - HÀNG RÀO ĐOẠN C2-C1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,7155 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 61,912 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 11,382 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,072 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6,39 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,332 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4,848 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,2888 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,4664 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,4848 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7,6513 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 11,229 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 123,8 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 91,404 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 37,6 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 129,004 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 123,8 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 252,804 | m2 |
| 20 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 121,1 | m2 |
| 21 | SX song sắt hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 121,1 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 121,1 | m2 |
| 23 | Đắp chỉ cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 94 | m |
| DJ | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO - HÀNG RÀO ĐOẠN C1-C | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,1913 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,4654 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 16,5485 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,0469 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,816 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,7175 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,636 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,278 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0784 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,1272 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,1278 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,0868 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,8853 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 30,3712 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 25,767 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 9,4632 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 35,2302 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 30,3712 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 65,6014 | m2 |
| 20 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 30,5594 | m2 |
| 21 | SX song sắt hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 30,5594 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 30,5594 | m2 |
| 23 | Đắp chỉ cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 23,658 | m |
| DK | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO - HÀNG RÀO ĐOẠN A-A1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,3982 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 32,2 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7,62 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,36 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5,26 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,0416 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4,4315 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,2224 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,4083 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,5189 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 15,7196 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 314,392 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 35,716 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 61,7175 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 97,4335 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 314,392 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 411,8255 | m2 |
| 18 | SX chông gang, khung sắt hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 68,575 | md |
| 19 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 68,575 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 15,0865 | m2 |
| DL | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO - HÀNG RÀO ĐOẠN A1-B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,8918 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 77,3702 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 11,8098 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,66 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8,1498 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,4628 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6,839 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,3448 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,6678 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,7993 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 26,285 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 525,7 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 58,16 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 96,155 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 154,315 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 525,7 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 680,015 | m2 |
| 18 | SX chông gang, khung sắt hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 106,95 | md |
| 19 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 106,95 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 23,529 | m2 |
| DM | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO - THÉP CHUNG CHO TOÀN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,9024 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,4442 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,7208 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,6988 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,8634 | tấn |
| DN | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO - MÓNG GIỮ KÈ ĐÁ ĐOẠN D-C2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,2207 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 17,96 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4,11 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,945 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7,0485 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,1296 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,9397 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0883 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0908 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,5794 | tấn |
| DO | HẠNG MỤC: CỔNG CHÀO, NHÀ THƯỜNG TRỰC - CỔNG CHÀO, NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,2178 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,518 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,5492 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,1302 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0127 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,6998 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8,7895 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,3788 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,846 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,7792 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 4,6812 | m3 |
| 12 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây tường, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,522 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 22,2465 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,9332 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 165,0447 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 28,9525 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7,52 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 48,386 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 72,182 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 107,8 | m |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7,9 | m |
| 22 | Kẻ ron tường trang trí kt: 25x10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 104 | m |
| 23 | Trần thạch cao khung nổi kt: 600x600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 7,15 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 58,662 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 58,662 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa đi D khung nhôm hệ 700, kính màu 5mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2,6875 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính màu 5mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5,9275 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa cổng song sắt thép hộp mạ kẽm 50x50x1,8, thép la 25x2, 20x20x1,4 và chông nhọn bằng gang, panô ốp tôn 2mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 22,23 | m2 |
| 30 | Sản xuất và lắp đặt ray cổng V50x5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 28,2 | m |
| 31 | Sản xuất và lắp đặt môtơ của 2HP | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 22,23 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 22,23 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 9,08 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 193,9972 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 128,088 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 293,1327 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 28,9525 | m2 |
| 41 | Sản xuất và lắp đặt bộ chữ "BỘ CÔNG AN - CÔNG AN TỈNH BÌNH PHƯỚC - CÔNG AN HUYỆN LỘC NINH; ĐỊA CHỈ: KHU TTHC HUYỆN LỘC NINH TỈNH BÌNH PHƯỚC" | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Sản xuất và lắp đặt bộ chữ "VÌ AN NINH TỔ QUỐC" | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| DP | HẠNG MỤC: CỔNG CHÀO, NHÀ THƯỜNG TRỰC - HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm, dày 2,1mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=42mm dày 2,5mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp công tắc 1 chiều 2 hạt + đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp ổ cắm điện loại 2 ổ 3 chấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB - 15A 1P + mặt + đế PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối 100x100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 11 | Tủ điện sắt STĐ 250x350x120 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây mềm PVC/Cu 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt dây mềm PVC/Cu 2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 11mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC, đường kính 42mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC, đường kính 16mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 17 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| DQ | HẠNG MỤC: CỔNG CHÀO, NHÀ THƯỜNG TRỰC - HỐ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 4 | Tấm đan BTCT 800x800x100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| DR | HẠNG MỤC: CỔNG CHÀO, NHÀ THƯỜNG TRỰC - THÉP CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0716 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0712 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,2461 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,8267 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,4442 | tấn |
| DS | HẠNG MỤC: CỔNG CHÀO, NHÀ THƯỜNG TRỰC - THÉP BẢNG HIỆU | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0177 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0088 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0357 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0236 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0455 | tấn |
| DT | HẠNG MỤC: CỔNG CHÀO, NHÀ THƯỜNG TRỰC - THÉP NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0375 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0218 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,1181 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0331 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,1508 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,1259 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0131 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 0,0167 | tấn |
| DU | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí treo tường công suất (1,0HP) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Máy điều hòa không khí treo tường công suất (1,5HP) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 27 | Bộ |
| 3 | Máy điều hòa không khí treo tường công suất (2,0HP) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 4 | Máy điều hòa không khí treo tường công suất (2,5HP) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 11 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi