Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201063315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201026748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán năm 2020 của UBND xã Lạc An (Kinh phí không khoán) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-24 10:28:00 đến ngày 2020-11-03 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,867,869,863 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẤP | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 60,54 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5,943 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 43,841 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất chọn lọc C3 san nền | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5.699,33 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,56 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,263 | m3 |
| B | VĂN PHÒNG ẤP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,552 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 23,667 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,093 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,008 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,832 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất chọn lọc | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 91,051 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,57 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,99 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,638 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,486 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,58 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,067 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,386 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,082 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,817 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,18 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,588 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,111 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,172 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,065 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,754 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 32,056 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8,021 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,17 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 15,894 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 10,84 | m3 |
| 27 | Bê tông nền đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,6 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 12,02 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,896 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,96 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,4 | m3 |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 19,919 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,29 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 210,22 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 390,47 | m2 |
| 36 | Trát thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng - dày 1 cm, vữa XM M75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 101,773 | 1m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 64,615 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 314,015 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 54,695 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 776,078 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 390,47 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 385,608 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 234,36 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 14,8 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6,55 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 7,68 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 47,36 | m2 |
| 48 | Cung cấp lắp đặt trần tôn lạnh dày 2.2 zem (bao gồm khung xương bằng sắt hộp và ty treo) | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 240 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 106,44 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,328 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,328 | tấn |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,829 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,829 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,56 | 100m2 |
| 55 | Cung cấp bảng tên KT=5,3*0,8m: Khung bằng sắt hộp 40x40x1.2, mặt ốp Alu, chữ decal | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | bảng |
| 56 | Cung cấp lặp đặt cửa đi, của sổ bằng khung sắt, kính trong, sơn dầu 3 nước | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 49,88 | m2 |
| 57 | Cung cấp lặp đặt cửa đi, của sổ bằng khung nhôm, kính trong, sơn sơn tĩnh điện hoàn thiện | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 12,46 | m2 |
| 58 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,241 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 4 bóng | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 14 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8 | hộp |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt tủ điện điều khiển âm tường 12 ngõ ra | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | tủ |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 600 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 300 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 200 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 450 | m |
| 75 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 7 | sứ |
| 77 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5 | cột |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | bể |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 168mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,5 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,3 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,15 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,6 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,35 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 168mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 25 | cái |
| 100 | Chi phí đấu nối nước thủy cục | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | trọn gói |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,069 | 100m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,459 | m3 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,022 | tấn |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,375 | m3 |
| 105 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,282 | m3 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 23,27 | m2 |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 23,27 | m2 |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,019 | tấn |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,012 | 100m2 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,229 | m3 |
| 111 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | cái |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,355 | m3 |
| 113 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3 | đoạn ống |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,079 | m3 |
| 115 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | cái |
| 116 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 266,8 | 10m3/km |
| C | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 46,716 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 11,679 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,93 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,762 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,353 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 43,011 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 55,818 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 19,465 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 956,07 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,821 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,821 | tấn |
| 12 | Cung cấp lắp dựng lưới B40 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 540,8 | m2 |
| 13 | Sản xuất khung sắt cho lưới B40 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,723 | m2 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 7,2 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,4 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,036 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,102 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,436 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,6 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 12,6 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 114 | m2 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,252 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,252 | tấn |
| 24 | Cung cấp lắp dựng lưới B40 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 81,12 | m2 |
| 25 | Gia công hàng rào lưới thép | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,519 | m2 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5,99 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,288 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,022 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,023 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,038 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,75 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,006 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,034 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,048 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,24 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,26 | m3 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 12 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá chẻ vào cột | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 12 | m2 |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên: khung sắt ốp Alu, chữ inox mạ đồng KT=7.85*0,6m | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1 | Trọn gói |
| 40 | Cung cấp lắp đặt cửa cổng chính khung sắt ( cửa lùa không có mô tơ) | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 12,6 | m2 |
| 41 | Cung cấp lắp đặt cổng phụ khung sắt | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,52 | m2 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,57 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 664,684 | 10m3/km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi