Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201063315-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201026748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán năm 2020 của UBND xã Lạc An (Kinh phí không khoán)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-24 10:28:00 đến ngày 2020-11-03 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,867,869,863 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN LẤP
1 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 60,54 100m2
2 Vét hữu cơ Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5,943 100m3
3 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 43,841 100m3
4 Cung cấp đất chọn lọc C3 san nền Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5.699,33 m3
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,56 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,263 m3
B VĂN PHÒNG ẤP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,552 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 23,667 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,093 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4,008 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,832 100m3
6 Cung cấp đất chọn lọc Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 91,051 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,57 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,99 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,638 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,486 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,58 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,067 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,386 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,082 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,817 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,18 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,588 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,111 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,172 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,065 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,754 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 32,056 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 8,021 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,17 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 15,894 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 10,84 m3
27 Bê tông nền đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,6 m3
28 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 12,02 m3
29 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4,896 m3
30 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,96 m3
31 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,4 m3
32 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 19,919 m3
33 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,29 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 210,22 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 390,47 m2
36 Trát thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng - dày 1 cm, vữa XM M75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 101,773 1m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 64,615 m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 314,015 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 54,695 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 776,078 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 390,47 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 385,608 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 234,36 m2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 14,8 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6,55 m2
46 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 7,68 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 47,36 m2
48 Cung cấp lắp đặt trần tôn lạnh dày 2.2 zem (bao gồm khung xương bằng sắt hộp và ty treo) Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 240 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 106,44 m2
50 Gia công xà gồ thép Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,328 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,328 tấn
52 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,829 tấn
53 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,829 tấn
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,56 100m2
55 Cung cấp bảng tên KT=5,3*0,8m: Khung bằng sắt hộp 40x40x1.2, mặt ốp Alu, chữ decal Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 bảng
56 Cung cấp lặp đặt cửa đi, của sổ bằng khung sắt, kính trong, sơn dầu 3 nước Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 49,88 m2
57 Cung cấp lặp đặt cửa đi, của sổ bằng khung nhôm, kính trong, sơn sơn tĩnh điện hoàn thiện Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 12,46 m2
58 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,241 100m3
59 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 9 cái
60 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 4 bóng Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 14 bộ
61 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 bộ
62 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4 bộ
63 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 8 hộp
64 Lắp đặt ổ cắm ba Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 14 cái
65 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4 cái
66 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4 cái
67 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5 cái
68 Lắp đặt tủ điện điều khiển âm tường 12 ngõ ra Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 tủ
69 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5 cái
70 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 7 cái
71 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 600 m
72 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 300 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 200 m
74 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 450 m
75 Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 cái
76 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 7 sứ
77 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5 cột
78 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4 bộ
79 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 bộ
80 Lắp đặt chậu tiểu nam Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 bộ
81 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 bộ
82 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4 bộ
83 Lắp đặt gương soi Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 cái
84 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6 cái
85 Lắp đặt hộp đựng Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4 cái
86 Lắp đặt kệ kính Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2 cái
87 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 bể
88 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 168mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,5 100m
89 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,2 100m
90 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,3 100m
91 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,15 100m
92 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,6 100m
93 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,35 100m
94 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 168mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 6 cái
95 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 15 cái
96 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 20 cái
97 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 10 cái
98 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 8 cái
99 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 25 cái
100 Chi phí đấu nối nước thủy cục Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 trọn gói
101 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,069 100m3
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,459 m3
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,022 tấn
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,375 m3
105 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,282 m3
106 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 23,27 m2
107 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 23,27 m2
108 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,019 tấn
109 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,012 100m2
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,229 m3
111 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 4 cái
112 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,355 m3
113 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3 đoạn ống
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,079 m3
115 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 cái
116 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 266,8 10m3/km
C CỔNG - HÀNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 46,716 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 11,679 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,93 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,762 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,353 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 43,011 m3
7 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 55,818 m3
8 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 19,465 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 956,07 m2
10 Gia công cột bằng thép hình Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,821 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,821 tấn
12 Cung cấp lắp dựng lưới B40 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 540,8 m2
13 Sản xuất khung sắt cho lưới B40 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,723 m2
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 7,2 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,4 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,036 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,102 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,436 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 3,6 m3
20 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 12,6 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 114 m2
22 Gia công cột bằng thép hình Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,252 tấn
23 Lắp dựng cột thép các loại Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,252 tấn
24 Cung cấp lắp dựng lưới B40 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 81,12 m2
25 Gia công hàng rào lưới thép Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,519 m2
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 5,99 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,288 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,022 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,023 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,038 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,75 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,006 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,034 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,048 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,24 m3
36 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1,26 m3
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 12 m2
38 Công tác ốp đá chẻ vào cột Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 12 m2
39 Cung cấp, lắp đặt bảng tên: khung sắt ốp Alu, chữ inox mạ đồng KT=7.85*0,6m Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 1 Trọn gói
40 Cung cấp lắp đặt cửa cổng chính khung sắt ( cửa lùa không có mô tơ) Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 12,6 m2
41 Cung cấp lắp đặt cổng phụ khung sắt Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 2,52 m2
42 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 0,57 100m3
43 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. 664,684 10m3/km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->