Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công lắp đặt hạng mục PCCC công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201055943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hà Nam Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công lắp đặt hạng mục PCCC công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200783274 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 13:52:00 đến ngày 2020-11-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 593,434,467 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,900,000 VNĐ ((Tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phòng cháy chữa cháy - Nhà kho | |||
| 1 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 4,8 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 1,6 | 5 chuông |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 1,6 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy chuyên dụng. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 1,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 1,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 1,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn sự cố. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 1,6 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp kỹ thuật, kích thước 150x150x50mm. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu dây + cầu chia ngả. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt cáp thoại tín hiệu báo chống nhiễu, chống cháy 10x2x0.75mm2. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 25 | 10m |
| 11 | Kéo rải dây cáp nguồn 2 ruột 2x1,5mm2. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 20 | m |
| 12 | Kéo rải dây cấp điện 2 ruột 2x1mm2. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 300 | m |
| 13 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 850 | m |
| 14 | Lắp đặt ống SP//D20 bảo vệ dây tín hiệu chôn trực tiếp. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 6 | 100m ống |
| 15 | Lắp đặt măng sông , đường kính d=20mm, Sino. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 52 | cái |
| 16 | Lắp đặt bộ chia ngả (2-4 ngả), SP. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 30 | hộp |
| 17 | Lắp đặt kẹp SP, đường kính d=20. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 210 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống 40 mm. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 2,3 | 100m ống |
| 19 | V/c vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 1 | tấn |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6, chiều cao chuẩn 3,6m. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 13,1022 | 100m2 |
| 21 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C2. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 75,9 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 75,9 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 0,94 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống gang & thép, đk<100. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 0,94 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 26 | cái |
| 26 | Lắp đặt van chuyên dụng chữa cháy, đường kính van d=50mm. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp vòi chữa cháy sơn tĩnh điện 600x900x180 lắp đặt trong nhà. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 8 | 1 tủ |
| 28 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy trong nhà D50. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 8 | 1 tủ |
| 29 | Lăng phun D50x13. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 8 | cái |
| 30 | Ngàm chữa cháy D50. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 8 | cái |
| 32 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 0,4228 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, K=0,95. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 0,2638 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 300m tiếp theo bằng thủ công, đất C2. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 15,9 | m3 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 6,3617 | 1m2 |
| 36 | Mua bình chữa cháy ABC - MFZL8 (No 239/2017). | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 16 | chiếc |
| 37 | Mua bình chữa cháy CO2 - MT6. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 8 | chiếc |
| 38 | Xà beng. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 2 | chiếc |
| 39 | Búa tạ. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 2 | chiếc |
| 40 | Kìm cộng lực. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 2 | chiếc |
| 41 | ủng chống cháy. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 5 | đôi |
| 42 | Quần áo bảo hộ chống cháy. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 5 | bộ |
| 43 | Găng tay CC. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 5 | đôi |
| 44 | Mũ chống cháy. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 5 | chiếc |
| 45 | Bình xe đẩy chữa cháy ABC MFTZ T35. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 8 | chiếc |
| 46 | Zoăng cao su. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 25 | cái |
| 47 | Bu lông M14. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 50 | cái |
| 48 | Nhân công vệ sinh hệ thống.bậc 3,0/7N1. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 20 | công |
| B | Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy - Ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 2,82 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ thông thường (búa tạ, kìm). | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả, đường kính trụ d=100mm. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Hộp họng vách tường 800x600x180mm. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 2 | cuộn |
| 12 | Khớp nối đầu vòi cứu hỏa D65. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Lăng phun D65. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d=65mm. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao D25. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 3 | cái |
| 18 | Rọ hút nước D125, D65. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van một chiều d=100mm. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van một chiều d=50mm. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van một chiều d25. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm d=125mm. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm, d=100mm. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm, d=65mm. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm, d=50mm. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y lọc rác d125. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y lọc rác d65. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van chặn mặt bích d125. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van chặn mặt bích d100. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van chặn mặt bích d65. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van chặn mặt bích d50. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van chặn ren, D25. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn ren, D15. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 125/100mm. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/80mm. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60/50mm. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50/25mm. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 125mm. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút ren thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê thép, ĐK 100mm. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê thép, ĐK 25mm. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 7 | cái |
| 46 | Lắp bích thép, d=125mm. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 14 | cặp bích |
| 47 | Lắp bích thép, ĐK ống d=100mm. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 22 | cặp bích |
| 48 | Lắp bích thép, ĐK 65mm. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 7 | cặp bích |
| 49 | Lắp bích thép, ĐK 50mm. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 7 | cặp bích |
| 50 | Gioăng cao su D125; D100; D65; D50. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 48 | cái |
| 51 | bu lông M16. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 500 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16 mm2. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2,5 mm2. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt bình tích áp 100L. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 1 | thùng |
| 56 | Lắp đặt thùng nước mồi 300l. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 1 | thùng |
| 57 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 1 | bộ |
| 58 | Sơn chống rỉ. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 60 | kg |
| 59 | Que hàn. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 60 | kg |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 1,044 | m3 |
| 61 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 91 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 62 | Đắp móng đường ống bằng thủ công. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 71 | m3 |
| 63 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 30 | m3 |
| 64 | Lắp đặt cáp thoại tín hiệu báo chống nhiễu, chống cháy 20x2x0.75mm2. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 22 | 10m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống 40 mm. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 2,2 | 100m ống |
| 66 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 160x160x80mm. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 1 | hộp |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 77 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 68 | Đắp móng đường ống bằng thủ công. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 60 | m3 |
| 69 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công. | Theo Hồ sơ thiết kế đã được thẩm duyệt | 26 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi