Gói thầu: Xây lắp và thiết bị hạng mục điện chiếu sáng và cấp nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201059490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị hạng mục điện chiếu sáng và cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200932675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 10:52:00 đến ngày 2020-11-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,274,406,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,1908 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 36,1285 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,9931 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,7135 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,7135 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,3009 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 52,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,6513 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 84 | bộ |
| 11 | Lắp bóng đèn led 75W ở độ cao h <=12m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 82 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, loại cột thép bát giác côn liền cần đơn, chiều cao cột 7m, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 82 | cột |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 82 | đầu cáp |
| 14 | Luồn dây CU/PVC 2x2,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,38 | 100m |
| 15 | Dây đồng M10 nối tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25,018 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 17 | Thép mạ kẽm D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 207,5 | m |
| 18 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20,75 | 10 m |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 82 | bảng |
| 20 | Đánh số cột đèn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,2 | 10 cột |
| 21 | Khung móng thép M24X300X300X675 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 82 | bộ |
| 22 | Khung móng thép M16X650 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Băng báo hiệu cáp ngầm, khẩu độ 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4.347,6 | m |
| 24 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10.869 | viên |
| 25 | Rải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1KV 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25,5615 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu áp lực HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25,5615 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép đen D80 luồn cáp qua đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,97 | 100m |
| B | Hạng mục: Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=140/100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 3 | Đai giữ ống 50x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Bulong M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 8 | Rải nilon lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 9 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=110/50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Đai giữ ống 50x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 11 | Bulong M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,575 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,508 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1055 | 100m2 |
| 15 | Nilon lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0508 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cút 135 độ HDPE D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 17 | Đai giữ ống 50x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 18 | Bulong M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,106 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,939 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2843 | 100m2 |
| 22 | Rải nilon lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0939 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cút 90 độ HDPE D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Đai giữ ống 50x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Bulong M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,201 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,171 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0517 | 100m2 |
| 29 | Rải nilon lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0171 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt tê đều HDPE D110 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Đai giữ ống 50x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Bulong M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,201 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,171 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0517 | 100m2 |
| 36 | Rải nilon lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0171 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 38 | Khâu nối ren ngoài HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 40 | Chụp HDPE bảo vệ ty van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 44 | Nilon lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 46 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt mối nối bích, đường kính mối nối d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt khóa, đường kính van d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Chụp HDPE bảo vệ ty van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0196 | 100m2 |
| 54 | Nilon lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,005 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,201 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,428 | m3 |
| 58 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,149 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,047 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,232 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0055 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0068 | tấn |
| 64 | Lắp đai khởi thủy HDPE EF, đường kính ống d=50/25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 101 | cái |
| 65 | Khâu nối ren ngoài HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 202 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút 90 độ HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 202 | cái |
| 67 | Lắp đặt van bi tay bướm ren trong D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 101 | cái |
| 68 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 101 | cái |
| 69 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 101 | cái |
| 70 | Khâu nối ren ngoài PPr D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 101 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt PPr, đường kính nút bịt d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 101 | cái |
| 72 | Hộp tôn bảo vệ đồng hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 101 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống cấp nước HDPE, đường kính ống d=25mm, PN 10 (vận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,01 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống cấp nước PPr, đường kính ống d=25mm, PN 10 (vận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,01 | 100m |
| 75 | Lắp đặt mối nối bích, đường kính mối nối d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt van cửa D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn d=100/80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 81 | Lắp đặt bích thép D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 82 | Nilon lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0251 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt tê giảm HDPE D110/63 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Nối giảm HDPE D63/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Khâu nối ren trong HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Rắc co D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Răng kép thép D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt khóa, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống thép ren hai đầubằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m |
| 91 | Đai giữ ống 50x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Bulong M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,001 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,065 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,051 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0124 | 100m2 |
| 98 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,056 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 100 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0065 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,019 | m3 |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0016 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0014 | tấn |
| 104 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Nilon lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0087 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 108 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 109 | Lắp đặt mối nối bích, đường kính mối nối d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính van d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Tấm thép chắn dòng 0.5x0.7 dày 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 27,475 | kg |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 113 | Đá 1x2 chứa trong hố thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0313 | m3 |
| 114 | Cát chứa trong lỗ thoát nước D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0035 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2276 | m3 |
| 116 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,5421 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0554 | m2 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0852 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1047 | m3 |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 121 | Nilon lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0231 | 100m2 |
| 122 | Lắp đặt tê đều HDPE D110 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt mối nối bích HDPE, đường kính mối nối d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính van d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút gang 90 độ BB D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 129 | Chụp HDPE bảo vệ ty van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 130 | Bulong M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 131 | Đai giữ ống 50x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,236 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 135 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,5448 | 100m2 |
| 136 | Nilon lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,318 | 100m2 |
| 137 | Lắp đặt cút 135 độ HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút 90 độ HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê đều HDPE D50 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp nút bịt HDPE, đường kính nút bịt d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15,74 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống cấp nước HDPE, đường kính ống d=50mm, PN 10 (vận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13,37 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống thép đen luồn ống qua đường bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,99 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 145 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,4249 | 100m3 |
| 146 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 28,22 | m3 |
| 147 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,3618 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,644 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,644 | 100m3 |
| 150 | Công tác khử trùng ống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 29,11 | 100m |
| 151 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15,74 | 100m |
| 152 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13,37 | 100m |
| 153 | Nước súc xả đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 66,06 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi