Gói thầu: Gói thầu số 05; Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học Kiến Quốc, huyện Ninh Giang; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng; San lấp + Tường rào

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201066276-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kiến Quốc, huyện Ninh Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 05; Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học Kiến Quốc, huyện Ninh Giang; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng; San lấp + Tường rào
Số hiệu KHLCNT 20201058390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-26 11:39:00 đến ngày 2020-11-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,925,695,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,96 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 530,4 m2
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,367 100m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6471 tấn
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,0332 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,7515 m3
B San lấp
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
2 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công (10% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (90% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5148 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công (10% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,726 m3
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (90% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8453 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 100m3
C Tường rào
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4286 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1286 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7363 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1978 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0666 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1978 m3
7 Xây móng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5795 m3
8 Xây móng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2679 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0932 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0256 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7629 m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0953 100m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1726 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5692 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0666 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1238 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7326 m3
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,15 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,5268 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,6768 m2
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2968 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2747 tấn
27 Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4255 m3
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 212 cái
29 Sản xuất, lắp đặt Buloong D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 cái
30 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,53 m2
31 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3512 m3
32 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2116 100m3
33 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6081 100m
34 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6173 m3
35 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1186 100m2
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6173 m3
37 Xây móng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5171 m3
38 Xây móng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6756 m3
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0409 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8264 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8371 m3
44 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1567 100m3
45 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8601 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2395 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8771 m3
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2975 100m2
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3255 tấn
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6092 m3
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5084 m2
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,5946 m2
54 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,103 m2
55 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3005 m3
56 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m3
57 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,505 100m
58 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0008 m3
59 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0656 100m2
60 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0008 m3
61 Xây móng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6047 m3
62 Xây móng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7986 m3
63 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0918 100m2
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0227 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
66 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0102 m3
67 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3335 m3
68 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0867 100m3
69 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8857 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0102 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0363 m3
72 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1646 100m2
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0374 tấn
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1786 tấn
75 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4432 m3
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,092 m2
77 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,9842 m2
78 Inox ô thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6 kg
79 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,0762 m2
D Ránh thoát nước hố ga
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9472 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4453 100m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,138 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5832 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,12 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7 m2
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2408 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3756 tấn
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1184 m3
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 cái
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4924 m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3298 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II (10% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6921 m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0623 100m3
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 100m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
18 Xây hố van, hố ga bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2989 m3
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,196 m2
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0245 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3074 m3
25 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0461 100m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 m3
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,5 m2
E Phần cọc móng nhà lớp học
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6253 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1721 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9986 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3438 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Bằng khối lượng thống kê trong bản vẽ trừ định mức mối nối 3.577,1328 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8963 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Bằng khối lượng thống kê trong bản vẽ trừ định mức mối nối 3.577,1328 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8963 tấn
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,7935 m3
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,12 100m
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 100m
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 432 1 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
12 Sản suất cọc dẫn: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
F Phần móng nhà lớp học
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7623 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5811 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5895 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8967 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4027 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3034 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1196 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8771 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2266 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8657 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,7314 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4737 100m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2369 m3
14 Xây móng bằng gạch Block bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,4032 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4502 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2668 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8036 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,429 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,2704 m3
20 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,1739 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6468 m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3054 100m3
G Phần thân nhà lớp học
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4543 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2886 tấn
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,332 100m2
4 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3844 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7866 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5986 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3398 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1538 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6109 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6687 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,695 m3
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,304 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,152 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9204 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4139 100m2
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0865 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4379 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0627 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,857 m3
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2753 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1578 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4854 m3
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0084 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9426 tấn
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7423 m3
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3845 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7684 tấn
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,332 100m2
32 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1244 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8975 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6256 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,929 tấn
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9753 100m2
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,661 m3
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7969 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4479 m3
40 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,304 m3
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,152 m3
42 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3506 m3
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4322 100m2
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0893 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4541 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0627 tấn
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0581 m3
49 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2753 100m2
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1578 tấn
53 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4854 m3
54 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4342 100m2
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6038 tấn
56 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0512 m3
57 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3805 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4027 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4915 tấn
60 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4482 100m2
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7866 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9975 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7181 tấn
64 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6025 100m2
65 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3672 m3
66 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2424 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,5465 m3
68 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,304 m3
69 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,152 m3
70 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9062 m3
71 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4545 100m2
72 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m2
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0901 tấn
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4875 tấn
75 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0627 tấn
76 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2811 m3
77 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
78 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1937 100m2
79 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0162 tấn
80 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1481 tấn
81 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0141 m3
82 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,841 m3
83 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,797 100m2
84 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5608 tấn
85 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1535 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4701 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2878 m3
88 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1448 100m2
89 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0211 tấn
90 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2916 tấn
91 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7967 m3
92 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8629 m3
93 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1375 100m2
94 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2031 100m2
95 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 tấn
96 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 tấn
97 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2927 tấn
98 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1668 m3
99 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9572 m3
100 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5891 m3
101 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1009 100m2
102 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2031 100m2
103 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0156 tấn
104 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2273 tấn
105 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2927 tấn
106 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8751 m3
107 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9572 m3
108 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5891 m3
109 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9536 m3
110 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 100m2
111 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8957 m3
112 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7971 m3
113 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1319 m3
114 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 100m2
115 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3829 m3
116 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,981 m3
117 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3145 m3
118 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0239 m3
H Phần hoàn thiện nhà lớp học
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5793 100m2
2 TẦNG 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,9694 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,8184 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,3504 m2
6 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,545 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,71 m2
8 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,4843 m2
9 Cửa đi cửa nhựa lõi thép kính thường dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
10 Cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính thường dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
11 Vách kính khung nhôm kính thường dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
12 Inox lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 kg
13 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7016 tấn
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,536 1m2
16 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,0734 m2
17 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,3 m
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 571,7878 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 796,6054 m2
20 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,38 m
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,454 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,456 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,3504 m2
24 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,3866 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,2044 m2
26 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,2102 m2
27 Cửa đi cửa nhựa lõi thép kính thường dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
28 Cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính thường dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
29 Vách kính khung nhôm kính thường dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
30 Inox lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 kg
31 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7016 tấn
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,536 1m2
34 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,524 m2
35 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,91 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 852,9414 m2
38 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,38 m
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,9768 m2
40 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2938 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,8184 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,3504 m2
43 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,346 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,0555 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,2102 m2
46 Cửa đi cửa nhựa lõi thép kính thường dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
47 Cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính thường dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
48 Vách kính khung nhôm kính thường dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
49 Inox lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 kg
50 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7016 tấn
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,536 1m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,7952 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 854,7519 m2
55 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,757 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,757 tấn
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,667 100m2
58 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,1 m
59 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,8356 m2
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1104 m2
61 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,5244 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,3244 m2
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m
64 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
65 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
66 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
67 Đai giữ ống + vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
68 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 lọ
69 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m3
70 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
71 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
72 Hồ lô cắm Kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 quả
73 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
74 Làm cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
75 Dây tiếp địa D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
76 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
77 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
78 Xi măng PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 kg
79 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
80 Đo tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 điểm
81 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m3
82 Xà đòn cáp sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
84 Hộp điện tôn dày 1ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
87 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
88 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 hộp
89 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.800 m
93 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
94 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
95 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
96 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
97 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
98 Móc treo quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
99 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
100 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
101 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
102 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cuộn
103 Lắp bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bảng
104 Lắp đặt bình bột chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
105 Lắp đặt bình khí chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
106 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->