Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Đường giao thông nội đồng thôn Nam Văn đi Bắc Văn theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201063650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng Đường giao thông nội đồng thôn Nam Văn đi Bắc Văn theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201063632 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Thạch Văn và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-24 08:41:00 đến ngày 2020-11-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,805,241,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo chỉ dẫn chương V | 11,9192 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công đất cấp I | Theo chỉ dẫn chương V | 62,7325 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II, | Theo chỉ dẫn chương V | 21,8048 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II, | Theo chỉ dẫn chương V | 69,6378 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn chương V | 68,7308 | 100m3 |
| 6 | Giá đất đắp K95 đến HTXL | Theo chỉ dẫn chương V | 8.853,8991 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chỉ dẫn chương V | 22,9525 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo chỉ dẫn chương V | 12,5465 | 100m3 |
| 9 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo chỉ dẫn chương V | 24,4205 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Theo chỉ dẫn chương V | 24,4205 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn chương V | 9,5968 | 100m3 |
| 2 | Lót bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn chương V | 63,9784 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn chương V | 1.151,6119 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn chương V | 5,7942 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co | Theo chỉ dẫn chương V | 1.073,0067 | m |
| 6 | Thi công khe giãn | Theo chỉ dẫn chương V | 210,6013 | m |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 2 | Sản xuất, Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| D | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II, 10% | Theo chỉ dẫn chương V | 5,0622 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II, 90% | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4556 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4556 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2436 | 100m3 |
| 5 | Giá đất đắp K95 đến HTXL | Theo chỉ dẫn chương V | 31,38 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn chương V | 22,3481 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn chương V | 8,4315 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn chương V | 5,705 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,9744 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,1161 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 1,4402 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0375 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0443 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0701 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1352 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4201 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,102 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0693 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 20 | Ống li tâm D=0.3m, H10 | Theo chỉ dẫn chương V | 44 | m |
| 21 | Vận chuyển ống li tâm D=0.3m (44M) | Theo chỉ dẫn chương V | 7,4606 | T |
| 22 | Lắp dựng ống li tâm D=0.3m bằng máy | Theo chỉ dẫn chương V | 14 | cái |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II, 10% | Theo chỉ dẫn chương V | 2,4668 | m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II, 90% | Theo chỉ dẫn chương V | 0,222 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, (đất tận dụng) | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1417 | 100m3 |
| 26 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn chương V | 13,56 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn chương V | 10,5 | m3 |
| 28 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, D300mm | Theo chỉ dẫn chương V | 14 | mối nối |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi